wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn Kinh tế chính trị Chương 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa là thể hiện chức năng:

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

2.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

Đều tăng mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động

b)

Đều làm giảm giá trị hàng hóa

c)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm tăng thời gian lao động cá biệt

3.

Quy luật điều tiết quan hệ giữa bên mua và bên bán trên thị trường được gọi là:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

4.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị thặng dư của hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

5.

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa là:

a)

Dịch vụ

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Tiền tệ

d)

Tư bản

6.

Việc trao đổi trực tiếp hàng hóa này lấy hàng hóa khác thể hiện:

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

c)

Hình thái tiền của giá trị

d)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

7.

Khi cung > cầu thì:

a)

Giá cả < giá trị

b)

Giá cả = giá trị

c)

Giá cả = 0

d)

Giá cả > giá trị

8.

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị tăng thêm

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị

9.

Theo quy luật giá trị, giá trị cá biệt phù hợp với giá trị xã hội nghĩa là:

a)

Giá trị xã hội = 0

b)

Giá trị cá biệt ≤ giá trị xã hội

c)

Giá trị cá biệt > giá trị xã hội

d)

Giá trị cá biệt = 0

10.

Quy luật điều tiết mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể sản xuất và trao đổi hàng hóa là:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

11.

Chức năng không đổi hồi tiền có giá trị là:

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện cất trữ

12.

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán được gọi là:

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế hàng hóa

c)

Kinh tế tự nhiên

d)

Kinh tế tự cung - tự cấp

13.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá cả và giá trị

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị trao đổi

14.

Dịch vụ là:

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa phức tạp

c)

Hàng hóa vô hình

d)

Hàng hóa vật thể

15.

Vai trò của thị trường là:

a)

Thị trường gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết kinh tế quốc gia với kinh tế thế giới

b)

Thị trường là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

c)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên, phân bổ nguồn lực hợp lý

d)

A, B, C đều đúng

16.

Kinh tế thị trường là nền kinh tế vận hành theo:

a)

Cơ chế thị trường

b)

Cơ chế kế hoạch hóa

c)

Cơ chế bao cấp

d)

Cơ chế dự đo

17.

Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau được gọi là:

a)

Phân công lao động tự do

b)

Phân công lao động cá nhân

c)

Phân công lao động cá biệt

d)

Phân công lao động xã hội

18.

Hàng hóa tồn tại ở những dạng nào?

a)

Vật thể và phi vật thể

b)

Vật thể và hữu hình

c)

Phi vật thể và vô hình

d)

Vật thể

19.

Biện pháp hiệu quả và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng số lượng người lao động

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng thời gian lao động

20.

Nội dung, cơ sở của giá trị trao đổi là:

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá cả

21.

Điều kiện đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời là:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội

c)

Sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Chế độ công hữu

22.

Khi cung < cầu thì:

a)

Giá cả < giá trị

b)

Giá cả = giá trị

c)

Giá cả = 0

d)

Giá cả > giá trị

23.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Khả năng trao đổi của hàng hóa

24.

Năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian hay số lượng hàng hóa phải để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm được gọi là gì?

a)

Lao động giản đơn

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Cường độ lao động

d)

Năng suất lao động

25.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm đáp ứng cho nhu cầu của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người sản xuất hàng hóa

d)

Người có tư liệu sản xuất

26.

Khi cung = cầu thì:

a)

Giá cả = giá trị

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả = 0

d)

Giá cả < giá trị

27.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng đại lượng:

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động tất yếu

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động thặng dư

28.

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa được gọi là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Tư bản

d)

Giá cả

29.

Điều kiện nào tạo nên sự tách biệt về lợi ích giữa các chủ thể sản xuất?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Chuyên môn hóa sản xuất

c)

Sự tồn tại của kinh tế tự nhiên

d)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

30.

Thời gian đôi hồi để sản xuất ra một HH trong những điều kiện bình thường của XH được gọi là:

a)

Thời gian lao động tất yếu

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động thặng dư

31.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Mong muốn của nhà sản xuất

d)

Thời gian lao động cá biệt

32.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm do con người tạo ra

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Sản phẩm của lao động

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán

33.

Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Mẫu mã của hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

34.

Chức năng của tiền có giá trị là:

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

A, B, C đều đúng

35.

Sự ganh đua giữa các chủ thể sản xuất để đạt lợi ích tối đa được gọi là:

a)

Sản xuất

b)

Lạm phát

c)

Cung - cầu

d)

Cạnh tranh

36.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong chế độ tiền tệ công hữu tư liệu sản xuất

b)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Trong mọi chế độ xã hội

d)

Chỉ trong thời kỳ hiện đại

37.

Khi năng suất lao động tăng thì lượng giá trị một đơn vị hàng hoá:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng, giảm tùy trường hợp

d)

Tăng

38.

Yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa là bản chất của:

a)

Tiền tệ

b)

Tư bản

c)

Giá trị

d)

Sức lao động

39.

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa được gọi là:

a)

Lao động thặng dư

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động giản đơn

40.

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động là những nhân tố ảnh hưởng đến:

a)

Lượng giá trị hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Cường độ lao động

d)

A và B đều đúng

41.

Giá trị trao đổi là biểu hiện bên ngoài của:

a)

Giá cả

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị

42.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo ra bởi:

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động phức tạp

43.

Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa là phạm trù:

a)

Giá trị

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Tư bản

44.

Điền vào chỗ trống: Giá trị của hàng hóa là lao động (...) của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.

a)

Giản đơn

b)

Phức tạp

c)

Cụ thể

d)

Trừu tượng

45.

