WorksheetsCopy of địa ck1
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Câu 12: Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Trình độ đào tạo được nâng cao.
2.
Câu 13: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
b)
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
c)
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.
3.
Câu 14: Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.
c)
Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.
d)
Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
4.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta?
a)
A. Ngày càng giảm.
b)
B. Ngày càng tăng.
c)
C. Ít biến động.
d)
D. Mật độ thấp.
5.
Câu 2: Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
A. tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. hệ quả của tăng dân số.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
d)
D. mức sống được nâng cao.
6.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?
a)
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.
c)
C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.
7.
Câu 4: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
8.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả
9.
Câu 6: Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.
b)
B. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
c)
C. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
d)
D. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
10.
Câu 7: Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
b)
B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
c)
C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
d)
D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
11.
Câu 8: Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
c)
C. Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.
d)
D. Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.
12.
Câu 9: Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
13.
Câu 10: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
14.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là
a)
A. quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.
b)
B. chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
c)
C. dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.
d)
D. tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
15.
Câu 15: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân Nam và số dân Nữ của nước ta, giai đoạn 2017 - 2021? (CHÈN ẢNH)
a)
A. Số dân Nam tăng chậm hơn số dân Nữ.
b)
C. Số dân Nam tăng ít hơn số dân Nữ.
c)
B. Số dân Nữ tăng chậm hơn số dân Nam.
d)
D. Số dân Nữ tăng gấp đôi số dân Nam.
16.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?
a)
Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.
b)
Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.
c)
Nước ta đã đi qua thời kỳ dân số vàng.
d)
Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.
17.
Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?
a)
Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
b)
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
c)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
d)
Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
18.
Câu 18: Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
a)
Điều kiện tự nhiên.
b)
Tình trạng chuyển cư.
c)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
d)
Trình độ phát triển kinh tế.
19.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
Lao động có trình độ cao còn ít.
20.
Câu 2: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
công nghiệp.
b)
thương mại.
c)
du lịch.
d)
nông nghiệp.
21.
Câu 3: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
22.
Câu 4: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
23.
Câu 5: Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
Đồi trung du.
b)
Cao nguyên.
c)
Thành thị.
d)
Nông thôn.
24.
Câu 6: Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.
b)
Chuyển nhanh lao động vào các thành phố.
c)
Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
d)
Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
25.
Câu 7: Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
a)
Qui mô lớn và đang tăng.
b)
Qui mô lớn và đang giảm.
c)
Qui mô nhỏ và đang tăng.
d)
Qui mô nhỏ và đang giảm.
26.
Câu 8: Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.
b)
Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.
c)
Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.
d)
Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.
27.
Câu 9: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
tập trung lao động vào đô thị.
d)
phát triển các ngành trình độ cao.
28.
Câu 10: Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay
a)
khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.
b)
chuyển biến nhanh so với các nước.
c)
đồng đều giữa các khu vực kinh tế.
d)
thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
29.
Câu 11: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
c)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
30.
Câu 12: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
khôi phục nghề truyền thống.
b)
tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
khai hoang mở rộng diện tích.
31.
Câu 13: Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?
a)
Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
b)
Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
d)
Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
32.
Câu 14: Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để
a)
giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập.
b)
mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
c)
góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.
33.
Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?
a)
Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
c)
Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
d)
Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.
34.
Câu 16: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì
a)
Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả.
b)
Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
c)
Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
d)
Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
35.
Câu 17: Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.
b)
Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
c)
Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.
d)
Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
36.
Câu 18: Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do
a)
tình hình phát triển kinh tế trong nước.
b)
quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.
c)
xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
d)
phát triển các ngành nghề truyền thống.
37.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
Diễn ra đồng đều ở các vùng.
b)
Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
c)
Hạn chế lối sống thành thị.
d)
Không có các thành phố.
38.
Câu 2: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
c)
Trình độ phát triển nông nghiệp của nước ta chưa cao.
d)
Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
39.
Câu 3: Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?
a)
Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
Thế kỉ III trước Công nguyên.
c)
Đầu công nguyên
d)
Thế kỉ III sau Công nguyên.
40.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
Đô thị hóa diễn ra nhanh.
b)
Đô thị hóa diễn ra sớm.
c)
Trình độ đô thị hóa cao.
d)
Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.
41.
Câu 4: Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy
a)
nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
điều kiện sống ở thành thị khá cao.
42.
Câu 6: Các thành phố ở nước ta hiện nay
a)
có hệ thống giao thông rất hiện đại.
b)
có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.
c)
đều là các khu du lịch rất lớn.
d)
tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
43.
