Font size
Worksheetstuan1
Total questions: 39
Worksheet time: 22mins
Giải bài toán trên máy tính là
xuất phát từ dữ liệu vào, thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra theo yêu cầu của bài toán
thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác để tìm được dữ liệu ra
thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra
xuất phát từ dữ liệu vào, thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra
Thuật toán là
một dãy hữu hạn các bước, mỗi bước mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề
một dãy các bước, mỗi bước mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề
một dãy hữu hạn các bước, mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề
một dãy hữu hạn các bước, mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động để giải quyết một vấn đề
Tính hiệu quả của thuật toán được đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn:
Thời gian cần thiết để chạy chương trình
Dung lượng bộ nhớ cần có và thời gian cần thiết để chạy chương trình
Dung lượng bộ nhớ của máy tính và thời gian chạy chương trình
Dung lượng bộ nhớ cần có
Giải thuật là
cách giải quyết bài toán cho kết quả đúng
cách giải quyết bài toán cho kết quả có hiệu quả hơn
cách giải quyết bài toán cho kết quả gần đúng (chấp nhận được) đỡ phức tạp và có hiệu quả hơn
cách giải quyết bài toán đảm bảo các đặc trưng của thuật toán
Trong biểu diễn một bài toán trên máy tính, Output là:
Dữ liệu của quá trình tính toán bài toán
Các dữ liệu ra thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Các dữ liệu ra của bài toán
Các dữ liệu vào của bài toán
Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy có n số nguyên X={x1,x2,...,xn}, n là số nguyên dương. Hãy xác định kích thước của bài toán theo quan niệm thứ nhất:
n
n+1
n2
n logn
Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên X={x1,x2,...,xn}, n là số nguyên dương. Hãy xác định kích thước của bài toán theo quan niệm thứ 2:
i=1∑n⌈log2xi⌉+log2n+n
i=1∑n⌈log2xi⌉+log2n+n+1
i=1∑n⌈log2xi⌉+log2n
i=1∑n⌈log2xi⌉
Xác định Input của bài toán: Hoán đổi giá trị của 2 biến số nguyên x và y và dùng biến trung gian số nguyên z
Hai biến số nguyên x, z
Hai biến số nguyên x, y
Ba biến số nguyên x, y, z
Hai biến số nguyên y, z
Phương pháp giả mã dùng để biểu diễn thuật toán là
mượn một ngôn ngữ lập trình nào đó để viết chương trình
dùng cấu trúc của ngôn ngữ lập trình bậc thấp để mô tả thuật toán
dùng cấu trúc của một ngôn ngữ lập trình bậc cao để viết chương trình
mượn các cú pháp của một ngôn ngữ lập trình nào đó để thể hiện thuật toán
Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ khối (sơ đồ khối), hình chữ nhật có ý nghĩa gì?
A. Thực hiện thao tác kiểm tra dữ liệu theo điều kiện để phân nhánh thuật toán
B. Thực hiện thao tác ghi và nhập dữ liệu
C. Thực hiện thao tác nhập và xuất dữ liệu
D. Thực hiện thao tác xử lý dữ liệu (gán, các phép tính cơ bản)
Cho dãy số nguyên có n phần tử x_1,x_2,…,x_n và số nguyên k. Nếu thuật toán tìm thấy và đưa ra chỉ số thứ i đầu tiên thỏa mãn x_i =k thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng :
A. i >= n
B. i < n
C. xi = k
D. xi <> k
Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện:
A. Nhập dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.
B. Xuất dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.
C. Đếm dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.
D. Duyệt dãy số n phần tử x_1,x_2,…,x_n.
Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện
A. Đếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
B. Tính tổng các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
C. Tìm kiếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
D. Sắp xếp các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
A. Đếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
B. Tính tổng các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
C. Tìm kiếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
D. Sắp xếp các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x_1,x_2,…,x_n
A. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b
B. Tìm Ước số chung lớn nhất của 2 số a, b
C. Tìm bội số chung lớn nhất của 2 số a, b
D. Hoán đổi 2 số a, b
Độ phức tạp dữ liệu của bài toán theo quan niệm thứ nhất là gì?
số lượng dữ liệu trung gian của bài toán
số lượng dữ liệu vào của bài toán
số lượng dữ liệu được xử lý của bài toán
số lượng dữ liệu đã được sử dụng vào của bài toán
Thời gian trên máy Turing được hiểu là gì?
