wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 3 - HK1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ba dạng thông tin thường gặp là:

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 ý trên

2.

Tiếng trống trường thuộc dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chữ

d)

Số

3.

Khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.

b)

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.

c)

Nhờ có thông tin mà chúng ta đưa ra quyết định.

d)

Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.

4.

Cho tình huống: “Trên ti vi dự báo hôm nay trời lạnh nên em mặc quần áo ấm đi học”. Cho biết đâu là thông tin?

a)

Hôm nay trời lạnh

b)

Dự báo

c)

Đi học

d)

Quần áo ấm

5.

Truyện tranh Doremon, cho em biết thông tin dạng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chữ

d)

Cả A, C

6.

Máy tính để bàn có những bộ phận nào:

a)

Thân máy và màn hình

b)

Màn hình, bàn phím và chuột

c)

Chuột và bàn phím

d)

Thân máy, màn hình, chuột và bàn phím

7.

Máy tính loại nào nhỏ hơn máy tính xách tay, trông giống như một chiếc bảng con?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

8.

Thiết bị vào là thiết bị nào sau đây?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Máy tính

d)

Loa

9.

“Nhờ có tôi mọi người dễ dàng điều khiển máy tính thuận tiện hơn”. Đó là chức năng của bộ phận nào của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Thân máy

d)

Con chuột

10.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính để bàn:

a)

Máy tính để bàn có chuột là vùng cảm ứng gắn liền với thân máy.

b)

Máy tính để bàn có thân máy tách rời với màn hình.

c)

Máy tính để bàn thường to và cồng kềnh hơn máy tính xách tay.

d)

Máy tính để có bàn phím tách rời với thân máy.

11.

Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thiết bị sau có tên là gì?

a)

Thân máy

b)

Chuột

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

13.

Thứ tự để khởi động máy tính gồm:

a)

Nhấn nút nguồn trên thân máy.

b)

Nhấn nút nguồn màn hình.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?

a)

Tắt máy tính

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Tắt màn hình

d)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

15.

Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính?

a)

Ngồi tuỳ ý

b)

Mắt cách màn hình 25cm

c)

Khom lưng

d)

Mắt cách màn hình từ 50-80cm

16.

Tại sao cần ngồi đúng tư thế khi dùng máy tính?

a)

Để đẹp

b)

Để không mệt, không đau lưng

c)

Để máy chạy nhanh hơn

d)

Không có lý do

17.

Có bao nhiêu thao tác sử dụng chuột máy tính:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Theo em trong các thao tác cầm chuột dưới đây, thao tác nào đúng?

a)

A.

A.

b)

B.

B.

c)

C.

C.

d)

D.

D.

19.

Sau khi khởi động máy tính, xuất hiện màn hình làm việc đầu tiên, gọi tên là gì?

a)

Biểu tượng

b)

Màn hình nền

c)

Con trỏ chuột

d)

Cửa sổ

20.

Ngón trỏ tay trái đặt lên phím nào trên hàng cơ sở:

a)

Phím chữ A

b)

Phím chữ S

c)

Phím chữ D

d)

Phím chữ F

21.

Ngón út tay trái đặt lên phím nào trên hàng cơ sở:

a)

Phím chữ A

b)

Phím chữ S

c)

Phím chữ D

d)

Phím chữ F

22.

Ngón áp út đặt lên phím nào trên hàng cơ sở:

a)

Phím chữ A

b)

Phím chữ S

c)

Phím chữ D

d)

Phím chữ F

23.

Di chuyển chuột là

a)

Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay

b)

Thực hiện nhanh việc nháy chuột hai lần liên tiếp

c)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang

d)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

24.

Nháy chuột

a)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

b)

Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay

c)

Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

d)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang

25.

Kéo thả chuột là:

a)

Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

b)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

c)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang

d)

Thực hiện nhanh việc nháy chuột hai lần liên tiếp

26.

Nháy phải chuột là:

a)

Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay

b)

Thực hiện nhanh việc nháy chuột hai lần liên tiếp

c)

Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

d)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

27.

Hàng phím số gồm các phím:

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

A S D F G H J K L

d)

Z X C V B N M

28.

Hàng phím số cơ sở các phím:

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

A S D F G H J K L

d)

Z X C V B N M

29.

Hàng phím số trên các phím:

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

A S D F G H J K L

d)

Z X C V B N M

30.

Hàng phím số dưới các phím:

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

A S D F G H J K L

d)

Z X C V B N M