WorksheetsCÂU HỎI LEVEL 1 IC3-GS6
Total questions: 97
Worksheet time: 51mins
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi phát biểu dưới đây: 1. Trình duyệt web là Internet.
Đúng
Sai
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi phát biểu dưới đây: 2. Trình duyệt web là công cụ tìm kiếm (search engines).
Đúng
Sai
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi phát biểu dưới đây: 3. Trình duyệt web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.
Đúng
Sai
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi phát biểu dưới đây: 4. Trình duyệt web sử dụng URL để kết nối với các tài nguyên như trang web, hình ảnh và video.
Đúng
Sai
Ghép nối thuật ngữ với định nghĩa của nó cho phù hợp.
A. 1. Một ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo các trang web.
B. 2. Một công ty kết nối người dùng với Internet.
C. 3. Một tập tin văn bản theo dõi hoạt động của người dùng trên một trang web.
D. 4. Cho phép người dùng truy xuất lại các bước của họ trên một trang web.
E. 5. Một thư mục phân cấp ánh xạ vị trí của các tài nguyên trên Internet.
Ghép nối thuật ngữ với định nghĩa của nó cho phù hợp.
1. Một ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo các trang web.
2. Một công ty kết nối người dùng với Internet.
3. Một tập tin văn bản theo dõi hoạt động của người dùng trên một trang web.
4. Cho phép người dùng truy xuất lại các bước của họ trên một trang web.
5. Một thư mục phân cấp ánh xạ vị trí của các tài nguyên trên Internet.
Ghép nối thuật ngữ với định nghĩa của nó cho phù hợp.
A. 1. Một ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo các trang web.
B. 2. Một công ty kết nối người dùng với Internet.
C. 3. Một tập tin văn bản theo dõi hoạt động của người dùng trên một trang web.
D. 4. Cho phép người dùng truy xuất lại các bước của họ trên một trang web.
E. 5. Một thư mục phân cấp ánh xạ vị trí của các tài nguyên trên Internet.
Ghép nối thuật ngữ với định nghĩa của nó cho phù hợp.
1. Một ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo các trang web.
2. Một công ty kết nối người dùng với Internet.
3. Một tập tin văn bản theo dõi hoạt động của người dùng trên một trang web.
4. Cho phép người dùng truy xuất lại các bước của họ trên một trang web.
5. Một thư mục phân cấp ánh xạ vị trí của các tài nguyên trên Internet.
Ghép nối thuật ngữ với định nghĩa của nó cho phù hợp.
1. Một ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo các trang web.
2. Một công ty kết nối người dùng với Internet.
3. Một tập tin văn bản theo dõi hoạt động của người dùng trên một trang web.
4. Cho phép người dùng truy xuất lại các bước của họ trên một trang web.
5. Một thư mục phân cấp ánh xạ vị trí của các tài nguyên trên Internet.
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: 1. Hộp Tìm kiếm ở góc trên bên phải của Windows Explorer (PC) hoặc Finder (MacOS) có thể tìm thấy nội dung bên trong tập tin.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: Internet Explorer (PC) hoặc Safari (MacOS) có thể tìm kiếm nội dung trong tập tin chưa được mở trên ổ cứng của bạn.
Đúng
Sai
Bất kỳ người dùng nào trên Internet đều có thể định vị thông tin nội dung trong tập tin được lưu trữ trên máy tính của bạn.
Đúng
Sai
Bạn đang thu thập thông tin từ các trang web trên Internet. Giáo viên của bạn yêu cầu cung cấp cặp đánh sách từng URL mà bạn truy cập.
https://www.ed.gov
https://www.facebook.com
https://www.youtube.com
https://www.amazon.com
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: A. Chuột là thiết bị nhập.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: B. Màn hình là một thiết bị nhập.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: C. Loa là một thiết bị nhập.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: D. Bàn phím là một thiết bị nhập.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: E. Micro là một thiết bị nhập.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: A. Headphone là một thiết bị xuất.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: B. Bàn phím là một thiết bị xuất.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: C. Máy in là một thiết bị xuất.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: D. Máy quét là một thiết bị xuất.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: E. Headset là một thiết bị xuất.
