wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP PHÁP LUẬT HÀNG KHÔNG

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế (Công ước Chicago) ra đời vào năm nào?

a)

1940

b)

1942

c)

1944

d)

1947

2.

Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Công ước Chicago 1944 ra đời đã thay thế những Công ước nào sau đây:

a)

A. Paris 1910 và Havana 1928

b)

B. Paris 1919 và Havana 1928

c)

C. Paris 1910 và Marid 1926

d)

D. Paris 1919 và Marid 1926

4.

Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế có hiệu lực vào năm nào?

a)

1940

b)

1942

c)

1944

d)

1947

5.

Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu chương?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

6.

Hiện nay, trong thành phần hội đồng của ICAO, nhóm các quốc gia có đóng góp quan trọng cho vận tải hàng không thế giới bao gồm bao nhiêu thành viên?

a)

10

b)

12

c)

12

d)

14

7.

Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế ra đời vào thời gian nào?

a)

1940

b)

1942

c)

1944

d)

1947

8.

Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu điều?

a)

96

b)

97

c)

86

d)

87

9.

Hiện nay, trong thành phần hội đồng của ICAO, nhóm các quốc gia đại diện cho các vùng miền địa lý trên thế giới bao gồm bao nhiêu thành viên?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

10.

Tên tiếng anh của “Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế” là gì?

a)

Convention on International Civil Aviation

b)

International Civil Aviation Convention

c)

International Civil Aviation Organization

d)

International Civil Aviation Official

11.

Tên tiếng anh của “Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế” là gì?

a)

Convention on International Civil Aviation

b)

International Civil Aviation Convention

c)

International Civil Aviation Organization

d)

International Civil Aviation Official

12.

Hiện nay, trong thành phần hội đồng của ICAO, nhóm các quốc gia đóng góp lớn nhất vào việc cung cấp phương tiện dẫn đường cho hàng không dân dụng quốc tế bao gồm bao nhiêu thành viên?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

13.

Tên viết tắt của "Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế" là gì?

a)

IACO

b)

ICAO

c)

ICOA

d)

CICA

14.

Tên viết tắt của "Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế" là gì?

a)

IACO

b)

ICAO

c)

ICOA

d)

CICA

15.

Hội đồng được bầu tại phiên họp nào của Đại hội đồng?

a)

Phiên họp đầu tiên

b)

Phiên họp thứ hai

c)

Phiên họp được triệu tập

d)

Phiên họp bất thường

16.

Cơ quan đứng đầu của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế là cơ quan nào?

a)

Chủ tịch hội đồng

b)

Liên hiệp quốc

c)

Đại hội đồng

d)

Hội đồng

17.

Cơ cấu tổ chức của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế là?

a)

Đại hội đồng, hội đồng, các cơ quan cần thiết khác

b)

Đại hội đồng, hội đồng, các ủy ban, các cơ quan cần thiết khác

c)

Đại hội đồng, hội đồng, ủy ban không lưu, các cơ quan cần thiết khác

d)

Đại hội đồng, hội đồng, ủy ban không lưu, ủy ban vận tải, các cơ quan cần thiết khác

18.

Khi hội đồng của ICAO xem xét bất kỳ vấn đề đặc biệt ảnh hưởng đến quyền lợi của Quốc gia thành viên thì quốc gia thành viên:

a)

Được quyền biểu quyết về vấn đề đặc biệt đó

b)

Không được quyền biểu quyết về vấn đề đặc biệt đó

c)

Có thành viên là hội đồng của ICAO không được quyền biểu quyết về vấn đề đặc biệt đó

d)

Cả B và C đều đúng

19.

Hiện nay tổ chức hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu thành viên?

a)

191

b)

192

c)

193

d)

194

20.

Đại hội đồng bao gồm những quốc gia nào?

a)

Bao gồm các quốc gia có đóng góp quan trọng cho vận tải hàng không thế giới (States of chief importance in air transport)

b)

Bao gồm các quốc gia đại diện cho các vùng miền địa lý trên thế giới (States of major geographic areas of the world)

c)

Bao gồm các quốc gia đóng góp lớn nhất vào việc cung cấp phương tiện dẫn đường cho hàng không dân dụng quốc tế (States make the largest contribution to the provision of facilities for international civil air navigation)

d)

Bao gồm đại diện của các quốc gia thành viên ICAO (comprised of all Member States of ICAO)

21.

