NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets6. Hieu biet chung
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Mục tiêu chiến lược MB giai đoạn 2017-2021 là:
a)
Nằm trong TOP 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
b)
Top 5 NHTM về hiệu quả kinh doanh và an toàn
c)
Nằm trong TOP 5 ngân hàng thương mại của Việt Nam
d)
Top 3 về hiệu quả kinh doanh và an toàn
2.
Mục tiêu chiến lược của MB là nằm trong Top mấy các NHTM Việt Nam về hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động
a)
Top 3
b)
Top 4
c)
Top 5
d)
Top 6
3.
Sứ mệnh của MB là gì?
a)
Vì sự phát triển của đất nước, vì lợi ích của khách hàng.
b)
Vì sự phát triển của đất nước
c)
Vì lợi ích của khách hàng.
d)
Vì quyền lợi của cổ đông
4.
Tầm nhìn của MB theo chiến lược giai đoạn 2017-2021 là gì?
a)
Trở thành một ngân hàng thân thiện nhất với khách hàng
b)
Trở thành một ngân hàng thuận tiện với khách hàng
c)
Trở thành một ngân hàng thuận tiện nhất với khách hàng
d)
Trở thành ngân hàng chuyên nghiệp với khách hàng
5.
Tầm nhìn Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất" nghĩa là:
a)
Đem đến cho khách hàng trải nghiệm thú vị về sản phẩm dịch vụ của MB trên nhiều kênh giao dịch nhất, đặc biệt là kênh số.
b)
Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiết nhất cho KH
c)
Đem đến cho khách hàng các sản phẩm dịch vụ đươn giản trực tiếp hấp dẫn qua kênh số.
d)
NH Top đầu về chất lượng dịch vụ với KH
6.
Kết nối MB trong chiến lược 2017-2021 (Linhk21) là sự kết nối tốt hơn với các bên liên quan bao gồm:
a)
Khách hàng, Đối tác
b)
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên
c)
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên, Nhà đầu tư
d)
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên, Nhà đầu tư, Quốc gia
7.
Phương châm chiến lược của MB giai đoạn 2017-2021 là:
a)
Nhanh, khác biệt, bền vững, hiệu quả
b)
Đổi mới, hiện đại, hợp tác, bền vững
c)
Đổi mới, hiện đại, hợp tác, hiệu quả
d)
Nhanh, mạnh, tổng thể, hiệu quả
8.
MB thực thi chiến lược giai đoạn 2017-2021 thông qua việc thực hiện đồng bộ các nhóm giải pháp sau
a)
Quản trị rủi ro, Kinh doanh, Công nghệ, Năng lực thực thi nhanh
b)
Ngân hàng số, ngân hàng cộng đồng, công nghệ, Năng lực thực thi nhanh
c)
Quản trị điều hành, Kinh doanh, Công nghệ, Nhân sự
d)
Quản trị hệ thống, Kinh doanh, Công nghệ, Con người
9.
MB triển khai chiến lược giai đoạn 2017-2021 dựa trên việc thực hiện đồng bộ?
a)
3 trụ cột, 2 nền tảng chiến lược
b)
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
c)
2 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
d)
2 trụ cột, 2 nền tảng chiến lược
10.
Để thực thi chiến lược MB giai đoạn 2017-2021, giải pháp nhân sự của MB tập trung vào:
a)
Cải tiến chế độ đãi ngộ theo hiệu quả hoạt động
b)
Triển khai lộ trình sự nghiệp cho đội ngũ nhân tài, tiềm năng
c)
Quản lý năng suất lao động
d)
Tất cả các Phương án trên
11.
Trụ cột kinh doanh của chiến lược MB giai đoạn 2017 - 2021 là:
a)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Ngân hàng giao dịch
b)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng số 1 phục vụ an ninh quốc phòng, Ngân hàng liên kết viễn thông
c)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng số 1 phục vụ an ninh quốc phòng, Ngân hàng số
d)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Ngân hàng số
12.
Nội dung nào sau đây không phải là 1 trụ cột kinh doanh của chiến lược MB giai đoạn 2017-2021
a)
Ngân hàng cộng đồng
b)
Ngân hàng giao dịch
c)
Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành,
d)
Ngân hàng số
13.
Định vị chiến lược NH cộng đồng gắn kết địa phương
a)
Am hiểu KH địa phương
b)
Số 1 về bán chéo
c)
Số 1 về Chất lượng Dịch vụ
d)
Tất cả các Phương án trên
14.