Câu 7: Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.
c)
Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.
44.
Câu 8: Các thành phố nước ta hiện nay
a)
có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
b)
chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
c)
là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.
d)
đều là các khu du lịch rất lớn.
45.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
a)
Tăng thu nhập cho người lao động.
b)
Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
d)
Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
46.
Câu 10: Đô thị ở nước ta hiện nay
a)
có lực lượng lao động dồi dào.
b)
chất lượng cuộc sống thấp.
c)
tập trung chủ yếu ở miền núi.
d)
phát triển đồng đều ở các vùng.
47.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
a)
chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
b)
dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
c)
chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
d)
quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
48.
Câu 12: Tác động của quá trình đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế - xã hội là
a)
hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
b)
chất lượng cuộc sống của dân cư ngày càng giảm.
c)
làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch với tốc độ chậm.
d)
tạo thêm nhiều việc làm mới cho người lao động.
49.
Câu 13: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?
a)
Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
Gây sức ép tới việc làm.
c)
Sự phân bố dân cư không đều.
d)
Trình độ đô thị hóa thấp.
50.
Câu 14: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
hạn chế di dân ra thành thị.
c)
mở rộng lối sống nông thôn.
d)
gắn liền với công nghiệp hóa.
51.
Câu 15: Tác động tích cự của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
b)
làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.
c)
tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.
d)
tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.
52.
Câu 16: Cho biểu đồ: Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
a)
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
b)
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
c)
Từ 2017 - 2022, số dân thành thị tăng trên 2 lần.
d)
Từ 2017 - 2022, tỉ lệ dân thành thị giảm 3,69%.
53.
Câu 17: Giải pháp chủ yếu nào sau đây nhằm thu hút đầu tư vào các thành phố ở nước ta?
a)
Phát triển cơ sở hạ tầng.
b)
Mở rộng quy mô thành phố.
c)
Đẩy mạnh xuất khẩu.
d)
Đa dạng loại hình đào tạo.
54.
Câu 18: Các đô thị ở nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do
a)
quy mô dân số lớn, trình độ lao động cao, hạ tầng tốt, dân cư phân bố đều.
b)
hạ tầng tốt, thị trường rộng, sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng cao.
c)
có sức hút đầu tư lớn, thị trường đa dạng, nhu cầu đa dạng, lịch sử lâu đời.
d)
thị trường rộng, mức sống cao, công nghiệp phát triển, tạo nhiều việc làm.
55.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
b)
Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
c)
Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
d)
Tỉ trọng công nghiệp thấp.
56.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
b)
Phát triển đồng đều tất cả các ngành.
c)
Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
d)
Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
57.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?
a)
Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
b)
Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
c)
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.
d)
Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
58.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
a)
Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
b)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.
d)
Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.
59.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.
d)
Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP.
60.
Câu 6: Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.
b)
Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
c)
Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.
d)
Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.
61.
Câu 7: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.
c)
tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
62.
Câu 8: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dự án và tổng vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở nước ta, giai đoạn 2018 - 2021?
a)
Số dự án tăng liên tục.
b)
Tổng vốn đăng kí tăng không liên tục.
c)
Tổng vốn đăng kí giảm không liên tục.
d)
Số dự án giảm liên tục.
63.
Câu 9: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
b)
Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
c)
Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
d)
Tăng vai trò kinh tế nhà nước.
64.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.
c)
Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.
d)
Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.
65.
Câu 11: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
a)
A. thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
b)
B. các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
c)
C. khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.
d)
D. mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
66.
Câu 12: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
b)
Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
c)
Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
d)
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
67.
Câu 13: Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở
a)
sử dụng hiệu quả các nguồn lực.
b)
chất lượng lao động được cải thiện.
c)
hạ tầng cơ sở hiện đại và đồng bộ.
d)
đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế.
68.
Câu 14: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?
a)
Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.
b)
Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.
c)
Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.
d)
Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện.
69.
Câu 15: Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước chủ yếu do
a)
có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.
b)
huy động nguồn lao động có trí thức.
c)
nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.
d)
có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.
70.
Câu 16: Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới, nguồn tài nguyên lớn.
b)
Thành tựu công cuộc đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới.
c)
Ảnh hưởng của các mạng khoa học kĩ thuật, nguồn lao động lớn.
d)
Xu thế mở cửa hội nhập, nguồn lao động trình độ cao đông đảo.