Chủ tịch hội đồng ICAO:

a)

Được phép bỏ phiếu khi thông qua các vấn đề trong quyền hạn của hội đồng

b)

Không được phép bỏ phiếu khi thông qua các vấn đề trong quyền hạn của hội đồng

c)

Chỉ được phép bỏ phiếu khi không giải quyết vấn đề của quốc gia mình

d)

Tất cả đều sai

22.

Hội đồng của ICAO do ai bầu ra?

a)

Chủ tịch hội đồng

b)

Đại hội đồng

c)

Chủ tịch đại hội đồng

d)

Liên Hiệp Quốc

23.

Hiện nay, hội đồng của ICAO bao gồm bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

30

b)

32

c)

34

d)

36

24.

Nhiệm kỳ hiện tại của hội đồng ICAO là:

a)

2019 – 2022

b)

2020 – 2023

c)

2021 – 2024

d)

2022 – 2025

25.

Ai là người đứng đầu hội đồng của ICAO?

a)

Chủ tịch đại hội đồng

b)

Chủ tịch hội đồng

c)

Giám đốc đại hội đồng

d)

Giám đốc hội đồng

26.

Nhiệm kì hội đồng của ICAO là bao lâu?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

27.

Khi thực hiện các tiêu chuẩn và thủ tục quốc tế, các quốc gia thành viên của ICAO cam kết thực hiện … trong việc thống nhất các quy tắc, tiêu chuẩn, thủ tục và tổ chức liên quan tới tàu bay, nhân viên, đường hàng không và dịch vụ trợ giúp trong tất cả các lĩnh vực

a)

Cao nhất

b)

100%

c)

Trong khả năng

d)

Theo quy định quốc gia

28.

Chủ tịch của hội đồng của ICAO do ai bầu ra?

a)

A. Hội đồng

b)

B. Đại hội đồng

c)

C. Chủ tịch đại hội đồng

d)

D. Liên Hiệp Quốc

29.

Nhiệm kì của chủ tịch hội đồng ICAO là bao lâu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

30.

Khi xảy ra tranh chấp, các quốc gia ưu tiên giải quyết tranh chấp bằng hình thức:

a)

Thương lượng

b)

Thỉnh cầu đến hội đồng giải quyết

c)

Kiện ra Tòa án quốc tế hoặc Trọng tài quốc tế

d)

Kháng cáo

31.

Công ước Chicago có bao nhiêu phụ lục (phụ ước)?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

32.

Phụ lục 2 của Công ước Chicago là:

a)

Cấp giấy phép nhân viên

b)

Bản đồ hàng không

c)

Quy tắc bay

d)

Tiêu chuẩn đủ điều kiện bay

33.

Phụ lục nào của Công ước Chicago quy định về "Quốc tịch tàu bay và dấu hiệu đăng kí"?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

34.

Phụ lục 19 của Công ước Chicago là:

a)

Quản lý an toàn

b)

An ninh hàng không

c)

Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

d)

Sân bay

35.

Phụ lục 11 của Công ước Chicago là:

a)

Tìm kiếm cứu nạn

b)

Đo lường trong hoạt động hàng không

c)

Khí tượng hàng không

d)

Dịch vụ không lưu

36.

Phụ lục nào của Công ước Chicago quy định về “Tiêu chuẩn đủ điều kiện bay”?

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 11

37.

Phụ lục nào của Công ước Chicago quy định về “An ninh hàng không”?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

38.

Phụ lục 17 của Công ước Chicago là:

a)

Quản lý an toàn

b)

An ninh hàng không

c)

Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

d)

Sân bay

39.

Phụ lục 6 của Công ước Chicago là:

a)

Khai thác tàu bay

b)

Sân bay

c)

Quốc tịch tàu bay và dấu hiệu đăng kí

d)

Đủ điều kiện bay

40.

Luật hàng không dân dụng Việt Nam đầu tiên ra đời vào năm nào?

a)

1975

b)

1976

c)

1990

d)

1991

41.

Luật hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành có bao nhiêu điều khoản:

a)

201

b)

202

c)

203

d)

204

42.

Điền thông tin chính xác vào chỗ trống dưới đây: “Pháp luật của quốc gia ... được áp dụng đối với các quan hệ xã hội phát sinh trong tàu bay đang bay và áp dụng để xác định các quyền đối với tàu bay”

a)

Nơi tàu bay khai thác

b)

Nơi tàu bay đang bay

c)

Nơi đăng kí quốc tịch tàu bay

d)

Nơi xảy ra quan hệ xã hội

43.

