Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft PowerPoint 2010

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phần mềm trình chiếu thường dùng trong dạy-học

b)

Phần mềm trình chiếu thường dùng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, hội thảo

c)

Phần mềm trình chiếu thường dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó

d)

Phần mềm trình chiếu có thể tạo ra các sản phẩm giải trí như tạo album ảnh, album ca nhạc… với các hiệu ứng hoạt hình

2.

Chức năng chính của phần mềm Microsoft PowerPoint:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Thực hiện các chức năng tính toán

c)

Tạo các bài trình chiếu

d)

Xem phim

3.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?

a)

.pptx

b)

pxtp

c)

ppsx

d)

ppxt

4.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chúng ta chỉ có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide và không thể thiết lập các tùy chọn cho một tập slide cùng một lúc

b)

Chúng ta có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide hay một tập slide cùng một lúc

c)

Chúng ta chỉ có thể thay đổi theme một lần

d)

Tất cả A, B, C đều sai

5.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để hiển thị hoặc ẩn thanh Ribbon, ta phải thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1

b)

Nhấp chuột vào mũi tên ở phía trên bên phải của thanh Ribbon

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F1

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để tìm các file trình chiếu mới mở gần đây, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn File\ Recent

b)

Chọn File\ New

c)

Chọn File\ Save

d)

Tất cả A, B, C đều sai

7.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl+N có chức năng:

a)

Tạo file trình chiếu mới

b)

Tạo Slide mới

c)

Xóa Slide

d)

Tạo hiệu ứng cho Slide

8.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để tạo file trình chiếu mới, thực hiện thao tác:

a)

Chọn File\ Recent

b)

Chọn File\ New

c)

Chọn File\ Open

d)

Cả A, B, C đều sai

9.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để lưu bài trình chiếu hiện hành với tên khác, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn File\ Save As

b)

Chọn File\ Save

c)

Nhấn phím F12

d)

Cả A và C đều đúng

10.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, các chế độ hiển thị bài trình chiếu tại nhóm lệnh Presentation Views trong menu View gồm:

a)

Normal, Slide Sorter, Reading view, Notes Page

b)

Normal, Slide Master, Reading view, Notes Page

c)

Normal, Slide Sorter, Handout Master, Notes Page

d)

Normal, Slide Sorter, Reading view, Notes Page

11.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, sau khi soạn xong một bài trình chiếu, nên xem nó ở chế độ (View) nào là tốt nhất?

a)

Reading View

b)

Normal

c)

Slide show

d)

Notes Page

12.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, mỗi trang trình chiếu trong được gọi là?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một File

d)

Tất cả A, B, C đều sai

13.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, để thêm một slide mới, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

b)

Chọn Home\ chọn New Slide

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

d)

Cả A, B đều đúng

14.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, cách nào sau đây cho phép thiết lập định dạng chung cho toàn bộ các Slide?

a)

Chọn View\ Notes Page

b)

Chọn View\ Normal

c)

Chọn View\ Slide Sorter

d)

Chọn View\ Slide Master

15.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, để di chuyển một slide đến vị trí mới trong chế độ hiển thị Normal, thực hiện:

a)

Nhấn chuột chọn slide đầu tiên và giữ kéo đến vị trí mới

b)

Nhấn chuột chọn slide cần chuyển và nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

c)

Nhấn chuột chọn slide cần chuyển và nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

d)

Nhấn chuột chọn slide cần chuyển và giữ kéo đến vị trí mới

16.

Trong phần mềm Microsoft Powerpoint, để chọn tất cả các đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

17.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng Find có chức năng:

a)

Tìm kiếm và thay thế đoạn văn bản

b)

Tìm đoạn văn bản

c)

Xoay đoạn văn bản

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng Replace có chức năng:

a)

Tìm kiếm và thay thế đoạn văn bản

b)

Tìm đoạn văn bản

c)

Xoay đoạn văn bản

d)

Sao chép văn bản

19.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để đánh số trang trong các slide, thực hiện:

a)

Chọn Insert\ Slide number…

b)

Chọn Insert\ Number…

c)

Chọn Home\ Slide number…

d)

Chọn Home\ Number

20.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng căn lề trái có chức năng:

a)

Canh trái văn bản

b)

Canh phải văn bản

c)

Canh đều hai bên văn bản

d)

Canh giữa văn bản

21.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng B có chức năng:

a)

Định dạng in đậm văn bản

b)

Định dạng in nghiêng văn bản

c)

Định dạng gạch dưới văn bản

d)

Định dạng màu chữ văn bản

22.

