wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TATM U4 -U8

Total questions: 224

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Companies a (a)   their products through various media. (Quảng cáo)

2.

An a (a)   is a notice or announcement promoting a product. (Quảng cáo)

3.

Celebrities often e (a)   products to show quality. (Xác nhận chất lượng)

4.

Marketers try to c (a)   customers to buy their products. (Thuyết phục)

5.

Ads are designed to p (a)   people to take action. (Thuyết phục)

6.

We must i (a)   the brand to distinguish it from competitors. (Nhận biết, xác định)

7.

A p (a)   message convinces customers effectively. (Có tính thuyết phục)

8.

A well-made campaign is e (a)   in achieving goals. (Có hiệu quả)

9.

Social media can be b (a)   for both companies and customers. (Có lợi)

10.

The poster was very e__ - c____ and caught people’s attention. (Bắt mắt)

(a)  

11.

An i (a)   brochure provides useful information. (Nhiều thông tin)

12.

The u (a)   goal is to maximize profit. (Tối ưu, tốt nhất)

13.

Unlike dynamic ads, a s (a)   image does not move.

14.

An a (a)   cartoon can make a presentation lively.

15.

Every company should have a clear s (a)   . (Khẩu hiệu)

16.

A p (a)   can be displayed on walls for promotion. (Áp phích quảng cáo)

17.

The company participated in an e (a)   to attract customers. (Triển lãm)

18.

A l (a)   explains the benefits of a product. (Tờ rơi)

19.

A c (a)   appears on TV to promote products. (Quảng cáo trên truyền hình)

20.

Companies put ads on a b (a)   along highways. (Bảng thông cáo)

21.

Customers can try a s (a)   before buying.

22.

The journalist works for the p (a)   .

23.

Online ads can appear as a p (a)   - u_.

24.

A competitor can be a t (a)   to your business.

25.

Advertise

a)
Quảng cáo
b)

Ở trạng thái động

c)

Tờ rơi

d)

Quảng cáo trên truyền hình

26.

Advertisement

a)
Quảng cáo
b)

Nhiều thông tin

c)

Tối ưu, tốt nhất

d)

Thuyết phục

27.

Endorse

a)

Quảng cáo

b)

Xác nhận chất lượng

c)

Nhận biết, xác định

d)

Có lợi

28.

Convince

a)
Thuyết phục
b)

Xác nhận chất lượng

c)

Có hiệu quả

d)

Nhiều thông tin

29.

Persuade

a)
Thuyết phục
b)

Nhiều thông tin

c)

Hàng mẫu

d)

Nhấn

30.

Identify

a)

Nhận biết, xác định

b)

Quảng cáo trên truyền hình

c)

Tối ưu, tốt nhất

d)

Triển lãm

31.

Persuasive

a)

Có tính thuyết phục

b)

Có hiệu quả

c)

Nhiều thông tin

d)

Quảng cáo ăn theo

32.

Effective

a)
Có hiệu quả
b)

Tờ rơi

c)

Quảng cáo trên truyền hình

d)

Nhấn

33.

Beneficial

a)
Có lợi
b)

Có tính thuyết phục

c)

Áp phích quảng cáo

d)

Triển lãm

34.

Eye-catching

a)
Bắt mắt
b)

Nhiều thông tin

c)

Áp phích quảng cáo

d)

Ở trạng thái động

35.

Informative

a)
Nhiều thông tin
b)

Xác nhận chất lượng

c)

Bảng thông cáo

d)

Quảng cáo ăn theo

36.

Ultimate

a)

Khẩu hiệu

b)

Tối ưu, tốt nhất

c)

Khẩu hiệu

d)

Hàng mẫu

37.

Static

a)

Ở trạng thái tĩnh

b)

Khẩu hiệu

c)

Mối đe dọa

d)

Bảng thông cáo

38.

Animated

a)

Ở trạng thái động

b)

Hàng mẫu

c)

Thuyết phục

d)

Nhận biết, xác định

39.

Slogan

a)
Khẩu hiệu
b)

Tờ rơi

c)

Có hiệu quả

d)

Nhiều thông tin

40.

Poster

a)

Áp phích quảng cáo

b)

Có tính thuyết phục

c)

Nhiều thông tin

d)

Bắt mắt

41.

