WorksheetsTATM U4 -U8
Total questions: 224
Worksheet time: 2hrs 21mins
Companies a (a) their products through various media. (Quảng cáo)
An a (a) is a notice or announcement promoting a product. (Quảng cáo)
Celebrities often e (a) products to show quality. (Xác nhận chất lượng)
Marketers try to c (a) customers to buy their products. (Thuyết phục)
Ads are designed to p (a) people to take action. (Thuyết phục)
We must i (a) the brand to distinguish it from competitors. (Nhận biết, xác định)
A p (a) message convinces customers effectively. (Có tính thuyết phục)
A well-made campaign is e (a) in achieving goals. (Có hiệu quả)
Social media can be b (a) for both companies and customers. (Có lợi)
The poster was very e__ - c____ and caught people’s attention. (Bắt mắt)
(a)
An i (a) brochure provides useful information. (Nhiều thông tin)
The u (a) goal is to maximize profit. (Tối ưu, tốt nhất)
Unlike dynamic ads, a s (a) image does not move.
An a (a) cartoon can make a presentation lively.
Every company should have a clear s (a) . (Khẩu hiệu)
A p (a) can be displayed on walls for promotion. (Áp phích quảng cáo)
The company participated in an e (a) to attract customers. (Triển lãm)
A l (a) explains the benefits of a product. (Tờ rơi)
A c (a) appears on TV to promote products. (Quảng cáo trên truyền hình)
Companies put ads on a b (a) along highways. (Bảng thông cáo)
Customers can try a s (a) before buying.
The journalist works for the p (a) .
Online ads can appear as a p (a) - u_.
A competitor can be a t (a) to your business.
Advertise
Ở trạng thái động
Tờ rơi
Quảng cáo trên truyền hình
Advertisement
Nhiều thông tin
Tối ưu, tốt nhất
Thuyết phục
Endorse
Quảng cáo
Xác nhận chất lượng
Nhận biết, xác định
Có lợi
Convince
Xác nhận chất lượng
Có hiệu quả
Nhiều thông tin
Persuade
Nhiều thông tin
Hàng mẫu
Nhấn
Identify
Nhận biết, xác định
Quảng cáo trên truyền hình
Tối ưu, tốt nhất
Triển lãm
Persuasive
Có tính thuyết phục
Có hiệu quả
Nhiều thông tin
Quảng cáo ăn theo
Effective
Tờ rơi
Quảng cáo trên truyền hình
Nhấn
Beneficial
Có tính thuyết phục
Áp phích quảng cáo
Triển lãm
Eye-catching
Nhiều thông tin
Áp phích quảng cáo
Ở trạng thái động
Informative
Xác nhận chất lượng
Bảng thông cáo
Quảng cáo ăn theo
Ultimate
Khẩu hiệu
Tối ưu, tốt nhất
Khẩu hiệu
Hàng mẫu
Static
Ở trạng thái tĩnh
Khẩu hiệu
Mối đe dọa
Bảng thông cáo
Animated
Ở trạng thái động
Hàng mẫu
Thuyết phục
Nhận biết, xác định
Slogan
Tờ rơi
Có hiệu quả
Nhiều thông tin
Poster
Áp phích quảng cáo
Có tính thuyết phục
Nhiều thông tin
Bắt mắt
Exhibition
Áp phích quảng cáo
Có hiệu quả
Bảng thông cáo
Leaflet
Có lợi
Áp phích quảng cáo
Có tính thuyết phục
Commercial
Triển lãm
Quảng cáo trên truyền hình
Quảng cáo ăn theo
Mối đe dọa
Billboard
Quảng cáo trên truyền hình
Nhấn
Nhận biết, xác định
Sample
Triển lãm
Thuyết phục
Có hiệu quả
Press
Quảng cáo trên truyền hình
Hàng mẫu
Ở trạng thái tĩnh
Pop-up
Quảng cáo ăn theo
Áp phích quảng cáo
Triển lãm
Mối đe dọa
Threat
Quảng cáo trên truyền hình
Hàng mẫu
Ở trạng thái động
Managers need to e (a) employee performance. (Đánh giá)
Performance e (a) is conducted annually. (Sự đánh giá)
It is important to h (a) customer complaints promptly. (Quản lý, xử lý, giải quyết công việc)
Good companies provide a____ - s____ s_______ to ensure customer satisfaction.