Trụ cột NH cộng đồng tập trung vào đối tượng KH nào
a)
NH Cộng đồng do KHCN dẫn dắt
b)
NH Cộng đồng do SME dẫn dắt
c)
NH Cộng đồng do KH CIB dẫn dắt
d)
NH Cộng đồng do KH Quân đội dẫn dắt
15.
Trụ cột NH chuyên nghiệp tập trung vào đối tượng KH nào
a)
KHCN
b)
KH SME
c)
KH CIB
d)
KH Định chế tài chính FI
16.
Nền tảng để thực thi chiến lược MB giai đoạn 2017-2021 là:
a)
Quản trị rủi ro vượt trội, Năng lực thực thi nhanh
b)
Quản trị rủi ro vượt trội, Văn hóa thực thi nhanh - hướng tới khách hàng
c)
Công nghệ thông tin hiện đại và Dịch vụ thanh toán đơn giản, thuận tiện
d)
Không có đáp án đúng
17.
Trụ cột kinh doanh của chiến lược MB giai đoạn 2017 - 2021 là:
a)
Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Quản trị rủi ro vượt trội
b)
Ngân hàng số
Quản trị rủi ro vượt trội
Quản trị rủi ro vượt trội
c)
Ngân hàng cộng đồng
Quản trị rủi ro vượt trội
Quản trị rủi ro vượt trội
d)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Ngân hàng số
18.
Nền tảng để thực thi chiến lược MB giai đoạn 2017-2021 là:
a)
Ngân hàng chuyên nghiệp, Năng lực thực thi nhanh
b)
Quản trị rủi ro vượt trội, Năng lực thực thi nhanh
c)
Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Quản trị rủi ro vượt trội
d)
Ngân hàng cộng đồng, Năng lực thực thi nhanh
19.
Năng lực nào sau đây là 1 trong những nền tảng chiến lược MB giai đoạn 2017-2021
a)
Năng lực thực thi nhanh
b)
Năng lực hỗ trợ khách hàng
c)
Năng lực quản trị khách hàng
d)
Năng lực thực thi hiệu quả
20.
Chuyển dịch then chốt của chiến lược MB giai đoạn 2017 - 2021 là:
a)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Ngân hàng giao dịch, Ngân hàng số
b)
Nâng cao quan hệ khách hàng, Ngân hàng số, Quản trị rủi ro vượt trội, Văn hóa thực thi nhanh
c)
Ngân hàng số, Nâng cao quan hệ khách hàng, Quản trị rủi ro vượt trội, Tăng cường hiệu quả hoạt động công ty thành viên
d)
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng số 1 phục vụ an ninh quốc phòng, Ngân hàng số, Ngân hàng liên kết viễn thông
21.
Nội dung nào sau đây không phải là 1 chuyển dịch chiến lược then chốt của MB giai đoạn 2017-2021
a)
Nâng cao quan hệ khách hàng
b)
Ngân hàng số
c)
Ngân hàng số 1 phục vụ an ninh quốc phòng
d)
Quản trị rủi ro vượt trội
22.
Chuyển dịch chiến lược Ngân hàng số tại MB được hiểu là
a)
Tích hợp tất cả các kênh hiện hữu để đem lại một trải nghiệm dịch vụ và bán hàng thống nhất ở tất cả các kênh.
b)
Tạo ra sản phẩm chủ lực mới công nghệ 4.0. Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện cho KHCN và SME
c)
Tập trung vào đầu tư năng lực bán hàng qua kênh số.
d)
Tất cả các Phương án trên
23.
Chuyển dịch chiến lược Quản trị rủi ro vượt trội của MB được hiểu là:
a)
Tuân thủ các cam kết SLA với khách hàng. Tối ưu hóa, tự động hóa hệ thống quy trình nghiệp vụ hướng đến khách hàng và tăng năng suất lao động
b)
Tối ưu hóa, tự động hóa toàn bộ luồng quy trình xử lý công việc từ đầu đến cuối trong ngân hàng và đến khách hàng trên nền tảng các khung quản trị và hệ thống công nghệ hiện đại nhất
c)
Đạt Top3 các NHTM về thời gian cấp tín dụng
d)
Triển khai các mô hình chấm điểm tín dụng hiệu suất cao của ngân hàng (CRA, PD, EAD, LCD,..) giúp tăng cường chất lượng tín dụng, đẩy nhanh tốc độ xử lý giao dịch của khách hàng
24.