Exhibition

a)
Triển lãm
b)

Áp phích quảng cáo

c)

Có hiệu quả

d)

Bảng thông cáo

42.

Leaflet

a)
Tờ rơi
b)

Có lợi

c)

Áp phích quảng cáo

d)

Có tính thuyết phục

43.

Commercial

a)

Triển lãm

b)

Quảng cáo trên truyền hình

c)

Quảng cáo ăn theo

d)

Mối đe dọa

44.

Billboard

a)
Bảng thông cáo
b)

Quảng cáo trên truyền hình

c)

Nhấn

d)

Nhận biết, xác định

45.

Sample

a)
Hàng mẫu
b)

Triển lãm

c)

Thuyết phục

d)

Có hiệu quả

46.

Press

a)
Nhấn
b)

Quảng cáo trên truyền hình

c)

Hàng mẫu

d)

Ở trạng thái tĩnh

47.

Pop-up

a)

Quảng cáo ăn theo

b)

Áp phích quảng cáo

c)

Triển lãm

d)

Mối đe dọa

48.

Threat

a)
Mối đe dọa
b)

Quảng cáo trên truyền hình

c)

Hàng mẫu

d)

Ở trạng thái động

49.

Managers need to e (a)   employee performance. (Đánh giá)

50.

Performance e (a)   is conducted annually. (Sự đánh giá)

51.

It is important to h (a)   customer complaints promptly. (Quản lý, xử lý, giải quyết công việc)

52.

Good companies provide a____ - s____ s_______ to ensure customer satisfaction.

(a)  

53.

A r (a)   replaces defective products.

54.

Miscommunication can lead to a m (a)   .

55.

A small m (a)   - u_ caused confusion in orders.

56.

We need to respond s______ a____ to customer inquiries.

(a)  

57.

The team acted p (a)   to solve the problem.

58.

The company offers a 2__ h____ s_____ to customers around the clock.

(a)  

59.

Sales representatives must f (a)   u_ with clients after the sale.

60.

Products are sold with a g (a)   to guarantee quality.

61.

Every product comes with a w (a)   card.

62.

Customers can choose an a (a)   if they are not satisfied. (Sự lựa chọn)

63.

The company will c (a)   you for any damage caused. (Bồi thường)

64.

Compensation is a form of c (a)   . (Sự bồi thường)

65.

If the product is defective, a r (a)   is offered.

66.

To reach an agreement, both parties need to n (a)   (Thương lượng)

67.

A successful n (a)   requires preparation and strategy. (Sự thương lượng)

68.

Sometimes a c (a)   is needed to satisfy both sides. (Thỏa hiệp)

69.

Before making a decision, we must carefully c (a)   all options.

70.

Every business decision involves a certain t_____ - o__.

(a)  

71.

Experts can a (a)   potential risks in advance. (Lường trước)

72.

Conflicting interests can create c (a)   situations.

73.

Each p (a)   must understand their responsibilities. (Người/bên tham gia)

74.

Negotiations can be very i (a)   under pressure.

75.

A m (a)   agreement benefits both parties.

76.

The terms must be a (a)   to all involved.

77.

A deal may be considered u (a)   if one party refuses to cooperate.

78.

The final d (a)   was signed yesterday.

79.

If you are wrong, sometimes it is wise to b____ d_____.

(a)  

80.

The contract outlines all t (a)   clearly.

81.

G (a)   between companies can improve future collaboration.

82.

The goal of a w___ - w___ negotiation is mutual gain.

(a)  

83.

Please send me a q (a)   for the proposed products. (Bảng báo giá)

84.

Negotiations reached a d (a)   with no progress. (Tình thế bế tắc)

85.

There was a d (a)   about the delivery date. (Sự bất đồng)

86.

We p (a)   a new schedule for shipment. (Đề xuất)

87.

His p (a)   was accepted by the board. (Sự đề xuất, đề nghị)

88.

Negotiate

a)

Sự thương lượng

b)

Thương lượng, đàm phán

c)

Thỏa hiệp

d)

Người tham gia

89.

Negotiation

a)

Sự thương lượng, sự đàm phán

b)

Thỏa hiệp

c)

Thương vụ

d)

Nhượng bộ

90.

Compromise

a)

Nhượng bộ

b)

Sự thỏa hiệp

c)

Chấp nhận được

d)

Thương lượng

91.

