wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS PowerPoint

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS PowerPoint, khi tạo mẫu mới để ứng dụng vào các bài trình chiếu, để tạo khung giữ chỗ cho các Slide định dạng cho Slide nội dung, trong thẻ Slide Master, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert Placeholder

b)

Insert layout

c)

Insert Slide Master

d)

Inser Trigger

2.

Trong MS PowerPoint, vào thẻ Insert chọn Shapes, cho biết ý nghĩa của nhóm Actions Button?

a)

Chèn nút lệnh di chuyển giữa các Slide hay thi hành ứng dụng

b)

Chèn đối tượng hình ảnh

c)

Chèn Trigger

d)

Chèn hình ảnh bất kỳ

3.

Để thiết lập phiên trình chiếu đã được xây dựng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Set Up Slide Show → Custom Show

b)

Set Up Slide Show → Custom Slide Show

c)

Slide Up Show → Broadcast Slide Show

d)

Slide Up Show → Play Narations

4.

Trong MS PowerPoint, để xem trước hiệu ứng thuộc nhóm Entrance, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cửa sổ Animation Pane → Click nút Play

b)

Cửa sổ Animation Pane → Double Click vào hiệu ứng

c)

Cửa sổ Animation Pane → Double Click vào hiệu ứng hoặc Cửa sổ Animation Pane - Click nút Play

d)

Design → Entrance

5.

Trong MS PowerPoint, để đưa thêm nút hành động (Action Buttons) vào Slide hiện hành, người thiết kế có thể?

a)

Chọn Insert → Shapes → Action Buttons

b)

Chọn Slide Show → Action Buttons

c)

Chọn Slide Show → Action buttons

d)

Chọn Action Buttons

6.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu không có giọng thuyết minh đi kèm, trong Set Up Slide Show, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Show without narration

b)

Show without animation

c)

Show without voice

d)

Show without sound

7.

Trong MS PowerPoint, để không xuất hiện màn hình đen cuối bài trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File → Option → Slide Show → bỏ chọn End with black Slide

b)

Slide Show → Set Up → Set Up Slide Show → bỏ chọn End with black Slide

c)

Slide Show → bỏ chọn End with black Slide

d)

Option → Slide Show → bỏ chọn End with black Slide

8.

Trong MS PowerPoint, để không cho trình chiếu các Slide có hiệu ứng đi kèm, trong Set Up Slide Show, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Show without animation

b)

Show without narration

c)

Show without SlideShow

d)

Show without Flash

9.

Trong Set Up Slide Show, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Show without animation

b)

Show without narration

c)

Show without SlideShow

d)

Show without Flash

10.

Trong MS PowerPoint, để chỉ trình chiếu các Slide lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tạo Custom Show

b)

Tạo Section

c)

Tạo Custom View

d)

Tạo Section Show

11.

Trong MS PowerPoint, muốn xuất hiện bút để đánh dấu khi trình chiếu trên Windows, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P

b)

Nhấn phím P

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+P

d)

Nhấn Alt.

12.

Trong MS PowerPoint 2019, để thiết lập chuyển trang tự động sau một thời gian cho trước, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn slide → Chọn Trasitions → Timing → After

b)

Chọn slide → Chọn Trasitions → Timing → On Mouse Click

c)

Chọn slide → Chọn Trasitions → Duration

d)

Chọn Transitions → Timing → After

13.

Trong MS Powerpoint, tắt chức năng kiểm tra chính tả tiếng Anh, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

PowerPoint Options → Proofing

b)

PowerPoint Options → Advanced

c)

Review → Spelling → Ignore

d)

Review → Ignore

14.

Trong MS PowerPoint, cho biết cách ẩn / hiện thanh Ruler?

a)

Chọn View → Ruler

b)

Chọn View → Rulers

c)

Chọn View → Gridlines

d)

Chọn View → Guides

15.

Trong MS Power Point, để trình chiếu các Slide 1, 3, 6, 9, 12, 35 bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tạo Custom Show

b)

Tạo Section

c)

Tạo Custom

d)

Tạo Custom View

16.

Khi tạo một SmartArt trong MS PowerPoint 2019, để thêm một nhánh con, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

SmartArt Design → Add Shape

b)

Design → Add Shape

c)

Layout → Add Shape

d)

Forrmat → Add Shape

17.

Địa chỉ website nào sau đây là hợp lệ?

a)

www.hcm.edu.vn

b)

hcm.edu-vn

c)

hcm@edu.vn

d)

hcm.vn.edu

18.

Địa chỉ IP của một máy tính là 207.209.68.100 tương đương với địa chỉ số nhị phân nào sau đây?

a)

11001111 11010001 01000100 01100100

b)

11000111 11010001 01000101 01100100

c)

11001111 11010001 01000100 11101100

d)

11001111 11010001 11000100 11100100

19.

Khi sử dụng MS Outlook, để chuyển tiếp thư, chúng ta dùng nút?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Reply to All

d)

Attachment

20.

Trong bảng tính MS Excel, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS

4 lines
21.

Khi sử dụng MS Outlook, để chuyển tiếp thư, chúng ta dùng nút?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Reply to All

d)

Attachment

22.

Trong bảng tính MS Excel, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS dùng để?

a)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện phải thoả cùng lúc

b)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi thỏa điều kiện đặt ra

c)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện

d)

Thống kê dữ liệu

23.

Trong bảng tính MS Excel, chức năng Data – Data Validation dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập dữ liệu.

b)

Tính toán các ô chưa khoá.

c)

Kiểm tra dữ liệu trên các ô có chứa công thức.

d)

Hiển thị những ô có chứa công thức.

24.

Trong bảng tính MS Excel, chức năng Data – Data Validation – Setting Tabs – Decimal dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập số nguyên hoặc số thập phân.

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập số nguyên hoặc số nhị phân.

c)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy thập phân.

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số nguyên.

25.

Trong bảng tính MS Excel, chức năng Data – Data Validation – Setting Tabs – Date dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu nhập trên các ô, chỉ cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày.

b)

Xuất kết quả tính toán là ngày, tháng, năm và giờ, phút, giây.

c)

Xuất kết quả tính toán chỉ là kiểu ngày, tháng, năm.

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày, giờ.

26.

Trong bảng tính MS Excel, chức năng Data – Data Validation – Setting Tabs – List dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu nhập trên các ô bảng tính có dạng danh sách chọn.

b)

Xuất kết quả tính toán là một danh sách.

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào là chuỗi.

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào là số.

27.

Trong bảng tính MS Excel, chức năng Data – Data Validation – Setting Tabs – Text length dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính, khi nhập chỉ cho phép nhập giá trị là chuỗi có chiều dài xác định.

b)

Xuất kết quả tính toán chỉ là chuỗi.

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào là số.

28.

Trong bảng tính MS Excel, chức năng Data – Data Validation – Setting Tabs – Whole number dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số nguyên.

b)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy số nguyên.

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số thập phân

d)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy số dư.

29.

Trong bảng tính Excel 2019, muốn xuất file thành file *.PDF bạn phải

a)

Chọn File → Save As, chọn kiểu lưu *.PDF

b)

Chọn File → Save & Send – Create PDF – XPS Document

c)

Chọn File → Export, chọn kiểu cần xuất *.PDF

d)

Chọn File → chọn kiểu cần xuất *.PDF

30.

Trong bảng tính MS Excel, để bảo vệ một sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào sau?

a)

Review → Protect sheet → đặt password

b)

File → Info → Protect Work Book → Engrypt with password

c)

View – Protect sheet. Gán password

d)

Review → Protect Workbook → đặt Password

31.

Trong bảng tính MS Excel, để xác định vùng dữ liệu muốn in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tab Page Layout → Page Setup → Sheet → Print area → Chọn vùng dữ liệu

b)

Chọn vùng dữ liệu, Tab Page Layout → Page Setup → Print Area → Set Print Area

c)

Tab Page Layout → mở hộp thoại Page Setup → Print area → Chọn vùng dữ liệu

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P rồi chọn Print

32.

Trong Excel 2010, giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.326. Công thức =ROUND(A1,2) - INT(A2) cho kết quả:

a)

2.26

b)

1.901

c)

2.2

d)

2

33.

Trong MS Excel, muốn áp định dạng có điều kiện cho một vùng, ta chọn?

a)

Home → nhóm Styles → Conditional Formatting

b)

Formulas → nhóm Styles → Conditional Formatting

c)

Home → nhóm Styles → Format Table

d)

Home → nhóm Cells → Format... → Format cells