wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Hóa học và Chuyển hóa Glucid

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, tinh bột.

b)

Glucose, fructose, saccarose.

c)

Glucose, fructose, lactose.

d)

Fructose, tinh bột, saccarose.

e)

Fructose, tinh bột, lactose.

2.

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

a)

1-2 βD Glucosido βD Glucose.

b)

1-2 αD Glucosido βD Glucose.

c)

1-4 αD Glucosido βD Glucose.

d)

1-4 βD Glucosido αD Glucose.

e)

1-2 αD Glucosido αD Glucose.

3.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Cellulose, tinh bột, heparin.

b)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

c)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose.

d)

Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

e)

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

4.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen.

b)

Amylopectin, Cellulose.

c)

Cellulose, Amylose.

d)

Dextrin, Cellulose.

e)

Amylopectin, Glycogen.

5.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Cellulose.

b)

Glycogen.

c)

Amylose.

d)

Amylodextrin.

e)

Maltodextrin.

6.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

a)

Tinh bột.

b)

Glycogen.

c)

Amylopectin.

d)

Amylodextrin.

e)

Maltodextrin.

7.

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

b)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

c)

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

d)

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.

e)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran.

8.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

Saccarose.

b)

Lactose.

c)

Maltose.

d)

Galactose.

e)

Amylose.

9.

Chất nào không có tính khử:

a)

Saccarose.

b)

Lactose.

c)

Mantose.

d)

Galactose.

e)

Mannose.

10.

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

a)

Các chất là Protid.

b)

Các chất là acid amin.

c)

Các chất có nhóm aldehyd.

d)

Các chất có nhóm ceton.

e)

Các chất là Glucid.

11.

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

a)

Ribitol.

b)

Sorbitol.

c)

Mannitol.

d)

Alcol etylic.

e)

Acetal dehyd.

12.

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

a)

Saccarose.

b)

Lactose.

c)

Amylose.

d)

Amylopectin.

e)

Glycogen.

13.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen, Cellulose.

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

c)

Amylose, Cellulose.

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin.

e)

Dextran, Cellulose, Amylose.

14.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

a)

Amylopectin, Cellulose.

b)

Amylopectin, Glycogen.

c)

Amylose, Cellulose.

d)

Dextrin, Cellulose.

e)

Dextran, Amylose.

15.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.

b)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

c)

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

e)

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin.

16.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin.

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin.

e)

Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin.

17.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị α Galactose.

b)

2 đơn vị β Galactose.

c)

2 đơn vị α Glucose.

d)

1α Fructose và 1β Glucose.

e)

1β Fructose và 1α Glucose.

18.

Một đơn đường có 6C6C , trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Cetopentose.

e)

Aldopentose.

19.

Một đơn đường có 5C5C , trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Cetopentose.

e)

Aldopentose.

20.

Cellulose có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

b)

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

c)

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

d)

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

e)

Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.

21.

Tinh bột có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

b)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

c)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

d)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

e)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

22.

Công thức trong hình cho biết cấu tạo của loại đường nào?

a)

α Fructofuranose

b)

β Ribofuranose

c)

β Fructofuranose

d)

β Deoxyribopyranose

e)

β Deoxyribofuranose

23.

Trong các công thức hình chiếu Fischer đã cho, công thức nào là của DD -Ribose?

a)

Công thức A

b)

Công thức B

c)

Công thức C

d)

Công thức D

e)

Công thức E

24.

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có thành phần nào sau đây?

a)

H3PO4H_3PO_4

b)

N-Acetyl Glucosamin

c)

H2SO4H_2SO_4

d)

Acid Gluconic

e)

Acid Glyceric

25.

Với hai phản ứng GlycogenGlucose 1PGlucose 6PGlycogen \rightarrow Glucose\ 1P \rightarrow Glucose\ 6P , tập hợp enzym xúc tác cho hai phản ứng trên là tập hợp nào?

a)

Phosphorylase; Phosphoglucomutase

b)

Glucokinase; G6PG6P Isomerase

c)

Phosphorylase; G6PG6P Isomerase

d)

Hexokinase; G6PG6P Isomerase

e)

Aldolase; Glucokinase

26.

