Font size
WorksheetsKiểm tra giữa học phần NLTK 2025
Total questions: 40
Worksheet time: 3600secs
Tiêu thức thống kê phản ảnh (biểu hiện):
Đặc điểm của tổng thể mẫu
Đặc điểm của từng đơn vị tổng thể
Đặc điểm của 1 nhóm đơn vị thuộc tổng thể
Đặc điểm của tổng thể chung
Căn cứ vào phạm vi thu thập tài liệu ban đầu, điều tra thống kê được chia ra:
Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
Điều tra chuyên môn và báo cáo thống kê định kỳ
Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên
Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
Phân tổ liên hệ nhằm:
a. Biểu hiện kết cấu của tổng thể
b. Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức
c. Biểu hiện loại hình KT - XH của hiện tượng
d. Biểu hiện trình độ phổ biến của hiện tượng.
Khi tổng hợp tài liệu điều tra theo tiêu thức chất lượng, thống kê dùng loại thang đo nào trong các loại thang đo dưới đây:
a. Thang đo định danh và thang đo khoảng
b. Thang đo tỷ lệ và thang đo thứ bậc
c. Thang đo thứ bậc và thang đo khoảng
d. Thang đo định danh và thang đo thứ bậc.
Đối với số tuyệt đối thời điểm của một chỉ tiêu thống kê, ta có thể:
a. Cộng dồn theo không gian nếu cùng thời điểm
b. Cộng dồn theo thời gian
c. Cộng dồn theo phạm vi nghiên cứu
d. Không thể cộng dồn lại với nhau
Đặc điểm của số tương đối trong thống kê:
a. Biểu hiện quan hệ so sánh.
b. Phải có gốc so sánh
c. Đảm bảo bí mật cho số tuyệt đối
d. Phân tích đặc điểm của hiện tượng
Chỉ tiêu nào sau đây không phải là chỉ tiêu chất lượng:
a. Năng suất lao động bình quân 1 công nhân
b. Số lao động bình quân trong kỳ của doanh nghiệp.
c. Giá thành đơn vị sản phẩm
d. Hiệu quả sử dụng tài sản cố định.
Tổng điều tra dân số là loại điều tra:
a. Toàn bộ, không thường xuyên, có định kỳ
b. Toàn bộ, không thường xuyên, không định kỳ
c. Thường xuyên, có định kỳ
d. Không toàn bộ, không thường xuyên.
Năm 2023, lợi nhuận thực tế của XN X là 2.400 triệu đồng. Kế hoạch lợi nhuận năm 2024 tăng 20% so với năm 2023. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu này năm 2024 là 117%. Lợi nhuận thực tế năm 2024 là (triệu đồng):
a. 3.445,2
b. 3.449,4
c.3. 412,9
d. 3.369,6
Số tương đối hoàn thành kế hoạch của một chỉ tiêu kinh tế nào đó thì mức độ kỳ gốc để so sánh:
a. Mức độ kỳ kế hoạch.
b. Mức độ thực tế năm trước
c. Mức độ dự toán
d. Mức độ thực tế kỳ gốc
Năng suất lao động của công nhân tổ sản xuất số 1 là 220kg/người. Chỉ tiêu này thuộc loại số tương đối gì:
a. Số tương đối kết cấu
b. Số tương đối động thái
c. Số tương đối so sánh
d. Số tương đối cường độ
Kế hoạch năm 2024, công ty cao su A phấn đấu hạ giá thành một tấn mủ cao su xuống 2% so với năm 2023. Kết quả năm 2024 công ty hoàn thành vượt kế hoạch hạ giá thành 1 tấn mủ cao su là 0,6%. Như vậy, giá thành 1 tấn mủ cao su năm 2024 so với năm 2023 bằng (lấy 2 số lẻ - Đvt: %):
a. 102,41
b. 98,59
c. 101,43
d. 97,41
Tại một doanh nghiệp, trong kỳ thực hiện giảm chi phí thời gian lao động cho một đơn vị sản phẩm là 9% so với kỳ gốc. Thực hiện kế hoạch giảm chi phí thời gian lao động cho một đơn vị sản phẩm đạt 95%. Như vậy kế hoạch dự kiến giảm chi phí thời gian lao động cho 1 đơn vị sản phẩm so với kỳ gốc: (%)
a. 4,21
b. 4,51
c. 3,98
d. 4,02
Kế hoạch của doanh nghiệp dự kiến giảm giá thành đơn vị sản phẩm 4 % so với kỳ gốc. Thực tế giá thành đơn vị sản phẩm giảm 2% so với kỳ gốc. Như vậy % hoàn thành kế hoạch giảm giá thành đơn vị sản phẩm là: (%)
a.98,94
b. 94,98
c. 102,08
d. 108,20
Nhóm 3 công nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong 4 giờ
- Thời gian hao phí để công nhân thứ nhất sản xuất 1 SP là 10 phút.