(a)
A r (a) replaces defective products.
Miscommunication can lead to a m (a) .
A small m (a) - u_ caused confusion in orders.
We need to respond s______ a____ to customer inquiries.
(a)
The team acted p (a) to solve the problem.
The company offers a 2__ h____ s_____ to customers around the clock.
(a)
Sales representatives must f (a) u_ with clients after the sale.
Products are sold with a g (a) to guarantee quality.
Every product comes with a w (a) card.
Customers can choose an a (a) if they are not satisfied. (Sự lựa chọn)
The company will c (a) you for any damage caused. (Bồi thường)
Compensation is a form of c (a) . (Sự bồi thường)
If the product is defective, a r (a) is offered.
To reach an agreement, both parties need to n (a) (Thương lượng)
A successful n (a) requires preparation and strategy. (Sự thương lượng)
Sometimes a c (a) is needed to satisfy both sides. (Thỏa hiệp)
Before making a decision, we must carefully c (a) all options.
Every business decision involves a certain t_____ - o__.
(a)
Experts can a (a) potential risks in advance. (Lường trước)
Conflicting interests can create c (a) situations.
Each p (a) must understand their responsibilities. (Người/bên tham gia)
Negotiations can be very i (a) under pressure.
A m (a) agreement benefits both parties.
The terms must be a (a) to all involved.
A deal may be considered u (a) if one party refuses to cooperate.
The final d (a) was signed yesterday.
If you are wrong, sometimes it is wise to b____ d_____.
(a)
The contract outlines all t (a) clearly.
G (a) between companies can improve future collaboration.
The goal of a w___ - w___ negotiation is mutual gain.
(a)
Please send me a q (a) for the proposed products. (Bảng báo giá)
Negotiations reached a d (a) with no progress. (Tình thế bế tắc)
There was a d (a) about the delivery date. (Sự bất đồng)
We p (a) a new schedule for shipment. (Đề xuất)
His p (a) was accepted by the board. (Sự đề xuất, đề nghị)
Negotiate
Sự thương lượng
Thương lượng, đàm phán
Thỏa hiệp
Người tham gia
Negotiation
Sự thương lượng, sự đàm phán
Thỏa hiệp
Thương vụ
Nhượng bộ
Compromise
Nhượng bộ
Sự thỏa hiệp
Chấp nhận được
Thương lượng
Consider
Thương lượng
Xem xét, cân nhắc
Sự bất đồng
Tình thế bế tắc
Trade-off
Sự đánh đổi
Căng thẳng
Thương vụ
Song phương
Anticipate
Lường trước
Thương lượng
Nhượng bộ
Chấp nhận
Conflicting
Xung đột
Chấp nhận
Sự bất đồng
Thỏa hiệp
Party
Người/bên tham gia
Thỏa hiệp
Nhượng bộ
Thương vụ
Intense
Căng thẳng
Chấp nhận
Thương lượng
Song phương
Mutual
Song phương, lẫn nhau
Sự bất đồng
Thương vụ
Nhượng bộ
Acceptable
Chấp nhận được
Không thể chấp nhận
Thỏa hiệp
Căng thẳng
Unacceptable
Chấp nhận
Không thể chấp nhận
Song phương
Nhượng bộ
Deal
Thương vụ
Nhượng bộ
Điều khoản
Sự thương lượng
Back down
Nhượng bộ
Chấp nhận
Thỏa hiệp
Song phương
Terms
Nhượng bộ
Điều khoản (hợp đồng)
Sự thương lượng
Căng thẳng
Goodwill
Sự thiện chí
Thỏa hiệp
Song phương
Nhượng bộ
Win-win
Có lợi cho cả hai bên
Sự bất đồng
Chấp nhận
Thỏa hiệp
Quotation
Bảng báo giá
Sự thương lượng
Nhượng bộ
Tình thế bế tắc
Deadlock
Tình thế bế tắc (trong thương lượng)
Thỏa hiệp
Chấp nhận
Căng thẳng
Disagreement
Sự bất đồng
Nhượng bộ
Song phương
Thỏa hiệp
Propose
Đề xuất
Không thể chấp nhận
Sự thiện chí
Căng thẳng
Deadlock
Tình thế bế tắc
Thỏa hiệp
Chấp nhận
Căng thẳng
Proposal
Sự bất đồng
Nhượng bộ
Song phương
Sự đề xuất, đề nghị
An a (a) submitted a CV for the open position.
