wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Hệ điều hành

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng cốt lõi của hệ điều hành trên máy tính là gì?

a)

Chỉ cung cấp giao diện đồ họa cho người dùng

b)

Chỉ bảo vệ dữ liệu người dùng khỏi virus

c)

Chỉ kết nối máy tính với mạng Internet

d)

Tổ chức thực hiện chương trình và điều phối tài nguyên

2.

Trong quản lí tài nguyên, hệ điều hành chịu trách nhiệm trực tiếp với thiết bị nào sau đây?

a)

Bảng tính, trình duyệt và trò chơi

b)

Máy in mạng của phòng học khác

c)

Bộ nhớ, CPU và thiết bị ngoại vi

d)

Dịch vụ đám mây của nhà cung cấp

3.

Hệ điều hành quản lí lưu trữ dữ liệu thông qua cơ chế nào?

a)

Tạo ảnh sao lưu hàng giờ

b)

Đặt mật khẩu cho BIOS

c)

Mã hóa mọi gói tin mạng

d)

Quản lí tệp và quản lí thư mục

4.

Đâu là tiện ích thường được hệ điều hành cung cấp để nâng cao hiệu quả sử dụng?

a)

Định dạng đĩa, nén tệp, kiểm tra lỗi đĩa

b)

Trình soạn thảo mã Python tích hợp

c)

Trình chỉnh sửa video độ phân giải 4K

d)

Phần cứng tăng tốc đồ họa chuyên dụng

5.

Phát biểu đúng nhất về vai trò của hệ điều hành đối với ứng dụng là gì?

a)

Ứng dụng đặc biệt thay thế phần cứng

b)

Môi trường để chạy các ứng dụng

c)

Trình điều khiển duy nhất cho bàn phím

d)

Thiết bị trung gian giữa CPU và RAM

6.

Đặc trưng nổi bật của hệ điều hành máy tính cá nhân so với hệ điều hành máy chủ là gì?

a)

Chỉ hỗ trợ tính toán song song quy mô lớn

b)

Tập trung vào giao diện thân thiện, dễ sử dụng

c)

Không hỗ trợ cài đặt phần mềm của bên thứ ba

d)

Không cần quản lí người dùng và quyền hạn

7.

Ví dụ minh họa đúng về hoạt động của Plug and Play là trường hợp nào?

a)

Khởi động máy sẽ tăng dung lượng RAM tức thì

b)

Cắm chuột USB thì hệ thống tự cài trình điều khiển

c)

Cài game mới thì CPU chạy mát hơn đáng kể

d)

Tắt nguồn thì dữ liệu trong ổ cứng biến mất

8.

Bước phát triển quan trọng giúp hệ điều hành cá nhân gần gũi hơn với người dùng là gì?

a)

Thêm lệnh Assembly mới cho CPU

b)

Sử dụng bộ nguồn công suất lớn hơn

c)

Giao diện người dùng đồ họa trực quan

d)

Tăng số lượng cổng SATA trên bo mạch

9.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Microsoft Word

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình Python

d)

Inkscape

10.

Phần mềm tự do có đặc điểm nào?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

c)

Phần mềm nguồn mở là tự do

d)

Được cung cấp cả mã nguồn để người dùng sửa đổi

12.

Phần mềm thương mại thường được dùng để làm gì?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

13.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng nào?

a)

Mã code

b)

Đáp án khác

c)

Mã máy

d)

Mã nguồn

14.

Giấy phép công cộng GNU GPL là gì?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

b)

Đáp án khác

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

d)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

15.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm điều nào?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Quyền đứng tên của các tác giả gia tham gia phát triển

c)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

d)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

16.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

c)

Mã nguồn mở

d)

Miễn phí

17.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Phần mềm đóng gói

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

18.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Các thiết bị vào ra

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Bộ nhớ trong, ngoài

19.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Màn hình

20.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

c)

Thực hiện các chương trình máy tính

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

21.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và logic

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Bộ điều khiển

22.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

23.

Đặc điểm của RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình

c)

Không duy trì được lâu dài các dữ liệu tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Đặc điểm của ROM là?

a)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Không cần nguồn nuôi

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 3,4

b)

0 và 1

c)

0 và 1,2

d)

1,2,3

27.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

28.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy quét ảnh

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

USB

29.