Trong phần mềm Microsoft Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng Text Direction có chức năng:

a)

Quay chữ

b)

Điều chỉnh hướng chữ

c)

Canh chỉnh vị trí chữ

d)

Tăng kích thước chữ

23.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng màu chữ có chức năng:

a)

Định dạng đậm văn bản

b)

Định dạng nghiêng văn bản

c)

Định dạng gạch dưới văn bản

d)

Định dạng màu chữ văn bản

24.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng U tương ứng với tổ hợp phím:

a)

Ctrl+ B

b)

Ctrl+ I

c)

Ctrl+ U

d)

Ctrl +F

25.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng I tương ứng với tổ hợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl +F

26.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng Format Painter có chức năng:

a)

Sao chép định dạng chữ

b)

Xóa định dạng chữ

c)

Sao chép màu chữ

d)

Xóa màu chữ

27.

Chọn phát biểu sai, khi thiết kế bài trình diễn bằng phần mềm PowerPoint:

a)

Không thể định dạng hình ảnh

b)

Có thể thay đổi font chữ cho văn bản

c)

Có thể chèn công thức toán học

d)

Có thể chèn bảng tính

28.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, muốn trình bày nội dung văn bản dưới dạng danh sách liệt kê dùng ký hiệu đánh dấu, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp phải chuột vào vùng tạo văn bản, chọn Bullets

b)

Nhấp phải chuột trên trang trình chiếu, chọn Numbering

c)

Nhấp phải chuột trên trang trình chiếu, chọn Paragraph

d)

Nhấp phải chuột trên trang trình chiếu, chọn Font

29.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, muốn giãn dòng văn bản, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home\ Line Spacing

b)

Chọn Home\ Decrease list level

c)

Chọn Home\ Bullets

d)

Cả A, B, C đều sai

30.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide, thực hiện các thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home\ Table\ Insert Table

b)

Chọn Insert\ Table\ Insert Table

c)

Chọn File\ Table

d)

Chọn Design\ Insert Table

31.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, nếu chọn 2 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng đã chọn, nhấn chuột phải và chọn Delete Rows, kết quả:

a)

Xóa 2 dòng trong bảng

b)

Xóa 1 dòng trong bảng

c)

Xóa 2 cột trong bảng

d)

Xóa 1 cột trong bảng

32.

Trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010, biểu tượng Chart trong thẻ Insert cho phép thực hiện chức năng nào?

a)

Chèn công thức vào trang trình chiếu hiện tại

b)

Chèn một biểu đồ vào trang trình chiếu hiện tại

c)

Chèn hình vẽ vào trang trình chiếu hiện tại

d)

Tất cả A, B, C đều sai

33.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 để chèn biểu đồ hình cột, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert\ Chart\ Column

b)

Chọn Insert\ Chart\ Pie

c)

Chọn Insert\ Chart\ Line

d)

Chọn Insert\ Chart\ Bar

34.

Trong phần mềm Microsoft Powerpoint, muốn chèn biểu đồ tỷ lệ kết quả thi như hình minh họa (biểu đồ tròn thể hiện số thí sinh đạt và không đạt), thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert\ Chart\ Pie

b)

Chọn Insert\ Chart\ Column

c)

Chọn Insert\ Chart\ Line

d)

Chọn Insert\ Chart\ Bar

35.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, để chèn sơ đồ tổ chức trong Slide, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home\ SmartArt

b)

Chọn Insert\ SmartArt

c)

Chọn File\ SmartArt

d)

Tất cả A, B, C đều sai

36.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để thêm thành phần vào sơ đồ tổ chức, chọn sơ đồ và thực hiện:

a)

Chọn Design, chọn Add Shape

b)

Chọn Design, chọn Add Bullet

c)

Chọn Design, chọn Text Pane

d)

Tất cả A, B, C đều sai

37.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để xóa bớt ô trong sơ đồ tổ chức, chọn ô cần xóa và thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Esc

c)

Chọn Home, chọn Delete

d)

Cả A và B đều đúng

38.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để chèn hình cho Slide, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert\ Picture

b)

