wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

126-150

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thịt gia súc tươi không có đặc điểm nào:

a)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả

b)

Mặt khớp láng và trong

c)

Mỡ màu tối, độ rắn giảm sút

d)

Hoạt dịch trong

2.

Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào:

a)

Màng ngoài nhớt nhiều hay bắt đầu nhớt.

b)

Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường.

c)

Mặt khớp láng và trong.

d)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả.

3.

Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào:

a)

Mặt khớp láng và trong.

b)

Hoạt dịch trong

c)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả.

d)

Màu hơi xanh nhạt hoặc hơi thâm, thậm chí còn bị đen, không bóng

4.

Cá tươi có đặc điểm nào:

a)

Nhãn cầu không lồi

b)

Miệng hơi mở

c)

Miệng Ngậm cứng

d)

để trên bàn tay cá quằn xuống dễ dàng.

5.

Cá tươi có đặc điểm nào:

a)

Nhãn cầu không lồi

b)

Mắt thụt vẩn đục

c)

Mang Hơi cách hoa khế

d)

Nhãn cầu lồi,trong

6.

Cá tươi không có đặc điểm nào:

a)

giác mạc đàn hồi

b)

Nhãn cầu lồi, trong suốt

c)

Giác mạc nhăn nheo hơi đục

d)

Mang khép chặt, đỏ tươi

7.

Cá tươi không có đặc điểm nào:

a)

Vẩy tươi óng ánh, dính chặt

b)

Hậu môn Thụt sâu, màu trắng nhạt

c)

Miệng Ngậm cứng.

d)

Thịt Mềm, vết ngón tay ấn vào nẩy ra rất chậm, thịt còn dính vào xương sống

8.

Không nên chọn mua trứng có dấu hiệu nào:

a)

vỏ màu hồng sáng

b)

Thả trứng vào dung dịch muối 10%: nếu trứng chìm

c)

Soi và quan sát bên trong không thấy màu hồng trong suốt

d)

Túi khí có đường kính không quá 1 cm, đường bao quanh cố định không di động.

9.

Nội dung nào dưới đây không đúng theo yêu cầu của nhãn mác thực phẩm:

a)

Tên hàng hoá rõ ràng.

b)

Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu.

c)

Không có Thành phần cấu tạo.

d)

Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản rõ ràng

10.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do ăn phải các thức ăn bị nhiễm:

a)

vi rút, độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất độc hại đối với người ăn.

b)

Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

c)

vi khuẩn, độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất có tính chất độc hại đối với người ăn.

d)

Ăn phải thức ăn bị ôi thiu, có chứa chất độc hại đối với người ăn

11.

Yếu tố nào sau đây không làm tăng khả năng gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Sự nhiễm bẩn thực phẩm

b)

Thực hiện ăn chín, uống sôi

c)

Vi khuẩn lây nhiễm chéo trong thực phẩm

d)

Thức ăn nấu chưa chín, không được đun lại trước khi ăn.

12.

Triệu chứng lâm sàng của ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Đau quặn mót rặn​

b)

Phân trắng đục như nước vo gạo

c)

Đau quặn bụng và đi ỉa chảy

d)

Ỉa chảy nhiều lần, phân toàn nước

13.

Nơi tồn tại chủ yếu của tụ cầu trong thiên nhiên là:

a)

Đồ hộp có dầu

b)

Sữa

c)

Da, niêm mạc người

d)

Bánh có kem sữa

14.

Tác nhân gây ngộ độc thức ăn thường xảy ra khi ăn đồ hộp, pate là :

a)

Tụ cầu vàng

b)

Salmonella

c)

Clostridium

d)

Nấm mốc

15.

Solamin là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Khoai tây mọc mầm

b)

Sắn

c)

Măng

d)

Lạc, cà phê

16.

Acid Cyanhydric là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Ngô và gạo bị mốc hỏng

b)

Sắn và hạt đậu bị mốc

c)

Sắn và măng

d)

Khoai tây mọc mầm

17.

đun sôi thức ăn trc khi dùng là phương pháp tích cực nhất để đề phòng ngộ độc thức ăn do

a)

vi khuẩn

b)

salmonella

c)

clostridium botulinum

d)

độc tố vi nấm

18.

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì :

a)

Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định.

b)

Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định.

c)

Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định.

d)

Sức đề kháng của cơ thể đóng vai trò quyết định.

19.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Salmonella paratyphy

b)

E. coli

c)

Salmonella typhy

d)

Staphylocus aureus

20.

Cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là:

a)

Không ăn các loại hạt đã bị mốc

b)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm, không ăn các loại hạt đã bị mốc

c)

Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng, không ăn các loại hạt đã bị mốc

d)

Phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc

21.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây không chứa chất độc glucozit:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Đậu tương

d)

Khoai tây

22.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp ở ngộ độc thức ăn do Salmonella thường là:

a)

Sốt cao, nôn, ỉa chảy

b)

Có thể sốt nhẹ, nôn, ỉa chảy

c)

Chóng mặt, buồn nôn, nôn dữ dôi,đau quặn bụng, mạch nhanh

d)

Liệt mắt, vòm họng

23.

Trong các loại thức ăn dưới đây loại nào dễ gây ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Thịt bò

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa

c)

Đồ hộp cá có dầu

d)

Bánh kẹo có kem sữa

24.

Trong các biện pháp sau đây biện pháp nào là biện pháp phòng chống tốt nhất ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Tiêu chuẩn hóa việc giết thịt và chế độ vệ sinh thú y trong sản xuất tại các lò mổ

b)

Kiểm tra xét nghiệm thực phẩm

c)

Thực hiện dây chuyền xản suất 1 chiều và riêng rẽ ở cơ sở sản xuất thức ăn chín

d)

Nấu chín thực phẩm và đu sôi lại trước khi ăn.

25.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do độc tố của tụ cầu thường là:

a)

1 – 6 giờ

b)

8 – 12 giờ

c)

14 – 18 giờ

d)

24 – 48 giờ