Bàn phím là?

a)

Đáp án khác

b)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

c)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

d)

Thiết bị ra phổ biến

30.

Chuột là?

a)

Đáp án khác

b)

Thiết bị xuất hình ảnh ra màn chiếu

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

31.

Thiết bị vào là nhóm thiết bị dùng để làm gì?

a)

Kết nối các máy tính với nhau

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Xuất dữ liệu ra bên ngoài

d)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

32.

Thiết bị ra là nhóm thiết bị dùng để làm gì?

a)

Xử lí dữ liệu trong CPU

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Xuất thông tin từ máy tính ra ngoài

d)

Nhập dữ liệu từ người dùng

33.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào phổ biến ở máy tính để bàn?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Loa ngoài

d)

Máy in

34.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Chuột quang

c)

Máy quét ảnh

d)

Bàn phím cơ

35.

Thiết bị nào vừa có thể là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy quét phẳng

b)

Chuột không dây

c)

Máy in kim

d)

USB

36.

Bàn phím máy tính được xem là gì?

a)

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng

b)

Thiết bị lưu trữ tốc độ cao

c)

Thiết bị xuất âm thanh chuyên dụng

d)

Thiết bị mạng không dây

37.

Chuột máy tính là thiết bị gì?

a)

Thiết bị kết nối mạng diện rộng

b)

Thiết bị lưu trữ di động tốc độ cao

c)

Thiết bị xuất hình ảnh độ phân giải cao

d)

Thiết bị chỉ định đối tượng trên màn hình

38.

Cổng kết nối nào chỉ truyền tín hiệu hình ảnh tương tự, không kèm âm thanh?

a)

USB-C

b)

VGA

c)

HDMI

d)

DisplayPort

39.

Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị vào của máy tính?

a)

Loa vi tính công suất lớn

b)

Máy in phun màu

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Màn hình LCD 24 inch

40.

Khi cần trình chiếu từ máy tính lên máy chiếu hiện đại và có âm thanh, cổng nào phù hợp nhất?

a)

HDMI

b)

Cổng COM

c)

Cổng PS/2

d)

VGA

41.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dữ liệu bị hạn chế

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

d)

Dung lượng đĩa cứng

42.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Đáp án khác

b)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

c)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

d)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

44.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

d)

Chia sẻ thư mục và tệp

45.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉnh sửa

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Quyền chỉ xem

d)

Quyền được nhận xét

46.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên Internet?

a)

Tính bảo mật cao, có thể tuỳ chỉnh

b)

Dung lượng bộ nhớ lớn

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Dễ dàng tìm kiếm

47.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

iCloud

d)

One Drive

48.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xoá bỏ tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

49.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

50.

Hành vi nào bị nghiêm cấm khi tham gia không gian mạng?

a)

Đặt mật khẩu mạnh cho tài khoản

b)

Tôn trọng quyền riêng tư người khác

c)

Tra cứu tài liệu học tập từ Internet

d)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng

51.

Dấu hiệu phổ biến của một trò lừa đảo trực tuyến là gì?

a)

Cho thời gian cân nhắc trước khi quyết

b)

Ngôn ngữ lịch sự, rõ ràng, chậm rãi

c)

Không đề cập tới thanh toán hay quà tặng

d)

Yêu cầu chuyển tiền ngay lập tức

52.

Khi nhận được tin nhắn kèm link yêu cầu đăng nhập lại tài khoản ngân hàng, bạn nên làm gì đầu tiên?

a)

Chuyển link cho nhóm lớp xác nhận

b)

Đăng nhập ngay để tránh bị khóa

c)

Trả lời cung cấp thông tin cho nhanh

d)

Dừng lại và kiểm tra nguồn gửi độc lập

53.

Hành vi nào không bị cấm trong không gian mạng?

a)

Đăng tải hình ảnh xúc phạm cá nhân khác

b)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin phục vụ học tập

c)

Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang

d)

Chiếm đoạt tài sản qua lừa đảo trực tuyến

54.

