wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập CNTT Cơ Bản

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

RAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Random Access Memory

b)

Read and Modify

c)

Read Access Memory

d)

Recent Access Memory

2.

Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì:

a)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ nhớ chỉ xử lý thông tin

d)

Là bộ nhớ chỉ ghi

3.

Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện:

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

RAM

d)

ROM

4.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung:

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Webcam

d)

Đĩa mềm

5.

Số các số nhị phân có được từ 1 byte là bao nhiêu?

a)

128

b)

512

c)

127

d)

256

6.

Các đơn vị đo lường khả năng lưu trữ thông tin là:

a)

Bit, Byte, KG, MB,GB

b)

Boolean, Byte, MB

c)

Đĩa cứng, ổ nhớ

d)

Byte, Kbyte, MB, GB

7.

Số 10B thuộc hệ đếm

a)

Nhị phân

b)

Thập lục phân

c)

Bát phân

d)

Thập phân

8.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra:

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Máy in

d)

Máy Scan

9.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Hệ nhị phân có 2 chữ số cơ bản là 0 và 1

b)

Hệ thập lục phân có 16 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 A,B,C,D,E,F

c)

Hệ thập phân có 10 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

d)

Hệ bát phân gồm có 0,1,2,3,4,5,6,7

10.

Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm của máy tính (CPU)

a)

Khối tính toán số học/logic (ALU- Arthmatic and Logic Unit).

b)

Khối điều khiển (CU - Control Unit).

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thanh ghi.

11.

Đơn vị lưu trữ thông tin là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

Hz

d)

Ký tự

12.

Để ghi được đĩa CD máy tính cần:

a)

Có ổ đọc đĩa CD

b)

Không cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

c)

Cần kết nối Internet

d)

Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

13.

Phương tiện nào sau đây lưu trữ bằng công nghệ Quang học:

a)

Removable Disk

b)

Đĩa cứng

c)

SD Card

d)

DVD-R

14.

Trong máy tính, phương án nào sau đây là sắp xếp tăng dần của dung lượng bộ nhớ?

a)

B, MB, KB, GB

b)

MB, KB, B, GB

c)

GB, MB, KB, B

d)

B, KB, MB, GB

15.

Trong máy tính, thành phần nào sau đây có chức năng xử lý và tính toán?

a)

RAM

b)

Đĩa cứng

c)

ROM

d)

CPU

16.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Bộ nhớ ngoài.

c)

ROM

d)

RAM

17.

Trong hệ thống máy tính, 1 KByte bằng bao nhiêu byte:

a)

1000 bytes

b)

1012 bytes

c)

1024 bytes

d)

1036 bytes

18.

DVD Combo có chức năng nào sau đây:

a)

Đọc và ghi đĩa CD, DVD

b)

Đọc đĩa CD, DVD

c)

Đọc và ghi đĩa DVD

d)

Đọc CD, DVD và ghi đĩa CD

19.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 3.0 là bao nhiêu:

a)

1,5 Mbps

b)

12 Gbps

c)

300 Mbps

d)

480 Gbps

20.

Số nhị phân là những số nào?

a)

Các số 1 và các ký tự l

b)

Các số 0 và kí tự O

c)

Các số 1 đến 9

d)

Các số 1 và 0

21.

Tại sao RAM được coi là bốc hơi?

a)

Nội dung của nó không thể thay đổi

b)

Nó không ổn định

c)

Dung lượng của RAM không thể thay đổi được

d)

Nó biến mất khi máy tính tắt hoặc khởi động lại

22.

Hệ điều hành là gì?:

a)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để soạn thảo các loại văn bản

b)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng

c)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để in các loại văn bản

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để tinh toán số liệu

23.

Lựa chọn nào sau đây là một phần mềm của Hệ điều hành Microsoft Windows:

a)

EXCEL

b)

CMOS

c)

BIOS

d)

RAM

24.