Chuyển dịch chiến lược Nâng cao Quan hệ khách hàng của MB được hiểu là:
a)
Lấy KH là trọng tâm
b)
Cung cấp các sản phẩm dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn đối với KH
c)
Trở thành NH lựa chọn đầu tiên với KH mục tiêu của tất cả các phân khúc
d)
Tất cả các Phương án trên
25.
MB đang triển khai các giải pháp sáng kiến chiến lược nào nhằm thực thi chuyển dịch nâng cao quan hệ khách hàng
a)
NH thuận tiện gắn kết cộng đồng
b)
Nâng cao năng lực phân tích kinh doanh, thúc đẩy bán
c)
Tối ưu hóa, tự động hệ thống quy trình nghiệp vụ hướng đến khách hàng và năng suất lao động
d)
Tất cả các Phương án trên
26.
Năng lực thực thi nhanh tại MB được hiểu là
a)
Tuân thủ các cam kết SLA với khách hàng. Tối ưu hóa, tự động hóa hệ thống quy trình nghiệp vụ hướng đến khách hàng và tăng năng suất lao động
b)
Cung cấp các sản phẩm dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn đối với KH, Trở thành NH lựa chọn đầu tiên với KH mục tiêu của tất cả các phân khúc
c)
MB sẽ phải tạo ra một văn hóa rất mạnh trong giao dịch khách hàng. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, cải tiến năng lực truyền thông, nhận diện thương hiệu về một MB năng động và hấp dẫn dành cho khách hàng trẻ tuổi
d)
Tích hợp tất cả các kênh hiện hữu để đem lại một trải nghiệm dịch vụ và bán hàng thống nhất ở tất cả các kênh.
- Tạo ra sản phẩm chủ lực mới công nghệ 4.0. Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện cho KHCN và SME
- Tạo ra sản phẩm chủ lực mới công nghệ 4.0. Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện cho KHCN và SME
27.
Các chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch chiến lược Nâng cao quan hệ khách hàng
a)
Tỷ lệ khách hàng hoạt động
b)
Hiệu suất bán hàng của RM
Hiệu suất bán hàng của RM
c)
Mức độ hài lòng về Chất lượng dịch vụ
Mức độ hài lòng về Chất lượng dịch vụ
d)
Tất cả các Phương án trên
28.
Các chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch Quản trị rủi ro vượt trội
a)
Thời gian cấp tín dụng
Tỷ lệ nợ xấu
Tỷ lệ tổn thất rủi ro CNTT
Tỷ lệ nợ xấu
Tỷ lệ tổn thất rủi ro CNTT
b)
Tỷ lệ nợ xấu
Tỷ lệ tổn thất rủi ro CNTT
Tỷ lệ nợ xấu
Tỷ lệ tổn thất rủi ro CNTT
c)
Thời gian cấp tín dụng
Tỷ lệ nợ xấu
Mức độ hài lòng chất lượng DV
Tỷ lệ nợ xấu
Mức độ hài lòng chất lượng DV
d)
Tỷ lệ nợ xấu
Mức độ hài lòng chất lượng DV
Tỷ lệ nợ xấu
Mức độ hài lòng chất lượng DV
29.
Các chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch Nâng cao hiệu quả hoạt động công ty thành viên
a)
Tỷ lệ khách hàng hoạt động
b)
Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận của CTTV
c)
Lợi nhuận của tập đoàn
d)
Tất cả các Phương án trên
30.
Các chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch Ngân hàng số
a)
Quy mô KH sử dụng kênh số
Tỷ trọng thu nhập từ kênh số
Tỷ trọng thu nhập từ kênh số
b)
Mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ
Hiệu suất bán hàng của RM
Hiệu suất bán hàng của RM
c)
Tỷ trọng thu nhập từ kênh số
Hiệu suất bán hàng của RM
Hiệu suất bán hàng của RM
d)
Tỷ trọng thu nhập từ kênh số
31.
Theo chiến lược MB 2017-2021, mục tiêu lợi nhuận của các công ty thành viên MB sẽ đóng góp tối thiểu bao nhiêu % vào lợi nhuận của tập đoàn?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.3
32.
