Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP-CK1-TIN 11

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Là việc thêm, xóa dữ liệu.

b)

Là việc thêm, xóa, chỉnh sửa cấu trúc bảng.

c)

Là việc thêm, xóa, lưu dữ liệu.

d)

Là việc thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu.

2.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.

b)

Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.

c)

Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.

d)

Là quá trình nhập dữ liệu và tính toán theo công thức nào đó.

3.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để dữ liệu luôn đảm bảo tính đúng đắn.

b)

Để thay đổi dữ liệu.

c)

Để đăng xóa dữ liệu mới đi.

d)

Để tìm kiếm thông tin được nhanh hơn.

4.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.

c)

Cập nhật điểm cho một số học sinh thì bổ sung vào hệ thống.

d)

Lọc danh sách học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.

5.

Trong các bài toán quản lí, dữ liệu được tổ chức và lưu trữ ở dạng nào?

a)

Bảng.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Video.

6.

Một cửa hàng thời trang muốn cập nhật tình trạng tồn kho sản phẩm. Hành động nào sau đây không phải là một hình thức cập nhật dữ liệu tồn kho?

a)

Nhập số lượng sản phẩm mới về kho.

b)

Trừ đi số lượng sản phẩm đã bán cho khách hàng.

c)

Thay đổi màu sắc sản phẩm trên website để thu hút khách.

d)

Cập nhật số lượng hàng bị lỗi hoặc hỏng cần loại bỏ.

7.

Một người dùng cần tìm tất cả các đơn hàng đã giao dịch thành công trong tháng trước từ một hệ thống bán hàng trực tuyến. Hành động này được gọi là gì trong quản lý dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu.

b)

Truy xuất dữ liệu.

c)

Cập nhật dữ liệu.

d)

Xóa dữ liệu.

8.

Ban lãnh đạo quản lý dự án và cần nhanh chóng biết được những dự án nào đang bị chậm tiến độ hơn 5 ngày để có biện pháp can thiệp kịp thời. Trong hệ thống quản lý dự án, bạn nên truy xuất dữ liệu dựa trên tiêu chí nào để có được thông tin chính xác và hữu ích nhất?

a)

Truy xuất các dự án có 'Ngày hoàn thành thực tế' nhỏ hơn 'Ngày kết thúc dự kiến' cộng thêm 5 ngày và trạng thái 'Đang thực hiện'.

b)

Truy xuất các dự án mà 'Ngày kết thúc' dự kiến đã qua.

c)

Truy xuất các dự án có 'Ngày hoàn thành thực tế' lớn hơn 'Ngày kết thúc dự kiến' cộng thêm 5 ngày và trạng thái 'Đang thực hiện'.

d)

Truy xuất danh sách các dự án có trạng thái 'Đang thực hiện'.

9.

Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.

b)

Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.

c)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.

d)

Tăng số lượng khách hàng đến siêu thị.

10.

Một công ty dịch vụ cho thuê xe cần cập nhật tình trạng xe liên tục. Khi một khách hàng trả xe, dữ liệu về chiếc xe đó trong hệ thống cần được cập nhật như thế nào để đảm bảo xe sẵn sàng cho thuê lại?

a)

Chỉ cần đánh dấu "Đã trả" vào hồ sơ khách hàng trước đó.

b)

Cập nhật tình trạng xe từ "Đang cho thuê" thành "Sẵn sàng" và kiểm tra lịch bảo dưỡng.

c)

Xóa hoàn toàn thông tin về chiếc xe đó để tránh nhầm lẫn.

d)

Gửi thông báo đến tất cả các chi nhánh rằng xe đã được trả.

11.

Tại các siêu thị hiện nay, nhân viên thu ngân thường sử dụng máy quét mã vạch để nhập thông tin sản phẩm khi thanh toán. Việc ứng dụng công nghệ này giúp quá trình bán hàng diễn ra nhanh chóng, chính xác và hỗ trợ hiệu quả cho công tác quản lí hàng hóa. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau Đúng hay Sai? a) Mã vạch giúp nhận diện sản phẩm nhanh chóng, chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tại các siêu thị hiện nay, nhân viên thu ngân thường sử dụng máy quét mã vạch để nhập thông tin sản phẩm khi thanh toán. Việc ứng dụng công nghệ này giúp quá trình bán hàng diễn ra nhanh chóng, chính xác và hỗ trợ hiệu quả cho công tác quản lí hàng hóa. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau Đúng hay Sai?

" b) Quét mã vạch là ví dụ của việc thu thập dữ liệu tự động."