Con người và máy tính giao tiếp thông qua:

a)

Bàn phím và màn hình

b)

Hệ điều hành

c)

RAM

d)

Bàn phím và mouse (chuột)

25.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng:

a)

Windows XP

b)

Linux

c)

Microsoft Word

d)

Unix

26.

Người ta dùng phần mềm nào để xem có bao nhiêu ứng dụng đang chạy trên máy cài đặt Hệ điều hành Microsoft Windows:

a)

Windows Manager

b)

Task Manager

c)

Internet Manager

d)

Download Manager

27.

Con số nào là tốc độ vòng quay của đĩa cứng:

a)

8200

b)

7200

c)

6200

d)

5200

28.

Ý nghĩa của ký hiệu Hz là gì?

a)

Tốc độ kết nối mạng

b)

Dung lượng tập tin trên đĩa cứng

c)

Đơn vị chỉ tốc độ xung nhịp của máy tính

d)

Tốc độ quay của đĩa cứng

29.

Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web:

a)

ipx

b)

ftp

c)

www

d)

http

30.

Tốc độ truy cập mạng được xác định theo đơn vị nào:

a)

MHz

b)

RAM

c)

Kbp

d)

GB

31.

Internet có nghĩa là gì:

a)

Hệ thống tài liệu kết nối toàn cầu

b)

Hệ thống mạng máy tính diện rộng

c)

Hệ thống mạng máy tính quốc gia

d)

Hệ thống mạng máy tính toàn cầu

32.

Đăng một tập tin (file) ảnh lên trên mạng xã hội (như facebook) có nghĩa là gì:

a)

Download

b)

Delete

c)

Upload

d)

Rename

33.

Ứng dụng nào dùng để duyệt web?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Windows Explorer

d)

Internet Explorer

34.

Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có:

a)

dấu bằng (=)

b)

dấu chấm (.)

c)

dấu chấm than (!)

d)

ký tự a thương mại (@)

35.

Để thanh toán tiền qua mạng, người dùng sẽ sử dụng dịch vụ Internet nào:

a)

e-government

b)

e-learning

c)

teleconference

d)

e-banking

36.

Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì:

a)

Đỡ buồn ngủ

b)

Đỡ mỏi mắt

c)

Đỡ đau lưng

d)

Đỡ khát nước

37.

Điều gì sau đây không phải là nguy cơ ô nhiễm môi trường của Pin máy tính phế thải:

a)

Ô nhiễm chì

b)

Ô nhiễm thủy ngân

c)

Ô nhiễm kẽm

d)

Ô nhiễm phóng xạ

38.

Máy tính ở chế độ tự động tắt màn hình sau 20 giây, màn hình máy tính tự động tắt khi:

a)

Không đụng tới máy tính trong 20 giây

b)

Không sử dụng máy in trong 20 giây

c)

Không sử dụng Internet trong 20 giây

d)

Xuất ra máy in sau 20 giây

39.

Để giúp cho bảo vệ dữ liệu với trường hợp ổ đĩa cứng trong máy tính bị hỏng, người ta nên làm điều gì:

a)

Thường xuyên sao lưu dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi mật khẩu máy tính

c)

Thường xuyên cảnh giác thư giả mạo

d)

Thường xuyên tắt máy tính khi rời nơi làm việc

40.

Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì:

a)

Ngăn chặn việc mất điện

b)

Ngăn chặn việc mất thời gian

c)

Ngăn chặn việc tấn công mạng

d)

Chống trộm cắp máy tính

41.

Một kẻ gian truy cập vào máy tính của người khác qua mạng Internet thì được gọi là:

a)

Docker

b)

Staker

c)

Hacker

d)

Cracker

42.

Nên sử dụng trình quản lý nào để kết thúc phiên làm việc của một ứng dụng khi nó bị treo?

a)

Windows manager

b)

Task manager

c)

Kill manager

d)

Process manager

e)

Control Panel

43.

Điều gì xảy ra khi một máy tính được đặt trong chế độ Sleep?

a)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

44.

