wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác - Lênin

Total questions: 188

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân ra đời của triết học là:

a)

Nhận thức.

b)

Tư tưởng.

c)

Tâm lý.

d)

Tự nhiên.

2.

Một trong những nguyên nhân ra đời của triết học là:

a)

Xã hội.

b)

Lao động.

c)

Ngôn ngữ.

d)

Thế giới khách quan.

3.

Triết học ra đời ở phương Đông và phương Tây gần như cùng một thời gian vào:

a)

Khoảng tư thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN.

b)

Khoảng tư thế kỷ VII đến thế kỷ V tr.CN.

c)

Khoảng tư thế kỷ VIII đến thế kỷ IV tr.CN.

d)

Khoảng tư thế kỷ IX đến thế kỷ VII tr.CN.

4.

Triết học theo quan niệm của Trung Hoa cổ đại là:

a)

Sự truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng.

b)

Sự truy tìm bản chất của khách thể nhận thức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng.

c)

Sự truy tìm bản chất của chủ thể nhận thức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng.

d)

Sự truy tìm bản chất của quá trình nhận thức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng.

5.

Triết học theo quan niệm của Ấn Độ cổ đại là:

a)

Là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.

b)

Là cách thức suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.

c)

Là khuynh hướng suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.

d)

Là ngưỡng ôc suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.

6.

Triết học theo quan niệm của Hy Lạp cổ đại là:

a)

Yêu mến sự thông thái.

b)

Yêu thích sự hiểu biết.

c)

Yêu mến khoa học.

d)

Yêu mến sự nhận thức.

7.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học trong thời kỳ Cổ đại là:

a)

Triết học Tự nhiên.

b)

Triết học Kinh viện.

c)

Triết học Xã hội.

d)

Triết học Tinh thần.

8.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học trong thời kỳ Trung Cổ là:

a)

Triết học Kinh viện.

b)

Triết học Tự nhiên.

c)

Triết học Xã hội.

d)

Triết học Tinh thần.

9.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Cổ điển Đức là:

a)

Mọi tri thức của khoa học.

b)

Triết học Tự nhiên.

c)

Triết học Xã hội.

d)

Triết học Tinh thần.

10.

Là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm:

4 lines
11.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Cổ điển Đức là:

a)

Mọi tri thức của khoa học.

b)

Triết học Tự nhiên.

c)

Triết học Xã hội.

d)

Triết học Tinh thần.

12.

Là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó, gọi là:

a)

Thế giới quan.

b)

Nhân sinh quan.

c)

Bản thể luận.

d)

Nhận thức luận.

13.

Giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Thế giới quan.

b)

Nhân sinh quan.

c)

Bản thể luận.

d)

Nhận thức luận.

14.

Giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Nhận thức luận.

b)

Nhân sinh quan.

c)

Bản thể luận.

d)

Thế giới quan.

15.

Một trong những hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự nhiên.

c)

Chủ nghĩa duy vật khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật chủ quan.

16.

Một trong những hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự nhiên.

c)

Chủ nghĩa duy vật khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật chủ quan.

17.

Một trong những hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự nhiên.

c)

Chủ nghĩa duy vật khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật chủ quan.

18.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem xét và coi các mặt đối lập với nhau có một tranh giới tuyệt đối là:

a)

Phương pháp siêu hình.

b)

Phương pháp biện chứng.

c)

Phương pháp quy nạp.

d)

Phương pháp diễn dịch.

19.

Thừa nhận sự biến đổi chỉ là sự biến đổi về số lượng, về các hiện tượng bề ngoài. Nguyên nhân của sự biến đổi coi là nằm ở bên ngoài đối tượng là:

a)

Phương pháp siêu hình.

b)

Phương pháp biện chứng.

c)

Phương pháp quy nạp.

d)

Phương pháp diễn dịch.

20.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó. Đối tượng và các thành phần của đối tượng luôn trong sự lệ thuộc, ảnh hưởng nhau, ràng buộc, quy định lẫn nhau là:

a)

Phương pháp biện chứng.

b)

Phương pháp siêu hình.

c)

Phương pháp quy nạp.

d)

Phương pháp diễn dịch.

21.

Đối tượng và các thành phần của đối tượng luôn trong sự lệ thuộc, ảnh hưởng nhau, ràng buộc, quy định lẫn nhau là:

a)

Phương pháp biện chứng.

b)

Phương pháp siêu hình.

c)

Phương pháp quy nạp.

d)

Phương pháp diễn dịch.

22.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng phổ quát là phát triển là:

a)

Phương pháp biện chứng.

b)

Phương pháp siêu hình.

c)

Phương pháp quy nạp.

d)

Phương pháp diễn dịch.

