wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3 - Tập Một

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tính giá trị của biểu thức: 105 x 3 = ____

a)

315

b)

325

c)

305

d)

395

2.

Tính giá trị của biểu thức: 315 : 3 = ____

a)

105

b)

115

c)

95

d)

120

3.

Biểu tượng hình chú ong có ý nghĩa gì?

a)

Tìm hiểu kiến thức mới.

b)

Tham gia trò chơi.

c)

Hoàn thành bài kiểm tra.

d)

Nhận phần thưởng.

4.

Biểu tượng hình bàn tay có ý nghĩa gì?

a)

Làm bài tập để thực hành kiến thức.

b)

Dừng lại và nghỉ ngơi.

c)

Bắt đầu một hoạt động mới.

d)

Chọn đáp án đúng.

5.

Biểu tượng hình quả bóng có ý nghĩa gì?

a)

Vừa học vừa chơi, cũng có kiến thức đã học.

b)

Chỉ dành cho các hoạt động thể thao.

c)

Biểu tượng của sự chiến thắng.

d)

Dùng để đánh dấu các câu hỏi khó.

6.

Biểu tượng hình quyển sách có ý nghĩa gì?

a)

Ôn tập, vận dụng kiến thức đã học qua các bài tập và trò chơi.

b)

Chuyển sang chế độ ban đêm cho ứng dụng.

c)

Mở phần cài đặt của thiết bị.

d)

Hiển thị thông báo mới nhất.

7.

Biểu tượng Số có ý nghĩa gì?

a)

Tìm số thích hợp.

b)

Tìm phép tính đúng.

c)

Tìm hình giống nhau.

d)

Tìm đáp án đúng.

8.

Biểu tượng >; <; = có ý nghĩa gì?

a)

Tìm dấu >; <; = thích hợp.

b)

So sánh các số.

c)

Biểu diễn phép cộng.

d)

Biểu diễn phép trừ.

9.

Biểu tượng D. S có ý nghĩa gì?

a)

Câu nào đúng? Câu nào sai?

b)

Đây là biểu tượng của một phần mềm.

c)

Biểu tượng này dùng để lưu file.

d)

Biểu tượng này dùng để mở file.

10.

Nếu số và cách đọc số. Điền vào bảng sau:
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số
1 | 3 | 4 | 134 | một trăm ba mươi tư
2 | 5 | 7 | ? | ?
0 | 2 | 1 | ? | ?
1 | 7 | 1 | ? | hai trăm bảy mươi mốt
Hãy điền số và cách đọc số vào các ô còn thiếu.

A. 257, hai trăm năm mươi bảy; 21, hai mươi mốt; 171
B. 257, hai trăm năm mươi bảy; 12, mười hai; 171
C. 257, hai trăm năm mươi bảy; 21, hai mươi mốt; 117
D. 275, hai trăm bảy mươi lăm; 21, hai mươi mốt; 171

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nối số với mô tả đúng: Các số: 326, 504, 750, 909.

a)

326 - Số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị; 504 - Số gồm 5 trăm, 0 chục và 4 đơn vị; 750 - Số gồm 7 trăm, 5 chục và 0 đơn vị; 909 - Số gồm 9 trăm, 0 chục và 9 đơn vị.

b)

326 - Số gồm 3 trăm, 6 chục và 2 đơn vị; 504 - Số gồm 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị; 750 - Số gồm 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị; 909 - Số gồm 9 trăm, 9 chục và 0 đơn vị.

c)

326 - Số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị; 504 - Số gồm 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị; 750 - Số gồm 7 trăm, 5 chục và 0 đơn vị; 909 - Số gồm 9 trăm, 0 chục và 9 đơn vị.

d)

326 - Số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị; 504 - Số gồm 5 trăm, 0 chục và 4 đơn vị; 750 - Số gồm 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị; 909 - Số gồm 9 trăm, 9 chục và 0 đơn vị.