Bạn nên làm gì khi một phần mềm ứng dụng liên tục có vấn đề?

a)

Di chuyển ứng dụng sang vị trí khác sau đó cài đặt lại

b)

Gỡ bỏ cài đặt (uninstall) sau đó cài đặt lại phần mềm

c)

Xóa (delete) ứng dụng sau đó cài đặt lại

d)

Sao chép ứng dụng sang vị trí khác sau đó cài đặt lại

45.

Chỉ ra phát biểu đúng về Undo:

a)

Lặp lại hành động gần đây nhất

b)

Lưu lại hành động gần đây nhất

c)

Xóa các thao tác gần đây

46.

Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím/tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Ins

b)

Print Screen

c)

Esc

d)

Ctrl + C

47.

Điều gì quyết định các thiết lập ngày giờ trên một máy tính không được kết nối mạng?

a)

Một máy chủ thời gian trên Internet

b)

Một đồng hồ hoạt động bằng pin bên trong máy tính

c)

Cài đặt trong bộ nhớ RAM

d)

Một đồng hồ sử dụng năng lượng từ nguồn điện 220V

48.

Theo bạn các phần mềm: MS Word, MS Excel, MS PowerPoint, MS Internet Explorer thuộc nhóm phần mềm nào?

a)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

b)

Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu

c)

Nhóm phần mềm ứng dụng

49.

Lựa chọn nào sau đây chỉ ra sự khác biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành?

a)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong ổ cứng để chạy hơn phần mềm hệ điều hành

b)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

c)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

d)

Phần mềm ứng dụng luôn cần nhiều bộ nhớ để chạy hơn phần mềm hệ điều hành

50.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và những người làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng:

a)

Windows Vista

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

UNIX

51.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những dữ liệu nào vào bộ nhớ?

a)

Các bản cập nhật Windows

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị

d)

Các trình quản lý thiết bị

52.

Hệ điều hành_______là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất.

a)

Linux

b)

UNIX

c)

Windows

d)

Mac OS

53.

Thuộc tính chỉ đọc của một tập tin có ý nghĩa là gì?

a)

Không xem được nội dung file đó

b)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

c)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

d)

Không cho phép sao chép

54.

Khi nào bạn có thể muốn thiết lập nguồn để ở chế độ Sleep?

a)

Khi bạn muốn bảo tồn năng lượng và hệ thống máy tính của bạn không được cắm vào nguồn

b)

Khi bạn đi tham dự một cuộc họp mà sau đó bạn muốn tiếp tục làm việc với những gì bạn đang làm trước đó

c)

Khi bạn đang chờ đợi để kết nối với mạng

d)

Khi bạn cần phải mang máy tính xách tay đến vị trí khác

55.

Sử dụng chức năng tìm kiếm của MS Windows, người sử dụng có thể

a)

Tìm thấy những tệp đã bị xoá

b)

Tìm thấy tất cả tệp và thư mục đã bị xoá

c)

Gõ câu lệnh để xoá tất cả các tệp chứa trên ổ đĩa cứng

d)

Tìm thấy tất cả những tệp tin đang tồn tại

56.

Bạn hãy cho biết, phát biểu nào sau đây về “thùng rác” trong Windows là đúng?

a)

Các tệp tin trong thùng rác có thể được khôi phục lại trong vòng 1 tháng trước khi bị thùng rác xóa hoàn toàn

b)

Các tệp tin trong thùng rác có thể được khôi phục lại bất cứ lúc nào

c)

Không thể khôi phục được nhiềutệp tintrong thùng rác cùng một lúc

d)

Các file âm thanh, hình ảnh không thể cho vào thùng rác

57.

Bạn hãy cho biết, chức năng của lựa chọn Sleep là gì?

a)

Máy tính tự tắt sau 5 phút

b)

Giúp máy tính tiết kiệm điện bằng cách tắt một số phần cứng của máy như ổ cứng

c)

Máy tắt trong một khoảng thời gian xác định rồi tự khởi động lại

d)

Máy không bị tắt mà tự khởi động lại sau 5 phút

58.