Yes
No
Câu 7: Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép tên với loại cổng kết nối của nó:
A-5, B-3, C-2, D-4, E-1
A-1, B-2, C-3, D-4, E-5
A-2, B-3, C-1, D-5, E-4
A-4, B-5, C-2, D-1, E-3
Câu 8: Quan sát hình ảnh. Phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Hình ảnh này mô tả một quá trình quang hợp ở thực vật."
Đúng
Sai
Không xác định từ hình ảnh
Hình ảnh liên quan đến hô hấp
Quan sát hình ảnh các loại cổng kết nối (A, B, C, D, E) phía trên. Hình ảnh A là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn. Chọn Yes hoặc No.
Yes
No
Quan sát hình ảnh các loại cổng kết nối (A, B, C, D, E) phía trên. Hình ảnh B là một Micro USB thường được sử dụng trên điện thoại, tai nghe, thiết bị Bluetooth và pin dự phòng. Chọn Yes hoặc No.
Yes
No
Quan sát hình ảnh các loại cổng kết nối (A, B, C, D, E) phía trên. Hình ảnh C là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone. Chọn Yes hoặc No.
Yes
No
Hình ảnh D là đầu nối Lightning được sử dụng với các sản phẩm của Apple. Chọn Yes hoặc No.
Yes
No
Quan sát hình ảnh các loại cổng kết nối (A, B, C, D, E) phía trên. Hình ảnh E là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn. Chọn Yes hoặc No.
Yes
No
Ghép nối tên sau với định nghĩa của nó: A. Open Source B. Boot 1. Chứa thông tin xác thực bảo mật cho một phiên đăng nhập và xác định người dùng, các nhóm của người dùng và các đặc quyền của người dùng. 2. Bất kỳ ai cũng có thể lấy mã nguồn và sửa đổi phần mềm miễn phí.
A - 2; B - 1
A - 1; B - 2
A - 1; B - 1
A - 2; B - 2
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau. 1. Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu truy cập thông tin trên Internet.
Yes
No
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau. 2. Phần mềm trình chiếu hiển thị văn bản, hình ảnh và đa phương tiện dưới dạng trình chiếu.
Yes
No
Mục đích của trình duyệt web là lưu trữ, sắp xếp và thao tác các tập dữ liệu liên quan.
Yes
No
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau. 4. Phần mềm bảng tính phân tích và thực hiện các phép tính, đồng thời hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
Yes
No
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau. 5. Một chương trình xử lý văn bản xuất ra văn bản ở định dạng tài liệu.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:
Đúng
Sai
Ghép nối thứ tự xếp hạng thiết bị máy tính từ mạnh nhất đến kém nhất tương ứng với các lựa chọn sau:
Laptop
Tablet
Desktop Computer
Smartphone
Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai phù hợp với hình ảnh. Hình ảnh A là một ổ đĩa thể rắn (SSD).
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai phù hợp với hình ảnh.
Yes
No
Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai phù hợp với hình ảnh. Hình ảnh C là một Đơn vị Xử lý Trung tâm (CPU).
Yes
No
Bạn có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để có trải nghiệm chơi game tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ.
ROM
Ổ cứng (Hard Drive)
Ổ đĩa flash USB (USB Flash Drive)
Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)
RAM
Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào?
Hard Disk Drive (HDD)
Solid State Drive (SSD)
USB Flash Drive
Flash ROM
ROM
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến hệ điều hành, thiết bị di động, hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: 1. Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android. 2. iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android. 3. Ứng dụng dành cho iOS có xu hướng gặp ít vấn đề bảo mật hơn ứng dụng dành cho Android.
Đúng (True)
Sai (False)
Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%. Hãy điền vào chỗ trống: ______
30%
10%
50%
70%
Các hệ điều hành phổ biến nhất được phát triển và tiếp thị bởi một số công ty nổi tiếng. Hãy chọn Đúng hoặc Sai đối với mỗi phát biểu sau: 1. iOS được phát triển và tiếp thị bởi Android. (Đúng/Sai) 2. Google không phát triển hệ điều hành. (Đúng/Sai) 3. Apple là chủ sở hữu đã đăng ký của Mac OS. (Đúng/Sai) 4. Hệ điều hành Windows là một sản phẩm của Microsoft. (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
Có ba hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính gì? (Chọn ba)
Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng
Cung cấp trò chơi điện tử
Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin
Cung cấp giao diện người dùng
Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi
Hệ điều hành Windows có một thanh Taskbar xuất hiện theo mặc định ở cuối màn hình. Mục đích của thanh Taskbar của hệ điều hành Windows là gì?
