Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của thể hoạt động

Entamoeba histolytica:

a)

Là thể không gây bệnh

b)

Là thể gây nhiễm

c)

Có thể lây từ người này sang người khác

d)

Dễ bị hủy hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể

2.

Thể hoạt động của E.histolytica có đặc điểm:

a)

Gây vết loét ở tá tràng

b)

Gây vết loét ở ruột già

c)

Sống ở ruột non

d)

Sống ở dạ dày

3.

Đặc điểm gây bệnh của E.histolytica:

a)

Bao giờ cũng có sốt

b)

Thường gặp nhất ở trẻ em

c)

Không gây biến chứng

d)

Bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch

4.

E.histolytica gây lỵ amip do thể:

a)

Bào nang

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Hoạt động lớn

d)

Hoạt động ăn hồng cầu

5.

Tính chất phân của người bệnh lỵ amip:

a)

Phân lỏng, màu như nước rửa thịt

b)

Phân nhầy

c)

Phân lỏng, màu như nước vo gạo

d)

Phân nhầy máu

6.

Bệnh lỵ amip gặp nhiều nhất ở nhóm:

a)

Tuổi 30 - 40

b)

Tuổi 20 - 30

c)

Phụ nữ có thai

d)

Trẻ em, người già

7.

Tác nhân gây bệnh lỵ amip là:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Shigella

c)

Salmonella

d)

Vibrio cholerae

8.

Thể amip khi đào thải ra bên ngoài dễ chết và không tạo được bào nang là:

a)

Hoạt động không ăn hồng cầu

b)

Hoạt động bé

c)

Hoạt động lớn

d)

Hoạt động ăn hồng cầu

9.

Dấu hiệu KHÔNG thường gặp trong bệnh lỵ amip ruột là:

a)

Sốt

b)

Đau quặn bụng

c)

Đi ngoài phân nhầy máu

d)

Mót rặn

10.

Đặc điểm công thức máu trong bệnh lỵ amip ruột là:

a)

Số lượng bạch cầu không tăng, công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ái toan

b)

Tiểu cầu giảm

c)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

d)

Hematocrit tăng cao do tình trạng cô đặc máu

11.

Trong phân người bệnh lỵ amíp giai đoạn cấp sẽ tìm thấy thể:

a)

Hoạt động ăn hồng cầu

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Bào nang

d)

Hoạt động ăn hồng cầu và thể nào nang

12.

Biến chứng có thể gặp ở bệnh lỵ amip,

NGOẠI TRỪ

a)

Thủng ruột

b)

Tràn mủ màng phổi

c)

Viêm ruột thừa

d)

Abces gan

13.

Người bị bệnh amip chủ yếu là do nuốt phải amip thể:

a)

Hoạt động ăn hồng cầu

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Nha bào

d)

Bào nang

14.

Người bị nhiễm E.histolytica:

a)

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

b)

Chỉ là người mang mầm bệnh

c)

Luôn bị abces gan amip

d)

Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi

15.

Khi xét nghiệm phân người bệnh lỵ amip sẽ thấy:

a)

Thể bào nang

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Đại thực bào

d)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu

16.

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh lỵ amip là:

a)

Đau toàn ổ bụng

b)

Đau quặn dọc khung đại tràng kèm theo đi ngoài mót rặn nhiều lần, > 30 lần trong ngày

c)

Phân nhầy máu

d)

Nôn

17.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng tới quá trình chuyển amip từ thể không gây bệnh thành thể gây bệnh là:

a)

Số lượng amip

b)

Chủng amip

c)

Các vi khuẩn đường ruột

d)

Sức đề kháng của cơ thể

18.

Biến chứng hay gặp ở người bệnh lỵ amip là :

a)

Nhiễm khuẩn tiền liệt tuyến

b)

Nhiễm khuẩn âm đạo

c)

Viêm ruột thừa do amip

d)

Abces lách

19.

Xét nghiệm bạch cầu ở người bệnh lỵ amip có đặc điểm :

a)

Số lượng bạch cầu không tăng, trong công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ưa acid

b)

Số lượng bạch cầu không tăng, trong công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ưa bazo

c)

Số lượng bạch cầu tăng, trong công thức bạch cầu chủ yếu bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Số lượng bạch cầu tăng, trong công thức bạch cầu tăng tỉ lệ bạch cầu ưa acid

20.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh lỵ amip là:

a)

Tăng thân nhiệt do tình trạng nhiễm trùng

b)

Tiêu chảy, phân nhầy máu do nội độc tố amip

c)

Nguy cơ mất nước , điện giải do đi ngoài nhiều lần

d)

Nguy cơ suy dinh dưỡng do bệnh tái phát nhiều lần

21.

E.histolytica ngoài gây bệnh lỵ amip ruột còn thường gây áp - xe ở:

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Phổi

d)

Lách

22.

E.histolytica có thể gây áp xe tại gan, vị trí thường gặp là:

a)

Thùy gan trái

b)

Thùy đuôi

c)

Mọi vị trí của gan đều có tỉ lệ mắc Abces như nhau

d)

Thùy gan phải

23.

Đối với E. histolytica, khi lấy phân làm xét nghiệm yêu cầu không để lâu quá:

a)

1 giờ

b)

3 giờ

c)

30 phút

d)

2 giờ

24.

Cận lâm sàng có thể thấy thể hoạt động của E.histolytica là:

a)

Phải cấy phân

b)

Nội soi đại tràng

c)

Chụp xq đại tràng

d)

Soi phân quan sát trực tiếp

25.

Người bệnh có hội chứng lỵ, không sốt, bạch cầu máu không tăng là triệu chứng của bệnh:

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Lỵ amip

c)

Viêm đại tràng

d)

Ung thư đại tràng

26.

Bệnh lỵ amip ở ruột đa số các trường hợp là:

a)

Thể không có triệu chứng

b)

Thể cấp tính

c)

Thể bán cấp

d)

Thể mạn tính

27.

Thể bào nang của amip có đặc điểm:

a)

Có trong phân người bệnh lỵ amip cấp

b)

Kích thước lớn hơn thể hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Khả năng sống ngoài môi trường tự nhiên kém

d)

Có trong phân người lành mang trùng

28.

Trong phân người bệnh lỵ amip ngoài giai đoạn cấp sẽ tìm thấy:

a)

Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

Thể bào nang

c)

Thể hoạt động không ăn hồng cầu

d)

Thể hoạt động lớn

29.

E.histolytica KHÔNG gây bệnh

a)

Màng não

b)

Màng bụng

c)

Mang ngoài tim

d)

Gan