Nguyên tắc Kiểm tra nêu khuyến nghị nào?

a)

Nhấn link trong tin nhắn để đối chiếu

b)

Xác minh qua số điện thoại chính thức

c)

Tin vào email hiển thị logo quen thuộc

d)

Chụp màn hình và gửi lại cho người lạ

55.

Nguy cơ nào có thể xảy ra khi lưu trữ đám mây không cài mã hóa và bảo vệ thích hợp?

a)

Bị truy cập trái phép và mất dữ liệu

b)

Tăng tốc độ tải lên đáng kể

c)

Tiết kiệm hoàn toàn mọi chi phí

d)

Tự động sao lưu vĩnh viễn an toàn

56.

Trong tình huống ai đó nhắn 'chuyển tiền ngay nếu không sẽ khóa tài khoản', phản ứng an toàn là gì?

a)

Chia sẻ tin cho nhiều người để cảnh báo

b)

Hỏi mã OTP để xác nhận tin nhắn

c)

Chuyển ngay số tiền nhỏ để thăm dò

d)

Chậm lại, dừng lại và tự kiểm tra kênh chính thức

57.

Nguyên tắc Dừng lại nhấn mạnh điều gì khi gặp yêu cầu bất thường?

a)

Đổi mật khẩu gửi cho người yêu cầu

b)

Tiếp tục nhưng ghi chú để báo cáo sau

c)

Không tiếp tục thao tác cho tới khi xác minh

d)

Đăng nhập lại ở mọi thiết bị ngay lập tức

58.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

59.

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có là …

a)

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

b)

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

c)

Quá trình lập bảng phân loại, đòi hỏi phân tích, thống kê tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

d)

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

60.

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

61.

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Tính toán dữ liệu

62.

Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?

a)

Làm giảm năng suất bán hàng

b)

Tắc nghẽn các quầy thanh toán

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng

63.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ta đã?

a)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

b)

Thực hiện thanh toán qua đầu đọc mã vạch

c)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Các công tơ điện tử có tiện ích gì?

a)

Nhân viên điện không cần phải ghi sổ thủ công hằng ngày rồi nhập vào máy tính

b)

Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện

c)

Quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Đáp án khác

c)

Thu thập thông tin

d)

Lưu trữ dữ liệu

66.

Việc thu thập dữ liệu một cách tự động có tác dụng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết

c)

Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn

d)

Giảm bớt công sức thu nhập

67.

Em có thể ghi điểm bằng cách nào để dễ nhận biết và tính toán?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Ghi bằng các kí hiệu riêng

d)

Ghi bằng chữ

68.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách dễ dàng

b)

Đáp án khác

c)

Thực hiện một cách phức tạp

d)

Thực hiện một cách khó khăn

69.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

d)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

70.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Đáp án khác

71.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

Đáp án khác

b)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

72.

Em có thể ghi điểm bằng cách nào để dễ nhận biết và tính toán?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Ghi bằng các kí hiệu riêng

d)

Ghi bằng chữ

73.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể thế nào?

a)

Đáp án khác

b)

Thực hiện một cách dễ dàng

c)

Thực hiện một cách khó khăn

d)

Thực hiện một cách phức tạp

74.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để làm gì?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

d)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

75.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì lý do nào?

a)

Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Đáp án khác

d)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

76.

Đâu là thành phần cần có của phần mềm lưu trữ dữ liệu điểm?

a)

Cả hai đáp án trên đều đúng

b)

Lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu điểm môn học

c)

Quản lý danh sách lớp học

d)

Cập nhật điểm môn học

77.

Nếu viết các mô đun phần mềm bằng một ngôn ngữ lập trình thì giải pháp thường được sử dụng là gì?

a)

Sử dụng trực tiếp các kí hiệu

b)

Sử dụng trực tiếp các dữ liệu

c)

Đáp án khác

d)

Sử dụng trực tiếp hệ thống tệp

78.

Khi viết mô đun phần mềm thì người lập trình phải biết gì?

a)

Biết sử dụng dữ liệu

b)

Biết phân loại dữ liệu

c)

Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu

d)

Đáp án khác

79.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc gì?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Đáp án khác

c)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

d)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

80.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới hệ quả gì?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

c)

Tất cả đều đúng

d)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

81.