Chỉ tiêu KPI nào sau đây không thuộc chuyển dịch chiến lược Nâng cao quan hệ KH
a)
Tỷ lệ khách hàng hoạt động
b)
Tỷ lệ nợ xấu
c)
Mức độ hài lòng chất lượng DV
d)
Hiệu suất bán hàng của RM
33.
Dự án nào sau đây thuộc chuyển dịch Nâng cao Quan hệ khách hàng
a)
Dự án CRM/Smart RM
b)
Dự án Chuyển đổi CNTT
c)
Dự án Dữ liệu
Dự án Dữ liệu
d)
Dự án Đào tạo
Dự án Đào tạo
34.
Dự án nào sau đây thuộc chuyển dịch Ngân hàng số của MB?
a)
Dự án Dữ liệu
b)
Dự án PD, EAD, LGD
c)
Dự án App Mbbank
Dự án App Mbbank
d)
Dự án Đào tạo
Dự án Đào tạo
35.
Dự án nào sau đây thuộc chuyển dịch Quản trị rủi ro vượt trội
a)
Dự án Dữ liệu
b)
Dự án PD, EAD, LGD
c)
Dự án App Mbbank
Dự án App Mbbank
d)
Dự án Đào tạo
Dự án Đào tạo
36.
Các dự án nào sau đây thuộc nền tảng năng lực thực thi nhanh tại MB
a)
Dự án Dữ liệu
b)
Dự án PD, EAD, LGD
c)
Dự án App Mbbank
Dự án App Mbbank
d)
Dự án Đào tạo
Dự án Đào tạo
37.
Mục tiêu của dự án Loyalty là
a)
Xây dựng hệ thống chăm sóc KH thân thiết tự động toàn hàng. Áp dụng hệ thống Loyalty như là một công cụ marketing cho các sản phẩm dịch vụ, chương trình của MB, là kênh chăm sóc KH tối ưu nhằm duy trì và phát triển tệp KH trung thành, tiếp cận KH mới và tiềm năng
b)
Tối ưu hành trình KH và hoàn thiện trải nghiệm KH tốt nhất, thu hút KH sử dụng và trung thành với các sản phẩm số cũng như các sản phẩm khác của MB. Triển khai hoạt động marketing đồng bộ, tập trung cho các sản phẩm, dịch vụ trên các kênh trực tuyến và tại chi nhánh
c)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực hiện giao dịch với KH. Đảm bảo cập nhật thông tin, chính sách, quy định sản phẩm, lãi suất, thông tin đối thủ cạnh tranh để hỗ trợ RM tiếp xúc KH hiệu quả
d)
Tối ưu hóa Quy trình tín dụng KHCN, KHDN nhằm tăng thời gian bán hàng cho RM, giảm thời gian tương tác hệ thống cho người dùng, cải tiến tích hợp tăng kế thừa thông tin giữa các hệ thống (CRA, T24, CRM…)
38.
Mục tiêu của dự án CRM/Smart RM là
a)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực hiện giao dịch với KH.
b)
Đảm bảo cập nhật thông tin, chính sách, quy định sản phẩm, lãi suất, thông tin đối thủ cạnh tranh để hỗ trợ RM tiếp xúc KH hiệu quả
c)
Hội sở quản lý tập trung hiệu quả kinh doanh của RM. Hỗ trợ nhận diện thương hiệu và quảng bá hình ảnh của MB
d)
Tất cả các Phương án trên
39.
Dự án PD, EAD, LGD là dự án ?
a)
Tối ưu hóa hệ thống Quy trình nghiệp vụ nhằm tăng thời gian bán hàng cho RM, giảm thời gian xử lý giao dịch cho KH
b)
Xây dựng và ứng dụng các mô hình lượng hóa rủi ro tín dụng cho phân khúc KH bán lẻ, phi bán lẻ nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Basel 2 và phù hợp với lộ trình của NHNN
c)
Xây dựng hệ thống chăm sóc KH thân thiết tự động toàn hàng
d)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực hiện giao dịch với KH.
40.
Dự án nào sau đây nghiên cứu thị trường, phân khúc KH, giúp tối ưu hành trình KH, thu hút KH sử dụng và trung thành với các sản phẩm dịch vụ của MB
a)
Dự án Loyalty
b)
Dự án đào tạo
c)
Dự án Digital Marketing
d)
Dự án BPM
41.
Dự án nào sau đây cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực hiện giao dịch với KH ?
a)
Dự án BPM
b)
Dự án CRM
c)
Dự án PD, EAD, LGD
d)
Dự án Loyalty
42.