Luật hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành là:

a)

Luật HKDDVN năm 1991 (sửa đổi, bổ sung năm 2006)

b)

Luật HKDDVN năm 1991 (sửa đổi, bổ sung năm 2016)

c)

Luật HKDDVN năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2014)

d)

Luật HKDDVN năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2020)

44.

Điền thông tin chính xác vào chỗ trống dưới đây: “Pháp luật của quốc gia ... được áp dụng đối với việc trả tiền công cứu hộ hoặc giữ gìn tàu bay đó”

a)

Nơi thực hiện việc cứu hộ hoặc giữ gìn tàu bay

b)

Nơi xảy ra tai nạn

c)

Nơi đăng kí quốc tịch tàu bay

d)

Nơi kí kết hợp đồng

45.

Điền thông tin chính xác vào chỗ trống dưới đây: “Pháp luật của quốc gia ... liên quan đến các quyền đối với tàu bay được áp dụng để xác định hình thức của hợp đồng”

a)

Nơi tàu bay khai thác

b)

Nơi tàu bay đang bay

c)

Nơi đăng kí quốc tịch tàu bay

46.

Nhà chức trách hàng không Việt Nam là:

a)

Cục hàng không Việt Nam

b)

Cục hàng không dân dụng Việt Nam

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Bộ giao thông vận tải

47.

Điền thông tin chính xác vào chỗ trống dưới đây: “Pháp luật của quốc gia ... va chạm hoặc gây cản trở nhau, do tàu bay đang bay gây thiệt hại cho người thứ ba ở mặt đất được áp dụng đối với việc bồi thường thiệt hại”

a)

Nơi tàu bay khai thác

b)

Nơi xảy ra tai nạn do tàu bay

c)

Nơi đăng kí quốc tịch tàu bay

d)

Nơi kí kết hợp đồng mua tàu bay

48.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan có trách nhiệm cao nhất quản lý nhà nước về hàng không dân dụng:

a)

Cục hàng không Việt Nam

b)

Chính phủ

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Bộ giao thông vận tải

49.

Theo nguyên tắc áp dụng pháp luật, trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật hàng không dân dụng với quy định của luật khác về cùng một nội dung liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng thì áp dụng quy định của:

a)

Luật chuyên ngành

b)

Điều ước quốc tế

c)

Luật hàng không dân dụng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

50.

Theo nguyên tắc áp dụng pháp luật, trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật hàng không dân dụng thì áp dụng quy định của:

a)

Luật hàng không dân dụng

b)

Điều ước quốc tế

c)

Luật hàng không dân dụng nếu quan hệ pháp luật xảy ra ở Việt Nam

d)

Điều ước quốc tế nếu quan hệ pháp luật xảy ra ở nước ngoài

51.

Nhà chức trách hàng không là

a)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Bộ Giao thông vận tải

b)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Cục hàng không Việt Nam

d)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Cảng vụ hàng không

52.

Hành vi nào dưới đây là hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng:

a)

Sử dụng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị, thiết bị hàng không mà không có giấy phép phù hợp

b)

Thực hiện nhiệm vụ của nhân viên hàng không mà không có giấy phép, chứng chỉ phù hợp

c)

Bay vào khu vực hạn chế bay, khu vực cấm bay trái quy định

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Hành vi nào dưới đây là hành vi KHÔNG bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng:

a)

Gây nhiễu, chiếm dụng, khai thác trùng lắp các tần số vô tuyến điện dành riêng cho hoạt động hàng không dân dụng

b)

Làm hư hỏng hệ thống tín hiệu, trang bị, thiết bị, đài, trạm thông tin, điều hành bay, các trang bị, thiết bị khác tại cảng hàng không sân bay hoặc điều khiển đưa các phương tiện mặt đất không đáp ứng điều kiện kỹ thuật vào khai thác tại khu bay.

c)

Lắp đặt sử dụng trong khu vực cảng hàng không, sân bay hoặc khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay các loại đèn, ký hiệu, tín hiệu hoặc các vật thể để phục vụ cho việc tàu bay cất cánh hạ

54.

