Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8.2. Lunch

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ngon chảy nước miếng = ... (1 từ nối bắt đầu bằng 'm')

(a)  

2.

Ngon mắt, kích thích vị giác = ... (1 từ bắt đầu bằng 'A')

(a)  

3.

Mặn mà, đậm đà = ... (1 từ bắt đầu bằng 'S')

(a)  

4.

Nhạt nhẽo = ... (1 từ bắt đầu bằng 'B')

(a)  

5.

Nhiều dầu mỡ = ... (1 từ bắt đầu bằng 'G' hoặc 'O')

(a)  

6.

Mềm (thịt) = ... (1 từ bắt đầu bằng 'T')

(a)  

7.

Dai (thịt) = ... (1 từ bắt đầu bằng 'T')

(a)  

8.

Giòn = ... (1 từ bắt đầu bằng 'C')

(a)  

9.

Bổ dưỡng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'N')

(a)  

10.

Nhà làm = ... (1 từ bắt đầu bằng 'H')

(a)  

11.

Chế độ ăn cân bằng = ... (2 từ bắt đầu bằng 'B' & 'd')

(a)  

12.

Khẩu phần ăn = ... (1 từ bắt đầu bằng 'P')

(a)  

13.

Nguyên liệu = ... (1 từ bắt đầu bằng 'I')

(a)  

14.

Công thức nấu ăn = ... (1 từ bắt đầu bằng 'R')

(a)  

15.

Người ăn chay = ... (1 từ bắt đầu bằng 'V')

(a)  

16.

Dị ứng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'A')

(a)  

17.

Calo = ... (1 từ bắt đầu bằng 'C')

(a)  

18.

Béo phì = ... (1 từ bắt đầu bằng 'O')

(a)  

19.

Sự tiêu hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng 'D')

(a)  

20.

Sự thèm ăn / Khẩu vị = ... (1 từ bắt đầu bằng 'A')

(a)  

21.

Cơm trắng = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'r')

(a)  

22.

Cơm rang = ... (2 từ bắt đầu bằng 'F' & 'r')

(a)  

23.

Nem rán / Chả giò = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'r')

(a)  

24.

Thịt heo nướng = ... (2 từ bắt đầu bằng 'G' & 'p')

(a)  

25.

Thịt kho = ... (2 từ bắt đầu bằng 'B' & 'm')

(a)  

26.

Rau xào = ... (3 từ nối bắt đầu bằng 'S', 'f' & 'v')

(a)  

27.

Canh / Nước dùng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'S' hoặc 'B')

(a)  

28.

Đậu phụ = ... (1 từ bắt đầu bằng 'T')

(a)  

29.

Hải sản = ... (1 từ bắt đầu bằng 'S')

(a)  

30.

Bò bít tết = ... (1 từ bắt đầu bằng 'B')

(a)  

31.

Đặt bàn trước = ... (3 từ bắt đầu bằng 'b', 'a' & 't')

(a)  

32.

Gọi món = ... (2 từ bắt đầu bằng 'o' & 'f')

(a)  

33.

Phục vụ = ... (1 từ bắt đầu bằng 's')

(a)  

34.

Gợi ý / Giới thiệu = ... (1 từ bắt đầu bằng 'r')

(a)  

35.

Nếm = ... (1 từ bắt đầu bằng 't')

(a)  

36.

Nhai = ... (1 từ bắt đầu bằng 'c')

(a)  

37.

Nuốt = ... (1 từ bắt đầu bằng 's')

(a)  

38.

Tiêu hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng 'd')

(a)  

39.

Có đủ tiền trả = ... (1 từ bắt đầu bằng 'a')

(a)  

40.

Mang cơm hộp = ... (3 từ bắt đầu bằng 'p', 'a' & 'l')

(a)  

41.

Món chính = ... (2 từ bắt đầu bằng 'M' & 'c')

(a)  

42.

Món ăn kèm = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'd')

(a)  

43.

Món tráng miệng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'D')

(a)  

44.

Ẩm thực đường phố = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'f')

(a)  

45.

Ẩm thực truyền thống = ... (2 từ bắt đầu bằng 'T' & 'c')

(a)  

46.

Quán ăn lề đường = ... (2 từ bắt đầu bằng 'F' & 's')

(a)  

47.

Hảo ngọt = ... (4 từ bắt đầu bằng 'h', 'a', 's' & 't')

(a)  

48.

Ăn vội cái gì đó = ... (3 từ bắt đầu bằng 'g', 'a' & 'b')

(a)  

49.

No căng bụng = ... (3 từ bắt đầu bằng 'b', 'f' & 'u')

(a)  

50.

Thanh toán hóa đơn = ... (3 từ bắt đầu bằng 'f', 't' & 'b')

(a)