Những bài toán quản lý liên quan tới lĩnh vực lớn hoặc có nhiều biến động sẽ thường xuất hiện yêu cầu gì?

a)

Các yêu cầu thu thập thông tin khó thực hiện

b)

Các yêu cầu xử lý thông tin phức tạp

c)

Đáp án khác

d)

Các yêu cầu khai thác thông tin đa dạng khác nhau từ dữ liệu lưu trữ

82.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cùng xây dựng phát triển phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm

83.

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo điều gì?

a)

Dễ dàng chia sẻ

b)

Dễ dàng bảo trì phát triển

c)

Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

b)

Đáp án khác

c)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

d)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

85.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm những gì?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL

d)

Nhiều hệ QTCSĐL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

86.

Một hệ QTCSĐL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

87.

Chức năng cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Hệ QTCSĐL cần cung cấp các chức năng thêm, xóa, sửa dữ liệu

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

CSDL sau khi được khởi tạo chứa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào

88.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho ai?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

89.

Khi nhiều người dùng truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề gì?

a)

Trộm cắp dữ liệu

b)

Thay đổi dữ liệu

c)

Đáp án khác

d)

Tranh chấp dữ liệu

90.

Hệ QTCSĐL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để làm gì?

a)

Khôi phục dữ liệu khi sự cố xảy ra

b)

Tối ưu hóa truy vấn phức tạp

c)

Tăng tốc độ hiển thị giao diện

d)

Giảm kích thước tệp tin

91.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Định nghĩa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSD

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

93.

Một hệ QTCSLD có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Đáp án khác

b)

Một CSDL

c)

Mười CSDL

d)

Nhiều CSDL

94.

Chức năng cập nhật dữ liệu là?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

CSDL sau khi được khởi tạo chứa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào

d)

Hệ QTCSLD cần cung cấp các chức năng thêm, xóa, sửa dữ liệu

95.

Dữ liệu cần được bảo mật, chi cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

96.

Hệ QTCSLD cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu

c)

Khôi phục dữ liệu khi cần

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

97.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp?

a)

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

b)

Chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

98.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Đáp án khác

b)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

c)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,... cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm quản lý dữ liệu

99.

CSDL tập trung là

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Đáp án khác

d)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)

100.

Trong mô hình CSDL quan hệ, dữ liệu được tổ chức chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Các cây phân cấp nhiều mức

b)

Các bảng gồm các hàng và cột

c)

Các dãy số cố định

d)

Các đoạn văn ngắn có cấu trúc

101.

Trong một bảng, mỗi hàng biểu diễn gì?

a)

Kiểu dữ liệu của cột trong bảng

b)

Khóa định danh cho mọi đối tượng

c)

Bản ghi về một đối tượng cụ thể

d)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý

102.

Trong bảng, mỗi cột được gọi là gì?

a)

Khóa ngoại tham chiếu

b)

Trường hay thuộc tính

c)

Bản ghi dữ liệu

d)

Khóa chính của bảng

103.

Phát biểu nào đúng về khóa chính (primary key)?

a)

Có thể chứa các giá trị trùng lặp tùy ý

b)

Luôn là tổ hợp của tất cả các cột

c)

Chỉ dùng để tăng tốc truy vấn phức tạp

d)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

104.

Khóa ngoại (foreign key) dùng để làm gì?

a)

Xóa tự động các bản ghi trùng lặp

b)

Mã hóa dữ liệu trong cùng bảng

c)

Tạo chỉ mục tăng tốc sắp xếp dữ liệu

d)

Liên kết các bản ghi giữa hai bảng liên quan

105.

Điều kiện nào sau đây bắt buộc với khóa chính hợp lệ?

a)

Chỉ cần có kiểu số nguyên

b)

Có thể rỗng ở một số dòng

c)

Nằm ở cột đầu tiên của bảng

d)

Phải duy nhất và không rỗng

106.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

Vô hạn khóa chính cho mọi cột

b)

Mười khóa chính và mười khóa ngoại

c)

Nhiều khóa ứng viên nhưng một khóa chính

d)

Chỉ một khóa duy nhất

107.