23.

Một trong những hình thức cơ bản của chủ nghĩa tâm là:

a)

Chủ nghĩa khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm trực quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm lạc quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm duy quan.

24.

Triết học Mác ra đời vào:

a)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

25.

Triết học Mác - Lênin được sáng lập và phát triển bởi:

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V. I. Lênin.

b)

C. Mác, Ph. Ăngghen.

c)

V. I. Lênin.

d)

Ph. Ăngghen.

26.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác - Lênin là:

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

27.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

b)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp.

c)

Triết học cổ điển Đức.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

28.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức.

29.

Một trong những nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Triết học thời kỳ cận đại.

c)

Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Đức.

30.

Một trong những nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là:

a)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh.

b)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII ở Tây Âu.

d)

Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại.

31.

Chủ nghĩa Mác là:

a)

KinhtếchínhtrịtưsancổđiểuAnh.

b)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII ở Tây Âu.

d)

Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại.

32.

Một trong những nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinhtếchínhtrị cổ điển Đức.

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII-XVIII.

33.

Một trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

34.

Một trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Kinhtếchínhtrị Mác – Lênin.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

35.

Một trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

36.

Cho biết năm sinh, năm mất và nơi sinh của C. Mác:

a)

1818-1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh, Đức

b)

1818-1883, ở Béc-linh, Đức

c)

1818-1884, ở thành phố Tơ-re-vơ tỉnh Ranh, Đức

d)

1817-1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh, Đức

37.

Cho biết năm sinh, năm mất và nơi sinh của Ph. Ăngghen:

a)

1820-1895, ở thành phố Bác-men, Đức.

b)

1819-1895, ở thành phố Bác-men, Đức.

c)

1820-1895, ở thành phố Béc-linh, Đức.

d)

1821-1895, ở thành phố Bác-men, Đức.

38.

"Hệ tư tưởng Đức" là tác phẩm của:

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Mác.

d)

V.I. Lênin.

39.

"Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" là tác phẩm của:

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

V.I. Lênin

40.

"Tư bản" là tác phẩm của:

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

41.

"Bút ký triết học" là tác phẩm của:

a)

V.I. Lênin.

b)

C. Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

42.

"Đường cách mệnh" là tác phẩm của:

a)

Hồ Chí Minh.

b)

C. Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

43.

"Biện chứng của tự nhiên" là tác phẩm của:

(a)  

44.

Câu38:"Đườngcáchmệnh"làtácphẩmcủa:

a)

HồChíMinh.

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

C.MácvàPh.Ăngghen.

45.

Câu39:"Biệnchứngcủatưnhiên"làtácphẩmcủa:

a)

Ph.Ăngghen

b)

MácvàPh.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

46.

Câu40:Tácphẩm"TuyênngôncủaĐangcộngsan"đượcC.MácvàPh.Ăngghenviếtvào năm:

a)

Năm1848

b)

Năm1847

c)

Năm1844

d)

Năm1850

47.

Câu41:Tácphẩm"Chủnghĩaduyvậtvàchủnghĩakinhnghiệmphêphán"làcủa:

a)

V.I.Lênin

b)

Hêghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

Plê-kha-nôp

48.

Câu42:Tácphẩm"Chínhsáchcộngsanthờichiến"làcủa:

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

Hêghen

49.

Câu43:ChínhsáchkinhtếmớiơNgađâuthếkỷXXđượcđềxuấtbơi:

a)

V.I.Lênin

b)

Sít-ta-lin.

c)

Plê-kha-nôp

d)

Gôp-Ba-Chôp

50.

Câu44:Tiềnđềđãanhhươngsâusắcđếnsưhìnhthànhthếgiớiquanvàphươngpháp luậncủachủnghĩaMáclà:

a)

TriếthọccổđiểnĐức

b)

ChunghĩaxãhộikhôngtưởngPháp

c)

ChínhtrịhọccổđiểnAnh

d)

Chunghĩaduyvậtcổđại

51.

Câu45:Triếthọcnghiêncứuthếgiớinhư:

a)

Nhưmộtchỉnhthểthôngnhât

b)

Nhưmộthệđôitươngvậtchâtnhâtđịnh

c)

Nhưmộtđôitươngvậtchâtcụthể

d)

Nhưmộthệthôngcácđôitương

52.

Câu46:TheoquanđiểmcủaChủnghĩaduyvậtbiệnchứng,triếthọclà:

a)

Hệthốngtrithứclýluậnchungnhâtcuaconngườivềthếgiớivàvịtrícuaconngườitrongthếgiới

b)

trithứcvềthếgiớitựnhiên

c)

Trithứcvềtựnhiênvàxãhội

d)

Trithứclýluậncuaconngườivềthếgiới

53.