12.

3. a) Số? Điền số thích hợp vào các ô trống: Số | Số trăm | Số chục | Số đơn vị

a)

385 | 3 | 8 | 5
222 | 2 | 2 | 2
47 | 0 | 4 | 7

b)

385 | 8 | 3 | 5
222 | 2 | 2 | 2
47 | 4 | 0 | 7

c)

385 | 3 | 5 | 8
222 | 2 | 2 | 2
47 | 0 | 7 | 4

d)

385 | 5 | 8 | 3
222 | 2 | 2 | 2
47 | 7 | 4 | 0

13.

Điền số thích hợp vào các ô trống: Số | Số trăm | Số chục | Số đơn vị

a)

598 | 5 | 9 | 8 620 | 6 | 2 | 0 700 | 7 | 0 | 0

b)

598 | 5 | 8 | 9 620 | 2 | 6 | 0 700 | 0 | 7 | 0

c)

598 | 8 | 9 | 5 620 | 6 | 0 | 2 700 | 7 | 0 | 7

d)

598 | 9 | 5 | 8 620 | 0 | 2 | 6 700 | 0 | 0 | 7

14.

Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

a)

538 = 500 + 30 + 8 444 = 400 + 40 + 4 307 = 300 + 0 + 7 640 = 600 + 40 + 0

b)

538 = 500 + 38 + 0 444 = 400 + 4 + 40 307 = 300 + 7 + 0 640 = 600 + 4 + 0

c)

538 = 530 + 8 + 0 444 = 440 + 4 + 0 307 = 370 + 0 + 7 640 = 640 + 0 + 0

d)

538 = 500 + 8 + 30 444 = 400 + 44 + 0 307 = 300 + 70 + 0 640 = 600 + 0 + 40

15.

4. Số? Điền số liền trước và số liền sau vào bảng: Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau 41 | 42 | 43 ? | 426 | ? ? | 880 | ? ? | 99 | ? ? | 35 | ? 325 | ? | 327

a)

425 | 426 | 427 879 | 880 | 881 98 | 99 | 100 34 | 35 | 36 326 | 326 | 327

b)

426 | 427 | 428 880 | 881 | 882 99 | 100 | 101 35 | 36 | 37 327 | 328 | 329

c)

424 | 425 | 426 878 | 879 | 880 97 | 98 | 99 33 | 34 | 35 325 | 325 | 326

d)

423 | 424 | 425 877 | 878 | 879 96 | 97 | 98 32 | 33 | 34 324 | 324 | 325

16.

Số liền trước của 19 là ?, số liền sau của 19 là ?.

a)

Số liền trước của 19 là 18, số liền sau của 19 là 20.

b)

Số liền trước của 19 là 17, số liền sau của 19 là 21.

c)

Số liền trước của 19 là 20, số liền sau của 19 là 18.

d)

Số liền trước của 19 là 16, số liền sau của 19 là 22.

17.

Tìm số ở ô dấu "?" để được ba số liền tiếp.

a)

212

b)

211

c)

213

d)

210

18.

Số? Chọn đáp án đúng để được ba số liền tiếp: 210, 211, ?

a)

210

b)

211

c)

208

d)

212

19.

Chọn đáp án đúng để được ba số liền tiếp: 210, ?, 208

a)

210

b)

211

c)

209

d)

208

20.

Điền dấu ?

a)

505 ... 550

b)

399 ... 401

c)

100 ... 90 + 9

21.

1. Điền dấu >, <, = ?

a)

400 + 70 + 5 ... 475

b)

738 ... 700 + 30 + 7

c)

50 + 1 ... 50 - 1

22.

Số ?
a) 310, 311, ?, 313, 315, ?, 319

a)

312, 317

b)

311, 316

c)

313, 318

d)

314, 316

23.

Số ? b) 000, 999, ?, 995, ?, 991

a)

997, 993

b)

995, 993

c)

999, 995

d)

993, 991

24.

Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

315, 351, 513, 531

b)

531, 513, 351, 315

c)

315, 513, 351, 531

d)

351, 315, 513, 531

25.

Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

531, 513, 351, 315

b)

531, 351, 513, 315

c)

315, 351, 513, 531

d)

513, 531, 351, 315

26.

Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.

a)

Lợn trắng: 110 kg, lợn đen: 99 kg, lợn khoang: 101 kg

b)

Lợn trắng: 101 kg, lợn đen: 99 kg, lợn khoang: 110 kg

c)

Lợn trắng: 99 kg, lợn đen: 101 kg, lợn khoang: 110 kg

d)

Lợn trắng: 110 kg, lợn đen: 101 kg, lợn khoang: 99 kg

27.

1. Tính nhẩm:
a) 50 + 40 = ___
90 – 50 = ___
90 – 40 = ___

a)

50 + 40 = 90
90 – 50 = 40
90 – 40 = 50

b)

50 + 40 = 80
90 – 50 = 30
90 – 40 = 40

c)

50 + 40 = 100
90 – 50 = 50
90 – 40 = 60

d)

50 + 40 = 70
90 – 50 = 20
90 – 40 = 30

28.

1. Tính nhẩm:
b) 500 + 400 = ___
900 – 500 = ___
900 – 400 = ___

a)

500 + 400 = 900
900 – 500 = 400
900 – 400 = 500

b)

500 + 400 = 800
900 – 500 = 500
900 – 400 = 400

c)

500 + 400 = 1000
900 – 500 = 300
900 – 400 = 600

d)

500 + 400 = 700
900 – 500 = 200
900 – 400 = 700

29.

Tính nhẩm: c) 200 + 500 = ___ 700 – 200 = ___ 700 – 500 = ___

a)

200 + 500 = 700 700 – 200 = 500 700 – 500 = 200

b)

200 + 500 = 600 700 – 200 = 400 700 – 500 = 100

c)

200 + 500 = 800 700 – 200 = 600 700 – 500 = 400

d)

200 + 500 = 900 700 – 200 = 300 700 – 500 = 100

30.

Tính nhẩm: d) 300 + 700 = ___ 1 000 – 300 = ___ 1 000 – 700 = ___

a)

300 + 700 = 1 000, 1 000 – 300 = 700, 1 000 – 700 = 300

b)

300 + 700 = 900, 1 000 – 300 = 800, 1 000 – 700 = 400

c)

300 + 700 = 1 000, 1 000 – 300 = 600, 1 000 – 700 = 200

d)

300 + 700 = 800, 1 000 – 300 = 700, 1 000 – 700 = 500

31.

2. Đặt tính rồi tính:
a) 35 + 48 = ___
75 + 25 = ___

a)

35 + 48 = 83
75 + 25 = 100

b)

35 + 48 = 73
75 + 25 = 90

c)

35 + 48 = 85
75 + 25 = 110

d)

35 + 48 = 80
75 + 25 = 95

32.

Đặt tính rồi tính: b) 84 + 16 = ___ 146 + 29 = ___

a)

84 + 16 = 100 146 + 29 = 175

b)

84 + 16 = 90 146 + 29 = 165

c)

84 + 16 = 110 146 + 29 = 185

d)

84 + 16 = 96 146 + 29 = 176

33.

Đặt tính rồi tính: 77 – 59 = ___; 100 – 37 = ___

a)

77 – 59 = 18; 100 – 37 = 63

b)

77 – 59 = 17; 100 – 37 = 67

c)

77 – 59 = 19; 100 – 37 = 62

d)

77 – 59 = 16; 100 – 37 = 60

34.

Đặt tính rồi tính: 394 – 158 = ___; 145 – 45 = ___

a)

394 – 158 = 236; 145 – 45 = 100

b)

394 – 158 = 246; 145 – 45 = 110

c)

394 – 158 = 256; 145 – 45 = 90

d)

394 – 158 = 226; 145 – 45 = 120

35.

