wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm hoá dược (401-500)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cách dùng thuốc NICLOSAMID:

a)

Ngâm dần cho tan viên thuốc

b)

Nhai nát viên thuốc trước khi nuốt; uống kèm magnesi sulfat để để tống sán ra ngoài.

c)

Uống trước bữa ăn sáng 30 phút

d)

a,c đúng

2.

NICLOSAMID được chỉ định trong các trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Tẩy sán bò, sán cá

b)

Tẩy sán lợn

c)

Tẩy sán lùn

d)

Tẩy sán máng

3.

Câu 403 PRAZIQUANTEL dùng đặc trị trong trường hợp:

a)

Nhiễm sán dây

b)

Nhiễm sán lá, sán máng

c)

Nhiễm sán nang

d)

Tất cả đúng

4.

TRICLABENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a)

Trị sán lá gan lớn, sán lá phổi cấp và mạn tính

b)

Trị sán dây (lợn, bò, chó)

c)

Trị sán máng

d)

Trị sán nang

5.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PRAZIQUANTEL:

a)

Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai

b)

Uống thuốc cùng thức ăn

c)

Hấp thu rất ít ở ruột.

d)

Gây co rút mạnh các sợi cơ làm liệt sán.

6.

Câu 407 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NICLOSAMID:

a)

Hấp thu nhanh và hoàn toàn khi uống

b)

Đặc trị sán dây kí sinh lòng ruột

c)

Ức chế hấp thu glucose khi thuốc tiếp xúc với đầu sán.

d)

Cần nhai nát viên thuốc trước khi nuốt

7.

Câu 408 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về TRICLABENDAZOL:

a)

a. Thuốc diệt giun nhóm d/c Benzimidazol

b)

b. Chống chỉ định người đang vận hành máy, lái xe

c)

c. Thuốc trị sán lá

d)

d. Diệt được sán trưởng thành và ấu trùng

8.

Thuốc trị Lỵ amid, NGOẠI TRỪ:

a)

Flubendazole

b)

Metronidazole

c)

Secnidazole

d)

Tinidazole

9.

TINIDAZOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Lỵ amip

b)

Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori

c)

Nhiễm khuẩn do VK yếm khí

d)

Nhiễm giun

10.

Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của METRONIDAZOL:

a)

Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ

b)

Diệt lỵ amip

c)

Diệt trùng roi sinh dục

d)

Diệt VK yếm khí

11.

Chọn phát biểu ĐÚNG về METRONIDAZOL:

a)

Diệt giun phổ rộng bao gồm giun lòng ruột và giun di trú tổ chức

b)

Phối hợp trị viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori, đau răng

c)

Không diệt được VK yếm khí

d)

Không diệt lỵ amip

12.

Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:

a)

Metronidazole

b)

Secnidazole

c)

Mebendazole

d)

a,b đúng

13.

Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:

a)

Mebendazole

b)

Metronidazole

c)

Flubendazole

d)

Albendazole

14.

Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:

a)

Dextromethorphan

b)

Benzonatat

c)

Clofedanol

d)

Terpin hydrat

15.

Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương, NGOẠI TRỪ:

a)

Dextromethorphan

b)

Noscapin

c)

Codein

d)

Natri benzoat

16.

Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:

a)

Codein

b)

Acetylcystein

c)

Natri benzoat

d)

Dextromethorphan

17.

Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi, NGOẠI TRỪ:

a)

Benzonatat

b)

Clofedanol

c)

Natri benzoat

d)

Hydrocodon

18.

Câu 419 Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:

a)

Sắc ký

b)

Phản ứng màu

c)

PO4 3-: Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.

d)

SO4 2-: Kết tủa trắng với BaCl2

19.

Câu 420 Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT:

a)

Đo quang

b)

HPLC

c)

Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d)

a,b đúng

20.

Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của CODEIN:

a)

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

b)

Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi làm giảm ho.

c)

An thần, gây ngủ

d)

a,c đúng

21.

CODEIN thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho:

a)

Terpin hydrat

b)

Bromhexin

c)

Acetylcystein

d)

Dextromethorphan

22.

Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, NGOẠI TRỪ:

a)

Táo bón, khô miệng

b)

Lạm dụng cũng gây quen thuốc.

c)

Đau dạ dày

d)

Liều cao ức chế trung tâm hô hấp

23.

CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:

a)

Ho khan

b)

Ho khò lỏng đờm

c)

Ho ở người suy hô hấp

d)

Trẻ em < 1 tuổi

24.

Câu 425 Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:

a)

Phổ IR

b)

SKLM

c)

Phản ứng của ion bromid

d)

Tất cả đúng

25.

Câu 426 Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:

a)

Đo quang

b)

HPLC

c)

Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d)

Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

26.

Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:

a)

Giảm ho do ức chế trung tâm gây ho ở phế quản

b)

Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.

c)

Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid

d)

Tác dụng giảm đau > giảm ho

27.

DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp:

a)

Giảm đau

b)

Ho do nhiều nguyên nhân

c)

Chuẩn bị cho soi phế quản.

d)

b,c đúng

28.

Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khó quánh bám ở đường hô hấp:

a)

Codein

b)

Dextromethorphan

c)

Acetylcystein

d)

Noscapin

29.

Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khó quánh bám ở đường hô hấp, NGOẠI TRỪ:

a)

Acetylcystein

b)

Bromhexin

c)

Dextromethorphan

d)

Guaifenesin

30.

Câu 431: Chọn câu sai về các phương pháp định tính Bromhexin Hydroclorid.

a)

Phản ứng của amin thơm I

b)

Phản ứng ion Br-.

c)

Phổ IR

d)

SKLM

31.

Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:

a)

Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

b)

Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

c)

Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.

d)

Đo quang

32.

Tác dụng nào sau đây của BROMHEXIN:

a)

Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho.

b)

Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c)

Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.

d)

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

33.

BROMHEXIN vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành:

a)

Guaifenesin

b)

Terpin hydrat

c)

Ambroxol

d)

Acetylcystein

34.

Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:

a)

Bromhexin

b)

Acetylcystein

c)

Codein

d)

Histamin

35.

Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN:

a)

Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

b)

Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

c)

Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.

d)

Đo quang

36.

Tác dụng nào sau đây của ACETYLCYSTEIN:

a)

Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho.

b)

Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c)

Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.

d)

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

37.

Chất đối kháng tác dụng paracetamol dùng giải độc paracetamol:

a)

Terpin hydrat

b)

Bromhexin

c)

Acetylcystein

d)

Guaifenesin

38.

Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACETYLCYSTEIN:

a)

Khô mắt

b)

Ngộ độc paracetamol

c)

Ho khò long đờm

d)

Đau dạ dày

39.

Chống chỉ định khi sử dụng ACETYLCYSTEIN là gì?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phổi

c)

Cảm lạnh thông thường

d)

Viêm họng

40.

Câu 441 Các phương pháp định tính ACETYLCYSTEIN:

a)

IR

b)

UV

c)

Sắc ký

d)

a,c đúng

41.

Tác dụng phụ của ACETYLCYSTEIN:

a)

Gây co thắt phế quản

b)

Buồn ngủ

c)

Lạm dụng có thể dẫn đến quen thuốc

d)

Đau đầu

42.

Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2:

a)

Ipratropium bromid.

b)

Salbutamol

c)

Aminophyllin

d)

Theophyllin

43.

Câu 444 Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2, NGOẠI TRỪ:

a)

Terbutalin

b)

Salbutamol

c)

isoprenalin

d)

Ipratropium bromid

44.

Thuốc corticoid dùng trong điều trị hen:

a)

Beclomethason

b)

Flunisolid

c)

Prednisolon

d)

Tất cả đúng

45.

Tác dụng nào sau đây của SALBUTAMOL:

a)

Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho.

b)

Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c)

Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.

d)

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

46.

Tác dụng nào sau đây của TERBUTALIN:

a)

Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho

b)

Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c)

Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.

d)

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

47.

Tác dụng phụ của SALBUTAMOL:

a)

Giãn mạch hạ HA

b)

Tăng nhịp tim

c)

Xịt khí dung có thể gây dở phổi, giảm tuần hoàn gây phù

d)

Tất cả đúng

48.

Thuốc có tác dụng phòng và trị hen cấp:

a)

Terbutalin

b)

Prednisolon

c)

Acetylcystein

d)

Bromhexin

49.

Chỉ định nào sau đây của SALBUTAMOL:

a)

Phòng cơn hen, khó thở: uống

b)

Hen cấp: Xịt họng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

50.

Câu 451 Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị

b)

Nhóm thuốc ức chế tiết acid

c)

Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày

d)

Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1

51.

Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÓM HYDROXYD:

a)

Ức chế hoạt động pepsin.

b)

Trung hòa acid dịch vị

c)

Khi uống một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu

d)

Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng

52.

Tác dụng phụ của NHÓM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ

a)

Táo bón

b)

Giảm mức phosphat/máu

c)

Tiêu chảy

d)

Nguy cơ gây loãng xương.

53.

Câu 454 SUCRALFAT có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:

a)

Trung hòa acid dịch vị

b)

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

c)

Ức chế hoạt động bơm proton

d)

Đối kháng histamin trên thụ thể H2

54.

Cách sử dụng SUCRALFAT:

a)

Uống sau khi ăn

b)

Uống cùng thức ăn

c)

Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ

d)

Tất cả đúng

55.

Chọn phát biểu ĐÚNG về SUCRALFAT:

a)

Uống hấp thu vào máu rất tốt

b)

Tỷ lệ ion được nhôm hấp thu

c)

Sucralfat là phức đường -nhôm

d)

Tan tốt trong nước

56.

Tác dụng nào sau đây của MAGNESI HYDROXYD:

a)

Trung hoà acid dịch vị

b)

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

c)

Ức chế hoạt động bơm proton

d)

Đối kháng histamin trên thụ thể H2

57.

Tác dụng phụ của MAGNESI HYDROXYD:

a)

Táo bón

b)

Tăng mức phosphat/máu

c)

Tiêu chảy

d)

tăng huyết áp

58.

Các hợp chất có chứa nhôm, bao gồm:

a)

Nhôm hydroxid

b)

Sucralfat

c)

Kaolin

d)

Tất cả đúng

59.

Phương pháp dùng định NHÔM HYDROXYD và MAGNESI HYDROXYD:

a)

Acid-Base

b)

Đo quang

c)

Phương pháp complexon

d)

Đo nitrit

60.

Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl:

a)

Cimetidin

b)

Omeprazol

c)

Maloox

d)

Sucralfat

61.

Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:

a)

Cimetidin

b)

Pantoprazol

c)

Famotidin

d)

Nizatidin

62.

Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl:

a)

Ranitidin

b)

Lansoprazol

c)

Metronidazol

d)

Nhôm hydroxyd

63.

Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:

a)

Famotidin

b)

Lansoprazol

c)

Pantoprazol

d)

Esomeprazol

64.

Câu 465 Trong các thuốc sau đây thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất:

a)

Nhôm hydroxyd

b)

Magie hydroxyd

c)

Cimetidin

d)

Esomeprazol

65.

Nên sử dụng Antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn:

a)

1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ

b)

Uống cùng lúc với các thuốc khác

c)

Uống lúc đói

d)

Tất cả đúng

66.

Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính hơn cả:

a)

Cimetidin

b)

Famotidin

c)

Omeprazol

d)

Nizatidin

67.

Câu 469 Các phương pháp định tính RANITIDIN HYDROCLORID:

a)

Phổ UV

b)

Phổ IR

c)

Sắc ký

d)

Tất cả đúng

68.

Tác dụng nào sau đây của RANITIDIN:

a)

Trung hoà acid dịch vị

b)

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

d)

Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày

69.

Tác dụng nào sau đây của OMEPRAZOL:

a)

Trung hoà acid dịch vị

b)

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

d)

Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày

70.

Tác dụng nào sau đây của Cimetidin:

a)

Trung hoà acid dịch vị

b)

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

d)

Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày

71.

RANITIDIN được chỉ định trong trường hợp:

a)

Loét dạ dày-tá tràng

b)

Trào ngược dạ dày thực quản

c)

Chứng ợ nóng, khó tiêu

d)

Tất cả đúng

72.

Tác dụng phụ của OMEPRAZOL:

a)

Ung thư dạ dày

b)

Tăng tiết acid dịch vị

c)

Rất an toàn: Uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi.

d)

Tất cả đúng

73.

Câu 474 Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:

a)

Acid-Base

b)

Đo quang

c)

Phương pháp complexon

d)

Do nitrit

74.

Phương pháp định lượng RANITIDIN:

a)

Acid-Base

b)

Đo quang

c)

Phương pháp complexon

d)

Do nitrit

75.

OMEPRZOL được chỉ định trong trường hợp:

a)

Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori

b)

Loét dạ dày-tá tràng

c)

Trào ngược dạ dày-thực quản

d)

Tất cả đúng

76.

Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:

a)

Bisacodyl

b)

Dầu parafin

c)

Oresol

d)

Sorbitol

77.

Thuốc nhuận tràng do kích thích nhu động ruột:

a)

Bisacodyl

b)

Dầu parafin

c)

Oresol

d)

Sorbitol

78.

Câu 479 Thuốc làm trơn trực tràng, NGOẠI TRỪ:

a)

Lactulose

b)

Mật ong

c)

Dầu thực vật

d)

Dầu parafin

79.

Thuốc nhuận tràng thẩm thấu, NGOẠI TRỪ:

a)

Magnesi sulfat

b)

Lactulose

c)

Sorbitol

d)

Muối docusat

80.

Các phương pháp định tính MAGNESI SULFAT:

a)

SO4²-: Kết tủa trắng với BaCl2.

b)

Thêm 0,2 ml dd. titan vàng 0,1% vào dịch Mg++ trung tính: xuất hiện tủa màu đỏ.

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

81.

Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT:

a)

Phương pháp complexon

b)

Acid-Base

c)

Đo quang

d)

Tất cả đúng

82.

Tác dụng nào sau đây của MAGNESI SULFAT:

a)

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

b)

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài

c)

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

d)

Làm gia tăng khối lượng phân

83.

MAGNESI SULFAT được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Táo bón

b)

Phối hợp tẩy giun

c)

Tiêu chảy

d)

Co giật do thiếu Mg++

84.

Tác dụng nào sau đây của BISACODYL:

a)

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

b)

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài

c)

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

d)

Làm gia tăng khối lượng phân

85.

Câu 487 Các phương pháp định tính BISACODYL:

a)

Hấp thụ UV, IR

b)

-OH phenol: thêm FeCl3: Màu xanh tím

c)

Tính khử: thêm AgNO3: Tủa Ag

d)

Tất cả đúng

86.

Phương pháp định lượng BISACODYL:

a)

Acid-base

b)

Quang phổ UV

c)

Phương pháp complexon

d)

a, b đúng

87.

BISACODYL chỉ định trong trường hợp:

a)

Táo bón, làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng

b)

Tiêu chảy

c)

Tắc ruột

d)

Co giật do thiếu Mg++

88.

Khi sử dụng BISACODYL thường xuyên có thể gây:

a)

Tắc ruột

b)

Co giật do thiếu Mg++

c)

Làm đại tràng giảm hoặc mất trương lực.

d)

Tất cả đúng

89.

Tác dụng nào sau đây của SORBITOL:

a)

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

b)

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài

c)

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

d)

Làm gia tăng khối lượng phân

90.

Câu 492 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về SORBITOL:

a)

Uống: Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

b)

Tiêm IV: truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận kéo theo nước.

c)

Trị táo bón: uống vào buổi sáng, lúc đói

d)

Trị táo bón: uống sau khi ăn no

91.

Thuốc chữa táo bón:

a)

Loperamid

b)

Bisacodyl

c)

Diphenoxylat

d)

a, c đúng

92.

Câu 494 Thuốc chữa tiêu chảy:

a)

Bisacodyl

b)

Sorbitol

c)

Dầu parafin

d)

Loperamid

93.

Câu 404 Cách dùng PRAZIQUANTEL:

a)

a. Nhai trước khi uống

b)

b. Ngậm cho tan từ từ

c)

c. Không được phép bẻ viên thuốc nhỏ ra

d)

d. Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai

94.

Câu 467 Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton :

a)

a. 1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ

b)

b. Uống cùng lúc với các thuốc khác

c)

c. Uống lúc đói

d)

d. Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ

95.

Câu 485 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MAGNESI SULFAT :

a)

a. Nhuận tràng ở liều thấp

b)

b. Tẩy ở liều cao

c)

c. Thuốc tiêm có tác dụng chống co giật do thiếu magnesi.

d)

d. Chỉ định trong trường hợp mất nước; bệnh cấp tính ở đường tiêu hóa.

96.

Câu 495 Tác dụng nào sau đây của LOPERAMID:

a)

a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột

b)

b. Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.

c)

c. Bù nước và điện giải

d)

d. a,b đúng

97.

Câu 496 Tác dụng phụ của LOPERAMID:

a)

a. Táo bón

b)

b. Tiêu chảy

c)

c. Đau bụng

d)

d. b,c đúng

98.

Câu 497 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DIPHENOXYLAT:

a)

a. Thuốc vào được sữa mẹ.

b)

b. Giảm nhu động ruột

c)

c. Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy

d)

d. Kích thích nhu động ruột

99.

Câu 498 Tác dụng nào sau đây của ORESOL:

a)

a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột

b)

b. Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.

c)

c. Bù nước và điện giải

d)

d. Kích thích nhu động ruột

100.

Câu 499 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DUNG DỊCH RINGER LACTAT:

a)

a. Dung dịch có thành phần điện giải và pH tương đương dịch cơ thể.

b)

b. Cách dùng: tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.

c)

c. Dùng trong trường hợp tiêu chảy mất nhiều nước, bỏng nặng, trụy mạch

d)

d. Có tác dụng chống toan huyết chuyển hóa

101.

Câu 500 Các phương pháp định tính LOPERAMID HYDROCLORID:

a)

a. Phổ IR

b)

b. Hấp thụ UV

c)

c. Sắc ký

d)

d. a,b,c đúng