wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuan1

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Giải bài toán trên máy tính là

a)

xuất phát từ dữ liệu vào, thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra theo yêu cầu của bài toán

b)

thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác để tìm được dữ liệu ra

c)

thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra

d)

xuất phát từ dữ liệu vào, thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra

2.

Thuật toán là

a)

một dãy hữu hạn các bước, mỗi bước mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

b)

một dãy các bước, mỗi bước mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

c)

một dãy hữu hạn các bước, mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

d)

một dãy hữu hạn các bước, mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động để giải quyết một vấn đề

3.

Tính hiệu quả của thuật toán được đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn:

a)

Thời gian cần thiết để chạy chương trình

b)

Dung lượng bộ nhớ cần có và thời gian cần thiết để chạy chương trình

c)

Dung lượng bộ nhớ của máy tính và thời gian chạy chương trình

d)

Dung lượng bộ nhớ cần có

4.

Giải thuật là

a)

cách giải quyết bài toán cho kết quả đúng

b)

cách giải quyết bài toán cho kết quả có hiệu quả hơn

c)

cách giải quyết bài toán cho kết quả gần đúng (chấp nhận được) đỡ phức tạp và có hiệu quả hơn

d)

cách giải quyết bài toán đảm bảo các đặc trưng của thuật toán

5.

Trong biểu diễn một bài toán trên máy tính, Output là:

a)

Dữ liệu của quá trình tính toán bài toán

b)

Các dữ liệu ra thỏa mãn yêu cầu của bài toán

c)

Các dữ liệu ra của bài toán

d)

Các dữ liệu vào của bài toán

6.

Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy có n số nguyên X={x1,x2,...,xn}, n là số nguyên dương. Hãy xác định kích thước của bài toán theo quan niệm thứ nhất:

a)

n

b)

n+1

c)

n2

d)

n logn

7.

Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên X={x1,x2,...,xn}, n là số nguyên dương. Hãy xác định kích thước của bài toán theo quan niệm thứ 2:

a)

i=1nlog2xi+log2n+n∑_{i=1}^{n}⌈log2 xi⌉ + log2 n + n

b)

i=1nlog2xi+log2n+n+1∑_{i=1}^{n}⌈log2 xi⌉ + log2 n + n + 1

c)

i=1nlog2xi+log2n∑_{i=1}^{n}⌈log2 xi⌉ + log2 n

d)

i=1nlog2xi∑_{i=1}^{n}⌈log2 xi⌉

8.

Xác định Input của bài toán: Hoán đổi giá trị của 2 biến số nguyên x và y và dùng biến trung gian số nguyên z

a)

Hai biến số nguyên x, z

b)

Hai biến số nguyên x, y

c)

Ba biến số nguyên x, y, z

d)

Hai biến số nguyên y, z

9.

Phương pháp giả mã dùng để biểu diễn thuật toán là

a)

mượn một ngôn ngữ lập trình nào đó để viết chương trình

b)

dùng cấu trúc của ngôn ngữ lập trình bậc thấp để mô tả thuật toán

c)

dùng cấu trúc của một ngôn ngữ lập trình bậc cao để viết chương trình

d)

mượn các cú pháp của một ngôn ngữ lập trình nào đó để thể hiện thuật toán

10.

Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ khối (sơ đồ khối), hình chữ nhật có ý nghĩa gì?

a)

A. Thực hiện thao tác kiểm tra dữ liệu theo điều kiện để phân nhánh thuật toán

b)

B. Thực hiện thao tác ghi và nhập dữ liệu

c)

C. Thực hiện thao tác nhập và xuất dữ liệu

d)

D. Thực hiện thao tác xử lý dữ liệu (gán, các phép tính cơ bản)

11.

Cho dãy số nguyên có n phần tử x_1,x_2,…,x_n và số nguyên k. Nếu thuật toán tìm thấy và đưa ra chỉ số thứ i đầu tiên thỏa mãn x_i =k thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng :

a)

A. i >= n

b)

B. i < n

c)

C. xi = k

d)

D. xi <> k

12.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện:

a)

A. Nhập dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.

b)

B. Xuất dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.


c)

C. Đếm dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.


d)

D. Duyệt dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.


13.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện

a)

A. Đếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n

b)

B. Tính tổng các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n


c)

C. Tìm kiếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n


d)

D. Sắp xếp các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n

14.
a)

A. Đếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n

b)

B. Tính tổng các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n


c)

C. Tìm kiếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n


d)

D. Sắp xếp các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n


15.
a)

A. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b

b)

B. Tìm Ước số chung lớn nhất của 2 số a, b

c)

C. Tìm bội số chung lớn nhất của 2 số a, b

d)

D. Hoán đổi 2 số a, b

16.