Chọn Home\ Picture

c)

Chọn View\ Picture

d)

Chọn Slide Show\ Picture

39.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để chỉnh vị trí cho đối tượng đồ họa, ta chọn đối tượng đồ họa và thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn Format, chọn Rotate

b)

Chọn Design, chọn Rotate

c)

Chọn Format, chọn Align

d)

Chọn Format, chọn Edit Shape

40.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để chèn hình ảnh từ Clip Art, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert\ Clip Art

b)

Chọn Home\ Clip Art

c)

Chọn View\ Clip Art

d)

Chọn Slide Show\ Clip Art

41.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, trong Slide để gộp tất cả các hình đã vẽ, tiến hành chọn tất cả các hình vẽ, kích chuột phải, chọn Group, rồi chọn:

a)

ReGroup

b)

Group

c)

UnGroup

d)

AllGroup

42.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng Shape Outline có chức năng:

a)

Tô màu văn bản

b)

Tô màu hình vẽ

c)

Tô màu đối tượng

d)

Tô màu khung viền

43.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng Shape Fill có chức năng:

a)

Tô màu văn bản

b)

Tô màu nền hình vẽ

c)

Tô màu đường biên

d)

Tô màu khung viền

44.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, muốn chọn màu cho đường viền của textbox trong slide hiện hành, sau khi đã chọn textbox đó, thực hiện:

a)

Chọn Home\ Shape fill và chọn màu

b)

Chọn Format\ Shape outline và chọn màu

c)

Chọn Home\ Shape outline và chọn màu

d)

Cả A, B đều đúng

45.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, thực hiện thao tác chọn Animations\ Add Animation để:

a)

Thêm hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu

c)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu

d)

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị cho một slide

46.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các Slide, chọn thẻ:

a)

Transitions

b)

Design Slide

c)

Animation

d)

Views

47.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, hãy chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình chiếu

48.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, để ẩn/hiện Slide nào đó, chọn Slide đó, thao tác:

a)

File/Hide Slide

b)

Home/Hide Slide

c)

View/Hide Show

d)

Slide Show/Hide Slide

49.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, dùng phím nào sau đây để dừng trình chiếu?

a)

End

b)

Home

c)

Esc

d)

Alt

50.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Shift+F5, có tác dụng:

a)

Trình chiếu Slide đầu tiên của file trình chiếu

b)

Trình chiếu Slide hiện tại của file trình chiếu

c)

Tự động trình chiếu Slide đầu tiên đến slide cuối cùng

d)

Chỉ trình chiếu Slide cuối cùng

51.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng máy chiếu tương ứng với:

a)

Tổ hợp phím Shift+F5

b)

Phím F5

c)

Phím ESC

d)

Không phím nào cả

52.

Mạng Internet là gì?

a)

Là một phần của mạng cục bộ (LAN)

b)

Là một phần của mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng của các loại mạng (Mạng toàn cầu)

53.

Ứng dụng Internet Explorer là gì?

a)

Chương trình xem thông tin trên đĩa

b)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

c)

Tiện ích gọi điện thoại từ PC to Phone

d)

Phần mềm kiểm tra tín hiệu internet

54.

Chương trình được sử dụng để xem các trang web được gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Bộ duyệt web

c)

Chương trình xem web

d)

Phần mềm xem web

55.

Các thuật ngữ nào dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?

a)

www

b)

Chat

c)

E-mail

d)

TCP/IP

56.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Website là một tập hợp gồm một hay nhiều trang web

b)

Homepage là một trang web

c)

Một website có thể bao gồm homepage và nhiều webpage

d)

Website có thể có nhiều địa chỉ

57.

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu gì?

a)

Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng

b)

Chia sẻ tài nguyên: phần cứng, phần mềm…

c)

Giải quyết các “bài toán” lớn

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

58.

Mã hóa là gì?

a)

Là quá trình bảo vệ thông tin khỏi việc truy cập trái phép bằng cách ẩn các thông tin bí mật

b)

Là môn khoa học về các phương thức giải mã

c)

Là quá trình biến thông tin từ dạng này sang dạng khác để ngăn những người không phận sự tiếp cận vào thông tin đó

d)

Là quá trình thay thế thông tin đơn giản bằng những thông tin quan trọng

59.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để dùng chung?

a)

Loa

b)

Máy in

c)

Webcam

d)

Tất cả đều đúng

60.

