WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 礼物
quà tặng
bánh mì
đèn pin
bàn học
Từ '送' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tặng
mua
bán
đi
Cơ hội trong tiếng Trung là từ nào?
机会
工作
学习
朋友
Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
bản đồ
rời xa, xa cách
tàu điện ngầm
bản đồ
rời xa, xa cách
tàu điện ngầm
'Anh ấy rời xa tôi rồi.' trong tiếng Trung là:
他离开我了
我喜欢你
我的爱好是画画
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我的爱好是____
画画
唱歌
跳舞
游泳
Từ '地图' có nghĩa là gì?
bản đồ
quyển sách
cái bàn
cái ghế
'tàu điện ngầm' trong tiếng Trung là:
A. 地图
B. 地铁
C. 高铁
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我的爱好是____
踢足球
看书
游泳
唱歌
Từ '高铁' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
đường sắt trên cao, cao tốc đường sắt
tàu điện ngầm
xe buýt nhanh
máy bay tốc độ cao
'Sở thích' trong tiếng Trung là:
A. 地图
B. 爱好
C. 礼物
Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
cơ hội
A
quà tặng
B
sở thích
C
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 不谢
Không cần cảm ơn
Xin lỗi
Cảm ơn nhiều
Tạm biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 客气
Khách sáo
Lịch sự
Thân thiện
Vui vẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 不客气
Không cần khách sáo
Xin chào
Cảm ơn
Tạm biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 再见
Tạm biệt
Xin chào
Cảm ơn
Chúc ngủ ngon
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 拜
Bái, lạy, vái
Học, đọc, viết
Ngủ, nghỉ, chơi
Ăn, uống, nói
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 拜神
Lạy thần, vái thần
Cầu may
Thờ cúng tổ tiên
Đi lễ chùa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 财神
Thần tài
Thần nước
Thần gió
Thần lửa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 三
Số 3
Số 5
Số 7
Số 9
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 山
Sơn, núi
Biển
Cây
Đường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 钟
Đồng hồ
Cửa sổ
Bàn ghế
Quyển sách
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 手表
Đồng hồ đeo tay
Bút chì
Cái bàn
Cái ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 洋
Dê/cừu
Biển
Nước ngoài
Rộng lớn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 零
Số 0
Số 1
Số 5
Số 10
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 菜
Món ăn
Cây
Nước
Trái cây
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 中国菜
Món ăn Trung Quốc
Món ăn Nhật Bản
Món ăn Hàn Quốc
Món ăn Việt Nam
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 吹牛
Nói phét, nói khuyếch đại
Làm việc chăm chỉ
Ăn uống no nê
Đi dạo công viên
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 说谎
Nói dối
Nói thật
Nói chuyện
Nói nhỏ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 我的爱好是听音乐
Sở thích của tôi là nghe nhạc
Tôi thích chơi thể thao
Tôi thích đọc sách
Sở thích của tôi là vẽ tranh
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 熊
gấu
mèo
cá
chim
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 熊猫
gấu trúc
hổ
voi
khỉ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 黑熊
gấu đen
gấu trắng
hổ
voi
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 白熊
gấu trắng
gấu đen
cá mập
hổ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 云
mây
núi
sông
cây
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 星星
ngôi sao
mặt trăng
mặt trời
bầu trời
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 看星星
ngắm sao
ngắm trăng
ngắm hoa
ngắm mây
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 元
RMB
Yên Nhật
Đô la Mỹ
Euro
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 人
người
cây
nhà
nước
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 中国人
người Trung Quốc
người Nhật Bản
người Hàn Quốc
người Việt Nam
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 越南人
người Việt Nam
người Trung Quốc
người Nhật Bản
người Hàn Quốc
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 美国人
người Mỹ
người Trung Quốc
người Nhật
người Hàn Quốc
Từ "船" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thuyền
xe đạp
máy bay
ô tô
Từ "轮船" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
du thuyền
xe đạp
máy bay
tàu hỏa
Từ "床" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giường
bàn
cửa
ghế
Từ "吃" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ăn
uống
ngủ
chơi
Từ "热" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nóng
lạnh
mát
đắng
Từ "口" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
miệng
tay
mắt
tai
Từ "见" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
gặp
ăn
ngủ
đi
Từ "山" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sơn, núi
sông, biển
cây, rừng
đất, đá
Từ "小" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nhỏ
lớn
đẹp
xấu
Từ "大" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lớn
nhỏ
đẹp
xanh
Từ "不" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
không
được
rồi
phải
Hãy điền nghĩa tiếng Trung của từ "ăn".
吃
喝
走
看
Hãy điền nghĩa tiếng Trung của từ "nóng".
热
冷
高
小
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '热身': ________
khởi động
nghỉ ngơi
ăn uống
học bài
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '热': ________
nóng
lạnh
mát
đẹp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '身(身体)': ________
cơ thể, thân thể
quần áo
đồ ăn
bàn ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '国旗': ________
quốc kỳ
quốc ca
quốc huy
quốc hiệu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '国籍': ________
quốc tịch
quốc gia
quốc huy
quốc kỳ
我们的国籍是:
中国人
美国人
法国人
日本人
'Làm nóng cơ thể' trong tiếng Trung là gì?
热身
身体
国旗
国籍
'Quốc kỳ' trong tiếng Trung là gì?
国籍
国旗
热身
身体
Ví dụ: 你是医生吗? (Bạn là bác sĩ phải không?) Điền vào chỗ trống: Bạn là ___ phải không?
bác sĩ
giáo viên
học sinh
kỹ sư
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我不是医生
tôi không phải là bác sĩ.
tôi là bác sĩ.
tôi là giáo viên.
tôi không phải là giáo viên.
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 大学
ĐH (đại học)
Trường tiểu học
Thư viện
Nhà hàng
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 大学生
sv ĐH (sinh viên đại học)
giáo viên
học sinh tiểu học
bác sĩ
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 初中
c2 (cấp 2)
tiểu học
đại học
mẫu giáo
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 初中学生
hsc2 (học sinh cấp 2)
giáo viên cấp 2
học sinh tiểu học
giáo viên tiểu học
