wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập CHKI 1 Địa 11 Liên minh châu Âu (EU) và ASEAN

Total questions: 72

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

2.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Đông

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Nam

3.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

b)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

c)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

d)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu đối với EU?

a)

Bảo vệ nền kinh tế và hệ thống tài chính.

b)

Giúp EU tránh được khủng hoảng tài chính.

c)

Giảm sự phụ thuộc vào các đồng tiền khác.

d)

Tạo thuận tiện cho sản xuất và kinh doanh.

5.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ASEAN phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Bùng nổ dân số.

c)

Xuất khẩu nông sản.

d)

Ngăn chặn phá rừng.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

c)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

d)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

7.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng núi cao

c)

Vùng đất đồi badan

d)

Các vùng ven biển

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết hiệp định thương mại tự do.

b)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

9.

Đông Nam Á có

a)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

số dân đông, mật độ dân số cao.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

c)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

d)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

11.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

b)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

c)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

12.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

A. Thái Lan, Việt Nam.

b)

B. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

D. Việt Nam, Cam-pu-chia.

13.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

14.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội các nước.

b)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

c)

Có chung mục tiêu và lợi ích phát triển kinh tế.

d)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

15.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

c)

dân số không đông, gia tăng chậm.

d)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

b)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

c)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

d)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

17.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

b)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

c)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

18.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Luật pháp

b)

Kinh tế

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

19.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết trị giá xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

654 tỉ USD

b)

754 tỉ USD

c)

500 tỉ USD

d)

1000 tỉ USD

20.

Biết tổng GDP năm 2021 của Liên minh châu Âu (EU) là 17088,6 tỉ USD, tổng GDP của thế giới là 96003,4 tỉ USD. Tính tỉ trọng GDP của EU trong tổng GDP của thế giới năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

a)

17,8%

b)

12,3%

c)

22,5%

d)

9,6%

21.

bỏ

a)

1

b)

2

c)

22

d)

3

22.

Biểu đồ nào thích hợp để thể hiện tổng giá trị xuất nhập khẩu, giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của EU giai đoạn 2010 – 2021?

a)

Biểu đồ cột nhóm

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền

23.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

24.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

25.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

26.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

27.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

28.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

29.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

30.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

31.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

32.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

33.

Mục tiêu khái quát của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

củng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

34.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

35.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

36.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

37.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

39.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

40.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

41.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế rộng.

d)

hợp tác cùng phát triển.

42.

Cho thông tin sau: EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU.

a)

EU là trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới.

b)

Mục đích của việc thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

43.

Bốn quyền tự do cơ bản của Liên minh Châu Âu (EU) là tự do di chuyển hàng hóa, dịch vụ, vốn và lao động. Điều này cho phép công dân và doanh nghiệp trong các quốc gia thành viên có thể trao đổi hàng hóa và dịch vụ một cách dễ dàng, đầu tư và chuyển vốn mà không gặp phải các rào cản, tự do làm việc hoặc sinh sống tại bất kỳ quốc gia nào trong EU. Những quyền tự do này thúc đẩy sự hội nhập và phát triển kinh tế toàn diện trong khu vực.

a)

Theo Hiệp ước Ma-xtrích, xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

EU có thể ảnh hưởng đến các xu hướng đầu tư toàn cầu thông qua các chính sách kinh tế và thương mại.

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

44.

Năm 2015, GDP của Liên minh châu Âu đạt 13,55 nghìn tỉ USD; tới năm 2023, GDP của khu vực này đạt 18,35 nghìn tỉ USD. Hãy cho biết tốc độ tăng trưởng GDP của Liên minh châu Âu năm 2023 so với 2015 là bao nhiêu %? (coi năm 2015 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

135%

b)

120%

c)

150%

d)

110%

45.

bỏ

a)

2

b)

1

c)

3

d)

12

46.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km²? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).

a)

106 người/km²

b)

95 người/km²

c)

120 người/km²

d)

80 người/km²

47.

Năm 2020, số dân của CHLB Đức là 83,8 triệu người, trong đó dân thành thị là 63,7 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị chiếm bao nhiêu % trong tổng số dân của CHLB Đức? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

76%

b)

68%

c)

82%

d)

71%

48.

Năm 2021, số dân của EU là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD. Tính GDP bình quân đầu người của EU? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của nghìn USD/người).

a)

38,5 nghìn USD/người

b)

28,5 nghìn USD/người

c)

48,5 nghìn USD/người

d)

18,5 nghìn USD/người

49.

Biết tổng GDP năm 2021 của Liên minh châu Âu (EU) là 17088,6 tỉ USD, trị giá xuất khẩu của EU là 8663,92 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu so với GDP của EU năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

a)

50,7%

b)

60,7%

c)

45,2%

d)

70,1%

50.

Việc thành lập các cộng đồng: Than và Thép, Kinh tế, Nguyên tử ở châu Âu nhằm mục đích

a)

tăng cường quá trình liên kết châu Âu.

b)

khẳng định vị trí của châu Âu.

c)

mở rộng buôn bán với châu Phi

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

51.

Cộng đồng nào được xem là tiền thân của Liên minh châu Âu hiện nay?

a)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

c)

Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

d)

Cộng đồng châu Âu.

52.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm 6 nước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức.

c)

Anh, Đan Mạch.

d)

Bỉ, I-ta-li-a.

53.

Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu.

54.

Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?

a)

Pa-ri (Pháp)

b)

Brúc-xen (Bỉ).

c)

Am-xtếc-đam (Hà Lan).

d)

Xtốc-khôm (Thuỵ Điển).

55.

Vào năm 2021, nước nào sau đây đã rời khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

56.

Nhận định nào sau đây là đúng về Liên minh châu Âu

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

57.

Thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

b)

các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao.

c)

tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

d)

các quốc gia thành viên đều có nền chính trị - xã hội ổn định cao.

58.

Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

a)

Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

b)

Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

c)

Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

59.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

c)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

d)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bọ nền kinh tế thế giới.

60.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

d)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

61.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

b)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

c)

Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Số lượng các thành viên liên tục tăng.

62.

Tên tiếng Anh đầy đủ của ASEAN là gì?

a)

Association of Southeast Asian Nations

b)

Association of South and East Asian Nations

c)

Assembly of Southeast Asian Nations

d)

Alliance of Southeast Asian Nations

63.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào và Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967 và 1995

b)

1977 và 1995

c)

1965 và 1997

d)

1965 và 1977

64.

Hiện nay ASEAN có bao nhiêu thành viên?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

65.

bỏ

a)

0

b)

1

c)

11

d)

3

66.

Nguyên nhân nào là chủ yếu khiến cho môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á thiếu hấp dẫn?

a)

Đói nghèo.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Vấn đề dân tộc, tôn giáo.

67.

Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

Thành lập cộng đồng chung với thị trường tự do, đồng tiền chung.

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

68.

Thách thức được xem là lớn nhất của Việt Nam khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ với các nước khá

69.

SEA GAMES là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua

a)

các dự án, chương trình phát triển.

b)

việc kí kết các hiệp ước.

c)

việc thông qua các diễn đàn.

d)

các hoạt động văn hóa, thể thao.

70.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế, văn hóa, thể thao.

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.

71.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là một nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Tôn trọng các quyền tự do cơ bản, thúc đẩy và bảo vệ nhân quyền, và đẩy mạnh công bằng xã hội.

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng phương pháp hòa bình; chỉ được phép sử dụng vũ lực khi được tất cả các nước thành viên nhất trí.

c)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng và toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của tất cả các Quốc gia thành viên

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN

72.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

A. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

b)

B. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

c)

C. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

d)

D. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.