Consider

a)

Thương lượng

b)

Xem xét, cân nhắc

c)

Sự bất đồng

d)

Tình thế bế tắc

92.

Trade-off

a)

Sự đánh đổi

b)

Căng thẳng

c)

Thương vụ

d)

Song phương

93.

Anticipate

a)

Lường trước

b)

Thương lượng

c)

Nhượng bộ

d)

Chấp nhận

94.

Conflicting

a)

Xung đột

b)

Chấp nhận

c)

Sự bất đồng

d)

Thỏa hiệp

95.

Party

a)

Người/bên tham gia

b)

Thỏa hiệp

c)

Nhượng bộ

d)

Thương vụ

96.

Intense

a)

Căng thẳng

b)

Chấp nhận

c)

Thương lượng

d)

Song phương

97.

Mutual

a)

Song phương, lẫn nhau

b)

Sự bất đồng

c)

Thương vụ

d)

Nhượng bộ

98.

Acceptable

a)

Chấp nhận được

b)

Không thể chấp nhận

c)

Thỏa hiệp

d)

Căng thẳng

99.

Unacceptable

a)

Chấp nhận

b)

Không thể chấp nhận

c)

Song phương

d)

Nhượng bộ

100.

Deal

a)

Thương vụ

b)

Nhượng bộ

c)

Điều khoản

d)

Sự thương lượng

101.

Back down

a)

Nhượng bộ

b)

Chấp nhận

c)

Thỏa hiệp

d)

Song phương

102.

Terms

a)

Nhượng bộ

b)

Điều khoản (hợp đồng)

c)

Sự thương lượng

d)

Căng thẳng

103.

Goodwill

a)

Sự thiện chí

b)

Thỏa hiệp

c)

Song phương

d)

Nhượng bộ

104.

Win-win

a)

Có lợi cho cả hai bên

b)

Sự bất đồng

c)

Chấp nhận

d)

Thỏa hiệp

105.

Quotation

a)

Bảng báo giá

b)

Sự thương lượng

c)

Nhượng bộ

d)

Tình thế bế tắc

106.

Deadlock

a)

Tình thế bế tắc (trong thương lượng)

b)

Thỏa hiệp

c)

Chấp nhận

d)

Căng thẳng

107.

Disagreement

a)

Sự bất đồng

b)

Nhượng bộ

c)

Song phương

d)

Thỏa hiệp

108.

Propose

a)

Đề xuất

b)

Không thể chấp nhận

c)

Sự thiện chí

d)

Căng thẳng

109.

Deadlock

a)

Tình thế bế tắc

b)

Thỏa hiệp

c)

Chấp nhận

d)

Căng thẳng

110.

Proposal

a)

Sự bất đồng

b)

Nhượng bộ

c)

Song phương

d)

Sự đề xuất, đề nghị

111.

An a (a)   submitted a CV for the open position.

112.

Each c (a)   was interviewed by the HR manager. (Ứng viên)

113.

The company advertised a v (a)   in marketing. (Vị trí công việc còn khuyết)

114.

She is very e (a)   about her work. (Nhiệt tình, hăng hái)

115.

A d (a)   employee always prioritizes company goals. (Tận tụy, tận tâm)

116.

Employees need to be a (a)   to changing work environments. (Có thể thích nghi)

117.

Practical skills are more important than theoretical knowledge for a p (a)   job. (Thiết thực)

118.

The candidate gave an i (a)   presentation in the interview. (Ấn tượng)

119.

A good CV highlights all e (a)   qualifications. (Thiết yếu)

120.

The company prefers e (a)   applicants with relevant experience.

121.

An i (a)   employee may require more training.

122.

Select an a (a)   solution for the team project. (Thích hợp)

123.

Using informal language in the meeting is i (a)   . (Không phù hợp)

124.

A d (a)   procedure is required for misconduct. (Có tính kỷ luật)

125.

All job applications are handled by the p (a)   department. (Phòng nhân sự)

126.

The main o (a)   of recruitment is to find the best talent. (Mục đích, mục tiêu)

127.

Professional b (a)   is expected during interviews.

128.

The c______ v___ contains detailed personal and professional information.

(a)  

129.

Submit a c____ l___ when applying for a job.

