wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về mô hình OSI

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ở lớp nào trong các lớp mô hình OSI, đơn vị dữ liệu gọi là khung (frame)?

a)

Vật lý

b)

Liên kết dữ liệu

c)

Mạng

d)

Vận chuyển

2.

Mật mã (Encryption) và giải mật mã (Decryption) dữ liệu là chức năng được thực hiện ở lớp nào trong các lớp mô hình OSI?

a)

Vật lý

b)

Liên kết dữ liệu

c)

Trình bày (presentation)

d)

Giao dịch (session)

3.

Lớp nào trong mô hình OSI dùng trailer (đuôi) của khung cho việc phát hiện lỗi?

a)

Vật lý

b)

Liên kết dữ liệu

c)

Vận chuyển (transport)

d)

Trình bày (presentation)

4.

Phát hiện lỗi là chức năng của lớp nào trong mô hình OSI:

a)

Vật lý

b)

Liên kết dữ liệu

c)

Mạng

d)

Tất cả đều sai

5.

Mô hình OSI được phân thành bao nhiêu layer?

a)

4

b)

7

c)

3

d)

5

6.

Mô hình TCP/IP được phân thành bao nhiêu layer?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

7.

Quy định các đầu nối vật lý là nhiệm vụ của lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Data link

b)

Presentation

c)

Session

d)

Physical

8.

Trong mô hình tham chiếu OSI, layer nào đảm nhận việc truyền tin cậy?

a)

Session layer (lớp phiên)

b)

Presentation layer (lớp trình diễn)

c)

Transport layer (lớp vận tải)

d)

Data link (lớp liên kết dữ liệu)

9.

Mạng LAN và mạng WAN khác nhau ở điểm nào?

a)

Qui mô mạng WAN lớn hơn mạng LAN

b)

Qui mô mạng LAN lớn hơn mạng WAN

c)

Tốc độ bit mạng WAN cao hơn

d)

Công nghệ truyền dẫn khác nhau

10.

Khái niệm suy giảm tín hiệu là nói đến sự suy giảm về tham số nào?

a)

Tần số

b)

Pha

c)

Biên độ

d)

Cả 3 tham số (pha, biên độ, tần số)

11.

Băng thông của kênh truyền cho biết:

a)

Thành phần tần số nào của tín hiệu truyền qua kênh mà tín hiệu suy giảm không đáng kể

b)

Khoảng tần số từ fmin đến fmax của tín hiệu

c)

Phổ tần của tín hiệu

d)

Thời gian lan truyền của tín hiệu

12.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa C liên hệ với tỉ số SNR theo công thức nào, với B là băng thông của kênh truyền (Hz), S và N lần lượt là công suất trung bình của tín hiệu và tạp âm?

a)

C = Wlog(1+S/N) (bps) với S và N tính bằng dB

b)

C = Wlog2(1+S/N) (bps) với S và N tính bằng W

c)

C = Wlog(1+S/N) (bps) với S và N tính bằng W

d)

C = Wlog2(1+S/N) (bps) với S và N tính bằng dB

13.

BER=10^{-6} có nghĩa là gì?

a)

Trung bình 1s nhận được 106 bit

b)

Trung bình 10^{-6} bit lỗi trong 1s

c)

Trung bình 1 bit lỗi trong số 10610^{-6} bit nhận

d)

Trung bình 1 bit lỗi trong số 10^6 bit nhận

14.

BER=10^{-3} có nghĩa là gì?

a)

Trung bình 1s nhận được 103 bit

b)

Trung bình 10^{-3} bit lỗi trong 1s

c)

Trung bình 1 bit lỗi trong số 10310^{-3} bit nhận

d)

Trung bình 1 bit lỗi trong số 10^3 bit nhận

15.

Trễ truyền dẫn được tính bằng gì?

a)

Tỉ số giữa khoảng cách truyền tin và tốc độ baud

b)

Tỉ số giữa khoảng cách truyền tin và tốc độ bit

c)

Tỉ số giữa khoảng cách truyền tin và tốc độ lan truyền

d)

Tỉ số giữa độ lớn của khối tín hiệu được truyền và tốc độ lan truyền

16.

Chiết suất của lõi cáp quang so với lớp bên ngoài là gì?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy loại cáp

17.