Enzym nào tạo liên kết α(14)\alpha(1\rightarrow4) -glucosid trong Glycogen?

a)

Glycogen Synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 161\rightarrow6 Glucosidase

d)

Phosphorylase

e)

Glucose 6 Phosphatase

27.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào cần ATP? (1) GlucoseG6PGlucose \rightarrow G6P ; (2) G6PF6PG6P \rightarrow F6P ; (3) F6PF1,6-DiPF6P \rightarrow F1,6\text{-}DiP ; (4) F1,6-DiPPDA+PGAF1,6\text{-}DiP \rightarrow PDA + PGA . Chọn tập hợp đúng.

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

1, 2

e)

3, 4

28.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào tạo được ATP? (1) PGA1,3-DiP GlyceratPGA \rightarrow 1,3\text{-}DiP\ Glycerat ; (2) 1,3-DiP Glycerat3-P Glycerat1,3\text{-}DiP\ Glycerat \rightarrow 3\text{-}P\ Glycerat ; (3) 3-P Glycerat2-P Glycerat3\text{-}P\ Glycerat \rightarrow 2\text{-}P\ Glycerat ; (5) Phosphoenol pyruvatPyruvatPhosphoenol\ pyruvat \rightarrow Pyruvat . Chọn tập hợp đúng.

a)

3, 4, 5

b)

4, 5, 3

c)

1, 2, 5

d)

1, 5, 3

e)

2, 5, 4

29.

Tập hợp coenzym nào tham gia vào quá trình khử carboxyl oxy hóa?

a)

TPP, NAD, Pyridoxal-P

b)

NAD, FAD, Biotin

c)

Acid Lipoic, Biotin, CoASH

d)

NAD, TPP, CoASH

e)

TPP, Pyridoxal-P, Biotin

30.

Phản ứng Fructose 6PFructose 1,6-DiPFructose\ 6P \rightarrow Fructose\ 1,6\text{-}DiP cần yếu tố nào?

a)

ADP và Phosphofructokinase

b)

NADP và Fructose 1,6-Diphosphatase

c)

ATP và Phosphofructokinase

d)

ADP và Hexokinase

e)

H3PO4H_3PO_4 và Fructose 1,6-Diphosphatase

31.

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của chất nào sau đây?

a)

NADPH

b)

NADH

c)

NAD +^+

d)

FADH 2_2

e)

NADP +^+

32.

Trong quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là enzym nào?

a)

Phosphorylase

b)

Amylo 141\rightarrow4 141\rightarrow4 transglucosidase

c)

Amylo 161\rightarrow6 141\rightarrow4 transglucosidase

d)

Amylo 141\rightarrow4 161\rightarrow6 transglucosidase

e)

Amylo 161\rightarrow6 Glucosidase

33.

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do?

a)

Phosphorylase

b)

Amylo 141\rightarrow4 161\rightarrow6 transglucosidase

c)

Amylo 141\rightarrow4 141\rightarrow4 transglucosidase

d)

Amylo 161\rightarrow6 Glucosidase

e)

Tất cả các lựa chọn đều sai

34.

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo thứ tự đúng là:

a)

GlucoseG ⁣ ⁣1PG ⁣ ⁣6PGlucose \rightarrow G\! -\!1P \rightarrow G\! -\!6P \rightarrow Tổng hợp mạch thẳng \rightarrow Tổng hợp mạch nhánh

b)

GlucoseG ⁣ ⁣1PG ⁣ ⁣6PGlucose \rightarrow G\! -\!1P \rightarrow G\! -\!6P \rightarrow Tổng hợp mạch nhánh \rightarrow Tổng hợp mạch thẳng

c)

GlucoseG ⁣ ⁣6PG ⁣ ⁣1PGlucose \rightarrow G\! -\!6P \rightarrow G\! -\!1P \rightarrow Tổng hợp mạch thẳng \rightarrow Tổng hợp mạch nhánh

d)

GlucoseG ⁣ ⁣6PG ⁣ ⁣1PGlucose \rightarrow G\! -\!6P \rightarrow G\! -\!1P \rightarrow Tổng hợp mạch nhánh \rightarrow Tổng hợp mạch thẳng

e)

G ⁣ ⁣1PG ⁣ ⁣6PGlucoseG\! -\!1P \rightarrow G\! -\!6P \rightarrow Glucose \rightarrow Tổng hợp mạch thẳng \rightarrow Tổng hợp mạch nhánh

35.

