Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4-7 QPAN1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

An ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ tài sản tư nhân

b)

Sự ổn định, bền vững chế độ chính trị và chủ quyền quốc gia

c)

An toàn giao thông

d)

Bảo vệ thiên nhiên

2.

An ninh quốc gia bao gồm những lĩnh vực nào?

a)

An ninh quân sự

b)

An ninh chính trị, tư tưởng, kinh tế, văn hóa, xã hội...

c)

Chỉ an ninh quân sự

d)

An ninh hàng không

3.

Lực lượng nòng cốt bảo vệ ANQG là?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Doanh nghiệp

d)

Đoàn thanh niên

4.

Một nguy cơ đe dọa an ninh chính trị là?

a)

Xây dựng đường sá

b)

Bao vây, cô lập, chống phá chế độ

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Thương mại điện tử

5.

Một biểu hiện của an ninh kinh tế?

a)

Ổn định tài chính – tiền tệ

b)

Tuyên truyền văn hóa

c)

Phong trào thể thao

d)

Bảo tồn thiên nhiên

6.

“Diễn biến hòa bình” là gì?

a)

Quá trình hòa giải quốc tế

b)

Chiến lược chống phá bằng phi vũ trang của các thế lực thù địch

c)

Hòa bình thế giới

7.

Bạo loạn lật đổ là?

a)

Phong trào văn hóa

b)

Hình thức chống phá bằng bạo lực nhằm lật đổ chính quyền

c)

Giải pháp kinh tế

d)

Cải cách giáo dục

8.

Đối tượng chống phá ANQG là?

a)

Các thế lực thù địch

b)

Sinh viên

c)

Công nhân

d)

Doanh nghiệp

9.

Một nội dung của bảo vệ ANQG?

a)

Bảo vệ hệ thống chính trị

b)

Nghiên cứu tài nguyên

c)

Giảm thuế

d)

Tăng ngoại giao thương mại

10.

“Tự diễn biến, tự chuyển hóa” là gì?

a)

Tự nhiên phát triển

b)

Sự suy thoái chính trị tư tưởng trong nội bộ

c)

Cải cách kinh tế

d)

Phát triển văn hóa

11.

Một trong những âm mưu chủ yếu của “DBHB” là?

a)

Phát triển xã hội

b)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Thúc đẩy kinh tế

d)

Bảo vệ truyền thống

12.

“Bạo loạn lật đổ” thường gắn với thủ đoạn nào?

a)

Truyền thông sai lệch, kích động biểu tình

b)

Tăng thuế

c)

Hợp tác văn hóa

13.

Một biểu hiện của AN xã hội bị đe dọa?

a)

An ninh trật tự ổn định

b)

Tội phạm, tệ nạn gia tăng

c)

Văn hóa phát triển

d)

Thể thao phát triển

14.

An ninh tư tưởng – văn hóa bị đe dọa khi?

a)

Truyền bá tư tưởng phản động

b)

Phát triển thanh niên

c)

Quảng bá du lịch

d)

Tổ chức lễ hội

15.

Bảo vệ ANQG cần đặt dưới sự lãnh đạo của?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Doanh nghiệp

c)

Tư nhân

d)

Công ty nước ngoài

16.

Một biện pháp phòng chống “DBHB” hiệu quả?

a)

Tăng cường giáo dục chính trị tư tưởng

b)

Giảm kỷ luật

c)

Tự do tuyệt đối thông tin

d)

Giảm vai trò công an

17.

Đối tượng trọng tâm của ANQG?

a)

Chế độ XHCN

b)

Doanh nghiệp

c)

Xã hội dân sự

d)

Liên minh kinh tế

18.

Một đặc điểm của ANQG Việt Nam?

a)

Mang tính giai cấp và dân tộc

b)

Phi chính trị

c)

Hoàn toàn kinh tế

19.

Giữ vững ANQG là trách nhiệm của?

a)

Chỉ lực lượng công an

b)

Tất cả công dân

c)

Doanh nghiệp nước ngoài

d)

Người già

20.

An ninh quốc phòng – an ninh nhân dân có mối quan hệ gì?

a)

Thống nhất trong mục tiêu bảo vệ Tổ quốc

b)

Tách rời

c)

Không liên quan

d)

Đối lập

21.

Một trong các thủ đoạn nguy hiểm nhất của “DBHB”?

a)

Lôi kéo, chuyển hóa lực lượng nội bộ

b)

Tuyên truyền văn hóa

c)

Tạo xung đột thể thao

d)

Tăng hợp tác quốc tế

22.