Câu47:Đốitượngnghiêncứucủatriếthọclà:

a)

Nhữngquyluậtchungnhâtcuatựnhiên,xãhộivàtưduy

b)

Nhữngquyluậtcuathếgiớikháchquan

c)

Nhữngvânđềchungnhâtcuatựnhiên,xãhội,conngười;quanhệcuaconngườinóichung,tưduycuaconngườinóiriêngvớithếgiớixungquanh.

d)

Nhữngvânđềcuaxãhội,tựnhiên.

54.

Câu48:TheoquanđiểmcủaChủnghĩaduyvậtbiệnchứng,triếthọccóvaitròlà:

a)

Trangbịthếgiớiquanvàphươngphápluận.

b)

Toànbộthếgiớiquan,nhânsinhquanvàphươngphápluận

c)

Hạtnhânlýluậncuathếgiớiquan.

d)

Toànbộthếgiớiquan

55.

oquanđiểmcủaChủnghĩaduyvậtbiệnchứng,triếthọccóvaitròlà:

a)

Trangbịthếgiớiquanvàphươngphápluận.

b)

Toànbộthếgiớiquan,nhânsinhquanvàphươngphápluận

c)

Hạtnhânlýluậncuathếgiớiquan.

d)

Toànbộthếgiớiquan

56.

ĐiềukiệnkinhtếchosưrađờicủatriếthọcMác–Lêninlà:

a)

Phươngthứcsanxuâttưbanchunghĩađươccungcôvàpháttriển.

b)

Giaicâpvôsanrađờivàtrởthànhlựclươngchínhtrị-xãhộiđộclập

c)

Giaicâptưsanđãtrởnênbaothu.

d)

Giaicâpvôsanđãtrởthànhlựclươngđộclập

57.

TriếthọcMácrađờitrongđiềukiệnkinhtế-xãhội:

a)

Phươngthứcsanxuâttưbanchunghĩađãtrởthànhphươngthứcsanxuâtthôngtrị.

b)

Phươngthứcsanxuâttưbanchunghĩamớixuâthiện.

c)

Chunghĩatưbanđãtrởthànhchunghĩađếquôc.

d)

Phươngthứcsanxuâttưbanchunghĩatrởnênlỗithời

58.

C.MácvàPh.Ăngghenđãxâydưngnênchủnghĩaduyvậtbiệnchứngvàphépbiệnchứngduyvậttrêncơsơkếthừatrưctiếptừ:

a)

TriếthọccổđiểnĐức

b)

TriếthọckhaisángPháp

c)

TriếthọccuaĐềCác

d)

Triếthọcthờikỳcổđại

59.

C.MácvàPh.Ăngghenđãxâydưngnênlýluậnvềgiátrịthặngdưtrêncơsơkếthừatrưctiếptừ:

a)

KinhtếtưsancổđiểnAnh

b)

TriếthọckhaisángPháp

c)

TriếthọccổđiểnĐức

d)

ChunghĩaXãhộikhôngtưởngPháp

60.

C.MácvàPh.Ăngghenđãxâydưngnênlýluậnvềchủnghĩaxãhộiikhoahọctrêncơsơkếthừatrưctiếptừ:

a)

ChunghĩaXãhộikhôngtưởngPháp

b)

TriếthọckhaisángPháp

c)

TriếthọccổđiểnĐức

d)

KinhtếtưsancổđiểnAnh

61.

Vềkháchquan,sưpháttriểnkhoahọctưnhiênvàthếgiớiquanduytâmtôngiáoquanhệvớinhau:

a)

SựpháttriểnKHTNtrởthànhvũkhíchônglạithếgiớiquanduytâmtôngiáo

b)

Sựpháttriểnkhônganhhưởnggìđếnthếgiớiquantôngiá

c)

Sựpháttriểnkhoahọctựnhiêncungcôthếgiớiquanduytâmtôngiá.

d)

SựpháttriểncuaKHTNlàmduytrìthếgiớiquantôngiá

62.

NhữngphátminhcủakhoahọctưnhiênnửađâuthếkỷXIXđãcungcấpcơsơtri thứckhoahọcchosưpháttriểncủa:

4 lines
63.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển của:

a)

A. Tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm.

b)

B. Phép biện chứng tự phát.

c)

C. Tính thần bí của phép biện chứng duy tâm.

d)

D. Phương pháp tư duy siêu hình.

64.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên là m cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh:

a)

A. 1) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 2) học thuyết tế bào, 3) học thuyết tiến hóa của Đácuyn.

b)

B. 1) Thuyết mặt trời là trung tâm vũ trụ của Côpécních, 2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxôp, 3) học thuyết tế bào.

c)

C. 1) Phát hiện ra nguyên tử, 2) phát hiện ra điện tử, 3) định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

D. 1) Phát hiện ra điện tử, 2) định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 3) học thuyết tiến hóa.

65.

