WorksheetsĐương đại Q2 b7-14 (芳老師)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
"rác" trong tiếng trung là gì?
垃圾
书包
桌子
椅子
Chọn phiên âm đúng của từ :“翻譯’
fànyì
fānyì
fányì
fànyi
Chọn phiên âm đúng của từ :“發展’
shàngchuán
fānyì
fāzhǎn
jiéshěng
Chọn phiên âm đúng của từ :“節省’
jieshěng
jiéshéng
jièshěng
jiéshěng
Chọn phiên âm đúng của từ :“畢業
bìye
bìyé
bìyè
biyè
Chọn phiên âm đúng của từ :“上傳
shangchuán
shàngchuán
shàngchuan
shàngchuàn
Chọn phiên âm đúng của từ :“好處"
chǎochú
hǎochù
hǎohù
hǎochú
Chọn phiên âm đúng của từ :“網路"
wánglù
wǎnglùo
wǎnglù
wǎnglu
" động tác " trong tiếng trung là gì?
運動
動作
书打籃球
不懂
“Cho rằng, tưởng rằng" trong tiếng trung là gì?
以喂
以为
以爲
以為
Hãy điền vào chỗ trống: 這些____不能隨便扔,要分類回收。
檸檬
餃子
垃圾
辣椒
Hãy điền vào chỗ trống: 他覺得這個電影很____。
嚴重
有趣
糊塗
不壞
Hãy điền vào chỗ trống: 我不小心把錢____了
糊塗
撿到
留下
借
Hãy điền vào chỗ trống: 這道菜____很酸,是用____做的。
味道 / 檸檬
氣氛 / 餃子
辣椒 / 簡訊
熱情 / 筷子
Hãy điền vào chỗ trống: 上課前,他____老師不注意偷偷寫簡訊。
覺得
看
趁
以為
Hãy điền vào chỗ trống: 你可以____朋友的介紹找到工作。
覺得
透過
跟
以為
Hãy điền vào chỗ trống: 我們生活在同一個____。
銀行
公園
.面對面
世界
Hãy điền vào chỗ trống: 明天我請你們吃飯,來我家____一下。
訂位
聚一聚
招待
實現
Hãy điền vào chỗ trống: 省錢是一種好的生活習慣,可以____很多資源。
發生
留下
打招呼
節省
Hãy điền vào chỗ trống: 今天我們去朋友家____。
發生
聚一聚
招待
節省
Hãy điền vào chỗ trống:見到朋友時,記得要____。
難過
糊塗
打招呼
節省
Hãy điền vào chỗ trống: 很多會議還是要____進行討論,比較有效。
網路
面對面
打招呼
節省
Hãy điền vào chỗ trống:他一直努力學習,希望能夠____自己的目標。
實現
訂位
看
學
Câu “Ngủ muộn sẽ ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe.” trong tiếng Trung có thể viết là:
早睡會對身體健康有很大影響。
晚睡會跟身體健康有很大影響。
晚睡會對身體健康有很大影響。
早睡對對身體健康有很大影響。
Câu “Chúng ta không được để rác ra ngoài đường” trong tiếng Trung có thể viết là:
我們不能把垃圾扔到馬路上。
我們不能把餃子扔到馬路上。
我們別把垃圾扔到馬路上。
我們不把垃圾扔到馬路上。
Câu “Chúng ta không được để rác ra ngoài đường” trong tiếng Trung có thể viết là:
我們不能把垃圾扔到馬路上。
我們不能把餃子扔到馬路上。
我們別把垃圾扔到馬路上。
我們不把垃圾扔到馬路上。
Câu “Anh ấy không thể đi làm hôm nay vì bệnh.” trong tiếng Trung có thể viết là:
他今天不能回收,因為生病了。
他今天不能去上班,因為生病了。
他今天不能打招呼,因為生病了。
他今天不能回收,因為生病了。
Câu “Bạn có thể mượn bút của tôi không?.” trong tiếng Trung có thể viết là:
你可以留下我的筆嗎?
你可以收我的筆嗎?
你可以借我的筆嗎?
你可以推我的筆嗎?
Câu “Bạn nên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh.” trong tiếng Trung có thể viết là:
你應該多吃,讓身體健康。
你應該鍛鍊身體,讓身體健康。
你應該給身休息,讓身體健康。
你應該看身體,讓身體健康。
Câu “Tôi không nỡ rời khỏi bạn bè.” trong tiếng Trung có thể viết là:
我離開捨不得朋友。
我捨不得離朋友。
我捨不得離開朋友。
我捨得離開朋友。