Each c (a) was interviewed by the HR manager. (Ứng viên)
The company advertised a v (a) in marketing. (Vị trí công việc còn khuyết)
She is very e (a) about her work. (Nhiệt tình, hăng hái)
A d (a) employee always prioritizes company goals. (Tận tụy, tận tâm)
Employees need to be a (a) to changing work environments. (Có thể thích nghi)
Practical skills are more important than theoretical knowledge for a p (a) job. (Thiết thực)
The candidate gave an i (a) presentation in the interview. (Ấn tượng)
A good CV highlights all e (a) qualifications. (Thiết yếu)
The company prefers e (a) applicants with relevant experience.
An i (a) employee may require more training.
Select an a (a) solution for the team project. (Thích hợp)
Using informal language in the meeting is i (a) . (Không phù hợp)
A d (a) procedure is required for misconduct. (Có tính kỷ luật)
All job applications are handled by the p (a) department. (Phòng nhân sự)
The main o (a) of recruitment is to find the best talent. (Mục đích, mục tiêu)
Professional b (a) is expected during interviews.
The c______ v___ contains detailed personal and professional information.
(a)
Submit a c____ l___ when applying for a job.
(a)
A r_________ l____ can provide a recommendation for the candidate.
(a)
Applicant
Nhiệt tình, hăng hái
Ứng viên
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Tận tụy, tận tâm
Candidate
Ứng viên
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Nhiệt tình, hăng hái
Tận tụy, tận tâm
Vacancy
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Tận tụy, tận tâm
Ứng viên
Nhiệt tình, hăng hái
Enthusiastic
Nhiệt tình, hăng hái
Ứng viên xin việc
Ứng viên
Tận tụy, tận tâm
Vị trí công việc còn khuyết
Dedicated
Tận tụy, tận tâm
Ứng viên
Nhiệt tình, hăng hái
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Adaptable
Vị trí công việc còn khuyết
Ứng viên
Ứng viên xin việc
Nhiệt tình, hăng hái
Có thể thích nghi
Practical
Nhiệt tình, hăng hái
Vị trí công việc còn khuyết
Ứng viên
Ứng viên xin việc
Thiết thực
Impressive
Ấn tượng
Vị trí công việc còn khuyết
Ứng viên xin việc
Nhiệt tình, hăng hái
Ứng viên
Essential
Ứng viên
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Thiết yếu
Nhiệt tình, hăng hái
Experienced
Vị trí công việc còn khuyết
Ứng viên
Nhiệt tình, hăng hái
Ứng viên xin việc
Nhiều kinh nghiệm
Inexperienced
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Không có kinh nghiệm
Ứng viên
Nhiệt tình, hăng hái
Appropriate
Ứng viên xin việc
Vị trí công việc còn khuyết
Nhiệt tình, hăng hái
Thích hợp
Ứng viên
Inappropriate
Không phù hợp
Ứng viên xin việc
Nhiệt tình, hăng hái
Vị trí công việc còn khuyết
Ứng viên
Disciplinary
Ứng viên
Vị trí công việc còn khuyết
Có tính kỷ luật
Nhiệt tình, hăng hái
Ứng viên xin việc
Personnel
Phòng nhân sự
Thái độ, ứng xử
Ấn tượng
Không có kinh nghiệm
Objective
Có tính kỷ luật
Mục đích, mục tiêu
Thiết yếu
Thư giới thiệu
Behaviour
Thái độ, ứng xử
Nhiều kinh nghiệm
Không có kinh nghiệm
Mục đích, mục tiêu
Curriculum vitae
Sơ yếu lí lịch
Nhiều kinh nghiệm
Thư xin việc
Thư giới thiệu
Cover letter
Sơ yếu lí lịch
Nhiều kinh nghiệm
Thư xin việc
Thư giới thiệu
Curriculum vitae
Sơ yếu lí lịch
Nhiều kinh nghiệm
Thư xin việc
Thư giới thiệu
Reference letter
Sơ yếu lí lịch
Nhiều kinh nghiệm
Thư xin việc
Thư giới thiệu
A s (a) is a new business in its early stages.
