wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN12_ONTAP_CK1_25_26

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
a)
A. Tesla.
b)
B. Honda.
c)
C. NASA.
d)
D. Toshiba.
2.
Câu 2. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là
a)
A. Apollo.
b)
B. Valkyrie.
c)

C. Asimo.

d)
D. Sophia.
3.
Câu 3. Router là gì?
a)
A. Bộ chuyển mạch.
b)
B. Bộ thu phát không dây.
c)
C. Bộ định tuyến.
d)
D. Bộ chia tín hiệu.
4.
Câu 4. Điểm khác nhau của switch và hub là gì?
a)
A. Hình dạng.
b)
B. Số cổng.
c)
C. Cách thức hoạt động.
d)
D. Màu sắc.
5.
Câu 5. Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?
a)
A. Giao thức HTTPS.
b)
B. Giao thức TCP/IP.
c)
C. Giao thức DNS.
d)
D. Giao thức Ethernet.
6.
Câu 6. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?
a)
A. Địa chỉ IP.
b)
B. Địa chỉ MAC.
c)
C. Địa chỉ LAN.
d)
D. Địa chỉ Server.
7.
Câu 7. Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là
a)
A. SNMP.
b)
B. DNS.
c)
C. HTTP.
d)
D. DHCP.
8.
Câu 8. Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
a)
A. Mạng xã hội.
b)
B. Hội nghị truyền hình.
c)
C. Thư giấy.
d)
D. FaceTime.
9.
Câu 9. Phiên bản hiện tại của HTML là: 
a)
A. HTML4.
b)
B. HTML5.
c)
C. HTML6.
d)
D. HTML7.
10.
Câu 10. Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
B. Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
c)
C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
D. Liên kết tới trang web cùng thư mục.
11.
Câu 11. Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?
a)

