wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đương đại Q2 b7-14 (芳老師)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

"rác" trong tiếng trung là gì?

a)

垃圾

b)

书包

c)

桌子

d)

椅子

2.

Chọn phiên âm đúng của từ :“翻譯

a)

fànyì

b)

fānyì

c)

fányì

d)

fànyi

3.

Chọn phiên âm đúng của từ :“發展’

a)

shàngchuán

b)

fānyì

c)

fāzhǎn

d)

jiéshěng

4.

Chọn phiên âm đúng của từ :“節省’

a)

jieshěng

b)

jiéshéng

c)

jièshěng

d)

jiéshěng

5.

Chọn phiên âm đúng của từ :“畢業

a)

bìye

b)

bìyé

c)

bìyè

d)

biyè

6.

Chọn phiên âm đúng của từ :“上傳

a)

shangchuán

b)

shàngchuán

c)

shàngchuan

d)

shàngchuàn

7.

Chọn phiên âm đúng của từ :“好處"

a)

chǎochú

b)

hǎochù

c)

hǎohù

d)

hǎochú

8.

Chọn phiên âm đúng của từ :“網路"

a)

wánglù

b)

wǎnglùo

c)

wǎnglù

d)

wǎnglu

9.

" động tác " trong tiếng trung là gì?

a)

運動

b)

動作

c)

书打籃球

d)

不懂

10.

“Cho rằng, tưởng rằng" trong tiếng trung là gì?

a)

以喂

b)

以为

c)

以爲

d)

以為

11.

Hãy điền vào chỗ trống: 這些____不能隨便扔,要分類回收。

a)

檸檬

b)

餃子

c)

垃圾

d)

辣椒

12.

Hãy điền vào chỗ trống: 他覺得這個電影很____。

a)

嚴重

b)

有趣

c)

糊塗

d)

不壞

13.

Hãy điền vào chỗ trống: 我不小心把錢____了

a)

糊塗

b)

撿到

c)

留下

d)

14.

Hãy điền vào chỗ trống: 這道菜____很酸,是用____做的。

a)

味道 / 檸檬

b)

氣氛 / 餃子

c)

辣椒 / 簡訊

d)

熱情 / 筷子

15.

Hãy điền vào chỗ trống: 上課前,他____老師不注意偷偷寫簡訊。

a)

覺得

b)

c)

d)

以為

16.

Hãy điền vào chỗ trống: 你可以____朋友的介紹找到工作。

a)

覺得

b)

透過

c)

d)

以為

17.

Hãy điền vào chỗ trống: 我們生活在同一個____。

a)

銀行

b)

公園

c)

.面對面

d)

世界

18.

Hãy điền vào chỗ trống: 明天我請你們吃飯,來我家____一下。

a)

訂位

b)

聚一聚

c)

招待

d)

實現

19.

Hãy điền vào chỗ trống: 省錢是一種好的生活習慣,可以____很多資源。

a)

發生

b)

留下

c)

打招呼

d)

節省

20.

Hãy điền vào chỗ trống: 今天我們去朋友家____。

a)

發生

b)

聚一聚

c)

招待

d)

節省

21.

Hãy điền vào chỗ trống:見到朋友時,記得要____。

a)

難過

b)

糊塗

c)

打招呼

d)

節省

22.

Hãy điền vào chỗ trống: 很多會議還是要____進行討論,比較有效。

a)

網路

b)

面對面

c)

打招呼

d)

節省

23.

Hãy điền vào chỗ trống:他一直努力學習,希望能夠____自己的目標。

a)

實現

b)

訂位

c)

d)

24.

Câu Ngủ muộn sẽ ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe. trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

早睡會對身體健康有很大影響。

b)

晚睡會跟身體健康有很大影響。

c)

晚睡會對身體健康有很大影響。

d)

早睡對對身體健康有很大影響。

25.

Câu Chúng ta không được để rác ra ngoài đường trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

我們不能把垃圾扔到馬路上。

b)

我們不能把餃子扔到馬路上。

c)

我們別把垃圾扔到馬路上。

d)

我們不把垃圾扔到馬路上。

26.

Câu Chúng ta không được để rác ra ngoài đường trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

我們不能把垃圾扔到馬路上。

b)

我們不能把餃子扔到馬路上。

c)

我們別把垃圾扔到馬路上。

d)

我們不把垃圾扔到馬路上。

27.

Câu Anh ấy không thể đi làm hôm nay vì bệnh. trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

他今天不能回收,因為生病了。

b)

他今天不能去上班,因為生病了。

c)

他今天不能打招呼,因為生病了。

d)

他今天不能回收,因為生病了。

28.

Câu Bạn có thể mượn bút của tôi không?. trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

你可以留下我的筆嗎?

b)

你可以收我的筆嗎?

c)

你可以借我的筆嗎?

d)

你可以推我的筆嗎?

29.

Câu Bạn nên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh. trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

你應該多吃,讓身體健康。

b)

你應該鍛鍊身體,讓身體健康。

c)

你應該給身休息,讓身體健康。

d)

你應該看身體,讓身體健康。

30.

Câu Tôi không nỡ rời khỏi bạn bè. trong tiếng Trung có thể viết là:

a)

我離開捨不得朋友。

b)

我捨不得離朋友。

c)

我捨不得離開朋友。

d)

我捨得離開朋友。