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng chứng minh cho quan điểm:

a)

A. Biện chứng duy vật thể hiện mối liên hệ không tách rời nhau, sự chuyển hóa lẫn nhau và được bảo toàn cách hình thức vận động của vật chất.

b)

B. Duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.

c)

C. Siêu hình phủ nhận sự vận động.

d)

D. Siêu hình thể hiện sự vận động là di chuyển vị trí của các vật.

66.

C. Mác đến nước Anh để thu thập tư liệu cho bộ Tư bản nổi tiếng của mình vì:

a)

A. Vào thời điểm đó, chủ nghĩa tư bản đạt được trạng thái chín muồi nhất ở Anh.

b)

B. Cách học thuyết kinh tế lớn mà C. Mác dự định phê phán đều bắt nguồn từ Anh Quốc.

c)

C. Chỉ đến nước Anh, C. Mác mới nhận được sự giúp đỡ tài chính của Ph. Ăngghen.

d)

D. Nước Anh còn nền kinh tế phát triển.

67.

Luận điểm: "Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cái tạo thế giới" của Mác được viết trong tác phẩm:

a)

A. “Luận cương về Phoi-ơ-băc”

b)

B. “Biện chứng của tự nhiên”

c)

C. “Bút ký triết học”

d)

D. “Tư bản”

68.

Hãy xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

a)

A. Triết học mác xít chưa hoàn chỉnh, song xuôi và cần phải bổ sung.

b)
69.

Hãy xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

a)

Triết học mác xít chưa hoàn chỉnh, song xuôi và cần phải bổ sung để phát triển.

b)

Triết học mác xít làm một học thuyết đã hoàn chỉnh, song xuôi.

c)

Triết học mác xít là “khoa học của mọi khoa học”.

d)

Triết học mác xít là khoa học về thế giới quan.

70.

"Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp của Hêghen về căn bản, mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa" được C. Mác viết trong tác phẩm:

a)

"Phê phán triết học pháp quyền của Hêghen"

b)

"Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"

c)

"Tư bản"

d)

“Biện chứng của tự nhiên”

71.

Phát minh trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã vạch ra ngọn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo là:

a)

Học thuyết tiến hóa

b)

Học thuyết tế bào

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Phát minh ra tia phóng xạ

72.

Về mặt triết học, học thuyết tiến hóa của Darwin chứng minh cho quan điểm:

a)

Biện chứng duy vật thừa nhận sự phát triển tự nhiên của thế giới

b)

Siêu hình phê phán sự vận động.

c)

Duy tâm phê phán sự vận động là khách quan.

d)

Duy tâm bảo vệ sự chuyển hóa năng lượng là do thương đế.

73.

Bản phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa chứng minh thế giới vật chất có tính chất:

a)

Tính thống nhất của thế giới vật chất.

b)

Tính chất siêu hình của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

d)

Tính chất tồn tại độc lập của thế giới vật chất.

74.

Bản phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa chứng minh thế giới vật chất có tính chất:

a)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

b)

Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

Tính chất liên hệ bên ngoài của thế giới vật chất

75.

Phát minh trong khoa học tự nhiên

4 lines
76.

Phát minh trong khoa học tư nhiên nửa đầu thế kỷ XIX và chân dung của sự sống, chống lại quan điểm tôn giáo:

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Phát hiện ra hiện tượng phản xạ.

77.

Tác phẩm được coi là đỉnh cao sự chính muối của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử):

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Bản thảo kinh tế triết học 1844

c)

Sự khôn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoiơbăc.

78.

Ph. Ăngghen đã khái quát vấn đề cơ bản của triết học làm mối quan hệ giữa tư duy với................

a)

Tồn tại

b)

Tinh thần

c)

Tự nhiên

d)

Thế giới vật chất

79.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Thế giới quan và nhân sinh quan

c)

Thế giới quan và phương pháp luận

d)

Quan niệm về tự nhiên, xã hội và tư duy

80.

Theo quan điểm duy tâm chủ quan, bản chất của thế giới là:

a)

Cảm giác

b)

Đất, nước, lửa, không khí

c)

Vật chất

d)

Lý tính thế giới

81.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khẳng định mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

d)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau

82.

Theo quan điểm duy tâm khách quan, bản chất của thế giới là:

a)

Ý niệm tuyệt đối

b)

Cảm giác

c)

Ý thức

d)

Đất, nước, lửa, không khí

83.