Tường lửa (Firewall) là gì?

a)

Một hệ thống phát hiện và tiêu diệt virus

b)

Một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

c)

Một hệ thống báo cháy

d)

Một hệ thống mã hóa thông tin

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Firewall (tường lửa) có thể là phần cứng hoặc phần mềm, nhằm bảo vệ an toàn cho máy tính

b)

Firewall (tường lửa) được xem như một bức rào chắn giữa máy tính (hoặc mạng cục bộ) và một mạng khác (như Internet)

c)

Một hệ thống được bật sẵn tường lửa (firewall) sẽ ngăn các giao dịch dữ liệu không mong muốn được diễn ra, trừ khi chủ nhân của hệ thống cho phép

d)

Firewall (tường lửa) không kiểm soát gói tin vào và ra từ mạng

62.

Để mở cùng lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, ta thực hiện lệnh nào?

a)

File/Open

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl+ T

63.

Muốn sao lưu một trang web lên máy tính cá nhân thì làm thế nào?

a)

Kích chuột lên trên Web và chọn Save

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S, sau đó chọn nơi lưu cho trang web trên máy tính cá nhân

c)

Chọn File -> Download

d)

Chọn File -> Save as

64.

Để xem nội dung các trang web ta dùng công cụ nào sau đây?

a)

Web page

b)

Web site

c)

Browser

d)

Tất cả đều sai

65.

Để truy cập vào một WebSite ta phải biết:

a)

WebSite đó được đặt tại đâu

b)

Tên miền đầy đủ của WebSite đó

c)

Địa chỉ IP của máy chủ chứa WebSite đó

d)

Có tài khoản đăng nhập

66.

Phần History trong trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Liệt kê các trang web đã từng truy cập trong quá khứ

b)

Liệt kê tên các trang web thường xuyên truy cập

c)

Liệt kê lịch sử các địa chỉ email đã dùng

d)

Liệt kê lịch sử các Cookies

67.

Bạn muốn chỉ xóa các tập tin được tải về từ mạng Internet, ở trình duyệt Google Chrome ta thực hiện như sau:

a)

Vào menu → Download → click vào mục trong cửa sổ download → Clear all

b)

Vào menu → History → Clear browsing data all

c)

Vào menu → History → Clear browsing data all/Clear data

d)

Nhấn Ctrl + H → Clear browsing data all

68.

Cookie là gì?

a)

Là một đoạn văn bản ghi thông tin tin được tạo ra và lưu trên trình duyệt của máy người dùng

b)

Là thông tin được lưu trữ trong trình duyệt của máy Client, khi sử dụng trình duyệt để duyệt web

c)

Là một thành phần của các website có khối lượng dữ liệu lớn như các website thương mại điện tử

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

69.

Nút “Bookmark this tab” trong trình duyệt Google Chrome dùng để làm gì?

a)

Thêm địa chỉ trang đang duyệt vào thanh dấu trang

b)

Tải lại trang web đang mở

c)

Đi đến trang web đã mở trước đó

d)

Lưu trang vào lịch sử truy cập

70.

Xem hình mô tả thanh công cụ trình duyệt với nút mũi tên trái (Back) và mũi tên phải (Forward). Phát biểu nào sau đây là đúng về chức năng Back và Forward?

a)

Chỉ lưu các trang web đã truy cập liền kề trước và liền kề sau trang hiện tại

b)

Chỉ lưu các trang web đã truy cập trong 1 ngày

c)

Dùng để đến trang web đã từng mở trước đó hoặc sau trang đang xem (nếu có) trong một phiên trình duyệt

d)

Back đưa đến trang web đầu tiên và Forward đưa đến trang web cuối cùng trong một phiên

71.

Trong Google Chrome, để xem lại một trang web đã truy cập cách đây khá lâu mà không nhớ địa chỉ, nên làm gì?

a)

Ấn nhiều lần nút Back cho đến khi tìm được trang web đó

b)

Nhấn Ctrl + H để mở History và tìm trang web

c)

Không thể thực hiện

d)

Nhấn Ctrl + Shift + N để xem lịch sử và tìm trang web

72.

