wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

おきます.

a)

dậy, thức dậy

b)

hết, kết thúc, xong

c)

vất vả

d)

cà phê

2.

おわります.

a)

hết, kết thúc, xong

b)

cà phê

c)

từ bây giờ

d)

hàng sáng

3.

たいへん(な).

a)

vất vả

b)

đi bộ

c)

tháng này

d)

tuần sau

4.

コーヒー.

a)

cà phê

b)

máy bay

c)

xe buýt

d)

tàu điện

5.

さっき.

a)

lúc này

b)

tuần trước

c)

năm ngoái

d)

cuối tuần

6.

まいあさ.

a)

hàng sáng

b)

hàng tuần

c)

hàng tháng

d)

hàng năm

7.

これから.

a)

từ bây giờ

b)

đi

c)

đến

d)

về

8.

いきます.

a)

đi

b)

đến

c)

về

d)

bơi

9.

きます.

a)

đến

b)

đi

c)

về

d)

gửi

10.

かえります.

a)

về

b)

bơi

c)

ghi chép

d)

đi

11.

およぎます.

a)

bơi

b)

đi bộ

c)

gửi

d)

đến

12.

メモします.

a)

ghi chép

b)

gửi

c)

đi

d)

đến

13.

おくります.

a)

gửi

b)

đi bộ

c)

bơi

d)

về

14.

きょねん.

a)

năm ngoái

b)

năm nay

c)

sang năm

d)

tháng trước

15.

ことし

a)

năm nay

b)

năm ngoái

c)

sang năm

d)

tháng này

16.

らいねん.

a)

sang năm

b)

năm nay

c)

năm ngoái

d)

tuần này

17.

まいとし

a)

hàng năm

b)

hàng tháng

c)

hàng tuần

d)

hàng sáng

18.

なんねん

a)

bao nhiêu năm

b)

1 năm

c)

tháng này

d)

tuần trước

19.

いちねん

a)

1 năm

b)

năm nay

c)

năm ngoái

d)

sang năm

20.

せんげつ.

a)

tháng trước

b)

tháng này

c)

tháng sau

d)

tuần trước

21.

こんげつ.

a)

tháng này

b)

tháng trước

c)

tháng sau

d)

tuần này

22.

らいげつ.

a)

tháng sau

b)

tháng này

c)

tháng trước

d)

tuần sau

23.

まいつき

a)

hàng tháng

b)

hàng tuần

c)

hàng năm

d)

hàng sáng

24.

せんしゅう.

a)

tuần trước

b)

tuần này

c)

tuần sau

d)

cuối tuần

25.

こんしゅう.

a)

tuần này

b)

tuần trước

c)

tuần sau

d)

cuối tuần

26.

らいしゅう

a)

tuần sau

b)

tuần này

c)

tuần trước

d)

cuối tuần

27.

まいしゅう.

a)

hàng tuần

b)

hàng tháng

c)

hàng năm

d)

hàng sáng

28.

しゅうまつ.

a)

cuối tuần

b)

tuần trước

c)

tuần sau

d)

tuần này

29.

バイク.

a)

xe máy

b)

tàu điện

c)

máy bay

d)

tác-xi

30.

あるいて.

a)

đi bộ

b)

đi

c)

bơi

d)

đến

31.

バス.

a)

xe buýt

b)

tàu điện ngầm

c)

xe máy

d)

máy bay

32.

ひこうき.

a)

máy bay

b)

tàu điện

c)

tác-xi

d)

cà phê

33.

でんしゃ.

a)

tàu điện

b)

xe buýt

c)

tác-xi

d)

xe máy

34.

タクシー.

a)

tác-xi

b)

máy bay

c)

xe buýt

d)

tàu điện

35.

ちかてつ.

a)

tàu điện ngầm

b)

tàu điện

c)

xe buýt

d)

xe máy

36.

あげます?

a)

nhận

b)

cho, tặng

c)

dạy

d)

cho mượn, cho vay

37.

もらいます?

a)

nhận

b)

mượn, vay

c)

học tập

d)

gọi (điện thoại)

38.

かります

a)

mượn, vay

b)

cho mượn, cho vay

c)

cho xem

d)

làm mất

39.

かします

a)

cho mượn, cho vay

b)

dạy

c)

học tập

d)

nhận

40.

おしえます

a)

dạy

b)

cho xem

c)

dọn dẹp, vệ sinh

d)

hoa

41.

ならいます

a)

học tập

b)

làm mất

c)

bài hát

d)

số điện thoại

42.

(でんわを) かけます

a)

gọi (điện thoại)

b)

cho, tặng

c)

mẹ

d)

tiền lương

43.

みせます

a)

cho xem

b)

dao

c)

quà tặng

d)

chưa

44.

なくします

a)

làm mất

b)

cho mượn, cho vay

c)

quà đi chơi xa mang về

d)

gọi (điện thoại)

45.

そうじします

a)

dọn dẹp, vệ sinh

b)

bài hát

c)

số điện thoại

d)

hoa

46.

はは(おかあさん)

a)

mẹ

b)

bố

c)

anh trai

d)

tiền lương

47.

ちち(おとうさん)

a)

bố

b)

mẹ

c)

anh trai

d)

hoa

48.

あに(おにいさん)

a)

anh trai

b)

mẹ

c)

cho xem

d)

dao

49.

プレゼント

a)

quà tặng

b)

bài hát

c)

cái tẩy

d)

số điện thoại

50.

おみやげ

a)

quà đi chơi xa mang về

b)

dao

c)

tiền lương

d)

nhận

51.

りょこう

a)

du lịch

b)

đồ đạc, hành lý

c)

hoa

d)

cái dập ghim

52.

にもつ

a)

đồ đạc, hành lý

b)

bánh kẹo

c)

dao

d)

bài hát

53.

おかし

a)

bánh kẹo

b)

hoa

c)

cái tẩy

d)

quà tặng

54.

ナイフ

a)

dao

b)

cho xem

c)

cái dập ghim

d)

số điện thoại

55.

ホッチキス

a)

cái dập ghim

b)

cái tẩy

c)

quà tặng

d)

đã ~ rồi

56.

けしゴム

a)

cái tẩy

b)

cái dập ghim

c)

bài hát

d)

hoa

57.

はな

a)

hoa

b)

nhiều

c)

chưa

d)

tiền lương

58.

きゅうりょう

a)

tiền lương

b)

hoa

c)

nhận

d)

bài hát

59.

でんわばんごう

a)

số điện thoại

b)

bài hát

c)

nhiều

d)

quà đi chơi xa mang về

60.

Theo bảng, うた là gì?

a)

bài hát

b)

hoa

c)

cái dập ghim

d)

đồ đạc, hành lý

61.

まだ có nghĩa là gì?

a)

chưa

b)

đã ~ rồi

c)

nhiều

d)

mẹ

62.

もう〜 mang nghĩa nào?

a)

đã ~ rồi

b)

chưa

c)

cho, tặng

d)

bố

63.

たくさん

a)

nhiều

b)

mượn, vay

c)

dọn dẹp, vệ sinh

d)

hoa

64.

ごちそうさま(でした)

a)

Nói cảm ơn sau khi ăn

b)

quà tặng

c)

số điện thoại

d)

đồ đạc, hành lý