Cho phép bạn tìm kiếm nội dung trong một tập tin
Duyệt các tập tin được lưu trữ trên máy tính của bạn
Duyệt Internet
Cho phép bạn khởi chạy chương trình hoặc xem bất kỳ chương trình nào hiện đang mở
Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa của nó.
Ethernet
Modem
Network Adapter
Router
Digital Subscriber Line (DSL)
Bạn muốn sử dụng điện thoại thông minh của mình để duyệt Internet. Một điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (Chọn hai).
Wi-Fi
Ứng dụng Mobile
Ethernet
Gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động
Cloud
Bạn đang phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của mình bằng Wi-Fi hay kết nối có dây. Hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wi-Fi là gì? (Chọn hai)
Cơ sở hạ tầng mạng là gì?
Phần cứng và phần mềm di chuyển dữ liệu cùng một mạng.
Một loạt các loại cáp
Chi phí của việc cấp phép một mạng
Nơi đặt các máy chủ
Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt cho trường học?
Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi
Dễ dàng mở rộng mạng lưới khi số lượng học sinh tăng
Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh
Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc
Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?
Hãy thử gửi một tin nhắn
Mở trình duyệt
Tải xuống ứng dụng Speedtest
Thử lưu một tập tin
Bạn không thể truy cập Internet. Bạn bắt đầu khắc phục sự cố. Đặt các bước khắc phục sự cố theo đúng thứ tự.
Kiểm tra tính năng bảo vệ chống vi-rút và phần mềm độc hại
Kiểm tra phần cứng
Thực hiện kiểm tra DNS
Liên hệ với ISP của bạn
Sử dụng ping hay tracert
Bạn vừa đăng ký một tài khoản trên Google. Tài khoản mới của bạn sử dụng đăng nhập một lần (SSO). Ba lợi ích của đăng nhập một lần (SSO) là gì? (Chọn 3).
Thông tin xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google
SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ
Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập email, bộ nhớ tài liệu, ứng dụng và các trang web khác của mình với toàn quyền truy cập
Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi tiết đăng nhập
Bạn có bảo mật mạnh mẽ hơn
Digital footprint của bạn là gì?
Nhận xét, hình ảnh và thông tin khác mà bạn đăng trực tuyến
Chữ ký số
Thông tin cá nhân về bạn, chẳng hạn như tên, ngày sinh và số điện thoại.
Sinh trắc học được sử dụng để đăng nhập vào tài khoản
Giáo viên của bạn đã cảnh báo cho bạn về việc bảo vệ danh tính trực tuyến của bạn. Ba hoạt động nào giúp xác định danh tính kỹ thuật số của bạn? (Chọn ba).
Phương tiện được đăng bởi những người khác mà bạn chia sẻ với bạn bè của mình
Có nhiều tài khoản email
Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính
Nhận xét bạn đăng hoặc tweet
Hồ sơ của bạn (Your profile)
Bạn nên thực hiện biện pháp phòng ngừa nào để bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình khi trực tuyến?
Không đăng bất kỳ ảnh nào của bạn.
Không bao giờ sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán cho bất kỳ thứ gì trực tuyến.
Không đăng địa chỉ đường phố của bạn.
Nếu trang web yêu cầu số điện thoại của bạn, hãy đảm bảo rằng nó sẽ được giữ kín.
Đừng công khai năm sinh của bạn.
Bạn có tài khoản mạng xã hội trên Facebook, Instagram, Twitter và Snapchat. Bạn cũng sử dụng Internet để làm bài tập ở trường, duyệt thông tin và chơi trò chơi. Bạn đang quan tâm đến việc bảo vệ quyền riêng tư của mình. Bạn có thể thực hiện ba hành động nào để giúp duy trì quyền riêng tư và bảo mật kỹ thuật số?
Sử dụng mật khẩu an toàn.
Có nhiều tài khoản email.
Thay đổi cài đặt quyền riêng tư trên các tài khoản mạng xã hội của bạn.
Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính.
Không lưu trữ dữ liệu cá nhân trên một dịch vụ trực tuyến dùng để chia sẻ.
Tối qua, bạn đã đăng một số bức ảnh đáng xấu hổ của một người bạn lên Internet. Sau khi suy nghĩ về nó, bạn quyết định xóa các bức ảnh. Làm thế nào bạn có thể chắc chắn rằng các bức ảnh đã được xóa hoàn toàn khỏi Internet?
