wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÁNH GIÁ SAU BUỔI HỌC

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu không phải vỡ sàn sọ?

a)

Dấu hiệu kính râm

b)

Dấu hiệu bầm máu sau tai

c)

Chảy dịch não tuỷ tai - mũi

d)

Liệt III trung ương

2.

Dấu hiệu sinh tồn thay đổi trong chấn thương sọ não là?

a)

Mạch chậm dần, huyết áp tụt, nhiệt độ tăng, nhịp thở tăng

b)

Mạch chậm dần, huyết áp tăng, nhiệt độ tăng, nhịp thở tăng

c)

Mạch tăng dần, huyết áp tụt, nhiệt độ tăng, nhịp thở tăng

d)

Mạch tăng dần, huyết áp tăng, nhiệt độ tăng, nhịp thở tăng

3.

Nguồn chảy máu thường gặp nhất trong máu tụ ngoài màng cứng:




a)

Tĩnh mạch cầu nối

b)

Động mạch màng não giữa

c)

Động mạch cảnh

d)

Xoang hang

4.

Trong thang điểm Glasgow, bệnh nhân có dấu hiệu gập tứ chi là mấy điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Trong thang điểm Glasgow, dấu hiệu hỏi mà bệnh nhân nói các từ vô nghĩa là mấy điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Dấu Battle xuất hiện trong trường hợp:



a)

A. Máu tụ ngoài màng cứng

b)

B. Vỡ sàn sọ vùng xương đá

c)

C. Vỡ xương trán–trần hốc mắt

d)

D. Vỡ xương đỉnh

7.

Chẩn đoán chính xác nhất các loại máu tụ trong sọ là:

a)

X-quang sọ

b)


Siêu âm

c)

CT Scan não

d)

MRI não cấp cứu

8.

Đường nứt sọ vùng thái dương có thể gây ra?

a)

Rách xoang tĩnh mạch dọc trên

b)

Rách xoang tĩnh mạch ngang

c)

Đứt động mạch màng não giữa

d)

Tất cả sai

9.

Máu tụ dưới màng cứng bán cấp xảy ra bao nhiêu ngày sau chấn thương sọ não?

a)

5 – 7 ngày

b)

7 – 10 ngày

c)

10 – 15 ngày

d)

Sau 3 tuần

10.

Trường hợp máu tụ ngoài màng cứng, X_Quang có khoảng bao nhiêu % là có nứt sọ?

a)

35%

b)

50%

c)

60%

d)

75%

11.

Bệnh nhân vào viện sau tai nạn giao thông, thăm khám ghi nhận như sau: hôn mê; đã được đặt nội khí quản; kích thích đau không mở mắt, đáp ứng đau không chính xác ở ½ người trái và không đáp ứng ở ½ người phải có thang điểm Glasgow:

a)

7 điểm

b)

8 điểm

c)

9 điểm

d)

10 điểm

12.

Tổn thương nguyên phát trong chấn thương sọ não, chọn câu đúng:

a)

Máu tụ trong não

b)

Thiếu máu não

c)

Tụt não

d)

Nứt sọ

13.

Những dấu hiệu nguy cơ thấp của tổn thương trong sọ sau chấn thương sọ não, chọn câu đúng:

a)

Co giật

b)

Nôn ói

c)

Đau đầu

d)

Lơ mơ

14.

Những dấu hiệu nguy cơ cao của tổn thương trong sọ sau chấn thương sọ não, chọn câu đúng:

a)

Co giật

b)

Đau đầu tăng dần

c)

Dấu hiệu vỡ sàn sọ

d)

Dấu thần kinh khu trú

15.

Nhịp thở chậm dần trong CTSN nặng thường liên quan đến:




a)

Shock giảm thể tích

b)

Tam chứng Cushing

c)

Ngộ độc rượu

d)

Tắc nghẽn đường thở