Thoái hóa glucid (từ GlucoseGlucose ) theo con đường Hexose DiPDi\,P trong điều kiện hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

38 ATP

b)

39 ATP

c)

2 ATP

d)

3 ATP

e)

138 ATP

36.

Thoái hóa glucid (từ GlycogenGlycogen ) theo con đường Hexose DiPDi\,P trong điều kiện hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

38 ATP

b)

3 ATP

c)

39 ATP

d)

129 ATP

e)

2 ATP

37.

Thoái hóa glucid (từ GlycogenGlycogen ) theo con đường Hexose DiPDi\,P trong điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

38 ATP

b)

2 ATP

c)

39 ATP

d)

3 ATP

e)

129 ATP

38.

Thoái hóa glucid (từ GlucoseGlucose ) theo con đường Hexose DiPDi\,P trong điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

39 ATP

b)

38 ATP

c)

138 ATP

d)

3 ATP

e)

2 ATP

39.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat.

c)

Acetyl CoA.

d)

Alcol Etylic.

e)

Phospho enol pyruvat.

40.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat.

c)

Acetyl CoA.

d)

Alcol Etylic.

e)

Phospho enol pyruvat.

41.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

NADPHH+.

c)

Acetyl CoA.

d)

Lactat.

e)

CO2, H2O và ATP.

42.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase: Sơ đồ: Glucose → (1) → G6 P → (2) → F6 P → (3) → F 1-6 Di P → (4) phân đôi thành hai nhánh xuống Phospho glyceraldehyd (PGA) và Phospho Dihydroxy Aceton (PDA) với mũi tên gắn (5).

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

43.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase: Sơ đồ: Glucose → (1) → G6 P → (2) → F6 P → (3) → F 1-6 Di P → (4) phân đôi thành hai nhánh xuống Phospho glyceraldehyd (PGA) và Phospho Dihydroxy Aceton (PDA) với mũi tên gắn (5).

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

44.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase: Sơ đồ: Glucose → (1) → G6 P → (2) → F6 P → (3) → F 1-6 Di P → (4) phân đôi thành hai nhánh xuống Phospho glyceraldehyd (PGA) và Phospho Dihydroxy Aceton (PDA) với mũi tên gắn (5).

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

45.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase: Sơ đồ: Glucose → (1) → G6 P → (2) → F6 P → (3) → F 1-6 Di P → (4) phân đôi thành hai nhánh xuống Phospho glyceraldehyd (PGA) và Phospho Dihydroxy Aceton (PDA) với mũi tên gắn (5).

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

46.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase: Sơ đồ: Glucose → (1) → G6 P → (2) → F6 P → (3) → F 1-6 Di P → (4) phân đôi thành hai nhánh xuống Phospho glyceraldehyd (PGA) và Phospho Dihydroxy Aceton (PDA) với mũi tên gắn (5).

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

47.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

a)

Phosphorylase.

b)

F 1-6 Di Phosphatase.

c)

Glucose 6 Phosphatase.

d)

Glucokinase.

e)

Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.

48.