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tại các siêu thị hiện nay, nhân viên thu ngân thường sử dụng máy quét mã vạch để nhập thông tin sản phẩm khi thanh toán. Việc ứng dụng công nghệ này giúp quá trình bán hàng diễn ra nhanh chóng, chính xác và hỗ trợ hiệu quả cho công tác quản lí hàng hóa. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau Đúng hay Sai?

c) Sử dụng mã vạch không giúp giảm sai sót trong tính tiền và quản lí hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tại các siêu thị hiện nay, nhân viên thu ngân thường sử dụng máy quét mã vạch để nhập thông tin sản phẩm khi thanh toán. Việc ứng dụng công nghệ này giúp quá trình bán hàng diễn ra nhanh chóng, chính xác và hỗ trợ hiệu quả cho công tác quản lí hàng hóa. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau Đúng hay Sai?

d) Dữ liệu thu được từ mã vạch không thể phục vụ cho việc thống kê và dự báo bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Tập hợp các phần mềm để xử lí dữ liệu.

b)

Tập hợp dữ liệu có tổ chức, được lưu trữ trong máy tính.

c)

Một chương trình quản lí dữ liệu.

d)

Một loại tệp văn bản.

16.

Dữ liệu trong CSDL được tổ chức thành các:

a)

Cột.

b)

Dòng.

c)

Bảng.

d)

Tệp.

17.

Một trong các yêu cầu tổ chức lưu trữ dữ liệu “một cách khoa học” là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu ở nhiều bản sao để phòng thất thoát.

b)

Hạn chế dư thừa và lưu trữ theo cấu trúc xác định.

c)

Không cần lưu trữ dữ liệu trên máy tính.

d)

Mỗi phần mềm dùng dữ liệu riêng biệt và không liên thông.

18.

Tính “không dư thừa” của cơ sở dữ liệu có nghĩa là:

a)

Dữ liệu không có bản sao nào.

b)

Giảm thiểu việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

c)

Dữ liệu được chia nhỏ trong một phần mềm duy nhất.

d)

Dữ liệu không cập nhật được.

19.

Trong cơ sở dữ liệu, “tính toàn vẹn dữ liệu” được hiểu là gì?

a)

Dữ liệu luôn chính xác và tuân theo các ràng buộc đã xác định.

b)

Dữ liệu không bao giờ bị thay đổi.

c)

Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều nơi để đảm bảo an toàn.

d)

Dữ liệu không cần kiểm tra tính chính xác.

20.

Trong cơ sở dữ liệu, "tính nhất quán dữ liệu" được hiểu là gì?

a)

Sau khi cập nhật, dữ liệu vẫn đảm bảo đúng đắn và không mâu thuẫn.

b)

Dữ liệu luôn mới nhất.

c)

Dữ liệu chia sẻ giữa nhiều phần mềm.

d)

Dữ liệu chỉ dùng cho một mục đích.

21.

Một cơ sở dữ liệu được tổ chức tốt giúp người quản lý làm việc gì hiệu quả hơn?

a)

Tìm kiếm, cập nhật và tổng hợp thông tin nhanh hơn, chính xác hơn.

b)

Giữ dữ liệu riêng lẻ, không liên quan.

c)

Không cần sao lưu dữ liệu.

d)

Lưu trữ dữ liệu trùng lặp để đảm bảo.

22.

Tính "bảo mật và an toàn dữ liệu" được thể hiện rõ nhất ở hành động nào sau đây?

a)

Cho phép tất cả mọi người truy cập và chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Phân quyền truy cập, sao lưu định kỳ để tránh mất mát dữ liệu.

c)

Sao chép dữ liệu ra nhiều nơi công cộng.

d)

Không cho phép truy cập vào CSDL.

23.

Vì sao cần tổ chức lưu trữ dữ liệu thành cơ sở dữ liệu thay vì lưu trong các tệp rời rạc?

a)

Để dữ liệu được bảo mật tốt hơn và dễ dàng chia sẻ, tìm kiếm.

b)

Vì CSDL giúp dữ liệu có cấu trúc, liên kết, tránh trùng lặp và dễ khai thác.

c)

Vì dữ liệu được lưu trữ ở bất kỳ đâu.

d)

Vì CSDL giúp máy tính chạy nhanh hơn.

24.

Khi quản lý thư viện bằng CSDL, nếu thông tin của tác giả bị nhập sai ở một vài cuốn sách, nguyên nhân thường là do:

a)

Không đảm bảo tính bảo mật dữ liệu.

b)

Không đảm bảo tính toàn vẹn và nhất quán dữ liệu.

c)

Dữ liệu bị lưu nhầm trong bảng sai.

d)

Phần mềm bị lỗi giao diện.