Bạn có thể chỉ cần xóa những bức ảnh bạn đã đăng.
Bạn có thể liên hệ với cơ quan quản lý Internet và họ sẽ xóa tất cả ảnh cho bạn.
Bạn có 24 giờ để xóa ảnh trước khi chúng hiển thị cho bất kỳ ai khác.
Bạn không thể. Các bản sao và đăng lại có thể giữ cho các bức ảnh lưu hành trực tuyến vô thời hạn.
Câu 34: Bạn đã tải xuống một số bài hát mình yêu thích và sử dụng chúng trong bài thuyết trình mà bạn đã gửi tới Hội chợ Khoa học Toàn bang. Bài thuyết trình của bạn bị từ chối vì các bài hát bạn đã chọn đã vi phạm bản quyền. Ba yếu tố nào được sử dụng để đánh giá quyền sử dụng hợp lý (Fair Use) (Chọn ba)
Lượng tác phẩm được sao chép
Mục đích sử dụng của bạn
Ảnh hưởng của việc sử dụng của bạn đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm được sao chép
Lấy từ một trang web đăng ký
Được sao chép từ tác phẩm do một người bạn của bạn đã mua
Tại sao bạn nên tránh đăng ảnh hạ nhục, quấy rối mọi người hoặc ủng hộ những ý tưởng tiêu cực như tự sát hoặc khủng bố trực tuyến?
Không hợp pháp.
Danh tính trực tuyến của bạn được hình thành bởi những gì bạn đăng.
Bạn có thể bị phạt.
Bạn có thể chọc giận nhầm người.
Một bài đăng trên Facebook đưa ra một số câu nói đang được rất nhiều người chia sẻ. Làm thế nào bạn có thể xác định liệu các câu nói đó là đúng?
Nếu nhiều người đang chia sẻ và bình luận thì thông tin đó phải là sự thật.
Nếu muốn tìm hiểu thông tin thì đó phải là sự thật.
Tất cả mọi thứ được đăng trên Internet là sự thật.
Tìm kiếm thông tin trực tuyến và cố gắng tìm tài nguyên gốc của nó.
Giải thích tầm quan trọng của ẩn danh trực tuyến. Bạn đã tham gia một diễn đàn để thảo luận về một số trò chơi kỹ thuật số phổ biến. Trước khi bạn đăng bài trong diễn đàn, bạn phải tạo tên người dùng. Hai lý do thích hợp để sử dụng tên danh trực tuyến thay vì tên thật của bạn là gì?
Bạn muốn bình luận theo cách mà bạn thường không gặp trực tiếp.
Bạn muốn giả làm người khác.
Bạn có một tên thông thường và một bí danh có thể khiến bạn khác biệt với những người khác.
Bạn đang cố gắng giữ riêng biệt danh tính cá nhân và danh tính doanh nghiệp.
Bạn đang tải xuống phương tiện vi phạm bản quyền.
Giá trị của việc không phản hồi đối với giao tiếp tiêu cực là gì?
Tiết kiệm tiền
Khiến bạn cảm thấy tồi tệ
Giữ danh tính của bạn ẩn danh
Tránh xung đột hoặc làm tổn thương cảm xúc của ai đó
Bạn đã được chỉ định viết một bài báo nghiên cứu. Ba loại thông tin nào được yêu cầu để bạn hoàn thành nhiệm vụ này?
Có được một đối tác
Xác định chủ đề hoặc mục tiêu
Tìm một máy tính
Xác định các nguồn lực sẵn có
Thiết lập một lịch trình
Phân biệt giữa kết quả tìm kiếm có liên quan và không liên quan. Bạn đang tìm kiếm trên web để thu thập thông tin cho một bài thuyết trình. Bạn gặp khó khăn trong việc xác định xem các trang web có chứa thông tin chính xác hay không. Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: 1. Trang web có ngữ pháp tiếng Anh kém và nêu một số tuyên bố không thực tế.
Không liên quan
Rất đáng tin cậy
Được xác minh bởi chuyên gia
Nguồn học thuật
Bạn đang nghiên cứu thông tin trên Internet để có thể viết một bài báo cho khóa học lịch sử của mình. Kết quả tìm kiếm của bạn bao gồm cả thông tin có liên quan và không liên quan. Ba bước nào sẽ giúp bạn phân biệt giữa kết quả tìm kiếm có liên quan và không liên quan?
