NEW
Font size
WorksheetsBài 2
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
おきます.
dậy, thức dậy
hết, kết thúc, xong
vất vả
cà phê
おわります.
hết, kết thúc, xong
cà phê
từ bây giờ
hàng sáng
たいへん(な).
vất vả
đi bộ
tháng này
tuần sau
コーヒー.
cà phê
máy bay
xe buýt
tàu điện
さっき.
lúc này
tuần trước
năm ngoái
cuối tuần
まいあさ.
hàng sáng
hàng tuần
hàng tháng
hàng năm
これから.
từ bây giờ
đi
đến
về
いきます.
đi
đến
về
bơi
きます.
đến
đi
về
gửi
かえります.
về
bơi
ghi chép
đi
およぎます.
bơi
đi bộ
gửi
đến
メモします.
ghi chép
gửi
đi
đến
おくります.
gửi
đi bộ
bơi
về
きょねん.
năm ngoái
năm nay
sang năm
tháng trước
ことし
năm nay
năm ngoái
sang năm
tháng này
らいねん.
sang năm
năm nay
năm ngoái
tuần này
まいとし
hàng năm
hàng tháng
hàng tuần
hàng sáng
なんねん
bao nhiêu năm
1 năm
tháng này
tuần trước
いちねん
1 năm
năm nay
năm ngoái
sang năm
せんげつ.
tháng trước
tháng này
tháng sau
tuần trước
こんげつ.
tháng này
tháng trước
tháng sau
tuần này
らいげつ.
tháng sau
tháng này
tháng trước
tuần sau
まいつき
hàng tháng
hàng tuần
hàng năm
hàng sáng
せんしゅう.
tuần trước
tuần này
tuần sau
cuối tuần
こんしゅう.
tuần này
tuần trước
tuần sau
cuối tuần
らいしゅう
tuần sau
tuần này
tuần trước
cuối tuần
まいしゅう.
hàng tuần
hàng tháng
hàng năm
hàng sáng
しゅうまつ.
cuối tuần
tuần trước
tuần sau
tuần này
バイク.
xe máy
tàu điện
máy bay
tác-xi
あるいて.
đi bộ
đi
bơi
đến
バス.
xe buýt
tàu điện ngầm
xe máy
máy bay
ひこうき.
máy bay
tàu điện
tác-xi
cà phê
でんしゃ.
tàu điện
xe buýt
tác-xi
xe máy
タクシー.
tác-xi
máy bay
xe buýt
tàu điện
ちかてつ.
tàu điện ngầm
tàu điện
xe buýt
xe máy
あげます?
nhận
cho, tặng
dạy
cho mượn, cho vay
もらいます?
nhận
mượn, vay
học tập
gọi (điện thoại)
かります
mượn, vay
cho mượn, cho vay
cho xem
làm mất
かします
cho mượn, cho vay
dạy
học tập
nhận
おしえます
dạy
cho xem
dọn dẹp, vệ sinh
hoa
ならいます
học tập
làm mất
bài hát
số điện thoại
(でんわを) かけます
gọi (điện thoại)
cho, tặng
mẹ
tiền lương
みせます
cho xem
dao
quà tặng
chưa
なくします
làm mất
cho mượn, cho vay
quà đi chơi xa mang về
gọi (điện thoại)
そうじします
dọn dẹp, vệ sinh
bài hát
số điện thoại
hoa
はは(おかあさん)
mẹ
bố
anh trai
tiền lương
ちち(おとうさん)
bố
mẹ
anh trai
hoa
あに(おにいさん)
anh trai
mẹ
cho xem
dao
プレゼント
quà tặng
bài hát
cái tẩy
số điện thoại
おみやげ
quà đi chơi xa mang về
dao
tiền lương
nhận
りょこう
du lịch
đồ đạc, hành lý
hoa
cái dập ghim
にもつ
đồ đạc, hành lý
bánh kẹo
dao
bài hát
おかし
bánh kẹo
hoa
cái tẩy
quà tặng
ナイフ
dao
cho xem
cái dập ghim
số điện thoại
ホッチキス
cái dập ghim
cái tẩy
quà tặng
đã ~ rồi
けしゴム
cái tẩy
cái dập ghim
bài hát
hoa
はな
hoa
nhiều
chưa
tiền lương
きゅうりょう
tiền lương
hoa
nhận
bài hát
でんわばんごう
số điện thoại
bài hát
nhiều
quà đi chơi xa mang về
Theo bảng, うた là gì?
bài hát
hoa
cái dập ghim
đồ đạc, hành lý
まだ có nghĩa là gì?
chưa
đã ~ rồi
nhiều
mẹ
もう〜 mang nghĩa nào?
đã ~ rồi
chưa
cho, tặng
bố
たくさん
nhiều
mượn, vay
dọn dẹp, vệ sinh
hoa
ごちそうさま(でした)
Nói cảm ơn sau khi ăn
quà tặng
số điện thoại
đồ đạc, hành lý