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

a)

6G ⁣6 ⁣P+12NADP++6H2O5G ⁣6 ⁣P+6CO2+12NADPHH+.6\,G\!{-}6\!{-}P+12\,NADP^{+}+6H_{2}O\rightarrow5\,G\!{-}6\!{-}P+6CO_{2}+12\,NADPHH^{+}.

b)

3G ⁣6 ⁣P+3NADP++3H2G ⁣6 ⁣P+PGlyceraldehyd+3NADPHH++3CO2.3\,G\!{-}6\!{-}P+3\,NADP^{+}+3H_{2}\rightarrow G\!{-}6\!{-}P+P\,Glyceraldehyd+3\,NADPHH^{+}+3CO_{2}.

c)

3G ⁣6 ⁣P+3NAD++3H2O2G ⁣6 ⁣P+Glyceraldehyd+3NADPHH++CO2.3\,G\!{-}6\!{-}P+3\,NAD^{+}+3H_{2}O\rightarrow2\,G\!{-}6\!{-}P+Glyceraldehyd+3\,NADPHH^{+}+CO_{2}.

d)

6G ⁣6 ⁣P+6NADP++6H2O5G ⁣6 ⁣P+6NADPHH++6CO2.6\,G\!{-}6\!{-}P+6\,NADP^{+}+6H_{2}O\rightarrow5\,G\!{-}6\!{-}P+6\,NADPHH^{+}+6CO_{2}.

e)

6G ⁣6 ⁣P+12NADP++6H2O5G ⁣6 ⁣P+12NADPHH++6CO2.6\,G\!{-}6\!{-}P+12\,NADP^{+}+6H_{2}O\rightarrow5\,G\!{-}6\!{-}P+12\,NADPHH^{+}+6\,CO_{2}.

49.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

b)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

c)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

e)

1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

50.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

e)

Tất cả các câu trên đều sai.

51.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose: Sơ đồ: G → (1) → G6 P → (2) → F6 P → (3) → F1-6 Di P → (4) phân đôi; nhánh xuống tạo P Glyceraldehyd và P Dihydroxy Aceton.

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

1, 2

d)

3, 4

e)

1, 3

52.

Trong sơ đồ chuyển hóa: G → G6P → F6P → F1-6DiP, hãy chọn cặp số đúng liên quan đến hai sản phẩm ở nhánh sau cùng.

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

e)

1, 3

53.

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

a)

Chu trình Urê

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình Cori

d)

Chu trình β Oxy hóa

e)

Tất cả các câu trên đều sai

54.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

b)

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat

c)

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat

d)

Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton

e)

Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

55.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH

e)

Oxytocin, Insulin, Glucagon

56.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH

e)

Oxytocin, Insulin, Glucagon

57.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường

b)

Tăng dự trữ Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen

c)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin

d)

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào

e)

Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào

58.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 2. Giảm acid cetonic trong máu. 3. Tăng các thể cetonic trong máu. 4. Giảm Acetyl CoA trong máu. 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

1, 4

e)

3, 5

59.

Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

a)

180g Glucose

b)

80g Glucose

c)

280g Glucose

d)

380g Glucose

e)

44g Glucose cho hệ thần kinh

60.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thu là:

a)

Polysaccarid

b)

Trisaccarid

c)

Oligosaccarid

d)

Monosaccarid

e)

Acid amin

61.

Rượu được hấp thu vào cơ thể:

a)

Qua đường tiêu hóa

b)

Qua đường hô hấp

c)

Phần dưới của ruột

d)

Qua dạ dày

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

62.

Sau khi được hấp thu, rượu được:

a)

Đưa vào mạch bạch huyết

b)

Bị biến đổi trước khi vào máu

c)

Không bị biến đổi trước khi vào máu

d)

Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu

e)

Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu

63.

Rượu được oxy hóa chủ yếu do:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Thận và cơ

d)

Lưới nội tương của tế bào gan

e)

Ruột

64.

Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:

a)

Etanolase

b)

Alcolase

c)

Acetaldehydhydrogenase

d)

Alcoldehydrogenase

e)

Oxydase

65.

Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:

a)

Thành mạch vững chắc

b)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

c)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

d)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

e)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm

66.

Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:

a)

Ăn ít

b)

Bị bệnh gan

c)

Bị bệnh đường tiêu hóa

d)

Thiếu các vitamin để chuyển hóa thức ăn

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

67.

