wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Trắc nghiệm (Câu 1-15)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình log_2(x/4)+log_2(x−64)≥2+log_2 377?

a)

48

b)

47

c)

51

d)

52

2.

Tập nghiệm của bất phương trình (x2+12x+20)(x+5)0(x^2+12x+20)\sqrt{(x+5)}\geq0 có dạng (a;b)∪[b;+∞). Giá trị 2a+3b bằng

a)

−11

b)

−26

c)

−21

d)

−16

3.

Số nghiệm của phương trình sin 2x/(1−cos 2x)=0 trên đoạn [−2025π;2025π] là

a)

8100

b)

4050

c)

8101

d)

4049

4.

Cho đa giác đều có 30 đỉnh. Số tam giác vuông có ba đỉnh là đỉnh của đa giác đã cho là

a)

315

b)

435

c)

420

d)

210

5.

Số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức (2x1/x)10(2x−1/x)^{10} , x≠0 bằng

a)

20

b)

−18

c)

−20

d)

18

6.

Một bàn dài có 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm 5 ghế. Người ta muốn xếp cho ngồi cho 5 học sinh trường X và 5 học sinh trường Y vào bàn nói trên. Số cách xếp sao cho bất cứ 2 học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện thì khác trường bằng

a)

460800

b)

14400

c)

28800

d)

230400

7.

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), B(−1;2), C(3;−2). Diện tích tam giác ABC bằng

a)

2√13

b)

4√2

c)

8

d)

10

8.

Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H) có phương trình chính tắc x2/9y2/16=1x^2/9−y^2/16=1 . Tiêu cự của (H) bằng

a)

10

b)

5

c)

2√7

d)

√7

9.

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M(2;5) và N(−4;−7). Đường tròn đường kính MN có phương trình (x+a)2+(y+b)2=R2(x+a)^2+(y+b)^2=R^2 , (a,b∈Z,R>0). Giá trị R+a+b bằng

a)

6−3√5

b)

3√5−2

c)

3√5

d)

2+3√5

10.

Cho hình vuông (C1) có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2). Từ hình vuông (C2) lại tiếp tục làm như trên, cứ như vậy ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,… Gọi Si là diện tích của hình vuông Ci (i=1,2,3,…). Đặt T=S1+S2+S3+… Biết T=32, khi đó giá trị của a bằng

a)

2√3

b)

√2

c)

5/2

d)

2

11.

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số f(x)= { (√(1−x)−√(1+x))/(x) khi x<0 ; (m+1+x)/(m+1−x) khi x≥0 } liên tục tại x=0

a)

m=1

b)

m=0

c)

m=−2

d)

m=−1

12.

Cho f(x) là đa thức thỏa mãn limx2f(x)20x2=10\lim_{x→2} \frac{f(x)−20}{x−2}=10 . Tính T= f(6)+535x2+x6\frac{\sqrt[3]{f(6)+5}−5}{x^2+x−6} tại x=2

a)

T=4/25

b)

T=6/25

c)

T=12/25

d)

T=4/15

13.

Cho hình chóp tam giác S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SC=1. Tính cos α, trong đó α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

a)

1/√2

b)

1/(2√3)

c)

1/√3

d)

1/(3√2)

14.

Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a√3, cạnh bên bằng 2a. Điểm M là trung điểm cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC bằng

a)

a√3/5

b)

a√5/5

c)

a√15/5

d)

a√15/15

15.

Một căn nhà có dạng là một hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước như hình vẽ. Hãy tính thể tích căn nhà.

a)

Không đủ dữ kiện để tính

b)

Bằng diện tích đáy nhân chiều cao

c)

Bằng nửa diện tích đáy nhân chiều cao

d)

Bằng tổng diện tích các mặt bên

16.

Một khoang nhà có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình. Thể tích khối lăng trụ là bao nhiêu mét khối?

a)

254,3 m³

b)

302,4 m³

c)

151,2 m³

d)

254,4 m³

17.

Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại một ngày của học sinh lớp 12T được mẫu số liệu ghép nhóm như bảng. Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

a)

[40;60)

b)

[60;80)

c)

[0;20)

d)

[20;40)

18.