Thời gian cần thiết để thực hiện một dãy các bước chuyển hình trạng
Thời gian cần thiết để thực hiện một bước chuyển hình trạng
Thời gian cần thiết để thực hiện bước chuyển hình trạng cuối
Thời gian cần thiết để thực hiện bước chuyển hình trạng đầu
Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, đơn vị nhớ là gì?
Một chỗ nhớ để chứa một kí hiệu
Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu
Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu vào
Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu ra
Xác định Output đúng cho bài toán: Kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên dương n
n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố
n là số nguyên tố
n không là số nguyên tố
n là hợp số
Biểu diễn thuật toán theo ngôn ngữ tự nhiên là gì?
sử dụng ngôn ngữ chữ viết thường ngày
sử dụng ngôn ngữ chữ viết thường ngày để liệt kê các bước của thuật toán
sử dụng ngôn ngữ chữ viết để vẽ thuật toán
sử dụng ngôn ngữ thường ngày để lập chương trình
Bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên X={x1,x2,...,xn}, n là số nguyên dương. Biểu diễn Input, Output đúng là gì?
Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}, n nguyên dương.
Output: Tìm giá trị lớn nhất Max của dãy X
Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}.
Output: Tìm số giá trị lớn nhất
Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}, n.
Output: Tìm giá trị lớn nhất
Input: Dãy số nguyên X= {x1,x2,...,xn}.
Output: Tìm giá trị lớn nhất Max của X
Cho dãy số nguyên có n phần tử : x_1,x_2,…,x_n. Nếu thuật toán tìm thấy và đưa ra chỉ số thứ i đầu tiên thỏa mãn x_i là số chẵn thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng :
i < n
i >= n
xi là số lẻ
xi là số chẵn
Tìm giá trị lớn nhất của hai số a, b
Tìm ước số chung lớn nhất của hai số a, b
Giải phương trình bậc nhất
Tìm bội số chung lớn nhất của hai số a, b
Trong mô tả bài toán trên máy tính, Input được hiểu là gì?
Dữ liệu trong tính toán của bài toán
Dữ liệu trung gian của bài toán
Các dữ liệu vào của bài toán
Một dữ liệu vào của bài toán
Tính hữu hạn của thuật toán phát biểu đúng nhất như thế nào?
Thuật toán phải dừng sau một số hữu hạn bước
Thuật toán sẽ dừng sau một số bước thực hiện
Thuật toán dừng sau một số vô hạn bước thực hiện
Thuật toán dừng sau một số lần lặp các bước
Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, giá bộ nhớ là:
A. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu vào và dữ liệu ra
B. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu ra và các dữ liệu trung gian
C. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu vào, dữ liệu ra và các dữ liệu trung gian
D. Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu được xử lý
A. Tính tổng các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn
B. Đếm các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn
C. Tìm kiếm các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn
D. Sắp xếp các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn
Lưu đồ khối dùng để biểu diễn thuật toán là gì?
A. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, nút điều kiện) có hình dạng khác nhau theo qui ước, thể hiện các chức năng khác nhau và được nối với nhau bởi các cung (mũi tên)
B. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút điều kiện, mũi tên) có hình dạng khác nhau theo qui ước, thể hiện các chức năng khác nhau
C. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, mũi tên) được nối với nhau bởi các cung (mũi tên)
D. một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, nút điều kiện, mũi tên) thể hiện
Xác định Input, Output cho bài toán tìn kiếm tuần tự giá trị k trong dãy n số
nguyên khác nhau x1, x2, …, xn.