Giá dịch vụ hàng không bao gồm:

a)

Giá dịch vụ sân đỗ, giá dịch vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay; giá phục vụ hành khách; giá đảm bảo an ninh hàng không và giá dịch vụ điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý; giá dịch vụ hàng không khác.

b)

Giá dịch vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay; giá phục vụ hành khách; giá đảm bảo an ninh hàng không và dịch vụ điều hành bay qua các vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý; giá dịch vụ hàng không khác.

c)

Giá dịch vụ cất cánh hạ cánh; giá dịch vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay; giá phục vụ hành khách; giá đảm bảo an ninh hàng không và giá dịch vụ điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý; giá dịch vụ hàng không khác.

d)

Giá dịch vụ cất cánh hạ cánh; giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay; giá phục vụ hành khách; giá đảm bảo an ninh hàng không và giá dịch vụ điều hành bay qua các vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý; giá dịch vụ hàng không khác.

55.

Chủ quyền vùng trời trên biển của quốc gia được xác định đến hết:

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng thềm lục địa

56.

“Đối với vùng trời phía trên vùng tiếp giáp lãnh hải, quốc gia có chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối”. Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

57.

“Đối với vùng trời phía trên vùng lãnh hải, quốc gia có chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối”. Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 58. Tàu bay bay ổn định nhất ở tầng khí quyển nào?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng trung lưu

d)

Tầng nhiệt lưu

59.

Loại lưu nào sau đây là lưu chuyển không khí theo chiều ngang giữa các vùng khí áp khác nhau?

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Trung lưu

d)

Tầng ngoài

60.

Quy chế pháp lý của vùng trời quốc gia là:

a)

Là tổng hợp các nguyên bản, quy phạm pháp luật quốc gia, điều chỉnh các hoạt động liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ vùng trời quốc gia trong lĩnh vực hàng không.

b)

Là tổng hợp các nguyên tắc, quy phạm pháp luật quốc gia, điều chỉnh các hoạt động liên quan đến hoạt động khai thác, sử dụng và bảo vệ vùng trời quốc gia trong lĩnh vực hàng không.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

61.

Chủ quyền lãnh thổ vùng trời được khẳng định tại điều khoản nào trong Công ước Chicago 1944?

a)

A. Điều 1 và điều 2

b)

B. Điều 2 và điều 3

c)

C. Điều 3 và điều 4

d)

D. Điều 4 và điều 5

62.

Ý nghĩa của việc thiết lập ranh giới vùng trời và khoảng không vũ trụ là:

a)

Nhằm phân định rõ ràng phạm vi hiệu lực của các quy phạm Luật hàng không và Luật vũ trụ

b)

Nhằm quy định giới hạn trên của chủ quyền quốc gia

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

63.

Việc cấp phép cho phương tiện bay nước ngoài được thực hiện trong phạm vi vùng trời quốc gia trên cơ sở:

a)

Pháp luật quốc gia quy định

b)

Điều ước quốc tế đa phương mà quốc gia đã ký kết hoặc gia nhập

c)

Điều ước quốc tế song phương và đa phương mà quốc gia đã ký kết hoặc gia nhập

d)

Điều ước quốc tế song phương và đa phương về vùng trời.

64.

Việt Nam đang điều hành các vùng thông báo bay (FIR) nào?

a)

FIR Hà Nội và FIR Hồ Chí Minh

b)

FIR Hà Nội, FIR Hồ Chí Minh và FIR Sanya

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

65.

FIR là từ viết tắt của từ nào sau đây:

a)

Flight Information Rule

b)

Flight Instrument Region

c)

Flight Information Region

d)

Flight Instrument Rule

66.

FIR là từ viết tắt của :

a)

Vùng thông báo bay

b)

Vùng thông tin hoạt động bay

c)

Vùng thông tin thiết bị bay

d)

Quy tắc bay

67.

Vùng thông báo bay là:

a)

Khu vực trên biển có kích thước xác định mà tại đó dịch vụ thông báo bay và dịch vụ báo động được cung cấp.

b)

Khu vực trên không có kích thước xác định mà tại đó dịch vụ thông báo bay và dịch vụ báo động được cung cấp.

c)

Khu vực trên không có kích thước xác định mà tại đó dịch vụ điều hành bay và dịch vụ báo động được cung cấp.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

68.