Một người thống kê về thời lượng các cuộc gọi (giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau. Tứ phân vị thứ ba Q3 (giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

a)

95

b)

100

c)

105

d)

90

19.

Một thùng đựng 25 viên bi được đánh số từ 1 đến 25, mỗi bi mang một số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, xác suất để các số ghi trên bi tạo thành một cấp số cộng là

a)

91/12650

b)

9/1265

c)

2/275

d)

4/575

20.

Công ty X sản xuất một loại thiết bị điện tử tiêu dùng và đánh số seri cho từng sản phẩm bằng một mã 6 chữ số tạo ngẫu nhiên từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 và chữ số đầu tiên không được là 0. Trong một chương trình khuyến mãi nhân dịp ra mắt sản phẩm mới, công ty tặng quà nếu mã seri “đặc biệt” là mã có tích các chữ số bằng 1400. Biết xác suất để khách hàng được tặng quà bằng a/b với a,b∈N*, a/b là phân số tối giản. Giá trị a + b bằng

a)

1500

b)

1501

c)

1499

d)

1498

21.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f’(x) = (x−1)³(x−x²)(x²−6x+5)(x²−10x), ∀x ∈ R. Số điểm cực đại của hàm số đã cho bằng

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

22.

Cho đồ thị hàm số y = f(x) (hình vẽ). Đồ thị có đường tiệm cận xiên y = ax + b. Khi đó a + b bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

23.

Một nhà địa chất học đang ở tại điểm A trên sa mạc. Anh ta muốn đến điểm B và cách A một đoạn 70 km. Trong sa mạc chỉ có thể đi với vận tốc 30 km/h, cần tới B sau 2 giờ. Từ A đến B trực tiếp sẽ không kịp. May mắn có đường nhựa song song với AB và cách AB 10 km; trên đường nhựa anh có thể đi với vận tốc 50 km/h. Thời gian ngắn nhất (phút) để đi từ A đến B là

a)

86

b)

96

c)

116

d)

106

24.

Họ nguyên hàm ∫(2x + sin x) dx là

a)

2 − cos x + C

b)

x² − cos x + C

c)

x² + cos x + C

d)

1/2 x² − cos x + C

25.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu ∫ từ 0 đến 3 f(x) dx = 4 thì ∫ từ 1 đến 3 [4x − 3f(x)] dx bằng

a)

−3

b)

6

c)

−6

d)

3

26.

Bạn An có các tấm thép hình chữ nhật có cùng chu vi 6 cm. Trên mỗi tấm, An vẽ một hình parabol sao cho đỉnh của parabol trùng với trung điểm một cạnh dài như hình. Hỏi diện tích của hình parabol lớn nhất mà An vẽ được bằng bao nhiêu xăng ti mét vuông?

a)

1,5

b)

1,6

c)

1,4

d)

1,7

27.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(8; −8; 9). Tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua trục Oz là

a)

(0; 0; 9)

b)

(8; −8; −9)

c)

(8; −8; 0)

d)

(−8; 8; 9)

28.

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;−1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy). Phương trình của (S) là

a)

(x1)2+(y+1)2+(z3)2=11(x−1)^2+(y+1)^2+(z−3)^2=11

b)

(x1)2+(y+1)2+(z3)2=9(x−1)^2+(y+1)^2+(z−3)^2=9

c)

(x+1)2+(y1)2+(z+3)2=9(x+1)^2+(y−1)^2+(z+3)^2=9

d)

(x1)2+(y+1)2+(z3)2=2(x−1)^2+(y+1)^2+(z−3)^2=2

29.

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba điểm A(−2;3;1), B(2;1;0), C(−3;−1;1). Biết tọa độ điểm D(x;y;z) sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và SABCD=3SABC. Giá trị x+y+z bằng

a)

−9

b)

8

c)

−10

d)

12

30.

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2), mặt phẳng (α): x−y+z=0 và (S): (x−3)^2+(y−1)^2+(z−2)^2=16. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với (α) và đồng thời cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Biết phương trình tổng quát của (P) là ax+by+cz+1=0ax+by+cz+1=0 . Tổng a+b+c bằng

a)

2

b)

−2

c)

−3

d)

3

31.