3. Số? Điền số thích hợp vào bảng sau: Số hạng: 30 | 18 | 69 | 59 | 130 Số hạng: 16 | 28 | 100 | 37 | 63 Tổng: 46 | ? | ? | ? | ?

a)

46 | 46 | 169 | 96 | 193

b)

46 | 56 | 169 | 96 | 193

c)

46 | 46 | 169 | 86 | 193

d)

46 | 46 | 169 | 96 | 183

36.

Con trâu và con nghé cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

800 kg

b)

700 kg

c)

900 kg

d)

650 kg

37.

Điền số thích hợp vào bảng sau:
Số bị trừ | 1 000 | 563 | 210 | 216
Số trừ | 987 | 150 | 26 | 132
Hiệu | ? | ? | ? | ?

a)

Hiệu lần lượt là: 13, 413, 184, 84

b)

Hiệu lần lượt là: 12, 413, 184, 84

c)

Hiệu lần lượt là: 13, 412, 184, 84

d)

Hiệu lần lượt là: 13, 413, 185, 84

38.

Điền số thích hợp vào ô trống trong sơ đồ sau: 305 + 105 = ? ? - 205 = ?

a)

410

b)

400

c)

500

d)

305

39.

Những chum nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 150?

a)

135 + 43

b)

80 + 27

c)

537 - 361

d)

215 + 125

e)

216 - 109

40.

Những chum nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau?

a)

135 + 43

b)

80 + 27

c)

537 - 361

d)

215 + 125

e)

216 - 109

41.

Ở một trường học, khối lớp Bốn có ít hơn khối lớp Ba 18 học sinh. Hỏi: Khối lớp Bốn có bao nhiêu học sinh?

a)

124 học sinh

b)

100 học sinh

c)

140 học sinh

d)

130 học sinh

42.

Ở một trường học, khối lớp Ba có 142 học sinh, khối lớp Bốn có ít hơn khối lớp Ba 18 học sinh. Hỏi: Cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

266 học sinh

b)

260 học sinh

c)

270 học sinh

d)

280 học sinh

43.

Điền số hạng còn thiếu: ? + 20 = 35

a)

15

b)

10

c)

20

d)

25

44.

Điền số hạng còn thiếu: ? + 15 = 25

a)

10

b)

5

c)

15

d)

20

45.

Điền số hạng còn thiếu: ? + 14 = 28

a)

14

b)

10

c)

12

d)

16

46.

Số hạng thứ nhất là 19, số hạng thứ hai là 16. Tổng là bao nhiêu?

a)

35

b)

32

c)

36

d)

33

47.

Hai bến đò có tất cả 65 thuyền để chở khách đi tham quan, trong đó bến thứ nhất có 40 thuyền. Hỏi bến thứ hai có bao nhiêu thuyền?

a)

25

b)

35

c)

15

d)

40

48.

Việt có một số viên bi. Việt đã cho bạn 5 viên, còn lại 3 viên bi. Hỏi lúc đầu Việt có bao nhiêu viên bi?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

49.

Điền số thích hợp vào ô trống: ? - 5 = 3. Số bị trừ là bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

3

50.

Nam có một số viên bi, Nam cho bạn một số bi còn lại 3 viên. Hỏi Nam đã cho bạn bao nhiêu viên bi nếu lúc đầu có 8 viên?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

51.

Điền số thích hợp vào ô trống: 8 - ? = 3. Số trừ là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

8

d)

1

52.

Hoạt động: Tìm số bị trừ (theo mẫu) Mẫu: ? - 10 = 30 ? - 20 = 40

a)

60

b)

50

c)

70

d)

80

53.

Hoạt động: Tìm số bị trừ (theo mẫu) Mẫu: ? - 12 = 25 25 + 12 = ?

a)

37

b)

32

c)

40

d)

27

54.