Công suất tín hiệu truyền từ điểm đầu đến điểm cuối lần lượt là P1 và P2 với độ suy hao là 0 dB, nghĩa là:

a)

P2 = 0 W

b)

P2 = P1

c)

P1 = 0 dB

d)

P2 = 0 dB

18.

Công suất tín hiệu truyền từ điểm đầu đến điểm cuối lần lượt là P1 và P2 với tỉ số P2/P1 = 1, nghĩa là:

a)

P2 = 1 W

b)

P2 = P1

c)

P1 = 1 dB

d)

P2 = 1 dB

19.

Công suất tín hiệu truyền từ điểm đầu đến điểm cuối lần lượt là P1 và P2 với P2/P1 < 0 dB, nghĩa là:

a)

P2 = 0

b)

P2 < P1

c)

P2 < 0

d)

P1 < 0

20.

Nếu công suất suy giảm ½ lần thì độ suy giảm tín hiệu trên đường truyền là:

a)

-3 dB

b)

3 dB

c)

-6 dB

21.

Độ suy giảm tín hiệu là 6 dB có nghĩa là công suất suy giảm bao nhiêu lần?

a)

3

b)

4

c)

1/3

d)

1/4

22.

Độ suy giảm tín hiệu là 3 dB có nghĩa là công suất suy giảm bao nhiêu lần?

a)

2

b)

3

c)

1/2

d)

1/3

23.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 500bps, hỏi băng thông tối thiểu cho tần số cơ bản là bao nhiêu?

a)

500 Hz

b)

750 Hz

c)

250 Hz

d)

1250 Hz

24.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 1kb/s, hỏi băng thông tối thiểu cho tần số cơ bản là bao nhiêu?

a)

500 Hz

b)

750 Hz

c)

250 Hz

d)

1250 Hz

25.

Truyền một tín hiệu số nhị phân có tốc độ 2400bps trên kênh thoại có băng thông là 3kHz. Tần số cơ bản của tín hiệu là:

a)

1200 Hz

b)

2400 Hz

c)

4800 Hz

d)

Tất cả đều sai

26.

Trong điều chế xung mã PCM nếu tín hiệu có phổ tần từ 0 đến 4000 kHz thì tần số lấy mẫu tối thiểu là bao nhiêu?

a)

2000kHz

b)

16000kHz

c)

12000kHz

d)

8000kHz

27.

Tín hiệu có băng tần 500Hz và tần số cao nhất là 600Hz. Tốc độ lấy mẫu theo định lý Nyquist là bao nhiêu?

a)

200 mẫu/giây

b)

500 mẫu/giây

c)

1000 mẫu/giây

d)

1200 mẫu/giây

28.

Dùng công thức Shannon để tính toán tốc độ truyền dữ liệu của một kênh truyền, nếu tỉ số giữa tốc độ truyền dữ liệu tối đa C và băng thông kênh truyền B bằng 1 (C/B=1) thì mối quan hệ giữa S và N như thế nào?

a)

S

b)

S>N

c)

S=N

d)

S=2N

29.

Tín hiệu truyền có 8 trạng thái tín hiệu thì số bit cho mỗi trạng thái là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

30.

Tín hiệu truyền có 4 trạng thái tương ứng với số bit cho mỗi trạng thái là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Tín hiệu truyền có 2 trạng thái tương ứng với số bit cho mỗi trạng thái là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Tín hiệu truyền có 16 trạng thái tương ứng với số bit cho mỗi trạng thái là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trên đường truyền, nếu tín hiệu có công suất là 2 dBm và mức nhiễu là -14 dBm thì tỉ số SNR bằng bao nhiêu?

a)

-12 dB

b)

12 dB

c)

-1/7

d)

16 dB

34.

Trên đường truyền, nếu tín hiệu có công suất là 1 dBm và mức nhiễu là -7 dBm thì tỉ số SNR bằng bao nhiêu?

a)

6 dB

b)

8 dB

c)

-1/7

d)

1/7

35.

Nếu tín hiệu có công suất 2 dBm có mức nhiễu là -16 dBm, thì tỉ số SNR sẽ là:

a)

-14 dB

b)

14 dB

c)

-1/8 dB

d)

18 dB

36.

Nếu tín hiệu có công suất 2 dBm, tỉ số SNR là 20 dB thì mức nhiễu sẽ là:

a)

-18 dBm

b)

1/10 dBm

c)

1/20 dBm

d)

18 dBm

37.