Độ phức tạp dữ liệu của bài toán theo quan niệm thứ nhất là gì?

a)

số lượng dữ liệu trung gian của bài toán

b)

số lượng dữ liệu vào của bài toán

c)

số lượng dữ liệu được xử lý của bài toán

d)

số lượng dữ liệu đã được sử dụng vào của bài toán

17.

Thời gian trên máy Turing được hiểu là gì?

a)

Thời gian cần thiết để thực hiện một dãy các bước chuyển hình trạng

b)

Thời gian cần thiết để thực hiện một bước chuyển hình trạng

c)

Thời gian cần thiết để thực hiện bước chuyển hình trạng cuối

d)

Thời gian cần thiết để thực hiện bước chuyển hình trạng đầu

18.

Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, đơn vị nhớ là gì?

a)

Một chỗ nhớ để chứa một kí hiệu

b)

Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu

c)

Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu vào

d)

Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu ra

19.

Xác định Output đúng cho bài toán: Kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên dương n

a)

n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố

b)

n là số nguyên tố

c)

n không là số nguyên tố

d)

n là hợp số

20.

Biểu diễn thuật toán theo ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

sử dụng ngôn ngữ chữ viết thường ngày

b)

sử dụng ngôn ngữ chữ viết thường ngày để liệt kê các bước của thuật toán

c)

sử dụng ngôn ngữ chữ viết để vẽ thuật toán

d)

sử dụng ngôn ngữ thường ngày để lập chương trình

21.

Bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên X={x1,x2,...,xn}, n là số nguyên dương. Biểu diễn Input, Output đúng là gì?

a)

Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}, n nguyên dương.

Output: Tìm giá trị lớn nhất Max của dãy X

b)

Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}.

Output: Tìm số giá trị lớn nhất

c)

Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}, n.

Output: Tìm giá trị lớn nhất

d)

Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}.

Output: Tìm giá trị lớn nhất Max của X

22.

Cho dãy số nguyên có n phần tử : x_1,x_2,…,x_n. Nếu thuật toán tìm thấy và đưa ra chỉ số thứ i đầu tiên thỏa mãn x_i là số chẵn thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng :

a)

i < n

b)

i >= n

c)

xi là số lẻ

d)

xi là số chẵn

23.
a)

Tìm giá trị lớn nhất của hai số a, b

b)

Tìm ước số chung lớn nhất của hai số a, b

c)

Giải phương trình bậc nhất

d)

Tìm bội số chung lớn nhất của hai số a, b

24.

Trong mô tả bài toán trên máy tính, Input được hiểu là gì?

a)

Dữ liệu trong tính toán của bài toán

b)

Dữ liệu trung gian của bài toán

c)

Các dữ liệu vào của bài toán

d)

Một dữ liệu vào của bài toán

25.

Tính hữu hạn của thuật toán phát biểu đúng nhất như thế nào?

a)

Thuật toán phải dừng sau một số hữu hạn bước

b)

Thuật toán sẽ dừng sau một số bước thực hiện

c)

Thuật toán dừng sau một số vô hạn bước thực hiện

d)

Thuật toán dừng sau một số lần lặp các bước

26.

Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, giá bộ nhớ là:

a)

A. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu vào và dữ liệu ra

b)

B. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu ra và các dữ liệu trung gian

c)

C. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu vào, dữ liệu ra và các dữ liệu trung gian

d)

D. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu được xử lý

27.
a)

A. Tính tổng các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

b)

B. Đếm các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

c)

C. Tìm kiếm các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

d)

D. Sắp xếp các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

28.