Tìm số bị trừ (theo mẫu) Mẫu: ? - 18 = 42 42 + 18 = ?

a)

60

b)

58

c)

62

d)

56

55.

Hoạt động: Tìm số trừ (theo mẫu) Mẫu: 30 - ? = 20 50 - ? = 15

a)

35

b)

25

c)

30

d)

20

56.

Hoạt động: Tìm số trừ (theo mẫu) Mẫu: 35 - ? = 15

a)

20

b)

10

c)

25

d)

30

57.

Hoạt động: Tìm số trừ (theo mẫu) Mẫu: 51 - ? = 18

a)

33

b)

28

c)

41

d)

19

58.

Số bị trừ: 70, Số trừ: 20, Hiệu: ?

a)

50

b)

40

c)

60

d)

30

59.

Số bị trừ: 34, Số trừ: 12, Hiệu: ?

a)

22

b)

18

c)

24

d)

20

60.

Số bị trừ: 64, Số trừ: 27, Hiệu: ?

a)

37

b)

47

c)

17

d)

57

61.

Luyện tập: Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. 51

b)

B. 11

c)

C. 61

62.

Luyện tập: Chọn câu trả lời đúng. b) Biết số bị trừ là 52, hiệu là 28, số trừ là:

a)

A. 80

b)

B. 34

c)

C. 24

63.

Lúc đầu có 64 con vịt ở trên bờ. Sau đó, số vịt còn lại trên bờ là 24 con. Có bao nhiêu con vịt đã xuống ao?

a)

40

b)

24

c)

64

d)

32

64.

1. Số?

a)

2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20

b)

1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19

c)

2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29

d)

1, 2, 4, 8, 16, 32, 64, 128, 256, 512

65.

Số? b) 2 : 2 = □, 4 : 2 = □, 6 : 2 = □, 8 : 2 = □, 10 : 2 = □, 12 : 2 = □, 14 : 2 = □, 16 : 2 = □, 18 : 2 = □, 20 : 2 = □

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20

c)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

d)

1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19

66.

Số? a) 2, 4, □, 8, □, 12, □, 16, □, 20 A. 6, 10, 14, 18 B. 5, 9, 13, 17 C. 7, 11, 15, 19 D. 8, 12, 16, 20

a)

6, 10, 14, 18

b)

5, 9, 13, 17

c)

7, 11, 15, 19

d)

8, 12, 16, 20

67.

Số? b) 20, 18, □, 14, □, 10, □, 6, □, 2

a)

16, 12, 8, 4

b)

15, 13, 9, 5

c)

17, 11, 7, 3

d)

19, 10, 5, 1

68.

Số? 2 x 6 = □, □ + 9 = 21

a)

12, 12

b)

10, 19

c)

15, 6

d)

9, 12

69.

Có 18 học sinh ngồi vào các bàn học, mỗi bàn 2 bạn. Có bao nhiêu bàn học như vậy?

a)

8 bàn

b)

9 bàn

c)

10 bàn

d)

12 bàn

70.

Trong ngày hội đấu vật đầu xuân có 10 cặp đô vật tham gia thi đấu. Số đô vật tham gia thi đấu là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

15

d)

12

71.

Điền số vào bảng sau:
Thừa số | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5
Thừa số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10
Tích | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __
(Hãy điền kết quả phép nhân vào các ô trống.)

Chọn đáp án đúng:
A. 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50
B. 6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54, 60
C. 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
D. 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40

a)

5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

b)

6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54, 60

c)

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100

d)

4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40

72.

Điền số vào bảng sau:
Số bị chia | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50
Số chia | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5
Thương | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __ | __
(Hãy điền kết quả phép chia vào các ô trống.)

Chọn đáp án đúng:
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
B. 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50
C. 0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
D. 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

c)

0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18

d)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

73.