Người nghiện rượu có thể tổn thương tinh hoàn do:

a)

Ăn thiếu glucid

b)

Ăn thiếu lipid

c)

Ăn thiếu vitamin A

d)

Ăn thiếu vitamin E

e)

Ăn thiếu vitamin K

68.

Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh:

a)

Tim mạch

b)

Viêm gan

c)

Xơ gan

d)

Ung thư

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

69.

Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:

a)

Giảm tác dụng của thuốc

b)

Tăng tác dụng của thuốc

c)

Không có ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ

e)

Tất cả các câu trên đều sai

70.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

D Glucose

b)

D Galactose

c)

D Fructose

d)

D Ribose

e)

D Deoxyribose

71.

Công thức của β fructofuranose là cấu trúc nào trong các hình minh họa A–E.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

e)

Hình E

72.

Amylase có tác dụng thủy phân liên kết β 1→4 glucosid.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Oligosaccharid bị thủy phân cho 2–10 gốc monosaccharid.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Để phân biệt hai dạng D và L của glucose, căn cứ vào cấu hình của nhóm OH trên carbon bất đối xa nhóm chức aldehyd nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Số đồng phân lập thể của các monosaccharid bằng 2n2^n , với nn là số carbon bất đối.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Glucid tham gia tạo hình trong các cấu trúc sinh học nào sau đây.

a)

Acid nucleic

b)

Glycoprotein

c)

Glycolipid

d)

Chỉ B và C đúng

e)

Cả A, B, C đều đúng

78.

Glucid tham gia tạo hình trong thành phần acid nucleic.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Ở vi sinh vật, polysaccharid là cấu tử quan trọng của thành tế bào vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tên aldotriose được dùng chung cho tất cả các loại đường có 33 carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Tính khử của các monosaccharid được khai thác trong định lượng các chất đường vì lý do nào sau đây.

a)

Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử

b)

Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử

c)

Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử

d)

Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn

e)

Tất cả các phương án trên đều sai

82.

Glucose và fructose khi bị khử đều tạo thành sorbitol.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Liên kết glucosid (osid) có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ một phân tử chất đường.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các monosaccharid có thể tạo thành các este do kết hợp với các acid sau.

a)

HNO3\mathrm{HNO_3}

b)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4}

c)

H3PO4\mathrm{H_3PO_4}

d)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

e)

Tất cả các phương án trên đều đúng

85.

Cấu tạo của α-D-glucose chỉ khác với α-D-galactose ở carbon C4C_4 .

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cấu tạo của α-D-glucose chỉ khác với α-D-mannose ở carbon C2C_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tinh bột và glycogen giống nhau ở đặc điểm nào sau đây.

a)

Cấu tạo mạch nhánh

b)

Cấu tạo mạch thẳng

c)

Kích thước phân tử

d)

Độ dài phần nhánh

e)

Tất cả các phương án trên đều sai

88.

Cellulose gồm những gốc β-D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết α 1→4 glucosid.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cellulose không có giá trị đối với cơ thể người sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Mucopolysaccharid có tác dụng trong cơ thể.

a)

Nâng đỡ

b)

Chống nhiễm khuẩn

c)

Tái tạo và trưởng thành của các mô

d)

Chống lại các tác nhân cơ học và hóa học

e)

Tất cả các phương án trên đều đúng

91.

Polysaccharid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccharid qua tế bào thành ruột có đặc điểm nào sau đây.

a)

Vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ và cần năng lượng chuyển hóa

b)

Không cần protein tải và không bão hòa ở nồng độ cao

c)

Không phụ thuộc ion Na+\mathrm{Na^+}

d)

Không bị ức chế cạnh tranh bởi các monosaccharid khác

e)

Chỉ phụ thuộc khuếch tán đơn thuần

93.

Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Phosphorylase là enzym

a)

Thủy phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thủy phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

e)

Enzym cắt nhánh của glycogen

95.

Amyl 1-6 Glucosidase là enzym

a)

Thủy phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thủy phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

e)

Enzym chuyển nhánh của glycogen

96.