25.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau và được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Một tập hợp dữ liệu không liên quan với nhau và không cần tổ chức.

c)

Một tập hợp dữ liệu chỉ bao gồm văn bản, không bao gồm số hoặc hình ảnh.

d)

Một tập hợp dữ liệu không cần khai thác thông tin.

26.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ?

a)

Một mô hình dữ liệu lưu trữ thông tin trong các bảng và cho phép liên kết giữa các bảng thông qua khóa.

b)

Một mô hình dữ liệu chỉ lưu trữ thông tin dưới dạng văn bản và không hỗ trợ ràng buộc giữa các bảng.

c)

Hệ thống tệp tin lưu trữ dữ liệu dưới dạng cây, trong đó mỗi nút chứa nhiều bảng ghi khác nhau.

d)

Một tập các bảng độc lập, không có mối liên hệ và được truy cập chủ yếu bằng cấu trúc phân cấp.

27.

Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khóa (key).

d)

Dữ liệu (data).

28.

Mỗi cột trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khóa (key).

d)

Dữ liệu (data).

29.

Trong quá trình thiết kế cơ sở dữ liệu quản lý học sinh, khóa chính (Primary Key) của một bảng được hiểu là gì?

a)

Trường (hoặc nhóm trường) dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng, không được trùng lặp và không được để trống.

b)

Trường chứa dữ liệu thường xuyên thay đổi để phân loại các bản ghi theo nhóm.

c)

Trường được sử dụng để liên kết dữ liệu giữa hai bảng nhưng có thể trùng lặp.

d)

Trường lưu trữ thông tin mô tả chi tiết về bản ghi và có thể có giá trị rỗng.

30.

Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là?

a)

Sử dụng khóa ngoài của một bảng để tham chiếu đến khóa chính của bảng khác, từ đó kết nối dữ liệu giữa hai bảng.

b)

Sử dụng khóa chính để ghép dữ liệu của các cột trong bảng.

c)

Sử dụng khóa ngoài để ghép từng hàng của hai bảng không liên quan.

d)

Sử dụng khóa chính của một bảng để tham chiếu tới bảng khác.

31.

Khóa ngoại (Foreign Key) có vai trò gì trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Là khóa dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự.

b)

Là khóa dùng để liên kết giữa các bảng.

c)

Là khóa chứa dữ liệu không trùng lặp và không được để trống.

d)

Là khóa dùng để xác định bản ghi trong cùng một bảng.

32.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML) trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ dùng để làm gì?

a)

Dùng để mô tả cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc của bảng.

b)

Dùng để thao tác trên dữ liệu như thêm, sửa, xóa và truy vấn dữ liệu.

c)

Dùng để kiểm tra tính toàn vẹn và phục hồi dữ liệu khi lỗi hệ thống xảy ra.

d)

Dùng để phân quyền truy cập và bảo mật hệ thống.

33.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về khóa trong bảng dữ liệu?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt các bản ghi.

b)

Khóa là tập hợp tối thiểu các thuộc tính đủ để phân biệt các bản ghi trong bảng.

c)

Khóa luôn chỉ có một thuộc tính duy nhất trong bảng.

d)

Khóa phải là trường số thứ tự (STT).

34.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng.

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên của các bảng.

d)

Số lượng bản ghi trong bảng.

35.

SQL là từ viết tắt của:

a)

Structured Query Language

b)

Structured Question Language

c)

Super Question Language

d)

Strong Query Language

36.

SQL có ba thành phần là?

a)

DLD, DML, DCL

b)

DDL, DLM, DCL

c)

DDL, DML, DCL

d)

DDL, DML, DLC

37.

Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo kiểu dữ liệu số nguyên?

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

FLOAT

d)

DATE

38.

Để biết được tên một bài nhạc do nhạc sĩ nào sáng tác thì cần những bảng nào?

a)

Nhạc sĩ, Bản nhạc.

b)

Nhạc sĩ, Ca sĩ.

c)

Ca sĩ, Bản nhạc.

d)

Bản nhạc, Nhạc sĩ, Ca sĩ.

39.

Mỗi trường trong bảng CSDL có thể chứa các giá trị thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Việc lựa chọn kiểu dữ liệu không ảnh hưởng đến hiệu quả và tính đúng đắn của dữ liệu được lưu trữ trong bảng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

CREATE DATABASE là?

a)

một biểu thức.

b)

lệnh tạo cơ sở dữ liệu.

c)

lệnh tạo bảng dữ liệu.

d)

lệnh tạo hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

42.