Bạn hãy cho biết tổ hợp phím nào được sử dụng để chuyển nhanh giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở:

a)

Ctrl + Tab

b)

Ctrl + Shift

c)

Alt + Tab

d)

Alt + Shift

59.

Bạn hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây về thanh TaskBar?

a)

Có thể thêm, bớt các biểu tượng vào thanh TaskBar

b)

Không thể thay đổi vị trí, kích thước khi đã khóa thanh TaskBar

c)

Có thể làm mất thanh TaskBar

d)

Không thể đưa thanh Taskbar ra giữa màn hình

60.

Không dùng phím Windows (phím cửa sổ), bạn dùng tổ hợp phím nào để truy cập Start menu?

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + Esc

c)

Alt + Esc

d)

Ctrl + Tab

61.

Bạn hãy cho biết, chuyện gì sẽ xảy ra khi chọn ClearType cho sự hiển thị font chữ trên màn hình của Windows?

a)

Chỉ hiển thị chữ với các màu cơ bản

b)

Kích cớ chữ sẽ tự động thay đổi theo độ to nhỏ của cửa sổ ứng dụng

c)

Kích cớ chữ sẽ tự động thay đổi theo độ phân giải của màn hình

d)

Tăng độ phân giải cho font chữ

62.

Thanh công cụ nào sau đây cho ta biết vị trí hiện tại của tập tin hay thư mục?

a)

Address

b)

Search

c)

Menu

d)

Title

63.

Để lựa chọn các thư mục và tập tin không liền kề nhau, ta sử dụng phím trái chuột kết hợp với phím nào sau đây?

a)

Alt

b)

Ctrl + Alt

c)

Ctrl

d)

Shift

64.

Hãy chỉ ra cách nhận biết một tập tin hay thư mục là Shortcut

a)

Chúng được hiển thị với một mũi tên nhỏ phía góc dưới bên trái của biểu tượng

b)

Khi di chuyển chuột qua, chúng sẽ tự động đổi màu

c)

Chúng được lưu trong một thư mục đặc biệt có tên là Shortcut

d)

Chúng được hiển thị phía bên trái màn hình Desktop

65.

Thuộc tính Hidden của file có ý nghĩa gì?

a)

Cho phép mở file

b)

Không được xem nội dung file

c)

Che dấu file

d)

Không được xoá file

66.

Để xoá hẳn một thư mục hoặc tệp tin (không di chuyển vào trong Recycle Bin)?

a)

Chọn đối tượng; ấn tổ hợp phím Ctrl, Delete

b)

Chọn đối tượngt; ấn tổ hợp phím Shift, Delete

c)

Chọn đối tượng; ấn tổ hợp phím Alt, Delete

d)

Chọn đối tượng; ấn tổ hợp phím Ctrl, Shift, Delete

67.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng như một chương trình chống Virus?

a)

Ccleaner

b)

Windows Defender

c)

Microsoft Office

d)

Foxit reader

e)

Windows Defragmenter

68.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng để gõ tiếng Việt?

a)

KMPlayer

b)

Unikey

c)

VLC

d)

Winrar

69.

Cửa sổ Computer chứa:

a)

Các tài liệu, hình ảnh chứa trong máy

b)

Các ổ đĩa có trong hệ thống

c)

Các thành phần về mạng máy tính

d)

Các hệ thống Icons

70.

Trong Microsoft Word 2010, về đoạn văn bản (Paragraph), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Là đoạn văn được kết thúc bằng dấu chấm (.)

b)

Là một đoạn văn được kết thúc bằng phím (Enter)

c)

Là một văn bản kết thúc bằng một trang giấy

d)

Là một văn bản tập hợp nhiều dòng và kết thúc bằng dấu ngắt (như câu ,?)