Mọi thứ luôn có liên quan; đọc tất cả.
Xác định chủ đề chính và tìm kiếm nó.
Xác định các từ khóa trong kết quả dường như có liên quan đến chủ đề.
Xác định các kết quả không chứa các từ khóa liên quan đến chủ đề chính.
Không có gì trên Internet có liên quan, vì vậy bạn nên sử dụng các tài nguyên khác.
Miền công cộng bao gồm tất cả các tác phẩm sáng tạo mà không có quyền sở hữu trí tuệ độc quyền nào được áp dụng. Ba cách nào để một tác phẩm sáng tạo có thể xuất hiện trong miền công cộng?
Quyền đã hết hạn (Rights have expired)
Quyền không bao giờ bị từ chối (Rights were never denied)
Bản quyền đã không được nộp cho chính phủ (Copyright wasn't filed with the government)
Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về bản quyền bên dưới: 1. Hình ảnh từ một cuốn sách bạn muốn sử dụng đã được xuất bản vào năm 1992.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về bản quyền bên dưới: 2. Một bức ảnh bạn muốn sử dụng đã được tạo ra cách đây 100 năm bởi một nhiếp ảnh gia đã qua đời 10 năm sau đó.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về bản quyền bên dưới: 3. Lời bài hát bạn muốn sử dụng chưa được đăng ký bản quyền.
Đúng
Sai
Chọn phát biểu đúng khi nói về Creative Commons (CC) là gì?
Creative Commons (CC) là môi trường nghệ thuật.
Creative Commons (CC) là một tổ chức chia sẻ các tác phẩm sáng tạo.
Creative Commons (CC) là phần mềm độc quyền.
Giấy phép Creative Commons (CC) miễn phí cho công chúng.
Creative Commons (CC) là một tổ chức dành để kiếm tiền từ các tác phẩm sáng tạo.
Điều nào sau đây được phép với Giấy phép CC-BY Creative Commons?
Hiển thị một bức ảnh trong một buổi thuyết trình trong lớp học mà không được phép của nhiếp ảnh gia.
Tham gia vào tác phẩm nghệ thuật của người khác như của chính bạn trong một cuộc thi nghệ thuật.
Viết ý kiến của riêng bạn và gửi nó lên blog cộng đồng.
Phân phối bài hát của ai đó trực tuyến mà không cần ghi công.
Bạn đang viết một bài nghiên cứu và đã được hướng dẫn để bao gồm các ghi công và tham khảo. Điều nào là ghi công và tham khảo?
Tham khảo là ghi công cho người tạo ra hình ảnh hoặc tài liệu khác.
Ghi công là ghi nhận nguồn của bạn trong nội dung tác phẩm của bạn và liên kết các trích dẫn của bạn với một thư mục.
Ghi nhận tác giả là mô tả loại hình ảnh được sử dụng.
Tham khảo là ghi nhận nguồn trong nội dung tác phẩm của bạn và liên kết đến danh mục các tài liệu tham khảo (bibliography).
Ghi nhận tác giả là ghi công cho người tạo ra hình ảnh hoặc tài liệu khác.
Bạn đang viết một bài báo nghiên cứu và đã được hướng dẫn bao gồm các ghi nhận và tài liệu tham khảo. Mục đích của ghi công và tham chiếu là gì?
Mục đích là để mua tác phẩm từ các tác giả và người sáng tạo.
Tác giả hoặc người sáng tạo càng có nhiều ghi nhận và tham chiếu, họ càng nhận được nhiều tiền.
Nó giúp các tác giả và người sáng tạo duy trì bản quyền của họ.
Mục đích là để công nhận các tác giả và người sáng tạo ra tác phẩm không bắt nguồn từ bạn.
Cách tốt nhất để xác định vị trí tham khảo và ghi công các nguồn trực tuyến là:
Sử dụng định dạng trích dẫn chuẩn như APA hoặc MLA.
Chỉ ghi tên tác giả mà không cần đường dẫn.
Sao chép nội dung mà không cần ghi nguồn.
Chỉ ghi ngày truy cập mà không cần thông tin khác.
Hãy chọn đáp án đúng cho câu hỏi trên.