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của DA chuyển đổi CNTT
a)
Xây dựng kiến trúc doanh nghiệp, kiến trúc mạng và An ninh mạng, kiến trúc lưu trữ và sao lưu phục hồi
b)
Tư vấn thiết kế và triển khai các công cụ hỗ trợ quản lý dịch vụ CNTT. Tư vấn và thực hiện cải tiến các quy trình quản lý dịch vụ CNTT
c)
Xây dựng các chương trình chuyển đổi CNTT với các đơn vị nghiệp vụ, đảm bảo định hướng phát triển 3-5 năm của chiến lược phát triển số hóa
d)
Triển khai tích hợp dữ liệu khách hàng trên các hệ thống nguồn của MB
43.
Mục tiêu của dự án Đào tạo của MB là
a)
Xây dựng phương pháp đào tạo chuẩn quốc tế đặt KH là trọng tâm
b)
Xây dựng phương pháp đào tạo chuẩn quốc tế đặt nhân viên là trọng tâm
c)
Xây dựng mô hình đào tạo chuẩn quốc tế đặt KH là trọng tâm
d)
Xây dựng mô hình đào tạo chuẩn quốc tế đặt nhân viên là trọng tâm
44.
Dự án Loyalty là dự án
a)
Tối ưu hóa hệ thống Quy trình nghiệp vụ nhằm tăng thời gian bán hàng cho RM, giảm thời gian xử lý giao dịch cho KH
b)
Xây dựng và ứng dụng các mô hình lượng hóa rủi ro tín dụng cho phân khúc KH bán lẻ, phi bán lẻ nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Basel 2 và phù hợp với lộ trình của NHNN
c)
Xây dựng hệ thống chăm sóc KH thân thiết tự động toàn hàng
d)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực hiện giao dịch với KH.
45.
Dự án CRM là dự án
a)
Tối ưu hóa hệ thống Quy trình nghiệp vụ nhằm tăng thời gian bán hàng cho RM, giảm thời gian xử lý giao dịch cho KH
b)
Xây dựng và ứng dụng các mô hình lượng hóa rủi ro tín dụng cho phân khúc KH bán lẻ, phi bán lẻ nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Basel 2 và phù hợp với lộ trình của NHNN
c)
Xây dựng hệ thống chăm sóc KH thân thiết tự động toàn hàng
d)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực hiện giao dịch với KH.
46.
Mục tiêu của dự án Digital Marketing của MB là
a)
Xây dựng các mô hình lượng hóa rủi ro tín dụng
b)
Xât dựng mô hình triển khai hoạt động marketing đồng bộ, tập trung cho KHCN trên các kênh trực tuyến và tạichi nhánh
c)
Xây dựng hệ thống chăm sóc KH thân thiết tự động toàn hàng
d)
Xây dựng công cụ bán hàng hiện đại cho RM KHCN
47.
Mục tiêu của dự án App MB bank là
a)
Xây dựng App Mbbank trở thành App Ngân hàng được yêu thích nhất tại Việt Nam
b)
Dẫn đầu thị trường về số lượng sản phẩm dịch vụ, được cung cấp cho KH trên App Mbbank
c)
Dịch chuyển cơ cấu sản phẩm dịch vụ, giao dịch được cung cấp đến KH qua App lên 90%
d)
Tất cả các Phương án trên
48.
Dự án chiến lược nào của MB giúp tự động hóa, tối ưu hóa quy trình nghiệp vụ
a)
CRM
b)
BPM
c)
Data
d)
M- Office
49.
Hội sở quản lý tập trung hiệu quả kinh doanh của RM thông qua công cụ hỗ trợ nào
a)
App MB
b)
BPM
c)
CRM
d)
CRA
50.
MB lọt top 5 Ngân hàng Việt nam uy tín năm 2019 đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
51.
MB đón nhận danh hiệu Anh hùng lao động vào năm nào
a)
2009
b)
2014
c)
2015
d)
2016
52.
MB là một trong bốn ngân hàng đạt thương hiệu quốc gia 2018 đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Danh hiệu Anh hùng Lao động MB được cấp bởi cơ quan nào
a)
Bộ Quốc phòng
b)
Nhà nước
c)
Chính phủ
d)
NHNN
54.
MB được trao Huân chương lao động hạng nhất năm nào
a)
2014
b)
2015
c)
2016
d)
2017
Reset