Dịch vụ thông báo bay là:

a)

Dịch vụ được cung cấp nhằm mục đích thông báo cho các cơ quan có liên quan về máy bay cần sự giúp đỡ của các cơ quan cứu nạn tìm kiếm, cứu nguy và hỗ trợ của các cơ quan này theo yêu cầu.

b)

Dịch vụ cung cấp các chỉ dẫn và tin tức hữu ích để tiến hành các chuyến bay một cách an toàn và hiệu quả.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

69.

Dịch vụ báo động là:

a)

Dịch vụ được cung cấp nhằm mục đích thông báo cho các cơ quan có liên quan về máy bay cần sự giúp đỡ của các cơ quan tìm kiếm, cứu nguy và hỗ trợ của các cơ quan này theo yêu cầu.

b)

Dịch vụ cung cấp các chỉ dẫn và tin tức hữu ích để tiến hành các chuyến bay một cách an toàn và hiệu quả.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

70.

Đối với Việt Nam, bao phủ vùng trời phía trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay có bao nhiêu vùng FIR?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Khu vực cấm bay là:

a)

Khu vực trên không có kích thước xác định mà tàu bay không được bay vào, trừ trường hợp tàu bay công vụ Việt Nam đang thực hiện công vụ.

b)

Khu vực trên không có kích thước xác định mà tàu bay chỉ được phép hoạt động tại khu vực đó khi đáp ứng các điều kiện cụ thể.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

72.

Vùng trời phía trên quần đảo Trường Sa chủ yếu thuộc sự điều hành của vùng thông báo (FIR) nào?

a)

FIR Hà Nội

b)

FIR Hồ Chí Minh

c)

FIR Hà Nội và FIR Hồ Chí Minh

d)

FIR Hà Nội và FIR Sanya

73.

Đối với Việt Nam, bao phủ vùng trời phía trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay gồm các vùng FIR?

a)

FIR Hà Nội và FIR Hồ Chí Minh

b)

FIR Hà Nội, FIR Hồ Chí Minh và FIR Sanya

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

74.

Khu vực hạn chế bay là:

a)

Khu vực trên không có kích thước xác định mà tàu bay không được bay vào, trừ trường hợp tàu bay công vụ Việt Nam đang thực hiện công vụ

b)

Khu vực trên không có kích thước xác định mà tàu bay chỉ được phép hoạt động tại khu vực đó khi đáp ứng các điều kiện cụ thể.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

75.

Cơ quan nào quyết định thiết lập khu vực cấm bay, hạn chế bay trong lãnh thổ Việt Nam?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

76.

Tàu bay chỉ được phép khai thác trong vùng trời Việt nam khi:

a)

Có giấy chứng nhận đủ điều kiện bay còn hiệu lực do Cảng vụ hàng không cấp hoặc công nhận

b)

Có Giấy chứng nhận quốc tịch tàu bay còn hiệu lực do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận

c)

Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay còn hiệu lực do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

77.

Căn cứ vào dịch vụ không lưu và loại quy tắc bay, khu vực trách nhiệm kiểm soát trên không được phân loại theo vùng trời không lưu loại:

a)

A, B, C, D, E, F

b)

A, B, C, D, E, F, G

c)

A, B, C, D, E, F, G, H

d)

A, B, C, D, E, F, G, H, K

78.

“VFR” là từ viết tắt của:

a)

Visual Flight Rules

b)

Visual Flight Regions

c)

Vision Flight Rules

d)

Vision Flight Regions

79.

“IFR” là từ viết tắt của:

a)

Instrument Flight Regions

b)

Instrument Flight Rules

c)

Inside Flight Rules

d)

Inside Flight Regions

80.

“VFR” là :

4 lines
81.

"VFR" là:

a)

Quy tắc bay bằng mắt

b)

Quy tắc bay bằng thiết bị

c)

Vùng bay bằng mắt

d)

Vùng bay bằng thiết bị

82.

"IFR" là:

a)

Quy tắc bay bằng mắt

b)

Quy tắc bay bằng thiết bị

c)

Vùng bay bằng mắt

d)

Vùng bay bằng thiết bị

83.

Đường hàng không nội địa được kí hiệu bằng các chữ:

a)

H, I, Q, T, V, Y, Z, W

b)

H, J, K, T, V, Y, Z, W

c)

H, J, Q, T, V, Y, Z, W

d)

H, J, F, T, V, Y, Z, W

84.