71.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:

a)

Vào File -> Save As

b)

Vào File ->Save

c)

Vào File -> Open

d)

Vào File -> Close

72.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ nhập về cuối dòng hiện tại, người ta nhấn phím:

a)

Enter

b)

End

c)

Home

d)

Ctrl+End

73.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím CTRL + H khi đang soạn thảo văn bản là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo văn bản

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tập tin văn bản

74.

Trong Microsoft Word 2010 để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl +S

75.

Trong Microsoft Word 2010, khi lựa chọn gõ tiếng Việt với font Unicode, những font chữ nào sau đây có thể hiện thị tiếng việt:

a)

.Vn Times,. Vn Arial,. Vn Courier

b)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

c)

.VNI times, Arial,. Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

76.

Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl + Alt + Home

77.

Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng:

a)

Xóa ký tự phía sau con trỏ soạn thảo văn bản.

b)

Xóa ký tự phí trước con trỏ

c)

Tạo khoảng cách so với lề trái văn bản

d)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

78.

Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một từ hay cụm từ, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl+U.

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + E

79.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Vào Insert -> Symbol

b)

Vào Insert -> Shapes

c)

Vào Insert -> Picture

d)

Vào Insert->Equation

80.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Shift + F

b)

Shift + A

c)

Ctrl+A

d)

Alt + A

81.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout->Page setup

b)

Vào File -> Page setup

c)

Vào Home -> Page setup

d)

Vào View -> Page setup

82.

Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout->Columns

b)

Vào Home -> Columns

c)

Vào View -> Columns

d)

Vào File -> Columns

83.

Trong Microsoft Word 2010, muốn điền mục lục các trang của tài liệu tự động, người ta thực hiện:

a)

Vào References -> Mark Citation

b)

Vào References -> Insert Caption

c)

Vào References->Table of Contents

d)

Vào References -> Insert Footnote

84.

Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản: Font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering.. nằm ở thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

References

85.

Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thẻ Home/ Clipboard có chức năng gì?

a)

Đánh dấu văn bản

b)

Sao chép định dạng văn bản

c)

Thay đổi nền văn bản

d)

In đậm kí tự

86.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề đầu trang cho văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert->Header->chọn một mẫu tiêu đề

b)

Vào Home -> Footer -> chọn mẫu tiêu đề

c)

Vào Insert -> Header -> Remove Header

d)

Vào Insert -> Footer -> Remove Footer

87.

Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta thực hiện:

a)

Vào Layout -> Fornula

b)

Vào Layout-> Sum

c)

Vào Table-> Formula

d)

Vào Layout->Data->Sort

88.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện:

a)

Nhấp đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấp chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

89.

Trong Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hộp thoại nào:

a)

Borders and Shading

b)

Bullets and Numbering

c)

Page Border

d)

Tab Stop Position

90.

Trong Microsoft Word 2010, đề chèn hình từ thư viện Word đã xây dựng sẵn vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Picture

b)

Vào Insert -> SmartArt

c)

Vào Insert->Illustrations->ClipArt

d)

Vào Insert -> Screenshot

91.

Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl+P

92.

Trong Microsoft Word 2010, để in trang hiện hành, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Print -> Print All Pages

b)

Vào File->Print->Print Current Page

c)

Vào Home -> Print -> Print All Pages

d)

Vào Home -> Print -> Print Current Page

93.

Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

94.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:

a)

Vào File->Options->Proofing->AutoCorrect Options

b)

Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

c)

Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

d)

Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

95.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện:

a)

Home -> Go to

b)

Home -> Find

c)

Home -> Paste

d)

Home->Replace

96.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ:

a)

Page Down

b)

Delete

c)

Page Up

d)

Backspace

97.

Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn File->Info->Protect Document->Encrypt with Password->Nhập mật khẩu vào->OK

b)

Chọn Home -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

c)

Chọn Insert -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

d)

Chọn References -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

98.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home->Styles->Clear Formatting

b)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Nhấn phím Backspace

99.