71.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
a)
Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.
b)
Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.
c)
Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.
d)
Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.
72.
Câu 2: Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
Trung du và miền núi phía Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Nam Trung Bộ.
73.
Câu 3: Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
Trung du và miền núi phía Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Nam Trung Bộ.
74.
Câu 4: Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
a)
địa hình đa dạng.
b)
đất feralit.
c)
khí hậu nhiệt đới.
d)
nguồn nước.
75.
Câu 6: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
Đồng bằng duyên hải.
b)
Các đồng bằng ven sông.
c)
Ven các thành phố lớn.
d)
Khu vực núi cao hiểm trở.
76.
Câu 7: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi phía Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
77.
Câu 8: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
hoa màu lương thực.
b)
phụ phẩm thủy sản.
c)
thức ăn công nghiệp.
d)
đồng cỏ tự nhiên.
78.
Câu 9: Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
79.
Câu 10: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
cây lương thực.
b)
cây rau đậu.
c)
cây công nghiệp.
d)
cây ăn quả.
80.
Câu 11: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
81.
Câu 12: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
Trung du và miền núi phía Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
82.
Câu 13: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
lợn.
b)
gia cầm.
c)
trâu.
d)
bò.
83.
Câu 14: Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Trung du và miền núi phía Bắc.
84.
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
phương thức sản xuất còn lạc hậu.
b)
sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
c)
giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
d)
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
85.
Câu 16: Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là
a)
phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.
b)
sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.
c)
có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.
d)
phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.
86.
Câu 17: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
ổn định thị trường tiêu thụ.
c)
lao động giàu kinh nghiệm.
d)
phát triển ngành chế biến.
87.
Câu 18: Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
88.
Câu 19: Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?
a)
Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
b)
Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.
c)
Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.
d)
Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
89.
Câu 20: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do
a)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
b)
dân cư có truyền thống sản xuất.
c)
cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.
d)
có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.
90.
Câu 21: Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do
a)
các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
b)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.
d)
có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.
91.
Câu 22: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do
a)
điều kiện sinh thái thích hợp.
b)
nguồn thức ăn được đảm bảo.
c)
truyền thống chăn nuôi.
d)
nhu cầu thị trường lớn.
92.
Câu 23: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.
b)
Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.
c)
Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
d)
Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
93.
Câu 24: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
tăng diện tích lúa mùa.
b)
đa dạng hóa nông nghiệp.
c)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
94.
Câu 25: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Trình độ lao động được nâng cao.
b)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
c)
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
d)
Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
95.
Câu 26: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
a)
Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
b)
Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.
c)
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.
d)
Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.
96.
Câu 27: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.
b)
Đảm bảo nguồn thức ăn, thay đổi giống nuôi.
c)
Mở rộng thị trường, thay đổi giống vật nuôi.
d)
Thay đổi giống vật nuôi, đẩy mạnh chế biến.
97.
Câu 28: Số lượng trâu ở nước ta có xu hướng giảm là do
a)
không còn đồng cỏ cho chăn thả.
b)
nhu cầu thị trường đang suy giảm.
c)
nhu cầu sức kéo, phân bón giảm.
d)
môi trường ô nhiễm nghiêm trọng.
98.
Câu 29: Nước ta có thể đa dạng hóa các loại cây công nghiệp có nguồn gốc khác nhau chủ yếu do
a)
khí hậu có sự phân hóa.
b)
có nhiều loại đất khác nhau.
c)
địa hình có sự phân hóa.
d)
có nguồn nước tưới dồi dào.
99.
Câu 30: Sản xuất nông nghiệp nước ta bấp bênh, không ổn định chủ yếu do
a)
biến đổi khí hậu, thiếu nước sản xuất.
b)
nhiều sâu bệnh hại, lũ nguồn về nhanh.
c)
đất dễ bạc màu, nguồn giống chất lượng thấp.
d)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều thiên tai.
100.
Câu 1: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
a)
hạn chế tình trạng du cư.
b)
trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
c)
triển khai Luật Lâm nghiệp.
d)
giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.
101.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?
a)
Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
b)
Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
c)
Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
d)
Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.
102.
Câu 3: Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.
b)
Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.
c)
Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.
d)
Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
103.
Câu 4: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
104.
Câu 5: Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
Hoàng Sa, Trường Sa.
b)
Cà Mau - Kiên Giang (nay là tỉnh An Giang).
c)
Ninh Thuận (nay là Khánh Hòa) - Bình Thuận (nay là Lâm Đồng) - Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là TP. Hồ Chí Minh).
d)
Hải Phòng - Quảng Ninh.