Vì sao ANQG gắn chặt với QPTD?

a)

Vì cả hai cùng bảo vệ Tổ quốc

b)

Vì giống nhau hoàn toàn

c)

Vì độc lập với nhau

d)

Vì không liên quan kinh tế

23.

Một biểu hiện của “tự diễn biến” trong sinh viên?

a)

Xa rời lý tưởng, bị lôi kéo tư tưởng phản động

b)

Học tập tốt

c)

Rèn luyện tốt

d)

Tham gia hoạt động xã hội

24.

Các thế lực thù địch đánh vào “điểm yếu mềm” nào để gây mất ANQG?

a)

Kinh tế – xã hội, dân chủ, nhân quyền

b)

Công nghệ chế tạo vũ khí

c)

Khí hậu

25.

Một nguyên tắc bảo vệ ANQG của Việt Nam?

a)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ ANQG

b)

Chỉ tăng cường quân sự

c)

Tập trung kinh tế tư nhân

d)

Giảm vai trò công an

26.

Lực lượng nào có vai trò nòng cốt xử lý bạo loạn?

a)

Công an nhân dân

b)

Học sinh

c)

Sinh viên

d)

Báo chí

27.

“Diễn biến hòa bình” tác động mạnh nhất vào lĩnh vực nào?

a)

A. Chính trị – tư tưởng

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Khí hậu

d)

D. Môi trường

28.

Nguyên nhân sâu xa gây mất an ninh xã hội?

a)

Chênh lệch giàu nghèo, thất nghiệp, suy thoái đạo đức

b)

Phát triển giáo dục

c)

Văn hóa đa dạng

d)

Khí hậu nóng lên

29.

Một yêu cầu quan trọng trong bảo vệ ANQG thời kỳ hội nhập?

a)

Giữ vững ổn định chính trị – xã hội

b)

Mở cửa toàn bộ mọi hoạt động

c)

Buông lỏng quản lý

d)

Cấm thông tin

30.

Yếu tố then chốt quyết định thắng lợi trong bảo vệ ANQG?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng và lòng dân

b)

Công nghệ nước ngoài

c)

Vũ khí hiện đại tuyệt đối

31.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những lực lượng nào?

a)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ

b)

Công an, hải quan, biên phòng

c)

Thanh niên xung phong, doanh nghiệp

d)

Quân đội, cảnh sát biển, công nhân

32.

LLVT nhân dân mang bản chất gì?

a)

Trung lập

b)

Bản chất giai cấp công nhân

c)

Tư sản

d)

Phong kiến

33.

LLVT nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của?

a)

Chính phủ

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quốc hội

d)

Nhân dân

34.

Lực lượng nòng cốt bảo vệ Tổ quốc?

a)

LLVT nhân dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Trường đại học

d)

Nông dân

35.

Ba thành phần cơ bản của LLVTND là?

a)

A. QĐND, CAND, DQTV

b)

B. Bộ đội biên phòng, cảnh sát biển, hải quan

c)

C. Quân đội, doanh nghiệp quốc phòng, dân phòng

d)

D. Chính ủy, dân quân, công nhân

36.

Chức năng của LLVT nhân dân là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh trật tự xã hội

b)

Phát triển kinh tế đất nước

c)

Quản lý giáo dục và đào tạo

d)

Thực hiện công tác ngoại giao

37.

CAND gồm lực lượng nào?

a)

An ninh và Cảnh sát

b)

Hải quân

c)

Không quân

d)

Dân quân

38.

Dân quân tự vệ là lực lượng?

a)

Tình nguyện

b)

Không vũ trang

c)

Vũ trang quần chúng, không thoát ly sản xuất

d)

Chuyên nghiệp

39.

Một nhiệm vụ quan trọng của LLVT?

a)

Bảo vệ tính mạng và tài sản nhân dân

b)

Làm kinh tế du lịch

c)

Hỗ trợ xuất khẩu

d)

Giải trí cộng đồng

40.

Bộ đội chủ lực thuộc thành phần nào của QĐND?

a)

Bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Dân quân tự vệ

d)

Lực lượng dự bị

41.

Lực lượng nào là nòng cốt chiến đấu ở phạm vi toàn quốc?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Dân quân tự vệ

d)

CAND

42.

Lực lượng chiến đấu bảo vệ từng địa phương?

a)

Bộ đội địa phương

b)

Công an nhân dân

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Cảnh sát giao thông

43.