Lưu đồ khối dùng để biểu diễn thuật toán là gì?

a)

A. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, nút điều kiện) có hình dạng khác nhau theo qui ước, thể hiện các chức năng khác nhau và được nối với nhau bởi các cung (mũi tên)

b)

B. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút điều kiện, mũi tên) có hình dạng khác nhau theo qui ước, thể hiện các chức năng khác nhau

c)

C. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, mũi tên) được nối với nhau bởi các cung (mũi tên)

d)

D. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, nút điều kiện, mũi tên) thể hiện

29.

Xác định Input, Output cho bài toán tìn kiếm tuần tự giá trị k trong dãy n số

nguyên khác nhau x1, x2, …, xn.

a)

A. Input : số nguyên dương n, dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n, số nguyên k

Output : Vị trí i mà x_i = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy

b)

B. Input : dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n, số nguyên k

Output : Vị trí i mà x_i = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy

c)

C. Input : dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n, số nguyên k

Output : Vị trí i mà x_i = k

d)

D. Input : số nguyên dương n, dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n

Output : Vị trí i mà x_i = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy

30.

Giá về thời gian trên máy Turing là:

a)

Thời gian để thực hiện các bước chuyển hình trạng trung gian

b)

Thời gian để thực hiện bước chuyển hình trạng đầu

c)

Thời gian để thực hiện bước chuyển hình trạng cuối

d)

Thời gian để thực hiện các bước chuyển hình trạng từ hình trạng đầu đến hình trạng cuối

31.

Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 (với a, b là số thực) bằng giả mã, cần: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Duyệt a, b bằng vòng lặp

b)

Kiểm tra hệ số a = 0

c)

Tính nghiệm x = -b/a

d)

In ra nghiệm x và b

32.

Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Hình bình hành dùng để biểu diễn thao tác nhập/xuất

b)

Hình tròn biểu diễn thao tác kết thúc của thuật toán

c)

Mũi tên biểu diễn hướng thực hiện của thuật toán

d)

Không có ký hiệu điều kiện

33.

Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán tìm giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên (n nguyên dương), cần: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Gán giá trị ban đầu cho biến tìm max

b)

Lưu đồ khối không dùng được cho thuật toán này

c)

Gán max = 0 là cách làm đúng cho mọi trường hợp

d)

So sánh từng phần tử trong dãy với max

34.

Những điểm cần chú ý khi biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên là: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Trình bày theo trình tự logic của quá trình xử lý

b)

Nên dùng thuật ngữ lập trình chuyên nghiệp

c)

Dùng từ thông dụng, dễ hiểu

d)

Không cần viết rõ kết quả đầu ra

35.

Khi biểu diễn thuật toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a, b là số thực) bằng sơ đồ khối, các bước nào là phù hợp? (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Sử dụng hình tròn/elip để biểu thị vòng lặp

b)

Tính nghiệm x = b/a mà không kiểm tra điều kiện

c)

Gán giá trị cho x sau khi kiểm tra điều kiện

d)

Dùng hình thoi để kiểm tra điều kiện a = 0

36.

Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán tìm USCLN của 2 số nguyên a, b bằng phương pháp Euclid, cần: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Chỉ xét số nguyên dương < 5D. Luôn dùng vòng lặp for

b)

Sử dụng phép chia có dư

c)

Dừng khi phần dư bằng 0

d)

Luôn đổi chỗ a và b bằng phép cộng

37.

Biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên có thể áp dụng tốt khi: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Sử dụng cấu trúc vòng lặp phức tạp

b)

Viết phần mềm lớn

c)

Giao tiếp với người chưa học lập trình

d)

Giới thiệu khái niệm thuật toán

38.

Với thuật toán tính tổng của các số chẵn trong dãy n số nguyên (n nguyên dương), cần: (Chọn 2 phương án đúng)

a)

Kiểm tra tính chất chia hết cho 2 của từng phần tử trong dãy

b)

Khởi tạo tổng bằng -1

c)

Lặp lại qua từng phần tử

d)

Tăng tổng khi gặp số lẻ

39.

Đoạn chương trình viết bằng giả mã sau thực hiện công việc gì?

scanf(&a,&b);

While(b!=0) {

r = a % b;

a = b;

b = r;

}

us = a;

2 dap an

a)

A. Tính tổng hai số nguyên a và b

b)

B. Áp dụng thuật toán Euclid để tỉnh USCLN

c)

C. Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của a và b

d)

D. Tình ước số chung lớn nhất (USCLN) của hai số nguyên a và b