Để lưu lại địa chỉ website ưa thích, nên sử dụng tính năng nào của Google Chrome?

a)

Kích nút Bookmark this tab

b)

Kích biểu tượng menu (ba chấm)

c)

Kích biểu tượng Cast

d)

Kích biểu tượng New incognito window

73.

Để xem lại mật khẩu (email, mạng xã hội…) đã từng được lưu trên trình duyệt máy tính, cách nào là đúng?

a)

Không thể xem lại được

b)

Mở mục Passwords và xem trực tiếp không cần xác thực

c)

Vào mục Autofill > Passwords, sau đó cung cấp mật khẩu đăng nhập Windows để xem

d)

Mở mục Passwords để xem mà không cần mật khẩu Windows

74.

Chức năng Import bookmarks and settings trong Google Chrome dùng để làm gì?

a)

Nhập các thiết lập như mật khẩu, dấu trang, lịch sử duyệt từ một trình duyệt khác

b)

Xuất các lưu trữ như mật khẩu, dấu trang, lịch sử duyệt

c)

Nhập các thiết lập riêng của website

d)

Nhập các cookies

75.

Công dụng của biểu mẫu là gì?

a)

Cung cấp giao diện phù hợp để hiển thị dữ liệu

b)

Tăng khả năng nhập dữ liệu, tiết kiệm thời gian và ngăn ngừa lỗi

c)

Cung cấp môi trường tạo các đối tượng nhập phù hợp với từng loại dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

76.

Khi đăng ký thành viên trên trang dịch vụ hành chính công trực tuyến, các trường có dấu (*) cần được xử lý như thế nào?

a)

Phải viết hoa thông tin nhập vào

b)

Chỉ nhập dữ liệu kiểu số

c)

Bắt buộc phải nhập đúng và đầy đủ thông tin

d)

Có thể bỏ qua vì không cần thiết

77.

Công cụ tìm kiếm (Search engine) có chức năng nào?

a)

Tìm thông tin theo truy vấn của người dùng

b)

Tìm các trang web theo yêu cầu người dùng

c)

Tìm các tập tin theo yêu cầu người dùng

d)

Cả A, B và C đúng

78.

Có thể thực hiện thao tác nào với công cụ tìm kiếm google.com.vn?

a)

Tìm kiếm một cụm từ trong một website chỉ định

b)

Thực hiện tính toán các phép tính cơ bản

c)

Tìm các trang web tương tự bằng cú pháp related

d)

Cả A, B và C đúng

79.

Để sử dụng trang web bách khoa toàn thư, cần có điều kiện gì?

a)

Nội dung cần tìm kiếm, tra cứu

b)

Máy tính cấu hình cao

c)

Phải đăng nhập trước khi dùng

d)

Máy tính không cần kết nối internet

80.

Để sao chép hình ảnh từ một trang web vào tài liệu, thao tác đúng là gì?

a)

Nhấp chuột phải vào ảnh, chọn Save image as

b)

Nhấp chuột phải vào ảnh, chọn Copy image address

c)

Nhấp chuột phải vào ảnh, chọn Copy image in new tab

d)

Nhấp chuột phải vào ảnh, chọn Copy image, sau đó dán vào tài liệu (Ctrl + V)

81.

Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm có thể do nguyên nhân nào?

a)

Tốc độ tải xuống của đường truyền bạn đang dùng bị giới hạn thấp

b)

Đường truyền internet tốc độ thấp

c)

Máy chủ cung cấp dịch vụ bị quá tải

d)

Tất cả đều đúng

82.

Để thay đổi tỉ lệ hiển thị trang web trên Google Chrome, thao tác nào là đúng?

a)

Nhấn Ctrl và lăn nút giữa chuột

b)

Nhấn Alt và lăn nút giữa chuột

c)

Nhấn phím F11

d)

Kích biểu tượng menu (ba chấm) rồi chọn Zoom

83.

Phát biểu nào đúng về tính năng truy cập ẩn danh trong Google Chrome?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + N để mở tab ẩn danh

b)

Khi duyệt ẩn danh, lịch sử, cookies không được lưu lại

c)

Lịch sử các tệp đã tải xuống vẫn được ghi lại trên máy

d)

Cả A, B, C đều đúng

84.

Điều nào sau đây không phải là lợi thế của thư điện tử so với thư gửi qua đường bưu điện?

a)

Có thể gửi lượng văn bản lớn nhờ tệp đính kèm

b)

An toàn dữ liệu luôn cao hơn

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh

d)

Không thể gửi thư cho nhiều người cùng lúc

85.