Nhiệm vụ của dân quân tự vệ?

a)

Sẵn sàng chiến đấu và phục vụ chiến đấu tại cơ sở

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Làm du lịch

d)

Hỗ trợ thương mại

44.

Một nhiệm vụ của CAND trong ANND?

a)

Bảo vệ ANQG, giữ gìn trật tự - an toàn xã hội

b)

Làm kinh tế

c)

Bảo vệ tài nguyên biển

d)

Quản lý nhập khẩu

45.

Lực lượng dự bị động viên có nhiệm vụ?

a)

Sẵn sàng bổ sung cho quân đội khi cần

b)

Chỉ ở nhà

c)

Hoạt động phi chính trị

d)

Xuất khẩu lao động

46.

Một hoạt động của LLVT trong thời bình?

a)

Tham gia phòng chống thiên tai

b)

Xung đột quân sự

c)

Mở rộng biên giới

d)

Tấn công nước khác

47.

Vai trò của LLVT trong xây dựng QPTD?

a)

Nòng cốt cho toàn dân

b)

Tự hoạt động độc lập

c)

Chỉ chiến đấu

d)

Không tham gia

48.

CAND khác QĐND ở điểm nào?

a)

Chức năng bảo vệ ANQG, TTATXH

b)

Sử dụng vũ khí hạng nặng

c)

Chiến đấu trên biển

d)

Chiến đấu trên không gian mạng quốc tế

49.

Chỉ huy dân quân tự vệ cấp xã là?

a)

Chỉ huy trưởng quân sự xã

b)

Bí thư đoàn

c)

Công an xã

d)

Chủ tịch xã

50.

Đặc điểm nổi bật của LLVT nhân dân Việt Nam là?

a)

A. Từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà chiến đấu

b)

B. Trung lập chính trị

c)

C. Hoạt động kinh tế là chính

d)

D. Tự phát

51.

Vai trò chính trị của LLVTND thể hiện ở?

a)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, Nhân dân

b)

Kinh doanh xuất nhập khẩu

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Làm du lịch

52.

Điều kiện quyết định LLVT vững mạnh về chính trị?

a)

Giáo dục tư tưởng – chính trị sâu rộng

b)

Nhiều vũ khí mới

c)

Doanh nghiệp tài trợ

d)

Trang phục hiện đại

53.

Một biểu hiện LLVT làm nòng cốt trong ANND – QPTD là gì?

a)

Tham gia xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân

b)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ huấn luyện quân sự

c)

Chỉ bảo vệ biên giới quốc gia

d)

Chỉ tham gia cứu hộ, cứu nạn

54.

DQTV tham gia chiến đấu có ý nghĩa gì?

a)

Gắn thế trận quốc phòng với thế trận nhân dân

b)

Mở rộng lãnh thổ

c)

Thay thế quân đội chủ lực

d)

Tham gia xuất khẩu lao động

55.

Một yếu tố bảo đảm LLVTND trong thời kỳ hiện đại?

a)

Chính quy – tinh nhuệ – từng bước hiện đại

b)

Phát triển tự phát

c)

Giảm đầu tư

d)

Tập trung kinh tế tư nhân

56.

Vũ khí – trang bị cho LLVT phải dựa trên nguyên tắc?

a)

Hiện đại hóa phù hợp điều kiện Việt Nam

b)

Theo nước ngoài hoàn toàn

c)

Tự phát

d)

Không cần hiện đại

57.

LLVT nhân dân giữ vai trò gì trong phòng chống thiên tai?

a)

Chủ lực cứu hộ – cứu nạn

b)

Tổ chức lễ hội

c)

Kiểm tra du lịch

d)

Thay thế chính quyền

58.

Vai trò quan trọng của lực lượng dự bị động viên?

a)

Bổ sung nhanh chóng cho quân đội khi mở rộng chiến tranh

b)

Chỉ sinh hoạt địa phương

c)

Không có nhiệm vụ cụ thể

d)

Chỉ giáo dục

59.

LLVTND có thể chiến thắng mọi kẻ thù khi:

a)

có sự đoàn kết toàn dân

b)

có vũ khí hiện đại nhất

c)

có sự hỗ trợ từ nước ngoài

d)

kẻ thù yếu hơn nhiều

60.

Mục tiêu xuyên suốt của đường lối QP&AN của Đảng là?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

c)

Mở rộng thương mại

d)

Gia tăng dân số

61.

Quan điểm cơ bản trong đường lối quốc phòng của Đảng?

a)

Hòa bình, tự vệ

b)

Tấn công phủ đầu

c)

Không can thiệp

d)

Trung lập hoàn toàn

62.

Một nguyên tắc trong xây dựng QPTD là?

a)

Toàn dân, toàn diện

b)

Chỉ quân đội tham gia

c)

Chỉ công an tham gia

d)

Không gắn với kinh tế

63.

Đường lối QP&AN thuộc lĩnh vực nào?

a)

Đường lối cách mạng của Đảng

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Công nghiệp hóa

d)

Thương mại

64.

Đối tượng của quốc phòng Việt Nam là?

a)

A. Các thế lực thù địch

b)

B. Nhân dân

c)

C. Doanh nghiệp

d)

D. Công nhân

65.

A. Gắn bó với nhân dân và dưới sự lãnh đạo của Đảng

a)

A. Gắn bó với nhân dân và dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

B. Trang bị vũ khí tuyệt đối hiện đại

c)

C. Không cần giáo dục tư tưởng

d)

D. Tự phát chiến đấu

66.

Một nhiệm vụ của ANQG theo đường lối của Đảng?

a)

Bảo vệ ANQG, giữ vững TTATXH

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Giảm dân số

d)

Phát triển thể thao

67.

Hai nhiệm vụ chiến lược của nước ta?

a)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Mở rộng kinh tế và thương mại

c)

Phát triển công nghệ

d)

Quảng bá văn hóa

68.

QP&AN kết hợp chặt chẽ với?

a)

Kinh tế – văn hóa – xã hội

b)

Xuất khẩu

c)

Thể thao

d)

Du lịch

69.

Tính chất QP Việt Nam là?

a)

Hòa bình, tự vệ

b)

Đế quốc

c)

Tấn công, áp đặt

d)

Xâm lược

70.

Một đặc điểm của đường lối ANQG là?

a)

Kết hợp phòng ngừa và đấu tranh

b)

Chỉ tấn công

c)

Chỉ phòng ngự

d)

Không đấu tranh

71.

Đường lối QP&AN của Đảng dựa trên nền tảng?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa tự do

d)

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan

72.

Mối quan hệ giữa QPTD và ANND?

a)

Hai bộ phận của sức mạnh bảo vệ Tổ quốc

b)

Tách rời

c)

Đối lập

d)

Không liên quan

73.

Nội dung xây dựng QPVN hiện nay?

a)

Chính quy – tinh nhuệ – từng bước hiện đại

b)

Tự phát

c)

Giảm biên chế tối đa

d)

Không cần vũ khí

74.

Một tư tưởng chỉ đạo của đường lối quốc phòng?

a)

Tự lực – tự cường

b)

Ủng hộ chiến tranh xâm lược

c)

Tập trung tư bản hóa

d)

Dựa hoàn toàn vào viện trợ

75.

ANQG được xây dựng trên nền tảng?

a)

Lòng dân và sự lãnh đạo của Đảng

b)

Công nghệ nước ngoài

c)

Lực lượng tư nhân

d)

Doanh nghiệp FDI

76.

Một nội dung bảo vệ Tổ quốc trong thời bình?

a)

Ngăn ngừa nguy cơ xung đột

b)

Mở rộng chiến tranh

c)

Giảm đầu tư quốc phòng

d)

Tách rời thế trận ANND

77.

Xây dựng thế trận QPTD – ANND dựa trên?

a)

Thế trận lòng dân

b)

Vũ khí hạt nhân

c)

Công nghệ nước ngoài

d)

Tư bản hóa

78.

Đảng xác định bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

b)

Trách nhiệm của lực lượng vũ trang

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Hoạt động của các tổ chức xã hội

79.

Một giải pháp quan trọng trong giai đoạn hiện nay?

a)

Kết hợp chặt chẽ phát triển KT-XH với QP&AN

b)

Coi nhẹ quốc phòng

c)

Tập trung xuất khẩu

d)

Cắt giảm LLVT

80.

Xây dựng tiềm lực QP&AN mạnh dựa vào?

a)

Khoa học – công nghệ

b)

Truyền miệng

c)

Tâm linh

d)

Xuất khẩu

81.

Quan điểm “bảo vệ Tổ quốc từ sớm – từ xa” có nghĩa là?

a)

Ngăn ngừa nguy cơ trước khi thành xung đột

b)

Chờ chiến tranh nổ ra mới xử lý

c)

Chỉ lo kinh tế

d)

Để mặc đối phương tấn công

82.

Vì sao phải kết hợp QP&AN với đối ngoại?

a)

Tạo môi trường hòa bình để phát triển

b)

Mở rộng chiến tranh

c)

Tấn công nước khác

d)

Giảm quan hệ quốc tế

83.

Một trong các nhiệm vụ quan trọng của đường lối ANQG?

a)

Đấu tranh chống DBHB, bạo loạn lật đổ

b)

Tự do chính trị tuyệt đối

c)

Giảm vai trò CAND

d)

Tập trung kinh tế

84.

Đường lối QP Việt Nam luôn nhất quán vì?

a)

Nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

b)

Trách nhiệm riêng quân đội

c)

Trách nhiệm công an

d)

Công việc riêng của nhà nước

85.

Đặc điểm QP&AN trong giai đoạn hội nhập là?

a)

Đấu tranh trên cả thực địa và không gian mạng

b)

Chỉ đấu tranh quân sự

c)

Chỉ đấu tranh kinh tế

d)

Chỉ dùng vũ khí

86.

Một nhiệm vụ quan trọng của LLVT trong thực hiện đường lối QP?

a)

Xây dựng nền QPTD gắn với ANND

b)

Hoạt động thương mại

c)

Quản lý doanh nghiệp

d)

Phát triển du lịch

87.

Để bảo vệ Tổ quốc thời kỳ mới phải dựa vào?

a)

Sức mạnh tổng hợp của dân tộc và thời đại

b)

Vũ khí hạt nhân

c)

Viện trợ nước ngoài

d)

Tư bản hóa

88.

Tính toàn diện của đường lối AN được thể hiện ở?

a)

Bảo vệ từ chính trị, kinh tế, tư tưởng đến xã hội

b)

Chỉ bảo vệ chính trị

c)

Chỉ bảo vệ an ninh mạng

d)

Chỉ bảo vệ biên giới

89.

Quan điểm “lấy dân làm gốc” trong QP&AN có ý nghĩa gì?

a)

Dựa vào lòng dân để xây dựng thế trận

b)

Chỉ dựa vào quân đội

c)

Chỉ dựa vào công an

d)

Không cần nhân dân

90.

Nhân tố quyết định thành công của đường lối QP&AN?

a)

Dựa trên truyền thống yêu nước và tư tưởng HCM

b)

Do ảnh hưởng phương Tây

c)

Do các nước áp đặt

d)

Do yếu tố thương mại

91.

“Diễn biến hòa bình” (DBHB) là gì?

a)

Quá trình trao đổi hòa bình giữa các nước

b)

Chiến lược chống phá Việt Nam bằng biện pháp phi vũ trang

c)

Sự phát triển của dân chủ

d)

Văn hóa hội nhập

92.

Thủ đoạn cơ bản của DBHB?

a)

Bằng quân sự

b)

Bằng kinh tế thuần túy

c)

Bằng chính trị – tư tưởng

d)

Bằng khí hậu

93.

Bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Hoạt động kinh tế

b)

Hành động sử dụng bạo lực nhằm lật đổ chính quyền

c)

Hoạt động xã hội

d)

Biểu diễn nghệ thuật

94.

Lực lượng nòng cốt chống DBHB?

a)

Công an nhân dân

b)

Học sinh

c)

Doanh nghiệp

d)

Báo chí

95.

Biểu hiện của DBHB trong lĩnh vực tư tưởng?

a)

Tuyên truyền xuyên tạc, kích động

b)

Tuyên truyền lịch sử

c)

Thể dục thể thao

d)

Âm nhạc

96.

A. Sự lãnh đạo của Đảng B. Công nghệ nước ngoài C. Vũ khí tối tân tuyệt đối D. Tài chính tư nhân

a)

Sự lãnh đạo của Đảng

b)

Công nghệ nước ngoài

c)

Vũ khí tối tân tuyệt đối

d)

Tài chính tư nhân

97.

Một mục tiêu của DBHB?

a)

Làm suy yếu vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Nâng cao đời sống dân cư

c)

Mở rộng văn hóa

d)

Tăng cường du lịch

98.

Đối tượng thực hiện DBHB?

a)

Các thế lực thù địch

b)

Nhân dân

c)

Học sinh

d)

Nông dân

99.

Một biện pháp phòng chống DBHB?

a)

Tăng cường giáo dục chính trị tư tưởng

b)

Tự do tuyệt đối thông tin

c)

Giảm luật pháp

d)

Không cần LLVT

100.

“Tự diễn biến, tự chuyển hóa” xuất hiện khi?

a)

Suy thoái tư tưởng – đạo đức trong nội bộ

b)

Tăng cường đoàn kết

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tiến bộ công nghệ