Câu phát biểu đúng về bản ghi là:

a)

Đặc tả kiểu dữ liệu cho từng trường

b)

Mã chỉ mục của các hàng trong bảng

c)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể

d)

Tên gọi khác của mọi cột trong bảng

108.

Trong một mối quan hệ 1-N giữa hai bảng, khóa ngoại thường đặt ở đâu?

a)

Ở cả hai bảng giống hệt nhau

b)

Ở bảng phía N để tham chiếu 1

c)

Ở một bảng trung gian bắt buộc

d)

Ở bảng phía 1 để tham chiếu N

109.

Thuộc tính nào thường được xem là ứng viên tốt cho khóa chính?

a)

Trường có thể thay đổi thường xuyên

b)

Trường có giá trị ngắn gọn, duy nhất

c)

Trường chấp nhận giá trị null nhiều

d)

Trường mô tả dài có dấu cách

110.

Mục đích chính của ràng buộc toàn vẹn tham chiếu là gì?

a)

Đảm bảo mọi bản ghi đều có chỉ mục

b)

Đảm bảo khóa ngoại tham chiếu khóa chính hợp lệ

c)

Bắt buộc mọi cột đều duy nhất

d)

Tối ưu hóa hiệu năng truy vấn phức tạp

111.

Phát biểu nào mô tả đúng về quan hệ giữa bảng SinhVien và Lop với khóa ngoại MaLop trong bảng SinhVien?

a)

Mỗi lớp có nhiều sinh viên, mỗi sinh viên thuộc một lớp

b)

Mỗi lớp chỉ có một sinh viên duy nhất

c)

Mỗi sinh viên thuộc nhiều lớp và nhiều khóa

d)

Không có liên kết nào giữa hai bảng

112.

Trong thiết kế CSDL quan hệ, tại sao nên tách dữ liệu thành nhiều bảng liên quan?

a)

Để tránh dùng khóa chính và khóa ngoại

b)

Để giảm trùng lặp và đảm bảo nhất quán

c)

Để không cần các ràng buộc toàn vẹn

d)

Để tăng kích thước lưu trữ tổng thể

113.

Một bảng có thể có?

a)

Đáp án khác

b)

Chỉ mười khóa

c)

Chỉ một khóa

d)

Nhiều khóa

114.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Số trường ít nhất

c)

Số trường nhiều nhất

d)

Số trường lạ nhất

115.

Khóa ngoại là?

a)

Đáp án khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

d)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

116.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa chính

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

117.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Đáp án khác

c)

Khác kiểu

d)

Giống kí tự

118.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

119.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo khóa

b)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

c)

Đáp án khác

d)

Liên kết dữ liệu theo chữ

120.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

b)

Đáp án khác

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

121.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QT CSDL nào?

a)

MySQL

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

SQL Server

d)

Oracle

122.

SQL có thành phần nào dưới đây

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

DCL

c)

DML

d)

DDL

123.

Muốn chỉ định chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

ORDER BY

b)

INNER JOIN

c)

WHERE <điều kiện chọn>

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

124.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

INNER JOIN

b)

UPDATE SET =

c)

ORDER BY

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

125.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

126.

Muốn liên kết các bảng theo điều kiện ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

127.

Muốn xóa các dòng trong bảng thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

b)

INNER JOIN

c)

ORDER BY

d)

WHERE <điều kiện chọn>

128.

Câu truy vấn DDL “CREATE DATABASE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Khởi tạo bảng

d)

Khai báo khóa chính

129.

Câu truy vấn DDL “CREATE TABLE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa ngoài

d)

Khai báo khóa chính

130.

Câu truy vấn DDL “ALTER TABLE” có ý nghĩa:

a)

Khai báo khóa chính

b)

Tạo CSDL

c)

Khởi tạo bảng

d)

Thay đổi định nghĩa bảng

131.

Câu truy vấn DDL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa:

a)

Khởi tạo bảng

b)

Tạo CSDL

c)

Khai báo khóa ngoài

d)

Khai báo khóa chính

132.

Câu truy vấn DDL “FOREIGN KEY…REFERENCES…” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài