wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Vitamin và Khoáng chất

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò dinh dưỡng của Vitamin D trong cơ thể người là:

a)

Bảo vệ chức phận thị giác.

b)

Điều hòa dẫn chuyền các xung động thần kinh

c)

Kích thích tạo colages của mô liên kết

d)

Tăng cường hấp thu canxi và photpho ở ruột non

2.

Nhu cầu vitamin D cho trẻ em là

a)

300 đơn vị quốc tế/ ngày

b)

400 đơn vị quốc tế/ ngày

c)

500 đơn vị quốc tế/ ngày

d)

600 đơn vị quốc tế/ ngày

3.

Vitamin D có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Thịt gà

b)

Gan một số loại động vật

c)

Sữa bò

d)

Rau, quả màu xanh thẫm

4.

Vitamin B, có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Rau, đặc biệt là rau ngót

b)

Các loại quả có màu đỏ

c)

Dau, thit nac.

d)

Thịt, phủ tạng động vật

5.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ nhu nhu cầu vitamin B1 tính theo nhu cầu năng lượng là:

a)

0,3 mg/ 1000 kcal

b)

0,4 mg/ 1000 kcal

c)

0,5 mg/ 1000 kcal

d)

0,6 mg/ 1000 kcal

6.

Vitamin B, có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Thịt gà

b)

Thịt bò

c)

Thịt lợn

d)

Phủ tạng động vật

7.

Vai trò dinh dưỡng của Vitamin C trong cơ thể người là:

a)

Bảo vệ chức phận thị giác.

b)

Điều hòa dẫn chuyền các xung động thần kinh

c)

Kích thích tạo colagen của mô liên kết

d)

Tham gia chức năng thị giá

8.

Nhụ cầu vitamin C trong khẩu phần ở người trưởng thành là:

a)

30mg/ ngày

b)

40mg/ ngày

c)

50mg/ ngày

d)

60mg/ ngày

9.

Vitamin C có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Rau, quả

b)

Ngũ cốc

c)

Đường, đồ ngọt

d)

Sữa và các chế phẩm

10.

Vai trò dinh dưỡng của canxi trong cơ thể người là:

a)

Tham gia tạo huyết sắc tố

b)

Tham gia tạo nội tiết tố tuyến giáp

c)

Tham gia cầu tạo xương của cơ thể

d)

Sinh năng lượng

11.

Nhu cầu vitamin canxi cho trẻ em <9 tuổi là:

a)

300-400mg/ ngày

b)

400-500mg/ ngày

c)

500-600mg/ ngày

d)

600-700mg/ ngày

12.

Chất khoáng canxi có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Sữa và các chế phẩm

b)

Thịt gia cầm

c)

Thịt gia súc

d)

Rau, quả

13.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ Ca/P trong khẩu phần tốt nhất là:

a)

0,5 - 1,5

b)

1 - 1,5

c)

1,5 - 2,0

d)

2,0 - 2,5

14.

Vai trò dinh dưỡng của sắt trong cơ thể người là:

a)

Tổng hợp nhiều nội tiết tố

b)

Là thành phần quyết định của huyết sắc tố

c)

Tham gia tạo hình

d)

Sinh năng lượng cho cơ thể.

15.

Nhu cầu chất khoáng sắt trong khẩu phần của người trưởng thành là:

a)

16-20mg/ ngày

b)

20-24mg/ ngày

c)

24-28mg/ ngày

d)

28-32mg/ ngày

16.

Chất khoáng sắt có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Phủ tạng động vật

b)

Ngũ cốc

c)

Đường, đồ ngọt

d)

Sữa và các chế phẩm

17.

Vai trò dinh dưỡng của iot trong cơ thể người là:

a)

Nguyên liệu để tổng hợp nhiều nội tiết tố

b)

Tạo huyết sắc tố

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa canxi

d)

Nguyên liệu để tổng hợp nội tiết tố tuyến giáp

18.

Nhu cầu chất khoáng iot của người trưởng thành là:

a)

100 mcg/ngày

b)

120 mcg/ngày

c)

140 mcg/ngày

d)

160 mcg/ngày

19.

Chất khoáng iot có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Phủ tạng động vật

b)

Hải sản nước ngọt

c)

Hải sản biển

d)

Sữa và các chế phẩm

20.

Câu hỏi: Tìm ra quy luật xác định nhu cầu protit cho trẻ em:

a)

Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit càng lớn

b)

Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit càng giảm

c)

Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit tính theo cân nặng càng lớn

d)

Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit tính theo cân nặng càng nhỏ

21.

Do nhu cầu tăng trưởng, khẩu phần ăn của trẻ nhỏ cần đặc biệt chú trọng cung cấp đủ protit vì:

a)

Cần đủ năng lượng

b)

Để kích thích thèm ăn

c)

Cần chất dinh dưỡng để tạo hình

d)

Cần chất dinh dưỡng cho quá trình chuyển hóa

22.

Trẻ suy dinh dưỡng protein - năng lượng thường giảm hoặc mất cảm giác thèm ăn là vì:

4 lines
23.

Trẻ suy dinh dưỡng protein - năng lượng thường giảm hoặc mất cảm giác thèm ăn là vì:

a)

Do cân nặng giảm, chiều cao giảm

b)

Do thiếu lipit trong khẩu phần

c)

Do thiếu protit gậy giảm số lượng và chất lượng men tiêu hóa

d)

Do thiếu nhiều vitamin và chất khoáng.

24.

Thực phẩm nguồn gốc động vật cung cấp protein có giá trị dinh dưỡng cao hơn thực phẩm nguồn gốc thực vật là vì:

a)

Hàm lượng protein cao, nhiều axiamin cần thiết cơ thể không tổng hợp được

b)

Hàm lượng protein cao, nhiều axiamin cần thiết cơ thể tổng hợp được

c)

Nhiều axit amin cần thiết cơ thể tổng hợp được, dê hâp thu

d)

Nhiều axit amin cân thiết cơ thể không tông hợp được, dề hấp thu

25.

Thực phẩm nguồn gốc thực vật cung cấp lipit có lợi cho sức khỏe hơn thực phẩm nguồn gốc động vật là vì:

a)

Có nhiều cholesterol và axit béo chưa no

b)

Có ít cholesterol và axit béo chưa no

c)

Có nhiều cholesterol và axit béo no

d)

Có ít cholesterol và axit béo no

26.

Một người trưởng thành có nhu cầu canxi 500mg/ ngày. Câu hỏi: Lượng phospho tốt nhất cho đối tượng trên là:

a)

200mg/ ngày

b)

500mg/ ngày

c)

800mg/ngày

d)

900mg/ ngày

27.

Nam giới, 30 tuổi khỏe mạnh, có nhu cầu năng lượng 3000K cal/ ngày. Câu hỏi: Nhu cầu vitamin PP/ngày của đổi tượng là:

a)

19,8mg/ ngày

b)

16,5mg/ ngày

c)

13,2mg/ ngày

d)

9,9mg/ ngày

28.

Nam giới, 30 tuổi, khỏe mạnh, có nhu cầu năng lượng 2800 kcal/ ngày. Câu hỏi: Nhu cầu các chất sinh năng lượng trong khẩu phần ăn 1 ngày của đối tượng là:

a)

80g Protit; 56g Lipit; 478g Gluxit

b)

82g Protit; 54g Lipit; 478g Gluxit

c)

80g Protit; 56g Lipit; 480g Gluxit

d)

82g Protit; 54g Lipit; 470g Gluxit