Nếu mức nhiễu có công suất là -16 dBm, tỉ số SNR là 18 dB thì tín hiệu có công suất là:

a)

-2 dBm

b)

2 dBm

c)

-9/8 dBm

d)

9/8 dBm

38.

Một kênh truyền giữa hai thiết bị đầu cuối gồm 3 chặng. Chặng thứ nhất có hệ số suy hao 16 dB, chặng thứ 2 có hệ số khuếch đại 20 dB và chặng thứ 3 có suy hao 10 dB. Giả sử mức năng lượng được truyền là 400 mW. Hỏi mức năng lượng ở đầu ra của kênh là bao nhiêu?

a)

20 dBm

b)

6 dBm

c)

26 dBm

d)

16 dB

39.

Một kênh truyền giữa hai thiết bị đầu cuối gồm 3 chặng. Chặng thứ nhất có hệ số suy hao 16 dB, chặng thứ 2 có hệ số khuếch đại 20 dB và chặng thứ 3 có suy hao 10 dB. Giả sử mức năng lượng được truyền là 400 mW. Hỏi mức năng lượng ở đầu ra của kênh là bao nhiêu?

a)

100.475 W

b)

1004.75 W

c)

100.475 mW

d)

1004.75 mW

40.

Một kênh truyền giữa hai thiết bị đầu cuối gồm 3 chặng. Chặng thứ nhất có hệ số suy hao 16 dB, chặng thứ 2 có hệ số khuếch đại 20 dB và chặng thứ 3 có suy hao 10 dB. Giả sử mức năng lượng được truyền là 5 dBm. Hỏi mức năng lượng ở đầu ra của kênh là bao nhiêu?

a)

-1 dBm

b)

1 dBm

c)

6 dBm

d)

-6 dBm

41.

Một kênh truyền giữa hai thiết bị đầu cuối gồm 3 chặng. Chặng thứ nhất có hệ số suy hao 16 dB, chặng thứ 2 có hệ số khuếch đại 20 dB và chặng thứ 3 có suy hao 10 dB. Giả sử mức năng lượng được truyền là 50mW.Hỏi mức năng lượng ở đầu ra của kênh là bao nhiêu?

a)

100mW

b)

200mW

c)

300mW

d)

400mW

42.

Một tín hiệu có tần số lấy mẫu là 8 kHz với mỗi mẫu cần 8 bit mã hóa, hỏi tốc độ bit là bao nhiêu?

a)

56Mbps

b)

48 kbps

c)

12 kbps

d)

64 kbps

43.

Một tín hiệu tương tự có phổ tần từ 0 đến 3.5 kHz. Tần số lấy mẫu để số hóa tín hiệu tối thiểu là bao nhiêu?

a)

3.5 kHz

b)

6 kHz

c)

7 kHz

d)

16 kHz

44.

Giả sử ta cần download tài liệu văn bản với tốc độ 100 trang mỗi giây, một trang trung bình có 24 dòng và 80 ký tự trong từng dòng, giả sử cần 8 bit để biểu diễn một ký tự. Cho biết số bit cần truyền trong 1s?

a)

16,36Mbps

b)

16,36 kbps

c)

1,636 kbps

d)

1,636 Mbps

45.

Một kênh thoại có băng thông là 4kHz truyền với tốc độ dữ liệu là 26.63 kbit/s. Tính tỉ số SNR tối thiểu?

a)

10

b)

20

c)

10dB

d)

20dB

46.

Thiết kế một kênh truyền dung lượng tối đa 20 kbps, băng thông của kênh truyền là 3 kHz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên:

a)

10 dB

b)

20 dB

c)

30 dB

d)

40 dB

47.

Một kênh truyền dung lượng tối đa 48 kbps, băng thông của kênh truyền 4 kHz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên:

a)

10 dB

b)

20 dB

c)

30 dB

d)

36 dB

48.

Dữ liệu qua kênh truyền với tỉ số SNR=20dB. Nếu băng thông của kênh là 3kHz thì tốc độ tối đa của kênh theo lý thuyết là bao nhiêu?

a)

5600 bps

b)

4800 bps

c)

19963 bps

d)

48000 bps

49.

Cho kênh truyền có băng thông bằng 5 MHz, nếu muốn truyền dữ liệu với tốc độ 12,2 kbit/s thì yêu cầu SNR tối thiểu bằng bao nhiêu?

a)

-27.7 dB

b)

-2.77 dB

c)

-77.2 dB

d)

-7.72 dB

50.