- Thời gian hao phí để công nhân thứ hai đế sản xuất 1 SP là 12 phút.
- Thời gian hao phí để công nhân thứ ba đế sản xuất 1 SP là 9 phút.
Thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm tính chung cho cả 3 công nhân được tính theo phương pháp:
a. Số bình quân cộng giản đơn
b. Số bình quân nhân gia quyền
c. Số bình quân điều hoà gia quyền
d. Số bình quân điều hoà giản đơn
Lượng hàng hoá tồn kho của Công ty X vào các ngày (Đvt: triệu đồng)
Ngày 01.01. 2023: 200 ; ngày 01.02. 2023: 120 ; ngày 01.03. 2023: 190 ; ngày 01.04. 2023: 210. Lượng hàng hoá tồn kho bình quân quý I/23 được tính theo công thức:
i=1∑nnyi
∑i=1nti∑i=1nyi.ti
n−12y1+y2+y3+...+2yn
i=1∑nnxi
Những phát biểu sau đây về mode là đúng:
a. Mode là chỉ tiêu đo lường vị trí.
b. Mode là lượng biến xuất hiện ít nhất trong một dãy số.
c. Mode là chỉ tiêu đo lường độ phân tán
d. Mode là lượng biến xuất hiện nhiều nhất trong một dãy số.
Tại doanh nghiệp A. Ngày 1/11 số dư tiền mặt là 150 triệu đồng, ngày 10/11 xuất trả tiền mua nguyên liệu: 48 triệu đồng, ngày 15/11 thu tiền khách hàng A: 72 triệu đồng, ngày 22/11 trả tiền mua nhiên liệu: 10 triệu đồng, ngày 25/11 thu tiền khách hàng B: 41 triệu đồng, và số liệu không đổi cho đến hết tháng 11. Vậy số dư tiền mặt bình quân tháng 11 của doanh nghiệp trên được xác định theo công thức:
y = n∑i=1nyi
y=∑i=1nti∑i=1nyi.ti
Tất cả các đáp án đều đúng
Tất cả các đáp án đều sai
Số trung vị là
a. Lượng biến có tần số lớn nhất trong dãy số
b. Lượng biến đứng ở giữa dãy số
c. Lượng biến xuất hiện nhiều nhất trong dãy số
d. Lượng biến có tần số tích luỹ lớn nhất
Theo tài liệu thống kê tình hình sử dụng điện thoại của các hộ gia đình được kết quả phân tổ như bảng bên. Cước điện thoại bình quân của các hộ gia đình là: (1.000 đồng)
a.118,9
b. 115,3
c.125,3
d.117,2
Trong một ca sản xuất, kiểm tra số khuyết tật trên mỗi sản phẩm, được kết quả trong bảng. Mode và số trung vị về số khuyết tật có trị số lần lượt là:
a. 0 và 2
b. 1 và 0
c. 1 và 2
d. 2 và 1
Khi phân tổ theo trọng lượng của một đàn gia súc có 2234 con được kết quả phân tổ như bảng. Mode của đàn gia súc trên là: (kg)
a. 53
b. 54,37
c. 52,50
d. 57,34
Ba tổ công nhân cùng sản xuất một loại chi tiết máy trong 6 giờ.
Tổ 1 có 10 công nhân, thời gian một công nhân sản xuất một chi tiết mất 18,5 phút.
Tổ 2 có 10 công nhân, thời gian một công nhân sản xuất một chi tiết mất 20 phút.
Tổ 3 có 10 công nhân, thời gian một công nhân sản xuất một chi tiết mất 19,5 phút.
Thời gian hao phí bình quân để một công nhân sản xuất một sản phẩm là: (phút)
a. 19,31
b. 19,43
c. 20,31
d. 20,33
Tại công ty xuất nhập khẩu A:
- Năm 2021 so với năm 2020 lượng xuất khẩu nhân hạt điềutăng 18,5 %
- Năm 2022 so với năm 2021 lượng xuất khẩu nhân hạt điềutăng 17 %
- Năm 2023 so với năm 2022 lượng xuất khẩu nhân hạt điều tăng 15,8 %
Như vậy trong thời kỳ (2020 - 2023) tốc độ phát triển bình quân năm lượng nhân hạt điều xuất khẩu là: ( %)
a. 112,56
b. 117,09
c. 113,81
d. 110,56
Mối quan hệ giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc và lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn:
a. Quan hệ tổng đại số
b. Quan hệ tích số.