(a)  

130.

A r_________ l____ can provide a recommendation for the candidate.

(a)  

131.

Applicant

a)

Nhiệt tình, hăng hái

b)

Ứng viên

c)

Ứng viên xin việc

d)

Vị trí công việc còn khuyết

e)

Tận tụy, tận tâm

132.

Candidate

a)

Ứng viên

b)

Ứng viên xin việc

c)

Vị trí công việc còn khuyết

d)

Nhiệt tình, hăng hái

e)

Tận tụy, tận tâm

133.

Vacancy

a)

Ứng viên xin việc

b)

Vị trí công việc còn khuyết

c)

Tận tụy, tận tâm

d)

Ứng viên

e)

Nhiệt tình, hăng hái

134.

Enthusiastic

a)

Nhiệt tình, hăng hái

b)

Ứng viên xin việc

c)

Ứng viên

d)

Tận tụy, tận tâm

e)

Vị trí công việc còn khuyết

135.

Dedicated

a)

Tận tụy, tận tâm

b)

Ứng viên

c)

Nhiệt tình, hăng hái

d)

Ứng viên xin việc

e)

Vị trí công việc còn khuyết

136.

Adaptable

a)

Vị trí công việc còn khuyết

b)

Ứng viên

c)

Ứng viên xin việc

d)

Nhiệt tình, hăng hái

e)

Có thể thích nghi

137.

Practical

a)

Nhiệt tình, hăng hái

b)

Vị trí công việc còn khuyết

c)

Ứng viên

d)

Ứng viên xin việc

e)

Thiết thực

138.

Impressive

a)

Ấn tượng

b)

Vị trí công việc còn khuyết

c)

Ứng viên xin việc

d)

Nhiệt tình, hăng hái

e)

Ứng viên

139.

Essential

a)

Ứng viên

b)

Ứng viên xin việc

c)

Vị trí công việc còn khuyết

d)

Thiết yếu

e)

Nhiệt tình, hăng hái

140.

Experienced

a)

Vị trí công việc còn khuyết

b)

Ứng viên

c)

Nhiệt tình, hăng hái

d)

Ứng viên xin việc

e)

Nhiều kinh nghiệm

141.

Inexperienced

a)

Ứng viên xin việc

b)

Vị trí công việc còn khuyết

c)

Không có kinh nghiệm

d)

Ứng viên

e)

Nhiệt tình, hăng hái

142.

Appropriate

a)

Ứng viên xin việc

b)

Vị trí công việc còn khuyết

c)

Nhiệt tình, hăng hái

d)

Thích hợp

e)

Ứng viên

143.

Inappropriate

a)

Không phù hợp

b)

Ứng viên xin việc

c)

Nhiệt tình, hăng hái

d)

Vị trí công việc còn khuyết

e)

Ứng viên

144.

Disciplinary

a)

Ứng viên

b)

Vị trí công việc còn khuyết

c)

Có tính kỷ luật

d)

Nhiệt tình, hăng hái

e)

Ứng viên xin việc

145.

Personnel

a)

Phòng nhân sự

b)

Thái độ, ứng xử

c)

Ấn tượng

d)

Không có kinh nghiệm

146.

Objective

a)

Có tính kỷ luật

b)

Mục đích, mục tiêu

c)

Thiết yếu

d)

Thư giới thiệu

147.

Behaviour

a)

Thái độ, ứng xử

b)

Nhiều kinh nghiệm

c)

Không có kinh nghiệm

d)

Mục đích, mục tiêu

148.

Curriculum vitae

a)

Sơ yếu lí lịch

b)

Nhiều kinh nghiệm

c)

Thư xin việc

d)

Thư giới thiệu

149.

Cover letter

a)

Sơ yếu lí lịch

b)

Nhiều kinh nghiệm

c)

Thư xin việc

d)

Thư giới thiệu

150.

Curriculum vitae

a)

Sơ yếu lí lịch

b)

Nhiều kinh nghiệm

c)

Thư xin việc

d)

Thư giới thiệu

151.

Reference letter

a)

Sơ yếu lí lịch

b)

Nhiều kinh nghiệm

c)

Thư xin việc

d)

Thư giới thiệu

152.

A s (a)   is a new business in its early stages.

153.