Điều chế tín hiệu làm thay đổi thông số nào của sóng mang:

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Pha

d)

Một hoặc các thông số sau: biên độ, tần số, pha

51.

Phương pháp phát hiện lỗi nào sau đây có liên quan đến khái niệm chia đa thức?

a)

Chẵn lẻ

b)

Hamming

c)

CRC

d)

Checksum

52.

Trong mã ASCII, ký tự G (100 0111) được gửi đi nhưng nhận lại được ký tự D (100 0100), thì đó là dạng lỗi gì?

a)

Lỗi bit

b)

Lỗi ký tự

c)

Lỗi chùm

d)

Lỗi byte

53.

Trong mã ASCII, ký tự H (1001000) được gửi đi nhưng nhận lại được ký tự I (100 1001), thì đó là dạng lỗi gì?

a)

Lỗi một bit

b)

Lỗi nhiều bit

c)

Lỗi chùm

d)

Khôi phục được

54.

Mã Hamming là phương pháp dùng để:

a)

Phát hiện và sửa lỗi

b)

Chỉ phát hiện lỗi

c)

Nén dữ liệu

d)

Bảo mật

55.

Với phương pháp phát hiện lỗi CRC, dữ liệu hầu như không bị lỗi khi số dư của phép chia kiểm tra lỗi tại máy thu là:

a)

Bằng với dư số tại máy phát

b)

Bằng không

c)

Khác không

d)

Là thương số của máy phát

56.

Trong bộ kiểm tra CRC, điều gì cho biết là dữ liệu đã bị lỗi:

a)

Chuỗi các bit 0

b)

Chuỗi các bit 1

c)

Chuỗi liên tiếp các bit 1 và 0

d)

Dư số khác không

57.

Trong bộ phát CRC, phải thêm yếu tố nào vào đơn vị dữ liệu trước khi tiến hành phép chia:

a)

Các bit 0

b)

Các bit 1

c)

Đa thức

d)

Dư số CRC

58.

Trong bộ phát CRC, phải thêm yếu tố nào vào đơn vị dữ liệu để gửi đi sau khi tiến hành phép chia:

a)

Các bit 0

b)

Các bit 1

c)

Đa thức

d)

Dư số CRC

59.

ASK Là phương pháp điều chế biến tín hiệu:

a)

Từ số sang tương tự

b)

Từ số sang số

c)

Từ tương tự sang số

d)

Từ tương tự sang tương tự

60.

Câu hỏi 131: FSK là phương pháp điều chế biến tín hiệu:

a)

Từ số sang tương tự

b)

Từ số sang số

c)

Từ tương tự sang tương tự

d)

Từ tương tự sang số

61.

Câu hỏi 132: PSK là phương pháp điều chế biến tín hiệu:

a)

Từ số sang tương tự

b)

Từ số sang số

c)

Từ tương tự sang tương tự

d)

Từ tương tự sang số

62.

Câu hỏi 133: QAM là phương pháp điều chế biến tín hiệu:

a)

Từ số sang tương tự

b)

Từ số sang số

c)

Từ tương tự sang tương tự

d)

Từ tương tự sang số

63.

Câu hỏi 134: Ý nghĩa của con số "16" trong kỹ thuật điều chế 16-QAM là gì:

a)

Số mức điều chế

b)

Số bit cho mỗi trạng thái điều chế

c)

Số sóng mang sử dụng để điều chế

d)

Số

64.

Câu hỏi 135: QAM là một kỹ thuật?

a)
Mã hóa dữ liệu
b)

Mật mã hóa

c)

Điều chế tín hiệu số sang số

d)

Điều chế tín hiệu số ng tương tự

65.

Trong điều chế QAM, thông số nào của sóng mang có thể bị thay đổi?

a)

Biên độ và pha

b)

Tần số và pha

c)

Biên độ và tần số

d)

Tần số

66.

Khi muốn truyền tín hiệu số dưới dạng tín hiệu tương tự, có thể dùng các phương pháp điều chế nào sau đây?

a)

AM, PCM

b)

AM, FM, PSK

c)

ASK, FSK, PSK, QAM

d)

ASK, OFDM, DM, PM

67.

Phương pháp điều chế nào sau đây mà pha của sóng mang thay đổi phụ thuộc vào sự thay đổi của dữ liệu hiện hành so với dữ liệu vào trước đó?

a)

FSK

b)

PSK

c)

DPSK

d)

ASK

68.