Trong không gian Oxyz, cho A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;−1;2). Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức T=5MAM B+2M BMC+3M CAM A đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó T nhận giá trị bằng

a)

T=14

b)

T=10

c)

T=−14

d)

T=−10

32.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a và cạnh bên AA1=a\sqrt{2}. Khẳng định a) Thể tích của khối lăng trụ ABC.A1B1C1 bằng a32/2a^3\sqrt{2}/2

a)

Đúng khi đáy là vuông cân

b)

Sai vì cạnh bên không vuông

c)

Sai do thiếu hệ số một phần hai

d)

Đúng trong mọi trường hợp

33.

Trong hình lăng trụ ở trên, khẳng định b) Góc giữa hai đường thẳng B C1 và AC bằng 60° là

a)

Đúng với mọi a

b)

Sai vì B C1 vuông AC

c)

Đúng theo định lý cosin

d)

Sai do góc là 45°

34.

Trong hình lăng trụ ở trên, khẳng định c) Khoảng cách từ A' đến mặt phẳng (A B C1) bằng a√6/6 là

a)

Sai vì dùng nhầm đường cao

b)

Đúng khi AA1=a√2

c)

Đúng nếu cạnh bên bằng a

d)

Sai vì mặt phẳng không chứa A

35.

Trong hình lăng trụ ở trên, d) Gọi M,N lần lượt là hai điểm di động trên các đoạn thẳng A1C1 và B C1 sao cho MN= a/2a/2 . Thể tích của khối chóp A A1 B N M có giá trị nhỏ nhất bằng 72/48a37\sqrt{2}/48 a^3

a)

Sai do chọn sai hình chóp

b)

Đúng khi M,N ở trung điểm

c)

Sai vì thiếu hệ số 1/3

d)

Đúng vì đạt khi MN song song đáy

36.

Cho hàm số y= (x2+x6)/(x+1)(x^2+x−6)/(x+1) có đồ thị (C). Giá sử A,B là hai điểm thuộc hai nhánh của (C) sao cho AB song song trục hoành. Mệnh đề a) Trên đồ thị (C) của hàm số có 8 điểm mà hoành độ và tung độ đều là số nguyên là

a)

Đúng vì nghiệm từng phần

b)

Sai do chỉ có 6 điểm

c)

Đúng khi loại x=−1

d)

Sai vì vô hạn điểm

37.

Với hàm số ở trên, mệnh đề b) Cổ tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng d: y=7x+18 là

a)

Đúng vì đạo hàm bằng 7

b)

Sai do hệ số góc khác 7

c)

Đúng khi x=1

d)

Sai vì không tồn tại

38.

Với hàm số ở trên, mệnh đề c) Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng AB bằng 2√5 là

a)

Đúng theo đối xứng trục

b)

Sai vì bằng 2√3

c)

Đúng khi A,B đối xứng

d)

Sai do tính sai đạo hàm

39.

Với hàm số ở trên, mệnh đề d) Đường tròn (T): (x+1)2+(y+1)2=R2(x+1)^2+(y+1)^2=R^2 cắt (C) tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi R2>12(21)R^2>12(\sqrt{2}-1)

a)

Đúng khi R212R^2≥12

b)

Đúng vì xét hệ phương trình

c)

Sai vì cần R2>10R^2>10

d)

Sai do điều kiện thiếu

40.

Một lớp học gồm có hai tổ. Tổ 1 có 16 học sinh, tổ 2 có 20 học sinh. Trong kì thi tốt nghiệp THPT 2025, tổ 1 có 10 bạn đăng ký thi tổ hợp tự nhiên, 6 bạn đăng ký tổ hợp xã hội; tổ 2 có 8 bạn đăng ký tổ hợp tự nhiên và 12 bạn đăng ký tổ hợp xã hội. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh để thử nghiệm việc đăng ký dự thi. Số phần tử của không gian mẫu là

a)

36

b)

190

c)

320

d)

416

41.