105.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
a)
Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.
b)
Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.
c)
Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.
d)
Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.
106.
Câu 7: Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay
a)
chưa cải tiến về phương tiện.
b)
chỉ tập trung ở các sông lớn.
c)
đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
d)
sản lượng lớn hơn nuôi trồng.
107.
Câu 8: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có
a)
sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.
b)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
c)
nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
d)
nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
108.
Câu 9: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì
a)
rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
b)
nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.
c)
độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.
d)
nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.
109.
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
a)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
c)
Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
d)
Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
110.
Câu 11: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
a)
phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.
b)
phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
c)
phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.
d)
ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
111.
Câu 12: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
a)
Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
b)
Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.
c)
Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
d)
Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
112.
Câu 13: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?
a)
Nhiều cửa sông, đầm phá.
b)
Sông ngòi, ao hồ dày đặc.
c)
Đồng bằng có nhiều ô trũng.
d)
Biển có nhiều ngư trường lớn.
113.
Câu 14: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
114.
Câu 15: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
a)
có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.
b)
hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.
115.
Câu 16: Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
a)
Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.
b)
Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.
c)
Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.
d)
Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.
116.
Câu 17: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ do
a)
tiện đường giao thông.
b)
nguyên liệu phong phú.
c)
gần thị trường tiêu thụ.
d)
tận dụng nguồn lao động.
117.
Câu 18: Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là
a)
tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.
b)
bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.
c)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.
d)
cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
118.
Câu 1: Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?
a)
Hợp tác xã.
b)
Nông trường.
c)
Hộ gia đình.
d)
Trang trại.
119.
Câu 2: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
120.
Câu 3: Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?
a)
Trồng cây lâu năm.
b)
Chăn nuôi.
c)
Trồng cây hằng năm.
d)
Nuôi trồng thủy sản.
121.
Câu 4: Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với
a)
vùng chuyên canh.
b)
vùng luân canh.
c)
vùng quảng canh.
d)
vùng xen canh.
122.
Câu 5: Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?
a)
Trong một tỉnh.
b)
Trong một xã.
c)
Trong nhiều tỉnh.
d)
Trong nhiều xã.
123.
Câu 6: Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực
a)
nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống.
b)
trồng trọt và chăn nuôi thông thường với quy mô lớn hoặc rất lớn.
c)
ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp.
d)
thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại.
124.
Câu 7: Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là
a)
cây lâu năm và chăn nuôi lợn.
b)
chăn gia cầm và cây hàng năm.
c)
cây hàng năm và cây lâu năm.
d)
cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
125.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?
a)
Những năm gần đây số lượng giảm nhanh.
b)
Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn.
c)
Những năm gần đây số lượng tăng nhanh.
d)
Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
126.
Câu 9: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là
a)
lực lượng lao động.
b)
khoa học - kỹ thuật.
c)
tập quán sản xuất.
d)
thị trường tiêu thụ.
127.
Câu 10: Việc hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta thể hiện xu hướng
a)
tăng cường tình trạng độc canh.
b)
tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.
c)
đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.
d)
tăng cường sự phân hoá lãnh thổ.
128.
Câu 11: Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác dụng là
a)
khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
b)
giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động gây bất lợi.
c)
sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập.
d)
đưa nền nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp hàng hoá.
129.
Câu 12: Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.
b)
đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.
c)
khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.
d)
tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
130.
Câu 13: Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là
a)
từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.
b)
sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.
c)
thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
d)
góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
131.
Câu 14: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượng trang trại của các vùng nước ta, năm 2021?
a)
Trang trại trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng nhiều hơn Đông Nam Bộ.
b)
Trang trại chăn nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long nhiều hơn Đông Nam Bộ.
c)
Trang trại nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Hồng ít nhất.
d)
Trang trại nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long nhiều nhất.
132.
Câu 15: Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là
a)
tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.
b)
giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.
c)
giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.
d)
tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.
133.
Câu 16: Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thủy sản chủ yếu là do
a)
được Nhà nước hỗ trợ toàn bộ.
b)
mùa khô sông ngòi nhiều nước.
c)
tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh.
d)
diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn.
134.
Câu 17: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động
a)
tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
b)
thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.
c)
nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
d)
khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu.
100 %