Theo Hêghen, khởi nguyên của thế giới là:

a)

Ý niệm tuyệt đối.

b)

Nguyên tử

c)

Không khí.

d)

Vật chất không xác định

84.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là quan điểm của các nhà triết học:

a)

Duy tâm

b)
85.

Theo Hêghen, khởi nguyên của thế giới là:

a)

Ý niệm tuyệt đối.

b)

Nguyên tử

c)

Không khí.

d)

Vật chất không xác định

86.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là quan điểm của các nhà triết học:

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Duy vật chất phát

d)

Duy vật biện chứng

87.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, bản chất thế giới là:

a)

Vật chất

b)

Sự vật

c)

Ý thức

d)

Ý niệm.

88.

Một trong cách hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật ngây thơ chất phác

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa thực chứng.

89.

Một trong cách hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa thực chứng.

90.

Một trong cách hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa thực chứng.

91.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

92.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất không quyết định ý thức, đây là quan điểm:

a)

Nhị nguyên

b)

Duy tâm

c)

Duy vật

d)

Duy vật tầm thường

93.

Quan điểm nhị nguyên về bản chất thế giới là:

a)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

b)

Vật chất có trước ý thức, quyết định ý thức

c)

Vật chất

d)

Ý thức có trước vật chất, quyết định vật chất

94.

Phương pháp tư duy phản ánh những hiện tượng biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII–XVIII là:

a)

Phương pháp siêu hình máy móc

b)

Phương pháp biện chứng duy tâm chủ quan

c)

Phương pháp biện chứng duy vật chất phát

d)

Phương pháp biện chứng duy vật

95.

Theo Đêmôcrít, bản nguyên của mọi vật trong thế giới là:

a)

Nguyên tử

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Ete

96.

Theo Anaximen, bản nguyên của mọi vật trong thế giới là:

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Nguyên tử

d)

Ete

97.

Theo Talét (~624-547 TCN), bản nguyên của mọi vật trong thế giới là:

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Nguyên tử

d)

Ete

98.

Câu84: Theo Anaximen ban nguyên của mọi vật trong thế giới là:

a)

Khống khí

b)

Nước

c)

Nguyên tử

d)

Ete

99.

Câu85: Theo Talét (~624-547 TCN) ban nguyên của mọi vật trong thế giới là:

a)

Nước

b)

Khống khí

c)

Nguyên tử

d)

Ete

100.

Câu86: Nhà triết học cho rằng vũ trụ “mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tồn tại” là:

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Talét

d)

Anaximen

101.

Câu87: Nhà triết học cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học:

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-cơ-li - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Pla-tôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

102.

Câu88: Nhà triết học cho lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và thuộc lập trường triết học:

a)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Ana-ximen - chủ nghĩa duy vật tự phát.

103.

Câu89: Nhà triết học cho nguyên tử và không gian là thực thể đầu tiên của thế giới và thuộc lập trường triết học:

a)

Đê-mô-rít - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

A-ri-xtôt - chủ nghĩa duy vật tự phát.

104.

Câu90: Định nghĩa về vật chất của Lenin được nêu trong tác phẩm:

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

b)

Biện chứng của tự nhiên

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

105.

Câu91: Khi nói rằng “Bản chất thế giới là ý niệm tuyệt đối, từ ý niệm tuyệt đối này mà sinh ra các sự vật, hiện tượng cụ thể” đây là quan điểm:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

106.

Câu91: Khi nói rằng “Bản chất thế giới là cảm giác, từ cảm giác mà sinh ra các sự vật, hiện tượng cụ thể” đây là quan điểm:

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phát

107.

Câu92: Chủ nghĩa duy tâm cho rằng:

a)

Ý thức có trước, vật chất có sau; ý thức quyết định vật chất.

b)

Vật chất quyết định ý thức.

c)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào.

d)

Vật chất là tính thứ

108.

Chủnghĩaduytâmchorăng:

a)

Ýthứccótrước,vậtchâtcósau;ýthứcquyếtđịnhvậtchát.

b)

Vậtchátquyếtđịnhýthức.

c)

Vậtchátvàýthứcsongsongtồntại,khôngcáinàophụthuộccáinào.

d)

Vậtchâtlàtínhthứnhât,Ýthứclàtínhthứhai.

109.

Mộthọcthuyếttriếthọcchỉmangtínhnhấtnguyênkhi:

a)

Thưanhậntínhthôngnhâtcuathếgiới.

b)

Khôngthưanhậnsựthôngnhâtcuathếgiới.

c)

Thưanhậnýthứcvàvậtchâtđộclậpvớinhau

d)

Thưanhậntínhthôngnhâtcuathếgiớiởýthức

110.

