wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng 1-25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cuối thế kỷ XVII, Lavoadie đã chứng minh thức ăn vào cơ thể được ........(A).......... và sinh năng lượng:

a)

Tiêu hoá

b)

Hấp thu

c)

Chuyển hóa

d)

Nghiền nát

2.

Thầy thuốc Hà Lan là Eijkmann đã phát hiện bệnh tê phù khi ông làm thực nghiệm trên:

a)

Chó

b)

c)

Thỏ

d)

Chuột

3.

Đại danh Y Việt Nam Tuệ Tĩnh (thế kỷ XIV) đã chia thức ăn ra các loại:

a)

Hàn và nhiệt

b)

Độc và không độc

c)

Nhiều chất và không nhiều chất

d)

Bổ dưỡng hay không bổ dưỡng

4.

Nhà hóa sinh học Mỹ là Mc Collum đã đề nghị gọi vitamin theo chữ cái và thứ tự các vitamin được tìm thấy là:

a)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin E, Vitamin C

b)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin D

c)

Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E, Vitamin K

d)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin K.

5.

Thế kỷ XX được xem là thế kỷ của dinh dưỡng học là do:

a)

Có những nghiên cứu tìm ra sự có mặt của các vitamin

b)

Có những nghiên cứu tìm thấy sự xuất hiện của các loại khoáng chất

c)

Có những nghiên cứu toàn diện về vai trò của dinh dưỡng đối với sức khỏe

d)

Glucid có thể chuyển thành chất béo

6.

Vai trò dinh dưỡng học được thể hiện trong lĩnh vực lâm sàng và ........

a)

Lĩnh vực cộng đồng

b)

Lĩnh vực dự phòng

c)

Lĩnh vực nghiên cứu

d)

Lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

7.

Vai trò của dinh dưỡng trong lĩnh vực dự phòng :

a)

Tìm ra các nhóm yếu tố nguy cơ và nhóm đối tượng có nguy cơ cao​

b)

Triển khai các biện pháp can thiệp tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

c)

Dự phòng các bệnh do dinh dưỡng không hợp lý gây nên.

d)

Tất cả các ý trên

8.

Danh y Hypocrates (460-370 trước công nguyên) quan niệm về dinh dưỡng:

a)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc, mùi vị và nước.

b)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc và nước.

c)

Thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác về mầu sắc, mùi vị, ít hay nhiều nước

d)

thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc và nước

9.

Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể ở người bình thường là:

a)

Nhóm thực phẩm giàu protid

b)

Nhóm thực phẩm giàu glucid

c)

Nhóm thực phẩm giàu lipid

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng

10.

Loại protein có nhiều trong sữa mẹ là:

a)

Lactoglobulin

b)

Casein

c)

Lactoalbumin

d)

Tryptophan

11.

Thành phần dinh dưỡng quan trọng của rau, quả là:

a)

Nguồn vitamin và muối khoáng.

b)

Nguồn protid thực vật.

c)

Nhiều vitamin nhóm B quan trọng.

d)

Là nguồn lipid thực vật.

12.

Vitamin E của các loại ngũ cốc thường tập trung ở phần nào của hạt:

a)

Vỏ ngoài.

b)

Lõi.

c)

Mầm.

d)

Toàn bộ hạt

13.

Chất có trong đậu đỗ sống làm giảm khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng là:

a)

Solamin​

b)

Mytilotoxin

c)

Aflatoxin​

d)

Antitrypsin

14.

Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào là nguồn bổ sung kẽm nhiều nhất:

a)

Đậu xanh.

b)

Lạc.

c)

d)

Gạo

15.

Nhuyễn thể bị chết dễ bị phân huỷ và sinh ra độc tố nào sau đây:

a)

Aflatoxin.

b)

Histamin.

c)

Ptomain.

d)

Mytilotoxin.​

16.

Protein của lòng trắng trứng là nguồn cung cấp rất tốt loại axit amin nào:

a)

Tryptophan​

b)

Methionin

c)

Cystein

d)

Albumin​​

17.

Nguồn chất xơ và vitamin C dồi dào trong vỏ cam có tác dụng:

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol trong máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

18.

Khái niệm thực phẩm chức năng bắt nguồn từ nước:

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Trung Quốc

d)

Hàn Quốc

19.

Quả cam có tác dụng phòng ngừa tim mạch nhờ:

a)

Tinh dầu vỏ cam

b)

Vitam c

c)

flanonid trong vỏ lụa múi cam

d)

vitamin a

20.

Nguồn chất xơ và vitamin dồi dào trong vỏ cam có tác dụng:

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

21.

Tác dụng chữa viêm họng trong trà xanh nhờ chất:

a)

Tanin

b)

Caroten

c)

Catechin

d)

Techin

22.

Nêu nguồn gốc lipid trong thực phẩm:

a)

Nguồn gốc động vật, nguồn gốc hữu cơ

b)

Nguồn gốc thực vật,

c)

Nguồn gốc động vật và thực vật

d)

Nguồn gốc vô cơ

23.

Nhu cầu lipid của người Việt Nam theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng quốc gia chiếm bao nhiêu % trong tổng năng lượng cần cung cấp cho cơ thể

a)

12 % - 14%

b)

18% - 25%

c)

20%- 25%

d)

25% - 30%

24.

Khi ăn Glucid vào cơ thể thì Glucid được chuyển hóa thành dạng sau:

a)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành protid và glycogen dự trữ trong gan

b)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành lipid và glycogen dự trữ trong gan

c)

Chuyển hết thành năng lượng hoạt động

d)

Chuyển hết thành glycogen dự trữ trong gan

25.

Nhu cầu vitamin A tăng cao ở các trường hợp sau:

a)

Phụ nữ cho con bú, người mắc bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng, các giai đoạn phục hồi cơ thể

b)

Phụ nữ tiền mãn kinh, người mắc bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng, các giai đoạn phục hồi cơ thể

c)

Phụ nữ cho con bú, người mắc bệnh nhiễm virus, các giai đoạn phục hồi cơ thể

d)

Phụ nữ mang thai, người mắc bệnh nhiễm trùng, các giai đoạn phục hồi cơ thể