An e (a)   is a person who starts a business. (Doanh nhân)

154.

A s (a)   is a new business in its early stages.

155.

To s (a)   u_ a company, you need a business plan.

156.

A s (a)   is a new business in its early stages.

157.

An (a)   provides financial support to startups.

158.

Investors often i (a)   in promising startups.

159.

Successful i (a)   can generate long-term profits.

160.

Every business needs sufficient c (a)   to operate.

161.

Raising f (a)   is crucial for expanding a startup.

162.

Entrepreneurs often try to r____ f___ to fund development.

(a)  

163.

V_____ c_____ provides funding for high-risk, high-reward ventures.

(a)  

164.

A v_____ c____ manages venture capital investments.

(a)  

165.

The technology s (a)   is growing rapidly.

166.

Farming is part of the p______ s____.

(a)  

167.

Manufacturing belongs to the s_____ t___.

(a)  

168.

Services belong to the t_____ s___. (Khu vực dịch vụ)

(a)  

169.

Mining companies e (a)   natural resources. (Khai thác)

170.

E (a)   of oil is essential for energy supply.

171.

Raw materials can be t (a)   into finished products. (Biến đổi)

172.

Industrial t (a)   transforms the economy

173.

Consumer c (a)   drives production.

174.

Rapid i (a)   changed the country’s economy.

175.

The l____ f____ is the backbone of production.

(a)  

176.

Market p (a)   predicts sales for the next year. (Sự ước tính)

177.

An e_______ s______ summarizes a business plan. Bản tóm tắt tổng quan)

(a)  

178.

Companies must identify their t_____ m_____.

(a)  

179.

Employees should e (a)   in innovative projects. (Tham gia vào)

180.

Good business plans i (a)   various factors.

181.

Evaluate

a)

Đánh giá

b)

Theo sát

c)

Bồi thường

d)

Sự nhầm lẫn

182.

Evaluation

a)

Sự hoàn trả

b)

Sự đánh giá

c)

Bảo hành

d)

Hàng hóa thay thế

183.

Handle

a)

Bảo hành

b)

Quản lý, xử lý, giải quyết công việc

c)

Theo sát

d)

Ngay lập tức

184.

After-sales service

a)

Sự nhầm lẫn

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Hàng mẫu

d)

Sự lựa chọn

185.

Replacement

a)

Hàng hóa thay thế

b)

Dịch vụ 24 giờ

c)

Bồi thường

d)

Đánh giá

186.

Misunderstanding

a)

Sự nhầm lẫn, hiểu nhầm

b)

Lỗi

c)

Hoàn trả

d)

Ngay lập tức

187.

Mix-up

a)

Theo sát

b)

Sự nhầm lẫn (lỗi)

c)

Bảo hành

d)

Bồi thường

188.

Straight away

a)

Ngay lập tức, ngay tức thì

b)

Hậu mãi

c)

Phiếu bảo hành

d)

Theo sát

189.

Promptly

a)

Ngay lập tức, nhanh chóng

b)

Sự lựa chọn

c)

Hoàn tiền

d)

Đánh giá

190.

24 hour service

a)

Dịch vụ khách hàng 24 giờ

b)

Sự lựa chọn

c)

Bồi thường

d)

Khuyến mãi

191.

Follow up

a)

Theo sát, theo dõi tiếp tục

b)

Bảo hành

c)

Đánh giá

d)

Hoàn tiền

192.

Guarantee

a)

Bồi thường

b)

Bảo hành

c)

Hàng thay thế

d)

Dịch vụ 24 giờ

193.

Warranty

a)

Phiếu bảo hành

b)

Hầu hết

c)

Sự đánh giá

d)

Hoàn tiền

194.

Alternative

a)

Sự lựa chọn

b)

Sự nhầm lẫn

c)

Đánh giá

d)

Theo sát

195.

Compensate

a)

Hoàn tiền

b)

Bồi thường

c)

Dịch vụ 24 giờ

d)

Sự lựa chọn

196.

Compensation

a)

Sự bồi thường, khoản đền bù

b)

Sự thay thế

c)

Phiếu bảo hành

d)

Lỗi

197.

Refund

a)

Sự hoàn trả lại

b)

Sự lựa chọn

c)

Hàng mẫu

d)

Sự thỏa hiệp

198.