Trong bài toán lớp học, xác suất để hai bạn được chọn cùng đăng ký tổ hợp tự nhiên là

a)

2/19

b)

5/19

c)

3/19

d)

1/5

42.

Trong bài toán lớp học, số cách chọn hai bạn cùng đăng ký tổ hợp xã hội là

a)

90

b)

84

c)

78

d)

72

43.

Trong bài toán lớp học, xác suất để hai bạn được chọn đăng ký cùng tổ hợp dự thi tốt nghiệp là

a)

1/2

b)

11/19

c)

9/19

d)

21/40

44.

Giả sử chiếc nón rộng vành có thể mô hình hóa bằng cách cho hình phẳng H (giới hạn bởi y=1x2y=\sqrt{1−x^2} khi −1≤x≤0, y=x3+1y=x^3+1 khi 0S=11[1x2+x3+1]dxS=\int_{−1}^{1} [\sqrt{1−x^2}+x^3+1] dx

a)

Đúng khi x thuộc [0,1]

b)

Sai vì phải trừ phần giao

c)

Đúng theo định nghĩa tích phân

d)

Sai do đổi biến nhầm

45.

Với hình phẳng H ở trên, b) Diện tích thiết diện qua trục đối xứng của khối tròn xoay trên là (π+5)/2(\pi+5)/2 dm^2 là

a)

Sai vì phải cộng hai phần

b)

Đúng khi lấy bán kính trung bình

c)

Đúng do đối xứng hai nửa

d)

Sai vì đơn vị không đúng

46.

Với hình phẳng H ở trên, c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay quanh trục Ox là V=π10(1x2)dx+π01(x6+2x3+1)dxV=\pi\int_{-1}^{0}(1-x^2)dx+\pi\int_{0}^{1}(x^6+2x^3+1)dx

a)

Đúng do dùng phương pháp đĩa

b)

Sai vì thiếu hệ số 2

c)

Sai do thiếu bình phương

d)

Đúng khi đổi cận đều

47.

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có bán kính r tiếp xúc với (Oxy). Khoảng cách từ tâm I(x0;y0;z0) đến (Oxy) bằng

a)

x02+y02\sqrt{x_0^2 + y_0^2}

b)

|y0|

c)

|x0|

d)

|z0|

48.

Chọn phát biểu đúng: Tập hợp điểm cách đều hai mặt phẳng song song là

a)

Một mặt cầu đồng tâm

b)

Một đường tròn bất kỳ

c)

Một đường thẳng giao tuyến

d)

Một mặt phẳng song song chúng

49.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tam giác ABC không vuông, nội tiếp đường tròn (I). Đường kính AM của (I). Đường thẳng Δ qua A vuông góc với BC cắt (I) tại N (N khác A). Biết M(5;3), N(4;4). Điểm Q(3/2;5/2) thuộc BC, điểm P(4;2) thuộc AC. Hoành độ B lớn hơn 3. Tọa độ B là gì?

a)

B(4;4) thỏa mãn giả thiết tam giác

b)

B(6;0) suy ra M là trung điểm

c)

B(5;1) khiến Q không thuộc BC

d)

B(3;5) vi phạm điều kiện hoành độ

50.

Cho dãy số (u_n) xác định bởi: u_1 = 12\frac{1}{2} và u_{n+1}(1−u_n)=u_n(1−u_{n−1}), ∀n∈N*. Tính giới hạn limnu1+u2+...+unn3\lim_{n\to\infty} \frac{u_1+u_2+...+u_n}{n^3} .

a)

Giới hạn bằng 1 vì tổng bậc ba

b)

Giới hạn bằng 0 vì u_n tuần hoàn

c)

Giới hạn bằng 0 vì u_n tiến 0

d)

Giới hạn bằng 0 do tổng bị chặn

51.

Tìm số cặp (x,y) nguyên thỏa mãn: log_3(3x+3)+x−3y ≥ 27. Biết 0 ≤ x ≤ 2025.

a)

Số cặp bằng 0 vì miền rỗng

b)

Số cặp bằng 2026·k với k cố định

c)

Số cặp bằng tổng phần nguyên tuyến tính

d)

Số cặp phụ thuộc x theo bất đẳng thức