TrongđịnhnghĩavậtchấtcủaLênin,thuộctínhchungnhấtdùngđểphânbiệtgiữavậtchấtvàcáikhôngphailàvậtchấtlà:

a)

Thuộctínhtồntạikháchquan

b)

Thuộctínhcóthểnhậnthứcđươc

c)

Thuộctínhtồntạivôhạn

d)

Thuộctínhvậnđộng

111.

TheoV.I.Lênin,vậtchấtlàmộtphạmtrù:

a)

Triếthọc

b)

Xãhội

c)

Lịchsử

d)

Tựnhiên

112.

Chủnghĩaduyvậtchấtpháctrongkhithừanhậntínhthứnhấtcủavậtchấtđã:

a)

Đồngnhâtvậtchâtvớivậtthể

b)

Đồngnhâtvậtchâtvớimộthoặcmộtsôvậtthểcụthểcuavậtchât.

c)

Đồngnhâtvậtchâtvớinguyêntửvàkhôilương.

d)

Đồngnhâtvậtchâtvớinguyêntử.

113.

Đồngnhấtvậtchấtnóichungvớimộtvậtthểhữuhìnhcamtínhđangtồntạitrongthếgiớibênngoàilàquanđiểmcủatrườngpháitriếthọc:

a)

Chunghĩaduyvậtchâtphác

b)

Chunghĩaduytâm.

c)

ChunghĩaduyvậtsiêuhìnhthếkyXVII-XVIII.

d)

Chunghĩaduyvậtbiệnchứng;

114.

Đồngnhấtvậtchấtnóichungvớinguyêntử-mộtphântửvậtchấtnhonhất,đólàquanđiểmcủatrườngpháitriếthọc:

a)

ChunghĩaduyvậtsiêuhìnhthếkyXVII–XVIII;

b)

Chunghĩaduyvậttựphát;

c)

Chunghĩaduyvậtbiệnchứng;

d)

Chunghĩaduytâm;

115.

Đặcđiểmchungcủaquanniệmduyvậtvềvậtchấtơthờikỳcổđạilà:

a)

Đồngnhâtvậtchâtnóichungvớimộtdạngcụthểhữuhình,camtínhcuavậtchât.

b)

Đồngnhâtvậtchâtnóichungvớinguyêntử.

c)

Đồngnhâtvậtchâtvớikhôilương.

d)

Đồngnhâtvậtchâtvớiýthức.

116.

Đồngnhấtvậtchấtvớikhốilượngđólàquanniệmvềvậtchấtcủaaivàơthờikỳnào:

4 lines
117.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào:

a)

Các nhà khoahọc tự nhiên thế kỷ XVII-XVIII.

b)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

c)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng.

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại

118.

Theo Lênin vật chất phải được hiểu là tất cả những gì tồn tại:

a)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức

b)

Tồn tại song song với ý thức

c)

Tồn tại khách quan bên trong ý thức

d)

Tồn tại chủ quan

119.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác – Lênin:

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

c)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

d)

Có có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

120.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, vận động của các phần tử, của các hạt cơ bản, của nhiệt điện là hình thức vận động:

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

121.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, sự biến đổi các chất vô cơ, hữu cơ trong những quá trình hóa hợp và phân giải các chất là hình thức vận động:

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động vật lý

122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, vận động của sự trao đổi chất, đồng hóa, sự tăng trưởng, tiến hóa là hình thức vận động:

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động cơ học

123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, trong cách hình thức vận động của vật chất, hình thức vận động cao nhất là:

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh học

124.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, thế giới vật chất có cách hình thức vận động sau, loại trừ:

a)

Vận động ý thức

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động vật lý

125.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, thế giới vật chất có hình thức vận động sau:

(a)  

126.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, thế giới vật chất có hình thức vận động sau:

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động tự nhiên

c)

Vận động toán học

d)

Vận động ý thức

127.

Trong cách hình thức vận động sau của vật chất, hình thức nào được xem là thấp nhất:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động hóa học

128.

Theo Ăngghen thì “vận động” là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Công thức tồn tại của vật chất

c)

Hình thức tồn tại của vật chất

d)

Cách thức tồn tại của vật chất

129.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, ngoài lao động thì yếu tố thứ hai trong nguồng gốc xã hội của ý thức là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc con người

c)

Thế giới khách quan

d)

Hoạt động của con người

130.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, cùng với lao động thì yếu tố thứ hai trong nguồng gốc xã hội của ý thức là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc con người

c)

Thế giới khách quan

d)

Sản xuất ra của cải vật chất

131.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồng gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Bộ óc người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

Bộ óc con người.

c)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

d)

Thế giới bên ngoài tác động lên hệ thần kinh

132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào là bộ phận cấu thành của ý thức?

a)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người

b)

Bộ óc con người.

c)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

d)

Thế giới bên ngoài tác động lên hệ thần kinh

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào là bộ phận cấu thành của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ.