c. Quan hệ thương số
d. Quan hệ hiệu số
Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn được tính theo công thức:
ai =t −1
ai =t −100%
ai=y(i−1)yi−y(i−1)
r =t −1
Dãy số biến động theo thời gian gồm có hai thành phần:
a. Thời gian tính và chỉ tiêu
b. Khái niệm và con số
c. Hình thức và nội dung
d. Bản chất và tính quy luật
Giả sử phương trình hồi quy tuyến tính trong đó a = 10 và b = 0,5. Nếu tiêu thức y có trị số là 12, khi đó tiêu thức x có trị số:
(a)
Có tài liệu về thu ngân sách của địa phương Y qua các năm như sau:
Năm 2019: 40 tỷ đồng, năm 2020: 45 tỷ đồng, năm 2021: 51 tỷ đồng, năm 2022: 53 tỷ đồng, năm 2023: 65 tỷ đồng. Như vậy thu ngân sách bình quân hàng năm trong 5 năm trên của địa phương Y là: (tỷ đồng)
a. 58,02
b. 52,80
c. 50,80
d. 49,50
Lượng hàng hoá tồn kho của Công ty Rạng Đông vào các ngày đầu tháng (triệu đồng): 1/1/23: 100, 1/2/23: 120, 1/3/23: 90, 1/4/23: 110. Lượng hàng hoá tồn kho bình quân quý I có trị số (triệu đồng):
a. 120
b. 110
c. 115
d.105
Sản lượng dầu lọc sản xuất hàng năm của nước Z từ năm 2019 đến 2023 theo thứ tự thời gian lần lượt là (triệu tấn): 50, 56, 62, 64,75. Vậy tốc độ phát triển bình quân trong cả thời kỳ (2019 - 2023) có trị số: (%)
a. 114,25
b. 110,67
c. 111,75
d. 109,85
Có số liệu về giá trị hàng hoá tồn kho của công ty X vào ngày đầu các tháng trong năm 2023. Giá trị hàng hoá tồn kho 6 tháng đầu năm 2023 là: (triệu đồng).
a. 213
b. 205
c. 204
d. 206
Số lượng sản phẩm K sản xuất tại doanh nghiệp X được biểu hiện qua dãy số như bảng. Khi tính số bình quân di động ta tính được 3 số. Các số bình quân di động ấy được tính từ nhóm: (mức độ)
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Căn cứ vào tính chất của chỉ tiêu, chỉ số thống kê bao gồm:
a. Chỉ số cá thể và chỉ số chung.
b. Chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu số lượng
c. Chỉ số không gian và chỉ số kế hoạch.
d. Chỉ số chung và chỉ số phát triển.
Chỉ số lượng hàng tiêu thụ (năm 2023 / năm 2022) của sản phẩm B là 90% thì ta nói:
a. Lượng tiêu thụ của sản phẩm B giảm 90%
b. Lượng tiêu thụ của sản phẩm B bằng 10%
c. Lượng tiêu thụ sản phẩm B năm 2023 bằng 90% lượng tiêu thụ sản phẩm B năm 2022.
d. Lượng tiêu thụ sản phẩm B năm 2023 so với năm 2022 tăng 90%
Công ty thương mại X, kinh doanh 4 mặt hàng A, B, C, D. Doanh số kỳ báo cáo giảm so với kỳ gốc 1,49%, tương ứng giảm 298 triệu đồng. Tính chung cả 4 mặt hàng thì giá cả kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 1,2%. Chỉ số tổng hợp về khối lượng sản phẩm tiêu thụ là: (%)
a. 97,34
b. 94,37
c. 97,73
d. 95,34
Nếu giá thành sản phẩm tăng 12%, khối lượng sản phẩm giảm 12% thì:
a. Chi phí sản xuất không thay đổi
b. Chi phí sản xuất sẽ tăng 12%
c. Chi phí sản xuất sẽ giảm 1,44%
d. Chi phí sản xuất tăng 1,44 %
Chỉ tiêu nào sau đây dùng để tính toán chỉ tiêu phân tích dãy số biến động theo thời gian:
Mode
Tốc độ phát triển
Số trung vị
Độ lệch tuyệt đối bình quân.
Năm 2024 Công ty Y hoàn thành vượt mức kế hoạch lợi nhuận 5% và so với lợi nhuận năm 2023 tăng 8%. Như vậy, so với thực tế 2023, kế hoạch lợi nhuận năm 2024 là: (lần)
1,026
1,028
1,058
1,034
Có số liệu về tình hình sản xuất của xí nghiệp X trong hai tháng năm báo cáo như hình bên. Chỉ số tổng hợp về giá thành của 2 sản phẩm trên là (lần):
0,586
0,692
0,758
0,962