Enzym tiêu hoá chất glucid gồm

a)

Disaccarase

b)

Amylose 1-6 transglucosidase

c)

Amylase

d)

Câu A và B

e)

Câu A và C

97.

Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm

a)

Amylase, saccarase, cellulase

b)

Saccarase, cellulase, lipase

c)

Amylase, maltase, invertase

d)

Lactase, saccarase, cellulase

e)

Lactase, cellulase, trehalase

98.

Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Epimerase là enzym đồng phân lập thể

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân

a)

Glucose → Glucose-6-Ⓟ, Glucose-6-Ⓟ → Fructose-6-Ⓟ, Phosphoenolpyruvat → Pyruvat

b)

Glucose → Glucose-6-Ⓟ, Fructose-6-Ⓟ → Fructose 1,6-diⓅ, Phosphoenolpyruvat → Pyruvat

c)

Glucose → Glucose-6-Ⓟ, Fructose-6-Ⓟ → Fructose 1,6-diⓅ, Glyceraldehyd 3-Ⓟ → 1,3diⓅ-Glycerat

d)

Glucose → Glucose-6-Ⓟ, Fructose-6-Ⓟ → Fructose 1,6-diⓅ, 1,3diⓅ-Glycerat → 3-Ⓟ-Glycerat

e)

Glucose → Glucose-6-Ⓟ, Fructose-6-Ⓟ → Fructose 1,6-diⓅ, 3-Ⓟ-Glycerat → 2-Ⓟ-Glycerat

101.

Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân

a)

Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

b)

Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

c)

Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

d)

Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase

e)

Tất cả các câu trên đều sai

102.

Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Glucose máu có nguồn gốc

a)

Thức ăn qua đường tiêu hoá

b)

Thoái hoá glycogen ở gan

c)

Quá trình tân tạo đường

d)

Câu A và B

e)

Câu A, B và C

105.

Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 diⓅ thành Glyceraldehyd-3-Ⓟ cần cung cấp năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diⓅ cần có các enzym sau

a)

Phosphoglucosemutase và Phosphorylase

b)

Phosphoglucosemutase và Aldolase

c)

Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

d)

Phosphohexo isomerase và Aldolase

e)

Glucose-6-phosphatase và pyrophosphorylase

107.

Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Phosphorylase

c)

Aldolase

d)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

e)

Malatase

108.

Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần

a)

Pyruvat kinase

b)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

c)

Cytidin triphosphat

d)

Uridin triphosphat

e)

Guanosin triphosphat

109.

Glycogen được biến đổi thành glucose-1-Ⓟ nhờ có

a)

UDPG transferase

b)

Enzym gắn nhánh

c)

Phosphorylase

d)

Isomerase

e)

Dephospho-phosphorylase

110.

Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

111.

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

112.

Amylo-1,6-glucosidase có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α\alpha 1–4 trong glycogen

d)

Enzym khử nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α\alpha 1–6 trong glycogen

113.

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá glycogen phosphorylase

c)

Tạo các liên kết α\alpha 1–4 trong glycogen

d)

Enzym khử nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α\alpha 1–6 trong glycogen

114.

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α\alpha 1–4 trong glycogen

d)

Enzym khử nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α\alpha 1–6 trong glycogen

115.

Công thức hình bên là cấu tạo của chất nào?

a)

α\alpha D-Glucose

b)

β\beta D-Galactose

c)

α\alpha D-Fructose

d)

β\beta D-Glucose

e)

α\alpha D-Deoxyribose

116.

Trong cấu tạo của Chondroitin Sulfat có thành phần nào sau đây?

a)

H3PO4\mathrm{H_3PO_4}

b)

N-acetylglucosamin

c)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4}

d)

Acid gluconic

e)

Acid glyceric

117.

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo polysaccharid.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccharid của thành vi khuẩn nằm trong những loại dịch nào sau đây?

a)

Nước mắt

b)

Nước mũi

c)

Nước bọt

d)

Cả A, B và C

e)

Các câu trên đều sai