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.

c)

Bộ óc con người.

d)

Thế giới khách quan

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc tự nhiên và?

a)

Xã hội

b)

Lao động

c)

Thế giới khách quan

d)

Ngôn ngữ

135.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của ý thức là?

a)

Lao động.

b)

Bộ não con người.

c)

Thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não.

d)

Thế giới hiện thực khách quan.

136.

Trong lĩnh vực nhận thức luận, CANTƠ là nhà triết học theo khuynh hướng?

a)

Bất khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan.

b)

Khả tri luận có tính chất duy vật.

c)

Khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan.

d)

Khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan

137.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng nguồn gốc của “vận động” xuất phát từ?

a)

Ý thức

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Thượng đế

d)

Lực lượng siêu nhiên

138.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng nguồn gốc của “vận động” xuất phát từ?

a)

Ý niệm tuyệt đối

b)

Cảm giác

c)

Trí giác

d)

Tình cảm.

139.

Vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất, là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

140.

Không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

141.

Vận động và đứng im không tách rời nhau là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

142.

Vận động là tuyệt đối

4 lines
143.

Vận động và đứng im không tách rời nhau là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

144.

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII–XVIII

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

145.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là:

a)

Mọi sự biến đổi nói chung trong không gian;

b)

Sự chuyển dịch vị trí của sự vật, hiện tượng trong không gian;

c)

Sự thay đổi về lượng của các sự vật, hiện tượng trong không gian;

d)

Sự chuyển động của các sự vật, hiện tượng trong không gian;

146.

Quan điểm của triết học Mác–Lênin cho rằng ngồn gốc của “vận động” xuất phát từ:

a)

Tự thân

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Thượng đế

d)

Lực lượng siêu nhiên

147.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học là quan điểm của:

a)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII-XVIII.

b)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại.

d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII-XVIII.

148.

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

149.

Luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ngồn gốc của ý thức là:

a)

Có não người, có thế giới khách quan tác động và có não người và có lao động và ngôn ngữ là có ý thức.

b)

Có não người, có sự tác động của thế giới và có não người là có sự hình thành và phát triển ý thức.

c)

Không cần sự tác động của thế giới vật chất và có não người vẫn hình thành được ý thức.

d)

Có não người, có sự tác động của thế giới bên ngoài vẫn chưa đủ điều kiện để hình thành và phát triển ý thức.

150.

Để phản ánh khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có:

a)

Ngôn ngữ.

b)

Công cụ lao động.

c)

Cơ quan cảm giác.

d)

Cơ quan tính giác.

151.

Thuộc tính của vật chất liên quan đến sự ra đời của:

4 lines
152.

Để phân ánh khái quát thiện thức khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có:

a)

Ngôn ngữ.

b)

Công cụ lao động.

c)

Cơ quan cảm giác.

d)

Cơ quan tính giác.

153.

Thuộc tính của vật chất liên quan đến sự ra đời của ý thức là:

a)

Phân ánh

b)

Tồn tại khách quan

c)

Tồn tại vô hạn

d)

Vận động

154.

Hình thức phân ánh đặc trưng của củ thể giới vô cơ là gì:

a)

Phân ánh vật lý hóa học.

b)

Phân ánh sinh học.

c)

Phân ánh ý thức.

d)

Phân ánh tâm lý động vật

155.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phân ánh:

a)

Phân ánh tâm lý.

b)

Phân ánh ý thức.

c)

Tính kích thích

d)

Phân ánh cảm giác

156.

Hình thức phân ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh trung ương là:

a)

Phân ánh tâm lý.

b)

Các phản xạ.

c)

Tính cảm ứng.

d)

Tính kích thích.

157.

Hình thức phân ánh đặc trưng của thực vật và động vật bậc thấp là:

a)

Tính kích thích.

b)

Tính cảm ứng

c)

Phân ánh vật lý, hóa học.

d)

Tâm lý động vật.

158.

Hình thức phân ánh đặc trưng của giới tự nhiên hữu sinh là:

a)

Phân ánh sinh học

b)

Tính kích thích.

c)

Phân ánh vật lý, hóa học.

d)

Tâm lý động vật.

159.