Công cụ tìm kiếm (Search engines)
Thư viện trường học (School library)
Tài liệu nghiên cứu của người khác
Các trang mạng xã hội
Khi trích dẫn thông tin được xuất bản trên web, bạn nên bao gồm một tuyên bố truy cập cho biết khi nào và ở đâu trên web mà bạn đã truy cập thông tin. Bạn nên đưa ba mục nào trong tuyên bố truy xuất trích dẫn của mình? (Chọn ba)
Ngày bạn truy cập trang web
URL hoặc địa chỉ của trang web
Tên tác giả hoặc tổ chức
Chủ đề bạn đang tìm kiếm
Ngày trang được đăng
Bạn đang nghiên cứu trên Internet để viết một bài báo về động đất. Bạn tìm thấy trang web tuyệt vời thảo luận về các trận động đất ở Công viên Quốc gia Yellowstone. Bạn muốn sử dụng một số thông tin này trong bài báo của mình. Bạn đã thu thập thông tin từ trang web để trích dẫn, nhưng nó thiếu một số thông tin. Bạn cần thêm thông tin gì vào cuối trích dẫn sau trang web sau? Trích dẫn: Dịch vụ Công viên Quốc gia, tháng 3 năm 2020, Công viên Quốc gia Yellowstone: Động đất, Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2020 từ trang web Công viên Quốc gia Yellowstone:
URL của trang web
Tên tác giả
Số trang
Tên nhà xuất bản
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải thêm tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm.
Đúng
Sai
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải thêm tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm. 2. Bạn sao chép một đoạn từ một trang web.
Đúng
Sai
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải thêm tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm. 3. Bạn mô tả một sự kiện hiện tại mà bạn đã xem trên tin tức.
Đúng
Sai
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải thêm tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm. 4. Bạn trích dẫn lời bài hát.
Đúng
Sai
Bạn đang chỉnh sửa một tài liệu mà bạn đã viết trước đó. Bây giờ bạn muốn lưu các thay đổi của mình. Nhấp vào tính năng sẽ lưu các thay đổi bạn đã thực hiện đối với tài liệu này.
Biểu tượng lưu (Save) hoặc nhấn Ctrl+S
Biểu tượng in (Print) hoặc nhấn Ctrl+P
Biểu tượng mở (Open) hoặc nhấn Ctrl+O
Biểu tượng hoàn tác (Undo) hoặc nhấn Ctrl+Z
Bạn nên thường xuyên sao lưu mục nào trên điện thoại thông minh của mình?
Danh bạ
hình ảnh/video
tài liệu/ghi chú
Đâu là các loại dữ liệu có thể được lưu trữ trên điện thoại di động? (Chọn nhiều đáp án)
Hình ảnh
Thẻ SIM
Ứng dụng
Các tin nhắn
Danh bạ liên hệ
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu liên quan đến quy ước đặt tên tập tin sau: 1. Tên tập tin phải có khoảng cách giữa các từ khóa.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu liên quan đến quy ước đặt tên tập tin sau: 2. Không sử dụng các ký tự đặc biệt.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu liên quan đến quy ước đặt tên tập tin sau: 3. Nếu ngày được bao gồm, hãy sử dụng định dạng: YYYY-MM-DD.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu liên quan đến quy ước đặt tên tập tin sau: 4. Bạn không thể đánh số tập tin.
Đúng
Sai
Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu liên quan đến quy ước đặt tên tập tin sau: 5. Không viết hoa toàn bộ tên tập tin.
Đúng
Sai
Bài thuyết trình bạn đang tạo bắt buộc phải để hướng ngang. Mô tả nào dưới đây là đúng với hướng dọc, hướng ngang?
Portrait là hướng dọc.
Landscape là hướng ngang.
Portrait là hướng ngang.
Portrait là đường chéo.
Landscape là hướng dọc.
Một thuật ngữ khác để nói về việc in hai mặt là gì?
Duplex printing
Simplex printing
Printing two lines at a time
Printing with a gutter for binding books
Bạn đang tạo bài thuyết trình Power Point về cách sử dụng Excel. Bạn muốn thay đổi kích thước trang chiếu trước khi in trên giấy khổ letter. Bạn cần chọn Tab nào?
Tab Design
Tab Home
Tab Insert
Tab View
Hai thông số nào thường dùng cài đặt khi in?
In hai dòng cùng một lúc
In ba dòng cùng lúc