Yêu cầu của quy luật giá trị là:

a)

Khi tham gia thị trường, bên cạnh sự hợp tác, các chủ thể kinh doanh phải chấp nhận sự cạnh tranh

b)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Cung - cầu phải có sự thông nhất

d)

Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

46.

“Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán” là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Vật phẩm

c)

Thị trường

d)

Hàng hóa

47.

Thuộc tính của hàng hóa nhằm đáp ứng nhu cầu của con người mua là:

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá cả

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị

48.

“Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết” là nội dung của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung cầu

49.

Căn cứ vào mức độ phức tạp, lao động sản xuất hàng hóa được chia thành:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cần thiết và lao động không cần thiết

c)

Lao động tự nhân và lao động xã hội

d)

Lao động tất yếu và lao động thặng dư

50.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Lao động thặng dư của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

Tính có ích của hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

51.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố đóng vai trò quyết định trong việc phân phối các nguồn lực xã hội là:

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Thị trường

d)

Nhà nước

52.

Lượng giá trị hàng hóa bao gồm:

a)

Hao phí lao động quá khứ + hao phí lao động mới kết tinh thêm

b)

Hao phí lao động quá khứ

c)

Tư bản khả biến + giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến + giá trị thặng dư

53.

Khi năng suất sức lao động giảm thì lượng giá trị một đơn vị hàng hóa:

a)

Tăng, giảm tùy trường hợp

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

54.

Giá trị hàng hóa là phạm trù có tính:

a)

Lịch sử

b)

Vĩnh viễn

c)

Khái quát

d)

Vĩnh cửu

55.

Quy luật kinh tế có tính:

a)

Chủ quan và khách quan

b)

Phụ thuộc vào ý thức của con người

c)

Chủ quan

d)

Khách quan

56.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện trong việc:

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tiêu dùng

c)

Sử dụng

d)

A và B đúng

57.

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất xuất hiện dựa trên:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất

b)

Sự tách biệt về sở hữu

c)

Sự khác nhau về điều kiện tự nhiên

d)

Phân công lao động xã hội

58.

Xếp theo thứ tự phát triển từ thấp đến cao:

a)

Kinh tế tự nhiên → kinh tế hàng hóa → kinh tế thị trường

b)

Kinh tế hàng hóa → kinh tế tự nhiên → kinh tế thị trường

c)

Kinh tế thị trường → kinh tế tự nhiên → kinh tế hàng hóa

d)

Kinh tế tự nhiên → kinh tế thị trường → kinh tế hàng hóa

59.

“Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất” được gọi là:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Cường độ lao động

60.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành:

a)

Giá trị thị trường

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Giá cả sản xuất

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

61.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là:

a)

Năng suất lao động và năng lực sản xuất của người lao động

b)

Cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

62.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự tác động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung - cầu

d)

Cả A,B, và C đều đúng

63.

Điền vào chỗ trống: Quy luật lưu thông (...) yêu cầu việc lưu thông (...) phải căn cứ theo yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

a)

Giá cả

b)

Hàng hóa

c)

Tiền tệ

d)

Giá trị

64.

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa là thể hiện chức năng:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

65.

Biểu hiện bên ngoài của giá trị là:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả

66.

Khi số lượng tiền được phát hành vượt quá số hàng hóa, dịch vụ đang có trên thị trường sẽ gây ra hiện tượng:

a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Giảm phát

d)

Lạm phát

67.

Quy luật giá trị chỉ tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Nền sản xuất vật chất nói chung

c)

Nền sản xuất hàng hóa

d)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

68.

Đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ trên thị trường là:

a)

Các chủ thể trung gian

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

69.

. Điểm khác biệt cơ bản giữa hàng hóa với vật phẩm thông thường là:

a)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động

b)

Hàng hóa có giá trị sử dụng

c)

Hàng hóa được trao đổi, mua bán

d)

Hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng

70.

“Hệ thống các quan hệ mang đặc tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế” được gọi là:

a)

Cơ chế phối hợp

b)

Cơ chế cạnh tranh

c)

Cơ chế thị trường

d)

Cơ chế điều tiết

71.

Lao động có ích dưới hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định được gọi là:

a)

A. Lao động cụ thể

b)

B. Lao động phức tạp

c)

C. Lao động trừu tượng

d)

D. Lao động giản đơn

72.

Công dụng của hàng hóa còn được gọi là:

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Giá trị xã hội của hàng hóa

c)

C. Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

D. Giá trị trao đổi của hàng hóa

73.

Quy luật giá trị là:

a)

A. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

b)

B. Quy luật kinh tế riêng của chủ nghĩa tư bản

c)

C. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

D. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

74.

. Sản xuất hàng hóa ra đời dựa trên hai điều kiện:

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

75.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

C. Giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

D. Giá trị thặng dư của hàng hóa

76.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cả được hình thành theo nguyên tắc của:

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước

d)

Thị trường

77.

“Những người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng” được gọi là:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà nước

c)

Người sản xuất

d)

Các chủ thể trung gian

78.

Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cá nhân và lao động xã hội

d)

Lao động cụ thể và lao động phức tạp

79.

Trong cùng một đơn vị thời gian, so với lao động giản đơn, lao động phức tạp tạo ra:

a)

Nhiều giá trị hơn

b)

Giá trị bằng nhau

c)

Ít giá trị hơn

d)

. B và C đúng

80.

. Người đầu tiên đã phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

A. Ph.Ăngghen

b)

B. C.Mác

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. A.Smith