wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS 2021 TEST 1 P56

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
đánh giá, nhận xét tích cực; tốt: … reviews/comments; dấu … có thể có thể là đáp án:
a)
positive
b)
favorable
c)
negative
d)
possessive
2.

đánh giá, nhận xét có tính xây dựng; … reviews/comments; dấu … được viết là:

(a)  

3.
đánh giá, nhận xét có tính tiêu cực, phá hoại; … reviews/comments; dấu … có thể là đáp án:
a)
destructive
b)
negative
c)
positive
d)
constructive
4.

trình tự, thủ tục viết như thế nào?

(a)  

5.

đồ văn phòng phẩm được viết như thế nào? (không phải là office supplies)

(a)  

6.

xe đạp cố định (hay xuất hiện ở phòng tập) …. Bicycles; dấu .. Được viết là:

(a)  

7.

xem qua, đánh giá đi với go …. ; viết đầy đủ 2 từ là:

(a)  

8.

động từ đặt cọc, được viết là:

(a)  

9.
sự hỏi họp là các noun nào dưới đây
a)
assembly
b)
gathering
c)
assessment
d)
evaluation
10.

động từ vừa nghĩa là lắp ráp, vừa nghĩa là tập hợp:

(a)  

11.
những adv nhấn mạnh so sánh hơn nhiều
a)
much
b)
a lot; far
c)
still; even
d)
greatly
e)
evenly
12.
những adv nhấn mạnh so sánh hơn một chút
a)
slighly
b)
a bit
c)
a little
d)
greatly
e)
much
13.
satisfied … (hài lòng với…) dấu … là đáp án nào
a)
with
b)
on
c)
upon
d)
to
14.

adj đúng giờ, không chậm trễ (gợi ý: punc….)

(a)  

15.
adv đúng giờ, không châm trễ, nhanh chóng là các đáp án:
a)
punctually
b)
on time
c)
in the timely manner
d)
in the timely fashion
e)
promptly
16.

(adj) ngay tức khắc, lập tức (hay dùng với mì ăn liền)

(a)  

17.
tất cả yêu cầu nghỉ phải gửi đến người giám sát (trước) ngày đã được yêu cầu. Trước có thể là đáp án nào
a)
prior to
b)
by
c)
before
d)
in advance of
e)
by the meantime
18.
giám sát có các từ
a)
oversee
b)
supervise
c)
possess
d)
persit
19.

những người đầu bếp đầy tham vọng. …. Chefs. Gọi ý xuất phát từ động từ aspire

(a)  

20.
đồng nghĩa với desire to V là đáp án nào
a)
aspire
b)
persist
c)
possess
d)
oversee
21.

thông thường, bình thường (adv) là đáp án nào: vd: …., items sold at Fair are unique and of very high quality

(a)  

22.

synonym with usually; thường xuyên (gợi ý: typ…)

(a)  

23.

…. Furniture. Nội thất được làm theo yêu cầu. Dấu … được viết là:

(a)  

24.
process có các nghĩa gì:
a)
noun: quá trình, tiến trình (We're in the process of selling our house.)
b)
verb: chế biến, xử lý (Most of the food we buy is processed in some way.)
c)
noun: tiến triển
d)
verb: tiếp tục
25.
…. Amount; các adj hay đi với amount với nghĩa là lượng nhiều, đáng kể
a)
substantial
b)
considerable
c)
significant
d)
sizable
e)
signiture
26.

đắt 1 cách định kì; adv định kì là (peri….)

(a)  

27.
noun: việc đánh giá. Có các đáp án nào
a)
evaluation
b)
assessment
c)
assetment
d)
access
28.

tăng đều, vững chắc. … increase (dấu … được viết là)

(a)  

29.
steadily có nghĩa nào:
a)
gradually and in an even and regular way: đều đặn: The situation got steadily worse.
b)
vững chắc; vững vàng: steadily judge
c)
một cách phát triển
d)
tiếp tục
30.
chuyên gia có các từ nào:
a)
specialist
b)
expert
c)
professional
d)
special
e)
expect
31.
noun sự hướng dẫn có các đáp án nào dưới đây
a)
guidance
b)
guideline
c)
instruction
d)
direction
e)
institution
32.

adv khoảng cách gần, sống gần nhau. Được viết là

(a)  

33.
expedite: /ekspidait/ có nghĩa là
a)
làm nhanh, làm gấp (=speed up)
b)
tiếp tục
c)
tiến triển
d)
xử lý
34.
bản kế hoạch chi tiết là đáp án nào dưới đây
a)
blueprint
b)
printer
c)
document
d)
papers
35.

the act of starting a computer, smartphone, etc. again immediately after you have switched it off. Bật lại = restart . Được viết là:

(a)  

36.

xe đưa đón 2 chiều: vd …. Bus (dấu … được viết là)

(a)  

37.

phí vào cửa ( the amount of money that you pay to go into a building or to an event) được viết là (gợi ý : admiss…)

(a)  

38.

người cung cấp thực phẩm, viết như thế nào

(a)  

39.

sản phẩm mẫu, sản phẩm dùng thử (Sam…) viết đầy đủ là

(a)  

40.
noun có nghĩa là sản phẩm dùng thử:
a)
sample
b)
specimen
c)
trial
d)
species
41.

(Adj) sơ bộ; hay đi theo cụm đàm phán sơ bộ, đàm phán ban đầu; cuộc họp sơ bộ

(a)  

42.

tạo điều kiện, làm hành động hoặc tiến trình dễ hơn, được viết là:

(a)  

43.

sự tiêu thụ là

(a)  

44.
variable có nghĩa là
a)
có thể thay đổi
b)
có thể tiến hành
c)
có thể bán
d)
đa dạng
45.
việc xử lý sự cố là đáp án nào
a)
troubleshooting
b)
trouble
c)
problemshooting
d)
maintrouble
46.

cuộc cách mạng được viết là

(a)  

47.

tuyên bố, khẳng định, synonym with state: (gợi ý: de…)

(a)  

48.
(verb) có nghĩa là tuyên bố, khẳng định
a)
declare
b)
state
c)
claim
d)
detect
49.
dấu hiệu sử dụng mạng internet, part 7 có thể dụng:
a)
visit …. www.com
b)
through the internet
c)
through the web site
d)
go online
50.

(n) dân số được viết là

(a)  

51.

(n) ô nhiễm là

(a)  

52.
đương đầu, xử lý với tình huống khó khăn là đáp án nào
a)
cope with
b)
deal with
c)
claim
d)
detect
53.

(n) sự ưu tiên được viết là

(a)  

54.

(adj) cực, cũ. Theo cụm: người bạn cũ; cực chủ tịch (gợi ý: for… )

(a)  

55.

synonym with estimate

(a)  

56.

synonym with insurance

(a)  

57.
a …. Organization. Tổ chức tự quản, tự quản dấu …. Là đáp án:
a)

self-governing

b)

independent

c)

reliant

d)

reliable

58.
(verb) bảo tôn có các động từ nào
a)
preserve
b)
conserve
c)
reserve
d)
serve
59.
rezone (v) là gì
a)
chia lại, phân lại khu
b)
tiến hành
c)
xử lý
d)
tiếp tục