Startup

a)

Sự khởi nghiệp, công ty khởi nghiệp

b)

Doanh nhân

c)

Huy động vốn

d)

Khai thác

199.

Entrepreneur

a)

Lực lượng lao động

b)

Doanh nhân

c)

Sự ước tính

d)

Biến đổi

200.

Set up

a)

Sự khai thác

b)

Khai thác

c)

Khởi nghiệp / Thành lập

d)

Sự tiêu dùng

201.

Investor

a)

Nhà đầu tư

b)

Nhà đầu tư mạo hiểm

c)

Chủ đề

d)

Khu vực dịch vụ

202.

Invest (in)

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đầu tư (vào)

c)

Vốn

d)

Thị trường mục tiêu

203.

Investment

a)

Sự đầu tư

b)

Khởi nghiệp

c)

Vốn mạo hiểm

d)

Sự biến đổi

204.

Capital

a)

Sự khai thác

b)

Khoảng cách

c)

Vốn

d)

Tham gia vào

205.

Funds

a)

Sự biến đổi

b)

Vốn / Quỹ vốn

c)

Sự ước tính

d)

Khai thác

206.

Raise funds

a)

Huy động vốn

b)

Khởi nghiệp

c)

Biến đổi

d)

Công nghiệp hóa

207.

Venture capital

a)

Sự khai thác

b)

Vốn đầu tư mạo hiểm

c)

Tài liệu tổng hợp

d)

Lực lượng lao động

208.

Venture capitalist

a)

Nhà đầu tư mạo hiểm

b)

Nhà đầu tư nhỏ lẻ

c)

Sự tiêu dùng

d)

Sự ước tính

209.

Sector

a)

Khu vực

b)

Sự khai thác

c)

Công nghiệp hóa

d)

Sự biến đổi

210.

Primary sector

a)

Khu vực sản xuất sơ khai

b)

Khu vực sản xuất

c)

Khu vực dịch vụ

d)

Khu vực tài chính

211.

Secondary sector

a)

Khu vực dịch vụ

b)

Khu vực sản xuất

c)

Khu vực khởi nghiệp

d)

Khu vực thương mại

212.

Tertiary sector

a)

Khu vực dịch vụ

b)

Khu vực khai khoáng

c)

Khu vực sản xuất

d)

Khu vực đầu tư mạo hiểm

213.

Extract

a)

Khai thác, chiết xuất, lấy ra

b)

Biến đổi

c)

Công nghiệp hóa

d)

Tham gia vào

214.

Extraction

a)

Sự khai thác / chiết xuất

b)

Sự tiêu dùng

c)

Sự biến đổi

d)

Sự ước tính

215.

Transform (into)

a)

Khai thác

b)

Biến đổi, chuyển đổi (thành…)

c)

Công nghiệp hóa

d)

Thành lập

216.

Transformation

a)

Sự biến đổi / sự chuyển đổi (hệ thống, cơ cấu)

b)

Sự ước tính

c)

Sự tiêu dùng

d)

Sự khai thác

217.

Consumption

a)

Sự khai thác

b)

Sự tiêu dùng (mua sắm, sử dụng hàng hóa/dịch vụ)

c)

Sự biến đổi

d)

Sự tham gia

218.

Industrialization

a)

Công nghiệp hóa

b)

Sự đầu tư

c)

Khởi nghiệp

d)

Tài liệu tổng quan

219.

Labour force

a)

Sự tham gia

b)

Lực lượng lao động

c)

Sự khai thác

d)

Thị trường mục tiêu

220.

Projection

a)

Sự ước tính / dự báo

b)

Sự biến đổi

c)

Sự tiêu dùng

d)

Sự tham gia

221.

Executive summary

a)

Sự khai thác

b)

Bản tóm tắt tổng quan

c)

Sự ước tính

d)

Khu vực dịch vụ

222.

Target market

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường dịch vụ

c)

Thị trường sản xuất

d)

Thị trường vốn

223.

Engage (in)

a)

Tham gia vào / liên quan đến

b)

Khai thác

c)

Công nghiệp hóa

d)

Sự tiêu dùng

224.

Involve

a)

Bao gồm, chứa đựng / liên quan đến

b)

Bản tóm tắt

c)

Sự ước tính

d)

Biến đổi