Sọt nào sẽ có nhiều bưởi nhất sau khi rô-bốt hái hết các quả bưởi và cho vào các sọt?

a)

Sọt lớn nhất

b)

Sọt nhỏ nhất

c)

Sọt ở giữa

d)

Sọt màu đỏ

74.

Sọt nào sẽ có ít bưởi nhất sau khi rô-bốt hái hết bưởi và cho vào các sọt?

a)

Sọt A

b)

Sọt B

c)

Sọt C

d)

Sọt D

75.

So sánh kết quả các phép tính sau (>, <, =):

a)

2 x 5 > 5 x 2

b)

2 x 5 < 5 x 2

c)

2 x 5 = 5 x 2

76.

So sánh kết quả các phép tính sau (>, <, =): b) 18 : 2 __ 10 : 5

a)

<

b)

=

c)

<

77.

So sánh kết quả các phép tính sau (>, <, =): c) 5 x 3 __ 20 : 2

a)

<

b)

=

c)

<

78.

Cửa hàng có 50 kg gạo nếp được chia đều vào 5 túi. Mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

10 kg

b)

5 kg

c)

15 kg

d)

8 kg

79.

Mỗi xe xích lô có 3 bánh xe. Hỏi 4 xe xích lô có bao nhiêu bánh xe?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

8

80.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 2 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

81.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 3 = ?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

15

82.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 4 = ?

a)

12

b)

9

c)

15

d)

18

83.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 5 = ?

a)

15

b)

12

c)

18

d)

10

84.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 6 = ?

a)

18

b)

12

c)

21

d)

15

85.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 7 = ?

a)

21

b)

18

c)

24

d)

27

86.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 8 = ?

a)

24

b)

18

c)

21

d)

27

87.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 9 = ?

a)

27

b)

21

c)

24

d)

30

88.

Hoàn thành bảng nhân 3: 3 x 10 = ?

a)

30

b)

20

c)

33

d)

13

89.

Điền kết quả vào bảng sau: Thừa số: 3, Thừa số: 2, Tích: ?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

4

90.

Điền kết quả vào bảng sau: Thừa số: 3, Thừa số: 3, Tích: ?

a)

9

b)

6

c)

3

d)

12

91.

Điền kết quả vào bảng sau: Thừa số: 3, Thừa số: 7, Tích: ?

a)

21

b)

17

c)

10

d)

27

92.

Điền kết quả vào bảng sau: Thừa số: 3, Thừa số: 9, Tích: ?

a)

27

b)

18

c)

36

d)

21

93.

Điền kết quả vào bảng sau: Thừa số: 3, Thừa số: 10, Tích: ?

a)

30

b)

13

c)

310

d)

33

94.

Nêu các số còn thiếu: a) 3, 6, 9, __, __, 18, 24, __, 30 A. 12, 15, 27 B. 10, 14, 28 C. 11, 16, 25 D. 13, 17, 26

a)

A. 12, 15, 27

b)

B. 10, 14, 28

c)

C. 11, 16, 25

d)

D. 13, 17, 26

95.

Nêu các số còn thiếu: b) 30, 27, 24, __, 15, __, 9, __, 3 A. 21, 12, 6 B. 22, 13, 7 C. 20, 10, 5 D. 18, 11, 8

a)

A. 21, 12, 6

b)

B. 22, 13, 7

c)

C. 20, 10, 5

d)

D. 18, 11, 8

96.

6 bàn đấu cờ vua, mỗi bàn có 3 người. Tổng số người là bao nhiêu?

a)

18

b)

12

c)

9

d)

15

97.

Quan sát hình, điền số thích hợp: 3 x 4 = 12, 12 : 3 = __

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

98.

Từ bảng nhân 3, hoàn thành bảng chia 3: 3 : 3 = __

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

99.

Từ bảng nhân 3, hoàn thành bảng chia 3: 6 : 3 = __

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

100.

Từ bảng nhân 3, hoàn thành bảng chia 3: 9 : 3 = __

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5