Sự khác nhau cơ bản giữa phân ánh ý thức và cách hình thức phân ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ:

a)

Tính sáng tạo năng động.

b)

Tính đúng đắn trung thực với vật phân ánh.

c)

Tính bị quy định bởi vật phân ánh.

d)

Tính chân thực của phân ánh

160.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức là:

a)

Ý thức là sự phân ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

b)

Ý thức là thực thể độc lập với bộ óc con người.

c)

Ý thức là sự phân ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

161.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và có tầm quan trọng nhất:

a)

Tri thức.

b)

Niềm tin

c)

Ý chí.

d)

Tình cảm

162.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) thì ý thức gồm những yếu tố:

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí.

c)

Cảm giác, khái niệm; phán đoán

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

163.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) thì ý thức gồm những yếu tố:

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.

b)

Trí thức; niềm tin; ý chí.

c)

Cảm giác, khái niệm; phán đoán

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

164.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất và ý thức có mối quan hệ:

a)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.

b)

Ý thức do vật chất quyết định.

c)

Ý thức tác động đến vật chất.

d)

Ý thức sinh ra vật chất.

165.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan là mệnh đề, không được lấy mong muốn chủ quan là mệnh đề của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

166.

Câu nói “tay mang túi bạc kè kè, nói quấy nói quanh người nghe âm âm” phản ánh nội dung:

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Ý thức có trước vật chất

d)

Vật chất có sau ý thức

167.

Câu nói “phú quý sinh lễ nghĩa” phản ánh nội dung:

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Ý thức có trước vật chất

d)

Vật chất có sau ý thức

168.

Câu ca dao: “cha mẹ sinh con, trời sinh tính” là biểu hiện của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

169.

Khi đưa ra quan niệm về "vật tư nó" ở ngoài con người, Cần tơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên

170.

Luận điểm của Đề cáctơ "Tôi tư duy vật tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triết học:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Thuyết hòa nguyện

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

171.

Trong lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam, tư tưởng nào là điển hình nhất:

a)

Tư tưởng yêu nước

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Tư tưởng siêu hình

172.

Quan điểm biện chứng là cách thức:

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái vận động, phát triển

b)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

c)

Xem xét

173.

Câu151: Quan điểm biện chứng là cách thức:

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái vận động, phát triển

b)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

c)

Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.

d)

Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất

174.

Câu152: Phương pháp biện chứng là:

a)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.

c)

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

d)

Thừa nhận có sự đấu tranh của các sự vật hiện tượng trong thế giới.

175.

Câu153: Mối liên hệ phổ biến có các tính chất: tính khách quan, tính đa dạng phong phú và:

a)

Tính phổ biến;

b)

Tính vô cùng, vô tận;

c)

Tính biện chứng;

d)

Tính tương đối

176.

Câu154: Mối liên hệ phổ biến có các tính chất: tính khách quan, tính phổ biến và:

a)

Tính đa dạng phong phú;

b)

Tính vô cùng, vô tận;

c)

Tính biện chứng;

d)

Tính tương đối;

177.

Câu155: Mối liên hệ phổ biến có các tính chất: tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và:

a)

Tính khách quan

b)

Tính vô cùng, vô tận;

c)

Tính biện chứng;

d)

Tính tương đối;

178.

Câu156: Một trong các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

c)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

179.

Câu157: Một trong các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là:

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

c)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

180.

Câu158: Để trả lời câu hỏi: các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không, quan điểm siêu hình cho rằng:

a)

Tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau, nếu có liên hệ cũng chỉ là liên hệ bên ngoài.

b)

Có thể có liên hệ với nhau, ràng buộc nhau.

c)

Tồn tại trong sự liên hệ nhau.

d)

Có mối liên hệ và tác động lẫn nhau.

181.

Tồn tại biện lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau, nếu có liên hệ cũng chỉ là liên hệ bên ngoài.

a)

Có thể có liên hệ với nhau, ràng buộc nhau.

b)

Tồn tại trong sự liên hệ nhau.

c)

Có mối liên hệ và tác động lẫn nhau.

182.

Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không, chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.

b)

Hoàn toàn biệt lập nhau.

c)

Liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên.

d)

Không có mối liên hệ với nhau.

183.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng được quy định bởi:

a)

Ý thức của con người quyết định.

b)

Lực lượng siêu nhiên (thượng đế) quyết định.

c)

Bản tính của thế giới vật chất.

d)

Ý niệm tuyệt đối.

184.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do:

a)

Lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm tuyệt đối) quyết định.

b)

Cảm giác, thói quen con người quyết định.

c)

Bản tính của thế giới vật chất.

d)

Ý thức của con người quyết định.

185.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng có nguồn gốc từ:

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới.

b)

Lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

c)

Cảm giác thói quen của con người tạo ra.

d)

Tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

186.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có tính chất:

a)

Tính đa dạng phong phú.

b)

Tính chu quan.

c)

Tính biện chứng.

d)

Tính vô tận.

187.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có tính chất:

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính chu quan.

c)

Tính biện chứng.

d)

Tính vô tận.

188.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có tính chất:

a)

Tính khách quan.

b)

Tính chu quan.

c)

Tính biện chứng.

d)

Tính vô tận.