wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công nghệ sinh học

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ sinh học trong chọn giống vật nuôi giúp tạo ra giồng mới dựa trên cơ sở

a)

Cấu trúc tế bào

b)

Cầu trúc phân tử và ADN

c)

Đặc điểm hình thái

d)

Điều kiện sống

2.

Mục đích chính của chọn giống bằng công nghệ sinh học là gì?

a)

Giảm sô lượng vật nuôi trong trang trại

b)

Tạo giống năng suất cao, chất lượng tốt

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Tăng sức đề kháng của môi trường

3.

Kỹ thuật chuyển gen giúp tạo vật nuôi có đặc điểm nào?

a)

Tính trạng mới mà phương pháp truyền thống không tạo được

b)

Giảm năng suất

c)

Mất khả năng sinh sản

d)

Không thay đổi đặc điểm

4.

Lợi ích của nuôi cấy phôi trong chọn giống vật nuôi là:

a)

Tăng số lượng con giống trong thời gian ngắn

b)

Tăng trọng lượng cá thể mẹ

c)

Giảm tỉ lệ thụ tinh

d)

Tăng tuổi thọ con vật

5.

Ung dụng của công nghệ sinh học trong chăn nuôi KHONG phải là:

a)

Chọn giống bằng phân tử

b)

Chuyển gen

c)

Cải tạo môi trường ao hồ

d)

Nhân bản vô tính

6.

Lợi ích lớn nhất của công nghệ chọn giống bằng chỉ thị ADN là:

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Có thể xác định gen mong muốn ngay từ giai đoạn sớm

c)

Chỉ dùng cho động vật lớn

d)

Không chính xác

7.

Công nghệ sinh học giúp tăng năng suất chăn nuôi bằng cách:

a)

Tăng kích thước chuồng trại

b)

Tạo giống mới, khỏe mạnh, lớn nhanh

c)

Tăng giá giống

d)

Giảm nguồn thức ăn

8.

Một hạn chế của công nghệ chuyển gen là:

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Khó kiểm soát tính ổn định của gen chuyển

c)

Không tạo được đặc tính mới

d)

Không ứng dụng được trên động vật

9.

Vì sao cần ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi?

a)

Nâng cao chất lượng, đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Giảm số lượng giống

c)

Tăng rủi ro bệnh tật

d)

Hạn chế năng suất

10.

Ý nghĩa của việc sử dụng công nghệ sinh học trong chọn giống là:

a)

Ngăn chặn sự xuất hiện của giống mới

b)

Tăng tốc quá trình chọn giống truyền thống

c)

Làm quá trình chọn giống chậm hơn

d)

Không tác động đến di truyền

11.

Kỹ thuật "tách phôi" dùng để:

a)

Tạo nhiêu cá thê giông nhau từ một phôi

b)

Chuyên gen vào tê bào

c)

Chọn lọc gen trội

d)

Xác định giới tính phôi

12.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cây truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

13.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kêt hợp với nhau trong môi trường ông nghiệm.

b)

là công nghệ hô trợ sinh sản băng cách lây tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tê bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

14.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

15.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống bạn đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền

16.

Lai xa là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thể lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm

17.

Thức ăn của vật nuôi là gì?

a)

Các chất giúp vật nuôi sinh sản

b)

Các chất cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi

c)

Các chất chứa nước và khoáng

d)

Các chất kích thích sinh trưởng

18.

Nhóm chất dinh dưỡng nào cung cấp năng lượng chủ yếu?

a)

Protein

b)

Lipit và gluxit

c)

Vitamin

d)

Khoáng

19.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Mùa vụ

b)

Giống, tuổi, khối lượng và mục đích nuôi

c)

Chuồng trại

d)

Giá thức ăn

20.

Thức ăn tinh là loại thức ăn:

a)

Có hàm lượng chất xơ thấp

b)

Cung cấp nhiều nước

c)

Là thức ăn thô xanh

d)

Chỉ dùng cho vật nuôi non

21.

Vitamin thuộc nhóm chất dinh dưỡng có vai trò chủ yếu:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Điều hòa hoạt động của cơ thể

c)

Tăng độ ngon miệng

d)

Làm tăng tỉ lệ tiêu hóa

22.

Vì sao thức ăn có vai trò rất quan trọng đối với vật nuôi?

a)

Giúp tăng trọng và sản xuất sản phẩm

b)

Giúp cơ thể hoạt động bình thường và tạo sản phẩm

c)

Giúp tiêu hóa tốt

d)

Giúp giảm chi phí chăn nuôi

23.

Nếu khẩu phần thiếu protein sẽ gây hậu quả gì?

a)

Vật nuôi giảm hoạt động

b)

Vật nuôi chậm lớn, giảm năng suất

c)

Vật nuôi tăng khối lượng nhanh

d)

Vật nuôi dễ bị mất nước

24.

Nhóm thức ăn thô xanh chủ yếu dùng cho vật nuôi nhai lại vì:

a)

Giá rẻ

b)

Giàu chất xơ giúp lên men trong dạ cỏ

c)

Dễ bảo quản

d)

Có mùi thơm hấp dẫn

25.

Để đập ứng nhu cầu khoảng của vật nuồi, người chân nuôi cần:

a)

Chi cho ăn thức ăn tình

b)

Bỗ sung khoáng qua đá liếm hoặc premix

c)

Cho uống nhiều nước

d)

Giảm lượng chất xơ

26.