CREATE TABLE là?

a)

một biểu thức.

b)

lệnh tạo cơ sở dữ liệu.

c)

lệnh tạo bảng dữ liệu.

d)

lệnh tạo hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

43.

Phép chọn SELECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

44.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

a)

Các phép đại số quan hệ.

b)

Các phép số học và các phép so sánh.

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số.

45.

Khai báo kiểu dữ liệu nào sau đây phù hợp cho trường DIACHI (Địa chỉ)?

a)

DIACHI VARCHAR(65)

b)

DIACHI VARCHAR(2)

c)

DIACHI INT

d)

DIACHI FLOAT

46.

Kiểu dữ liệu cho cột điểm Toán trong cơ sở dữ liệu quản lý điểm là kiểu nào sau đây?

a)

INT

b)

CHAR

c)

VARCHAR

d)

DECIMAL

47.

Câu truy vấn nào sau đây đúng để tạo bảng CASI với 2 trường Sid và TenCS với kiểu dữ liệu phù hợp?

a)

CREATE TABLE CASI (Sid CHAR(2), TenCS VARCHAR(64));

b)

CREATE DATABASE CASI (Sid CHAR(2), TenCS VARCHAR(64));

c)

CREATE TABLE CASI (Sid CHAR(2), TenCS INT);

d)

CREATE QUERY CASI (Sid CHAR(2), TenCS VARCHAR(64));

48.

Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName bắt đầu bằng giá trị a?

a)

Select * From Persons Where FirstName='%a%';

b)

Select * From Persons Where FirstName='%a';

c)

Select * From Persons Where FirstName='a';

d)

Select * From Persons Where FirstName Like 'a%';

49.

Em hãy cho biết đâu là câu truy vấn cấp quyền SELECT đối với tất cả các bảng trong CSDL music cho người dùng guest?

a)

GRANT SELECT ON music.* TO guest;

b)

GRANT SELECT ON music.* FROM guest;

c)

GRANT SELECT ON music.* TO user;

d)

GRANT SELECT ON music.* FROM user;

50.

Làm thế nào để biết đâu là câu truy vấn thu hồi quyền SELECT đối với tất cả các bảng trong CSDL music cho người dùng guest?

a)

REVOKE SELECT ON music FROM guest;

b)

REVOKE SELECT music.* TO guest;

c)

REVOKE SELECT ON music.* FROM guest;

d)

REVOKE SELECT ON music.* TO guest;

51.

SQL (Structured Query Language) là một ngôn ngữ dùng để quản lý và thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS). SQL được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật, xóa dữ liệu cũng như quản lý cấu trúc của cơ sở dữ liệu. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a) Một bảng trong SQL có thể có nhiều khóa chính (PRIMARY KEY).

a)

Đúng

b)

Sai

52.

SQL (Structured Query Language) là một ngôn ngữ dùng để quản lý và thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS). SQL được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật, xóa dữ liệu cũng như quản lý cấu trúc của cơ sở dữ liệu. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

b) Lệnh SELECT * FROM table_name; dùng để lấy toàn bộ dữ liệu từ bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

SQL (Structured Query Language) là một ngôn ngữ dùng để quản lý và thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS). SQL được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật, xóa dữ liệu cũng như quản lý cấu trúc của cơ sở dữ liệu. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

c) Lệnh ORDER BY dùng để lọc dữ liệu theo điều kiện nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

SQL (Structured Query Language) là một ngôn ngữ dùng để quản lý và thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS). SQL được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật, xóa dữ liệu cũng như quản lý cấu trúc của cơ sở dữ liệu. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

d) Một bảng có thể có nhiều FOREIGN KEY tham chiếu đến cùng một bảng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho các bảng sau:

- Nhạc sĩ (Aid, TenNS)

- Ca sĩ (Sid, TenCS)

- Bản nhạc (Mid, Aid, TenBN)

Để biết được tên một bản nhạc do nhạc sĩ nào sáng tác thì cần những bảng nào?

a)

Nhạc sĩ, Bản nhạc.

b)

Nhạc sĩ, Ca sĩ.

c)

Ca sĩ, Bản nhạc.

d)

Bản nhạc, Nhạc sĩ, Ca sĩ.

56.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a) Mỗi trường trong bảng CSDL có thể chứa các giá trị thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

b) Kiểu dữ liệu của trường giúp hạn chế việc nhập dữ liệu sai về mặt logic trong bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

c) Sử dụng kiểu dữ liệu nhất quán trong các trường giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

d) Việc lựa chọn kiểu dữ liệu không ảnh hưởng đến hiệu quả và tính đúng đắn của dữ liệu được lưu trữ trong bảng.

a)

Đúng

b)

Sai