Đâu là địa chỉ hộp thư điện tử hợp lệ?

a)

mail.google.com

b)

hopthu@qnamuni.edu.vn

c)

www.qnamuni.edu.vn

d)

mail.yahoo.com

86.

Để tránh lây lan virus qua email, người dùng nên làm gì?

a)

Quét virus trước khi mở tệp đính kèm email

b)

Không mở email của người lạ

c)

Không tải tệp từ email khi không cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

87.

Địa chỉ email nào sau đây đúng định dạng?

a)

Alpha@.gmail.com

b)

alpha2021@yahoo

c)

yahoo.com@alpha2021

d)

alpha2021@yahoo.com

88.

Muốn mở hộp thư đã lập, cần thực hiện điều gì?

a)

Cung cấp chính xác tài khoản và mật khẩu đã đăng ký

b)

Đăng ký mới một tài khoản thư điện tử

c)

Cài đặt chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

Cung cấp tài khoản truy cập Internet

89.

Khai báo thông tin khi tạo email nhưng server không chấp nhận. Điều này có thể do đâu?

a)

Thông tin khai báo bị thiếu

b)

Thông tin khai báo sai

c)

Một thông tin bị trùng lặp trên hệ thống

d)

Tất cả các trường hợp trên đều có thể xảy ra

90.

Khác biệt cơ bản giữa CC và BCC khi gửi email cho nhiều người cùng lúc là gì?

a)

BCC bảo mật kém hơn CC

b)

CC cho phép những người nhận nhìn thấy danh sách người nhận, còn BCC thì không nhìn thấy

c)

CC và BCC đều không cho thấy danh sách người nhận

d)

CC chỉ gửi cho 1 người còn BCC gửi được cho nhiều người

91.

Để trả lời thư, cần dùng nút nào trong hộp thư?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

92.

Trong chủ đề thư có tiền tố RE: thì thông thường đó là thư gì?

a)

Thư trả lời cho thư đã nhận trước đó

b)

Thư rác, quảng cáo

c)

Thư mới

d)

Thư từ nhà cung cấp dịch vụ email

93.

Chức năng chuyển tiếp (Forward) có thể dùng như thế nào?

a)

Chuyển thư đến địa chỉ mới và xóa thư cũ

b)

Chuyển thư đến địa chỉ mới và vẫn lưu thư cũ

c)

Chỉ chuyển tiếp đến hộp thư cùng tên miền

d)

Cả A, B, C đều đúng

94.

Cách sắp xếp nào sau đây không có trong hộp thư đến?

a)

Sắp xếp theo tên người gửi

b)

Sắp xếp theo ngày tháng

c)

Sắp xếp theo nội dung thư

d)

Sắp xếp theo kích cỡ thư

95.

Chức năng lọc trong hộp thư đến dùng để làm gì?

a)

Tìm thư nhanh theo tên người gửi

b)

Gửi thư nhanh theo tên người gửi

c)

Gửi thư nhanh theo chủ đề có sẵn

d)

Cả A, B, C đều đúng

96.

Tác dụng của danh bạ (Contacts) trong email là gì?

a)

Lưu trữ thư quan trọng

b)

Lưu trữ thư chưa đọc

c)

Quản lý địa chỉ email cần thiết

d)

Quản lý địa chỉ email đã gửi thư

97.

Câu nào sau đây không phải là ứng dụng của VOIP?

a)

Messenger

b)

Zalo

c)

Google Meet

d)

Microsoft Outlook

98.

Phần mềm nào sau đây hỗ trợ hội nghị trực tuyến?

a)

Messenger

b)

Zoom Cloud Meeting

c)

Google Meet

d)

Tất cả các ứng dụng trên

99.

Fanpage là gì?

a)

Trang con trong Facebook để đăng tải nội dung cho người theo dõi (Like, Follower)

b)

Một tài khoản Facebook của người hâm mộ

c)

Trang Facebook nhằm thu thập thông tin người theo dõi

d)

Trang Facebook bắt buộc kết bạn mới xem được nội dung

100.

Cộng đồng trực tuyến không bao gồm dịch vụ nào sau đây?

a)

Mạng xã hội

b)

Diễn đàn Internet

c)

Trò chơi trực tuyến

d)

Email