An e (a) is a person who starts a business. (Doanh nhân)
A s (a) is a new business in its early stages.
To s (a) u_ a company, you need a business plan.
A s (a) is a new business in its early stages.
An (a) provides financial support to startups.
Investors often i (a) in promising startups.
Successful i (a) can generate long-term profits.
Every business needs sufficient c (a) to operate.
Raising f (a) is crucial for expanding a startup.
Entrepreneurs often try to r____ f___ to fund development.
(a)
V_____ c_____ provides funding for high-risk, high-reward ventures.
(a)
A v_____ c____ manages venture capital investments.
(a)
The technology s (a) is growing rapidly.
Farming is part of the p______ s____.
(a)
Manufacturing belongs to the s_____ t___.
(a)
Services belong to the t_____ s___. (Khu vực dịch vụ)
(a)
Mining companies e (a) natural resources. (Khai thác)
E (a) of oil is essential for energy supply.
Raw materials can be t (a) into finished products. (Biến đổi)
Industrial t (a) transforms the economy
Consumer c (a) drives production.
Rapid i (a) changed the country’s economy.
The l____ f____ is the backbone of production.
(a)
Market p (a) predicts sales for the next year. (Sự ước tính)
An e_______ s______ summarizes a business plan. Bản tóm tắt tổng quan)
(a)
Companies must identify their t_____ m_____.
(a)
Employees should e (a) in innovative projects. (Tham gia vào)
Good business plans i (a) various factors.
Evaluate
Đánh giá
Theo sát
Bồi thường
Sự nhầm lẫn
Evaluation
Sự hoàn trả
Sự đánh giá
Bảo hành
Hàng hóa thay thế
Handle
Bảo hành
Quản lý, xử lý, giải quyết công việc
Theo sát
Ngay lập tức
After-sales service
Sự nhầm lẫn
Dịch vụ hậu mãi
Hàng mẫu
Sự lựa chọn
Replacement
Hàng hóa thay thế
Dịch vụ 24 giờ
Bồi thường
Đánh giá
Misunderstanding
Sự nhầm lẫn, hiểu nhầm
Lỗi
Hoàn trả
Ngay lập tức
Mix-up
Theo sát
Sự nhầm lẫn (lỗi)
Bảo hành
Bồi thường
Straight away
Ngay lập tức, ngay tức thì
Hậu mãi
Phiếu bảo hành
Theo sát
Promptly
Ngay lập tức, nhanh chóng
Sự lựa chọn
Hoàn tiền
Đánh giá
24 hour service
Dịch vụ khách hàng 24 giờ
Sự lựa chọn
Bồi thường
Khuyến mãi
Follow up
Theo sát, theo dõi tiếp tục
Bảo hành
Đánh giá
Hoàn tiền
Guarantee
Bồi thường
Bảo hành
Hàng thay thế
Dịch vụ 24 giờ
Warranty
Phiếu bảo hành
Hầu hết
Sự đánh giá
Hoàn tiền