Vì sao nhu cầu thức ăn của vật nuôi thay đổi theo giai đoạn sinh trưởng?

a)

Do thay đổi về hình thái

b)

Do thay đổi về tốc độ trao đổi chất

c)

Do thay đổi thời tiết

d)

Do thay đổi khẩu vị

27.

Khi thời tiết lạnh, vật nuôi cần:

a)

Giảm lượng thức ăn tinh

b)

Tăng năng lượng trong khẩu phần

c)

Giảm nước uông

d)

Chi dùng thức ăn thô xanh

28.

Một vật nuôi đang trong giai đoạn mang thai, khẩu phần nên:

a)

Giảm protein, tăng chất xơ

b)

Giàu protein, khoáng và vitamin

c)

Tăng gluxit

d)

Giảm lipit

29.

Vật nuôi làm việc (trâu kéo cày) cần khẩu phần giàu:

a)

Protein

b)

Năng lượng từ gluxit

c)

Vitamin D

d)

Nước

30.

Khi phối trộn khẩu phần cho bò sữa, cần ưu tiên:

a)

Thức ăn thô xanh + thức ăn tinh giàu năng lượng + khoáng

b)

Chỉ dùng thức ăn tình

c)

Tăng lipit để tăng mỡ sữa

d)

Giảm nước uống để tránh loãng sữa

31.

Một hộ nuôi lợn thấy vật nuôi chậm lớn, lông xù, da khô. Nguyên nhân có thể là:

a)

Thiếu khoáng và vitamin

b)

Thừa gluxit

c)

Thừa protein

d)

Thiếu nước

32.

Tiêu chuẩn ăn là gì?

a)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

đáp án khác

33.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

Thức ăn tự nhiên thu hái ngoài đồng

b)

Thức ăn được chế biến theo quy trình công nghiệp

c)

Thức ăn cho vật nuôi nhai lại

d)

Thức ăn chưa qua chế biển

34.

Mục đích chính của chế biển thức ăn chăn nuôi là:

a)

Làm thức ăn thơm ngon hơn

b)

Tăng khả năng tiêu hóa và giá trị dinh dưỡng

c)

Giảm giá thành sản xuất

d)

Tăng độ ẩm

35.

Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm bước quan trọng nhất là:

a)

Bảo quản

b)

Phối trộn theo khẩu phần

c)

Sấy khô

d)

Đóng bao

36.

Một trong các phương pháp chế biển thức ăn thô xanh là:

a)

Nghiễn mịn

b)

U chua

c)

Phối trộn tinh bột

d)

Ép viên

37.

Ừ chua thức ăn nhằm mục đích:

a)

Làm thức ăn mềm

b)

Tang do âm

c)

Bảo quản lâu, giữ dinh dưỡng

d)

Giảm lượng gluxit

38.

Thức ăn tinh thường được chế biến bằng cách:

a)

Phơi khô

b)

Nghiền và trộn hỗn hợp

c)

Trộn với nước

d)

U lên men

39.

Nguyên liệu chính để sản xuất thức ăn viên cho vật nuôi là:

a)

Nước sạch

b)

Thức ăn đã phối trộn + chất kết dính phù hợp

c)

Chỉ có ngô và khoảng

d)

Chỉ có phụ phẩm

40.

Lợi ích của việc ép viên thức ăn là:

a)

Giảm độ cứng của thức ăn

b)

Dễ vận chuyển, bảo quản, tăng độ đồng đều

c)

Làm thức ăn có mùi thơm

d)

Giảm protein

41.

Yếu tố quan trọng nhất khi bảo quản thức ăn chăn nuôi là:

a)

Độ ẩm thấp

b)

Màu sắc đẹp

c)

Nhiệt độ cao

d)

Dùng túi nilon mỏng

42.

Nguyên nhân khiến thức ăn dễ bị mốc:

a)

Đóng bao chặt

b)

Ẩm và nhiệt độ cao

c)

Khô và thoáng

d)

Bảo quản trong kho kín

43.

Ép đùn (đùn nóng) trong chế biến thức ăn giúp:

a)

giảm giá thành

b)

tăng khả năng tiêu hóa và diệt mầm bệnh

c)

tăng trọng lương thức ăn

d)

làm thức ăn có kích thước lớn

44.

Khi sản xuất thức ăn hỗn hợp cần đảm bảo:

a)

không nghiền nguyên liệu

b)

nguyên liệu phải sạch đúng tỉ lệ và trộn đều

c)

chỉ trộn nguyên liệu giàu protein

d)

trộn nguyên lịu khi còn nóng

45.

Chê biên phụ phâm nông nghiệp làm thức ăn nhằm:

a)

tăng chi phs

b)

tận dụng nguồn sẵn có, giảm lãng phí

c)

giảm độ tiêu hóa

d)

tăng độ ẩm

46.

Thức ăn sau chế biến phải đạt yêu cầu:

a)

màu đẹp

b)

ít chất dinh dưỡng

c)

không móc mùi lạ đạt tỷ lệ dinh dưỡng đúng công thức

d)

giá thành cao

47.

Khi sử dụng thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi cần chú ý:

a)

trộn thêm nước để tăng khối lượng

b)

cho ăn đúng loại đúng lượng theo khuyến cáo

c)

tự thay đổi công thức cho phù hợp

d)

cho ăn tự do