Phương pháp điều chế nào sau đây là phương pháp điều chế khóa dịch pha vi phân?

a)

BPSK

b)

PSK

c)

DPSK

d)

4 PSK

69.

Phương pháp điều chế nào sau đây là điều chế pha hai mức?

a)

BPSK

b)

4PSK

c)

PSK

70.

Số mức điều chế bằng bao nhiêu thì tốc độ bit bằng tốc độ baud?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

71.

Loại điều chế nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi nhiễu?

a)

PSK

b)

ASK

c)

FSK

d)

QAM

72.

Khi tốc độ bit của tín hiệu FSK tăng, thì băng thông:

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ không đổi

d)

tăng hai lần

73.

Trong FSK khi chênh lệch giữa hai sóng mang tăng thì băng thông:

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ không đổi

d)

gấp 2 lần

74.

Cho biết phương thức điều chế nào dùng tribit, 8 góc dịch pha khác nhau, và một biên độ:

a)

FSK

b)

8-PSK

c)

ASK

d)

4-PSK

75.

Điều chế 2-PSK thường có băng thông như thế nào so với FSK là:

a)

rộng hơn

b)

hẹp hơn

c)

cùng băng thông

d)

tất cả đều sai

76.

Mục đích của điều chế là:

a)

Chuyển tín hiệu lên một dải tần cao hơn nhằm tăng băng thông kênh truyền

b)

Chuyển tín hiệu lên một dải tần số cao hơn nhằm phù hợp với băng thông của kênh truyền

c)

Chuyển tín hiệu sang dạng tương tự để dễ dàng xử lý lỗi

d)

Chuyển tín hiệu sang dạng số để dễ dàng xử lý lỗi

77.

Kỹ thuật điều biến phù hợp cho:

a)

Truyền số liệu tốc độ thấp

b)

Truyền số liệu tốc độ trung bình

c)

Truyền số liệu tốc độ cao

d)

Truyền số liệu trong môi trường ít xảy ra lỗi

78.

PCM là phương pháp điều chế để biến đổi tín hiệu:

a)

Digital ???? Digital

b)

Digital ???? Analog

c)

Analog ???? Analog

d)

Analog ???? Digital

79.

Cho biết số mức lượng tử hóa nào cung cấp độ trung thực cao khi khôi phục tín hiệu:

a)

2

b)

8

c)

16

d)

32

80.

Vai trò của bộ điều chế số là chuyển tín hiệu ...... sang tín hiệu .......

a)

analog, số

b)

PSK, FSK

c)

FSK, PSK

d)

số, analog

81.

Cho biết yếu tố tạo độ chính xác khi tái tạo tín hiệu PCM là:

a)

băng thông tín hiệu

b)

tần số sóng mang

c)

số bit dùng lượng tử hóa

d)

tốc độ baud

82.

Trong bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Mỗi ký tự có 7 bit

b)

Mỗi ký tự có 8 bit

c)

Kể cả bit kiểm tra chẵn (lẻ) mỗi ký tự truyền đi có 8 bit

d)

Tất cả đều sai

83.

Các loại mã hóa trong hệ thống thông tin số bao gồm:

a)

Mã hóa nguồn, mã hóa kênh, mã hóa đường truyền

b)

Mã hóa nguồn, mã hóa dữ liệu, mã hóa đường truyền

c)

Mã hóa thông tin, mã hóa tín hiệu, mã hóa nguồn

d)

Mã hóa điều chế, mã hóa khôi phục, mã hóa bảo mật

84.

Trong mã hóa nguồn, ta sử dụng mã hóa nào sau đây để thể hiện chuỗi ký tự văn bản trong hệ thống máy tính?

a)

Mã hóa Winzip

b)

Mã hóa Text

c)

Mã hóa ASCII

d)

Mã hóa Winword

85.

Các kỹ thuật nào sau đây dùng để giảm lỗi nhận được nơi thu:

a)

ARQ hoặc sửa lỗi trực tiếp

b)

ACK hoặc REP

c)

ARQ hoặc nén dữ liệu

d)

ACK hoặc mã hóa nguồn

86.

Mã luân phiên đảo dấu AMI (Alternate Mark Inversion) thuộc loại mã nào?

a)

Mã unipolar

b)

Mã bipolar

c)

Mã polar

d)

Mã biphase