Alternative
Sự lựa chọn
Sự nhầm lẫn
Đánh giá
Theo sát
Compensate
Hoàn tiền
Bồi thường
Dịch vụ 24 giờ
Sự lựa chọn
Compensation
Sự bồi thường, khoản đền bù
Sự thay thế
Phiếu bảo hành
Lỗi
Refund
Sự hoàn trả lại
Sự lựa chọn
Hàng mẫu
Sự thỏa hiệp
Startup
Sự khởi nghiệp, công ty khởi nghiệp
Doanh nhân
Huy động vốn
Khai thác
Entrepreneur
Lực lượng lao động
Doanh nhân
Sự ước tính
Biến đổi
Set up
Sự khai thác
Khai thác
Khởi nghiệp / Thành lập
Sự tiêu dùng
Investor
Nhà đầu tư
Nhà đầu tư mạo hiểm
Chủ đề
Khu vực dịch vụ
Invest (in)
Công nghiệp hóa
Đầu tư (vào)
Vốn
Thị trường mục tiêu
Investment
Sự đầu tư
Khởi nghiệp
Vốn mạo hiểm
Sự biến đổi
Capital
Sự khai thác
Khoảng cách
Vốn
Tham gia vào
Funds
Sự biến đổi
Vốn / Quỹ vốn
Sự ước tính
Khai thác
Raise funds
Huy động vốn
Khởi nghiệp
Biến đổi
Công nghiệp hóa
Venture capital
Sự khai thác
Vốn đầu tư mạo hiểm
Tài liệu tổng hợp
Lực lượng lao động
Venture capitalist
Nhà đầu tư mạo hiểm
Nhà đầu tư nhỏ lẻ
Sự tiêu dùng
Sự ước tính
Sector
Khu vực
Sự khai thác
Công nghiệp hóa
Sự biến đổi
Primary sector
Khu vực sản xuất sơ khai
Khu vực sản xuất
Khu vực dịch vụ
Khu vực tài chính
Secondary sector
Khu vực dịch vụ
Khu vực sản xuất
Khu vực khởi nghiệp
Khu vực thương mại
Tertiary sector
Khu vực dịch vụ
Khu vực khai khoáng
Khu vực sản xuất
Khu vực đầu tư mạo hiểm
Extract
Khai thác, chiết xuất, lấy ra
Biến đổi
Công nghiệp hóa
Tham gia vào
Extraction
Sự khai thác / chiết xuất
Sự tiêu dùng
Sự biến đổi
Sự ước tính
Transform (into)
Khai thác
Biến đổi, chuyển đổi (thành…)
Công nghiệp hóa
Thành lập
Transformation
Sự biến đổi / sự chuyển đổi (hệ thống, cơ cấu)
Sự ước tính
Sự tiêu dùng
Sự khai thác
Consumption
Sự khai thác
Sự tiêu dùng (mua sắm, sử dụng hàng hóa/dịch vụ)
Sự biến đổi
Sự tham gia
Industrialization
Công nghiệp hóa
Sự đầu tư
Khởi nghiệp
Tài liệu tổng quan
Labour force
Sự tham gia
Lực lượng lao động
Sự khai thác
Thị trường mục tiêu
Projection
Sự ước tính / dự báo
Sự biến đổi
Sự tiêu dùng
Sự tham gia
Executive summary
Sự khai thác
Bản tóm tắt tổng quan
Sự ước tính
Khu vực dịch vụ
Target market
Thị trường mục tiêu
Thị trường dịch vụ
Thị trường sản xuất
Thị trường vốn
Engage (in)
Tham gia vào / liên quan đến
Khai thác
Công nghiệp hóa
Sự tiêu dùng
Involve
Bao gồm, chứa đựng / liên quan đến
Bản tóm tắt
Sự ước tính
Biến đổi