A. Input : số nguyên dương n, dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n, số nguyên k
Output : Vị trí i mà x_i = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy
B. Input : dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n, số nguyên k
Output : Vị trí i mà x_i = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy
C. Input : dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n, số nguyên k
Output : Vị trí i mà x_i = k
D. Input : số nguyên dương n, dãy n số nguyên khác nhau x_1,x_2,…〖,x〗_n
Output : Vị trí i mà x_i = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy
Giá về thời gian trên máy Turing là:
Thời gian để thực hiện các bước chuyển hình trạng trung gian
Thời gian để thực hiện bước chuyển hình trạng đầu
Thời gian để thực hiện bước chuyển hình trạng cuối
Thời gian để thực hiện các bước chuyển hình trạng từ hình trạng đầu đến hình trạng cuối
Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 (với a, b là số thực) bằng giả mã, cần: (Chọn 2 phương án đúng)
Duyệt a, b bằng vòng lặp
Kiểm tra hệ số a = 0
Tính nghiệm x = -b/a
In ra nghiệm x và b
Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán: (Chọn 2 phương án đúng)
Hình bình hành dùng để biểu diễn thao tác nhập/xuất
Hình tròn biểu diễn thao tác kết thúc của thuật toán
Mũi tên biểu diễn hướng thực hiện của thuật toán
Không có ký hiệu điều kiện
Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán tìm giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên (n nguyên dương), cần: (Chọn 2 phương án đúng)
Gán giá trị ban đầu cho biến tìm max
Lưu đồ khối không dùng được cho thuật toán này
Gán max = 0 là cách làm đúng cho mọi trường hợp
So sánh từng phần tử trong dãy với max
Những điểm cần chú ý khi biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên là: (Chọn 2 phương án đúng)
Trình bày theo trình tự logic của quá trình xử lý
Nên dùng thuật ngữ lập trình chuyên nghiệp
Dùng từ thông dụng, dễ hiểu
Không cần viết rõ kết quả đầu ra
Khi biểu diễn thuật toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a, b là số thực) bằng sơ đồ khối, các bước nào là phù hợp? (Chọn 2 phương án đúng)
Sử dụng hình tròn/elip để biểu thị vòng lặp
Tính nghiệm x = b/a mà không kiểm tra điều kiện
Gán giá trị cho x sau khi kiểm tra điều kiện
Dùng hình thoi để kiểm tra điều kiện a = 0
Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán tìm USCLN của 2 số nguyên a, b bằng phương pháp Euclid, cần: (Chọn 2 phương án đúng)
Chỉ xét số nguyên dương < 5D. Luôn dùng vòng lặp for
Sử dụng phép chia có dư
Dừng khi phần dư bằng 0
Luôn đổi chỗ a và b bằng phép cộng
Biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên có thể áp dụng tốt khi: (Chọn 2 phương án đúng)
Sử dụng cấu trúc vòng lặp phức tạp
Viết phần mềm lớn
Giao tiếp với người chưa học lập trình
Giới thiệu khái niệm thuật toán
Với thuật toán tính tổng của các số chẵn trong dãy n số nguyên (n nguyên dương), cần: (Chọn 2 phương án đúng)
Kiểm tra tính chất chia hết cho 2 của từng phần tử trong dãy
Khởi tạo tổng bằng -1
Lặp lại qua từng phần tử
Tăng tổng khi gặp số lẻ
Đoạn chương trình viết bằng giả mã sau thực hiện công việc gì?
scanf(&a,&b);
While(b!=0) {
r = a % b;
a = b;
b = r;
}
us = a;
2 dap an
A. Tính tổng hai số nguyên a và b
B. Áp dụng thuật toán Euclid để tỉnh USCLN
C. Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của a và b
D. Tình ước số chung lớn nhất (USCLN) của hai số nguyên a và b