“Phép bay là…do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, xác định điều kiện và giới hạn được phép hoạt động của tàu bay”. Điền từ chính xác vào chỗ trống:

a)

Văn bản hoặc quyết định

b)

Văn bản hoặc hiệu lệnh

c)

Quyết định hoặc hiệu lệnh

d)

Thông báo hoặc quyết định

85.

“Phép bay là văn bản hoặc hiệu lệnh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, xác định… được phép hoạt động của tàu bay.”. Điền từ chính xác vào chỗ trống:

a)

A. Điều kiện và giới hạn

b)

B. Cách thức và giới hạn

c)

C. Độ cao và mức bay

d)

D. Độ cao và tiêu chuẩn

86.

Cơ quan nào cấp phép bay cho chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam?

a)

Bộ Giao thông vận tải

b)

Bộ Ngoại giao

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

87.

Tàu bay hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam phải được cơ quan nào sau đây của Việt Nam cấp phép bay?

a)

Bộ Ngoại giao

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Giao thông vận tải

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

88.

Nội dung nào có trong phép bay:

a)

Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay

b)

Số phép bay được cấp

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

89.

Phép bay cho chuyến bay cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ:

a)

12 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24 giờ sau giờ dự kiến cất, hạ cánh ghi trong phép bay.

b)

03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

c)

12 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

d)

03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

90.

Thời gian gửi dự kiến ghi trong phép bay đến bao nhiêu giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay?

a)

12 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay, hạ cánh ghi trong phép bay

b)

03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

c)

12 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

d)

03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

91.

Tàu bay trong quan hệ pháp luật hàng không dân dụng bao gồm:

a)

Trực thăng, máy bay, khinh khí cầu, tàu vũ trụ, tên lửa, các thiết bị bay khác.

b)

Khinh khí cầu, tàu lượn, máy bay, trực thăng, các thiết bị bay khác.

c)

Khinh khí cầu, tàu lượn, máy bay, trực thăng, drone, tàu vũ trụ, tên lửa, các thiết bị bay khác.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

92.

Khái niệm nào sau đây là đúng:

a)

Tàu bay là thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí, bao gồm máy bay, trực thăng, tàu lượn, khinh khí cầu và các thiết bị bay khác, trừ thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí phân lại từ bề mặt trái đất.

b)

Tàu bay là thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí bao gồm máy bay, trực thăng, tàu lượn khí cầu và các thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí phân lại từ bề mặt trái đất.

c)

Tàu bay là thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí phân lại từ bề mặt trái đất bao gồm máy bay, trực thăng, tàu lượn, khí cầu, và các thiết bị bay khác, trừ thiết bị bay được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

93.

Tàu bay được sở hữu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Mua

b)

Mua, thuê mua

c)

Mua, thuê, thuê mua

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

94.

Tàu bay đăng ký mang quốc tịch Việt Nam phải có các điều kiện sau:

4 lines
95.

Tàu bay có bao nhiêu quốc tịch:

a)

2

b)

1

c)

Nhiều quốc tịch tuỳ vào mục đích sử dụng

d)

Nhiều nhất là 5 quốc tịch

96.

Tàu bay được chiếm hữu trong trường hợp nào dưới đây:

a)

Mua

b)

Mua, thuê mua

c)

Mua, thuê, thuê mua

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

97.

Tàu bay mang quốc tịch Việt Nam từ thời điểm:

a)

Được cấp giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch

b)

Được ghi vào sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam

c)

Được Bộ Giao thông vận tải chấp nhận

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

98.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Bộ Giao thông vận tải

c)

Cục Hàng không Việt Nam

d)

Cảng vụ hàng không

99.

Tàu bay phải đăng ký quốc tịch Việt Nam trong trường hợp nào dưới đây:

a)

Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam và do tổ chức, cá nhân Việt Nam khai thác.

b)

Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài và do tổ chức, cá nhân Việt Nam khai thác.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

100.

Tàu bay bị xóa đăng ký quốc tịch Việt Nam trong trường hợp nào:

a)

Bị tuyên bố mất tích

b)

Hư hỏng nặng không còn khả năng sửa chữa phục hồi

c)

Theo đề nghị của của người đăng ký tàu bay, chủ sở hữu tàu bay, người nhận giao dịch bảo đảm, người cho thuê hoặc người bán tàu bay có điều kiện.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng