Font size
Worksheetstrắc nghiệm hoá dược (401-500)
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Cách dùng thuốc NICLOSAMID:
Ngâm dần cho tan viên thuốc
Nhai nát viên thuốc trước khi nuốt; uống kèm magnesi sulfat để để tống sán ra ngoài.
Uống trước bữa ăn sáng 30 phút
a,c đúng
NICLOSAMID được chỉ định trong các trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Tẩy sán bò, sán cá
Tẩy sán lợn
Tẩy sán lùn
Tẩy sán máng
Câu 403 PRAZIQUANTEL dùng đặc trị trong trường hợp:
Nhiễm sán dây
Nhiễm sán lá, sán máng
Nhiễm sán nang
Tất cả đúng
TRICLABENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Trị sán lá gan lớn, sán lá phổi cấp và mạn tính
Trị sán dây (lợn, bò, chó)
Trị sán máng
Trị sán nang
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PRAZIQUANTEL:
Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai
Uống thuốc cùng thức ăn
Hấp thu rất ít ở ruột.
Gây co rút mạnh các sợi cơ làm liệt sán.
Câu 407 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NICLOSAMID:
Hấp thu nhanh và hoàn toàn khi uống
Đặc trị sán dây kí sinh lòng ruột
Ức chế hấp thu glucose khi thuốc tiếp xúc với đầu sán.
Cần nhai nát viên thuốc trước khi nuốt
Câu 408 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về TRICLABENDAZOL:
a. Thuốc diệt giun nhóm d/c Benzimidazol
b. Chống chỉ định người đang vận hành máy, lái xe
c. Thuốc trị sán lá
d. Diệt được sán trưởng thành và ấu trùng
Thuốc trị Lỵ amid, NGOẠI TRỪ:
Flubendazole
Metronidazole
Secnidazole
Tinidazole
TINIDAZOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Lỵ amip
Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori
Nhiễm khuẩn do VK yếm khí
Nhiễm giun
Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của METRONIDAZOL:
Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ
Diệt lỵ amip
Diệt trùng roi sinh dục
Diệt VK yếm khí
Chọn phát biểu ĐÚNG về METRONIDAZOL:
Diệt giun phổ rộng bao gồm giun lòng ruột và giun di trú tổ chức
Phối hợp trị viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori, đau răng
Không diệt được VK yếm khí
Không diệt lỵ amip
Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:
Metronidazole
Secnidazole
Mebendazole
a,b đúng
Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:
Mebendazole
Metronidazole
Flubendazole
Albendazole
Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:
Dextromethorphan
Benzonatat
Clofedanol
Terpin hydrat
Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương, NGOẠI TRỪ:
Dextromethorphan
Noscapin
Codein
Natri benzoat
Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:
Codein
Acetylcystein
Natri benzoat
Dextromethorphan
Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi, NGOẠI TRỪ:
Benzonatat
Clofedanol
Natri benzoat
Hydrocodon
Câu 419 Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:
Sắc ký
Phản ứng màu
PO4 3-: Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
SO4 2-: Kết tủa trắng với BaCl2
Câu 420 Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT:
Đo quang
HPLC
Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
a,b đúng
Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của CODEIN:
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi làm giảm ho.
An thần, gây ngủ
a,c đúng
CODEIN thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho:
Terpin hydrat
Bromhexin
Acetylcystein
Dextromethorphan
Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, NGOẠI TRỪ:
Táo bón, khô miệng
Lạm dụng cũng gây quen thuốc.
Đau dạ dày
Liều cao ức chế trung tâm hô hấp
CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:
Ho khan
Ho khò lỏng đờm
Ho ở người suy hô hấp
Trẻ em < 1 tuổi
Câu 425 Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:
Phổ IR
SKLM
Phản ứng của ion bromid
Tất cả đúng
Câu 426 Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:
Đo quang
HPLC
Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:
Giảm ho do ức chế trung tâm gây ho ở phế quản
Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.
Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid
Tác dụng giảm đau > giảm ho
DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp:
Giảm đau
Ho do nhiều nguyên nhân
Chuẩn bị cho soi phế quản.
b,c đúng
Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khó quánh bám ở đường hô hấp:
Codein
Dextromethorphan
Acetylcystein
Noscapin
Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khó quánh bám ở đường hô hấp, NGOẠI TRỪ:
Acetylcystein
Bromhexin
Dextromethorphan
Guaifenesin
Câu 431: Chọn câu sai về các phương pháp định tính Bromhexin Hydroclorid.
Phản ứng của amin thơm I
Phản ứng ion Br-.
Phổ IR
SKLM
Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
Đo quang
Tác dụng nào sau đây của BROMHEXIN:
Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho.
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
BROMHEXIN vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành:
Guaifenesin
Terpin hydrat
Ambroxol
Acetylcystein
Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:
Bromhexin
Acetylcystein
Codein
Histamin
Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN:
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
Đo quang
Tác dụng nào sau đây của ACETYLCYSTEIN:
Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho.
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Chất đối kháng tác dụng paracetamol dùng giải độc paracetamol:
Terpin hydrat
Bromhexin
Acetylcystein
Guaifenesin
Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACETYLCYSTEIN:
Khô mắt
Ngộ độc paracetamol
Ho khò long đờm
Đau dạ dày
Chống chỉ định khi sử dụng ACETYLCYSTEIN là gì?
Hen phế quản
Viêm phổi
Cảm lạnh thông thường
Viêm họng
Câu 441 Các phương pháp định tính ACETYLCYSTEIN:
IR
UV
Sắc ký
a,c đúng
Tác dụng phụ của ACETYLCYSTEIN:
Gây co thắt phế quản
Buồn ngủ
Lạm dụng có thể dẫn đến quen thuốc
Đau đầu
Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2:
Ipratropium bromid.
Salbutamol
Aminophyllin
Theophyllin
Câu 444 Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2, NGOẠI TRỪ:
Terbutalin
Salbutamol
isoprenalin
Ipratropium bromid
Thuốc corticoid dùng trong điều trị hen:
Beclomethason
Flunisolid
Prednisolon
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của SALBUTAMOL:
Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho.
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Tác dụng nào sau đây của TERBUTALIN:
Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Tác dụng phụ của SALBUTAMOL:
Giãn mạch hạ HA
Tăng nhịp tim
Xịt khí dung có thể gây dở phổi, giảm tuần hoàn gây phù
Tất cả đúng
Thuốc có tác dụng phòng và trị hen cấp:
Terbutalin
Prednisolon
Acetylcystein
Bromhexin
Chỉ định nào sau đây của SALBUTAMOL:
Phòng cơn hen, khó thở: uống
Hen cấp: Xịt họng
a,b đúng
a,b sai
Câu 451 Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:
Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị
Nhóm thuốc ức chế tiết acid
Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày
Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1
Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÓM HYDROXYD:
Ức chế hoạt động pepsin.
Trung hòa acid dịch vị
Khi uống một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu
Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng
Tác dụng phụ của NHÓM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ
Táo bón
Giảm mức phosphat/máu
Tiêu chảy
Nguy cơ gây loãng xương.
Câu 454 SUCRALFAT có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:
Trung hòa acid dịch vị
Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.
Ức chế hoạt động bơm proton
Đối kháng histamin trên thụ thể H2
Cách sử dụng SUCRALFAT:
Uống sau khi ăn
Uống cùng thức ăn
Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ
Tất cả đúng
Chọn phát biểu ĐÚNG về SUCRALFAT:
Uống hấp thu vào máu rất tốt
Tỷ lệ ion được nhôm hấp thu
Sucralfat là phức đường -nhôm
Tan tốt trong nước
Tác dụng nào sau đây của MAGNESI HYDROXYD:
Trung hoà acid dịch vị
Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.
Ức chế hoạt động bơm proton
Đối kháng histamin trên thụ thể H2
Tác dụng phụ của MAGNESI HYDROXYD:
Táo bón
Tăng mức phosphat/máu
Tiêu chảy
tăng huyết áp
Các hợp chất có chứa nhôm, bao gồm:
Nhôm hydroxid
Sucralfat
Kaolin
Tất cả đúng
Phương pháp dùng định NHÔM HYDROXYD và MAGNESI HYDROXYD:
Acid-Base
Đo quang
Phương pháp complexon
Đo nitrit
Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl:
Cimetidin
Omeprazol
Maloox
Sucralfat
Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:
Cimetidin
Pantoprazol
Famotidin
Nizatidin
Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl:
Ranitidin
Lansoprazol
Metronidazol
Nhôm hydroxyd
Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:
Famotidin
Lansoprazol
Pantoprazol
Esomeprazol
Câu 465 Trong các thuốc sau đây thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất:
Nhôm hydroxyd
Magie hydroxyd
Cimetidin
Esomeprazol
Nên sử dụng Antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn:
1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ
Uống cùng lúc với các thuốc khác
Uống lúc đói
Tất cả đúng
Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính hơn cả:
Cimetidin
Famotidin
Omeprazol
Nizatidin
Câu 469 Các phương pháp định tính RANITIDIN HYDROCLORID:
Phổ UV
Phổ IR
Sắc ký
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của RANITIDIN:
Trung hoà acid dịch vị
Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày
Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày
Tác dụng nào sau đây của OMEPRAZOL:
Trung hoà acid dịch vị
Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày
Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày
Tác dụng nào sau đây của Cimetidin:
Trung hoà acid dịch vị
Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày
Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày
RANITIDIN được chỉ định trong trường hợp:
Loét dạ dày-tá tràng
Trào ngược dạ dày thực quản
Chứng ợ nóng, khó tiêu
Tất cả đúng
Tác dụng phụ của OMEPRAZOL:
Ung thư dạ dày
Tăng tiết acid dịch vị
Rất an toàn: Uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi.
Tất cả đúng
Câu 474 Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:
Acid-Base
Đo quang
Phương pháp complexon
Do nitrit
Phương pháp định lượng RANITIDIN:
Acid-Base
Đo quang
Phương pháp complexon
Do nitrit
OMEPRZOL được chỉ định trong trường hợp:
Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori
Loét dạ dày-tá tràng
Trào ngược dạ dày-thực quản
Tất cả đúng
Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:
Bisacodyl
Dầu parafin
Oresol
Sorbitol
Thuốc nhuận tràng do kích thích nhu động ruột:
Bisacodyl
Dầu parafin
Oresol
Sorbitol
Câu 479 Thuốc làm trơn trực tràng, NGOẠI TRỪ:
Lactulose
Mật ong
Dầu thực vật
Dầu parafin
Thuốc nhuận tràng thẩm thấu, NGOẠI TRỪ:
Magnesi sulfat
Lactulose
Sorbitol
Muối docusat
Các phương pháp định tính MAGNESI SULFAT:
SO4²-: Kết tủa trắng với BaCl2.
Thêm 0,2 ml dd. titan vàng 0,1% vào dịch Mg++ trung tính: xuất hiện tủa màu đỏ.
a, b đúng
a, b sai
Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT:
Phương pháp complexon
Acid-Base
Đo quang
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của MAGNESI SULFAT:
Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Làm gia tăng khối lượng phân
MAGNESI SULFAT được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Táo bón
Phối hợp tẩy giun
Tiêu chảy
Co giật do thiếu Mg++
Tác dụng nào sau đây của BISACODYL:
Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Làm gia tăng khối lượng phân
Câu 487 Các phương pháp định tính BISACODYL:
Hấp thụ UV, IR
-OH phenol: thêm FeCl3: Màu xanh tím
Tính khử: thêm AgNO3: Tủa Ag
Tất cả đúng
Phương pháp định lượng BISACODYL:
Acid-base
Quang phổ UV
Phương pháp complexon
a, b đúng
BISACODYL chỉ định trong trường hợp:
Táo bón, làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng
Tiêu chảy
Tắc ruột
Co giật do thiếu Mg++
Khi sử dụng BISACODYL thường xuyên có thể gây:
Tắc ruột
Co giật do thiếu Mg++
Làm đại tràng giảm hoặc mất trương lực.
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của SORBITOL:
Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Làm gia tăng khối lượng phân
Câu 492 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về SORBITOL:
Uống: Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Tiêm IV: truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận kéo theo nước.
Trị táo bón: uống vào buổi sáng, lúc đói
Trị táo bón: uống sau khi ăn no
Thuốc chữa táo bón:
Loperamid
Bisacodyl
Diphenoxylat
a, c đúng
Câu 494 Thuốc chữa tiêu chảy:
Bisacodyl
Sorbitol
Dầu parafin
Loperamid
Câu 404 Cách dùng PRAZIQUANTEL:
a. Nhai trước khi uống
b. Ngậm cho tan từ từ
c. Không được phép bẻ viên thuốc nhỏ ra
d. Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai
Câu 467 Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton :
a. 1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ
b. Uống cùng lúc với các thuốc khác
c. Uống lúc đói
d. Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ
Câu 485 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MAGNESI SULFAT :
a. Nhuận tràng ở liều thấp
b. Tẩy ở liều cao
c. Thuốc tiêm có tác dụng chống co giật do thiếu magnesi.
d. Chỉ định trong trường hợp mất nước; bệnh cấp tính ở đường tiêu hóa.
Câu 495 Tác dụng nào sau đây của LOPERAMID:
a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột
b. Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.
c. Bù nước và điện giải
d. a,b đúng
Câu 496 Tác dụng phụ của LOPERAMID:
a. Táo bón
b. Tiêu chảy
c. Đau bụng
d. b,c đúng
Câu 497 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DIPHENOXYLAT:
a. Thuốc vào được sữa mẹ.
b. Giảm nhu động ruột
c. Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy
d. Kích thích nhu động ruột
Câu 498 Tác dụng nào sau đây của ORESOL:
a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột
b. Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.
c. Bù nước và điện giải
d. Kích thích nhu động ruột
Câu 499 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DUNG DỊCH RINGER LACTAT:
a. Dung dịch có thành phần điện giải và pH tương đương dịch cơ thể.
b. Cách dùng: tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.
c. Dùng trong trường hợp tiêu chảy mất nhiều nước, bỏng nặng, trụy mạch
d. Có tác dụng chống toan huyết chuyển hóa
Câu 500 Các phương pháp định tính LOPERAMID HYDROCLORID:
a. Phổ IR
b. Hấp thụ UV
c. Sắc ký
d. a,b,c đúng