B. Tới thăm nhà họ hàng.

b)
C. Nộp bài tập bằng thư điện tử.
c)
D. Trò chuyện nhóm trên Facebook.
12.
Câu 12. Phần mở rộng của trang HTML là
a)
A. .hltm.
b)
B. .hml.
c)
C. .htl.
d)
D. .html.
13.
Câu 13. Sử dụng thẻ HTML nào để chèn tệp âm thanh vào trang web?
a)
A. <sound>.
b)
B. <music>.
c)
C. <audio>.
d)
D. <video>.
14.
Câu 14. Sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
a)
A. <table></table>.
b)
B. <form></form>.
c)
C. <iframe></iframe>.
d)
D. <model></model>.
15.
Câu 15. Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
a)
A. <b>.
b)
B. <i>.
c)
C. <a>.
d)
D. <l>.
16.
Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
a)
A. CSS ngoại tuyến.
b)
B. CSS ngoài.
c)
C. CSS trong.
d)
D. CSS nội tuyến.
17.
Câu 17. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web: https://thanhnien.vn// là:
a)
A. <a url=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
b)
B. <a href=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
c)
C. <a link=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
d)
D. <a domain=" https://thanhnien.vn/">Thanhnien</a>.
18.
Câu 18. Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?
a)
A. Chèn nội dung lên hình ảnh.
b)
B. Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
c)
C. Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
d)
D. Thiết lập kích thước cho ảnh.
19.
Câu 19. Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
A. name.
b)
B. label.
c)
C. textarea.
d)
D. input.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
b)
B. Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
c)
C. CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
d)
D. CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
21.
Câu 21. Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
a)
A. font-size.
b)
B. font-weight.
c)
C. font- style.
d)
D. font-family.
22.
Câu 22. Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là
a)
A. h1 {text-index: center;}.
b)
B. h1 {text-position: center;}.
c)
C. h1 {text-indent: center;}.
d)
D. h1 {text-align: center;}.
23.
Câu 23. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web: https://www.google.com/ là
a)
A. <a url="https://www.google.com/">Google</a>.
b)
B. <a href="https://www.google.com/">Google</a>.
c)
C. <a link="https://www.google.com/">Google</a>.
d)
D. <a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
24.
Câu 24. Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?
a)
A. IPv4 và IPv6.
b)
B. IPv2 và IPv4.
c)
C. IPv4 và IPv5.
d)
D. IPv1 và IPv3.
25.
Câu 25. CSS được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tạo nội dung cho trang web.
b)
B. Lưu trữ dữ liệu trên server.
c)
C. Định dạng và thiết kế trang web.
d)
D. Tăng tốc độ tải trang web.
26.
Câu 26. AI có thể được sử dụng để sáng tác âm nhạc và hội họa.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
27.
Câu 27. AI chỉ có thể tạo ra các tác phẩm dựa trên các phong cách nghệ thuật hiện có.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
28.
Câu 28 Sự kết hợp giữa AI và nghệ thuật đã giúp nghệ sĩ khám phá những ý tưởng sáng tạo mới.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
29.
Câu 29. AI trong nghệ thuật cho phép tạo ra các tác phẩm độc đáo chưa từng có trước đây.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
30.
Câu 30. AI giúp phát triển người máy thông minh, chẳng hạn như robot có thể giao tiếp đa ngôn ngữ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
31.
Câu 31. AI không thể áp dụng trong điều khiển tự động, các thiết bị vẫn cần sự can thiệp của con người.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
32.
Câu 32. Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là một ứng dụng của AI trong các tiện ích thông minh.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
33.
Câu 33. Các trợ lý ảo và chatbot do AI phát triển chỉ có thể hỗ trợ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
34.
Câu 34. Wi-Fi là thiết bị kết nối không dây trong mạng cục bộ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
35.
Câu 35. Khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng của switch, tín hiệu sẽ được gửi đến tất cả các cổng còn lại.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
36.
Câu 36. Mỗi router có một số cổng có thể kết nối trực tiếp vào LAN gọi là cổng LAN.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
37.
Câu 37. Modem quay số (dial-up) được sử dụng rất phổ biến để kết nối Internet tốc độ cao trước khi cáp quang được dùng rộng rãi.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
38.
Câu 38. Wi-Fi là một tiêu chuẩn kỹ thuật truyền dữ liệu không dây.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
39.
Câu 39. WAP là thiết bị thu phát Wi-Fi trong mạng LAN.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
40.
Câu 40. WAP yêu cầu sử dụng cáp mạng để kết nối các thiết bị trong cùng một khu vực.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
41.
Câu 41. WAP giúp mở rộng phạm vi kết nối không dây của mạng LAN bằng cách kết nối thêm các thiết bị di động
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
42.
Câu 42. HTML hỗ trợ các loại danh sách khác nhau.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
43.
Câu 43. Danh sách có thứ tự được tạo bằng cặp thẻ <ol></ol>.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
44.
Câu 44. Danh sách mô tả chỉ dùng để hiển thị danh sách có số thứ tự.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
45.
Câu 45. Các loại danh sách có thể lồng nhau bằng cách đặt danh sách này bên trong một danh sách khác.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
46.
Câu 46. Thẻ <ul> được dùng để tạo danh sách không có thứ tự.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
47.
Câu 47. Ký tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự có thể là hình tròn, hình vuông, hoặc dấu chấm.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
48.
Câu 48. Thẻ <ul> yêu cầu phải có thuộc tính style để hiển thị danh sách.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
49.
Câu 49. Ký tự đầu dòng của danh sách có thể thay đổi bằng cách thiết lập thuộc tính list-style-type.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
50.
Câu 50. Thuộc tính font-style thiết lập kiểu chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
51.
Câu 51. Font-style có thể hiển thị chữ dưới dạng thường hoặc nghiêng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
52.
Câu 52. Font-style chỉ áp dụng cho phông chữ serif.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
53.
Câu 53. Font-style giúp nhấn mạnh các đoạn trích dẫn trong văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
54.
Câu 54. CSS hỗ trợ định dạng phông chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
55.
Câu 55. Thuộc tính font-family dùng để chọn phông chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
56.
Câu 56. Thuộc tính font-weight chỉ áp dụng cho các cỡ chữ lớn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
57.
Câu 57. CSS giúp văn bản trở nên dễ đọc và đẹp mắt hơn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
58.
Câu 58. Thuộc tính font-size thiết lập cỡ chữ cho văn bản.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
59.
Câu 59. Font-size hỗ trợ đơn vị đo lường tuyệt đối như cm và px.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
60.
Câu 60. Font-size chỉ hỗ trợ cỡ chữ theo tỉ lệ phần trăm (%).
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.