Trong Microsoft Word 2010, khi sọan thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:

a)

Insert -> Picture

b)

Insert->Text->Dropcap

c)

Insert -> SmartArt

d)

Insert -> Text Box

100.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì:

a)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại

b)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại

c)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại

d)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản.

101.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn kí tự đặc biệt (symbol) vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

b)

Chọn thẻ View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

c)

Chọn thẻ Insert->Symbol->Chọn biểu tượng cần chèn->chọn Insert->Close

d)

Chọn thẻ Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

102.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

103.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo hiệu ứng cho văn bản được lựa chọn, trong thẻ Home chọn lệnh nào:

a)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ

b)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects

c)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Collor

d)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color

104.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngắt trang, người ta vào chọn:

a)

Insert->Pages->Page break

b)

Home -> Page break

c)

File -> Page break

d)

View -> Page break

105.

Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại Paraghaph có thông báo Indentation Left: 3cm, điều này có ý:

a)

Tất cả các dòng trong đoạn cách lề trái 3cm

b)

Dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái 3cm

c)

Từ dòng thứ 2 trở đi cách lề trái 3cm

d)

Lề giấy đã chừa là 3cm

106.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự đặc biệt như: €, ¥, ®,..người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> Picture

b)

Chọn thẻ Insert->Symbols->Symbol

c)

Chọn thẻ Insert -> Object

d)

Chọn thẻ Insert -> Chart

107.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

b)

Chọn thẻ Insert -> Clip Art

c)

Chọn thẻ Insert ->Illustrations->Picture

d)

Chọn thẻ Insert -> Shape

108.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nhấn giữ phím ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

109.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert-> Illustrations->Shapes->Chọn hình cần vẽ

b)

Chọn thẻ Insert -> TextBox

c)

Chọn thẻ Insert -> Screenshot

d)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

110.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

b)

Chọn thẻ Insert -> Picture

c)

Chọn thẻ Insert -> Shapes

d)

Chọn thẻ Insert->Illustrations->Chart

111.

Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím shift + tab thực hiện điều:

a)

Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái

b)

Di chuyển con trỏ đến hàng trên

c)

Thêm 1 tab vào ô

d)

Di chuyển con trỏ đến ô liền bên phải

112.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi chèn một bảng biểu vào văn bản, để bảng này có đường kẻ đậm, người ta thực hiện:

a)

Nhấp phím chuột phải -> Bullets and Numbering

b)

Nhấp phím chuột phải -> Insert Caption

c)

Nhấp phím chuột phải -> Draw Table

d)

Nhấp phím chuột phải->Borders and Shading

113.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím delete thì điều gì xảy ra:

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

114.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Page Layout -> Magins

b)

Chọn thẻ Page Layout->Paragraph->Indents and spacing

c)

Chọn thẻ Page Layout -> Orientatione -> Portrait

d)

Chọn thẻ Review -> Track Changes -> Change tracking Options...

115.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta dùng 4 phím mũi tên và phím:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Không sử dụng bàn phím để chọn được

116.

Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (dropcap) đã tạo của đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home -> Dropcap -> None

b)

Chọn thẻ Insert->Text->Dropcap->None

c)

Chọn thẻ Insert -> Dropcap -> Dropped

d)

Chọn thẻ Home -> Dropcap -> Dropped

117.

Trong Microsoft Word 2010, trong table (bảng) để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì, người ta vào thanh công cụ layout rồi chọn nút lệnh nào:

a)

Insert Above

b)

Rows Below

c)

Insert Right

d)

Insert Below

118.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện tính toán cho các giá trị trong bảng, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Layout -> Fornula

b)

Chọn thẻ Layout-> Sum

c)

Chọn thẻ Layout->Data->Formula

d)

Chọn thẻ Layout -> Sort

119.

Trong Microsoft Word 2010, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, người ta nhấn phím tab để thực:

a)

Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

b)

Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng

c)

Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

d)

Cho bảng thêm một dòng mới

120.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

121.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

122.

Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:

a)

..xlsa

b)

..xlsy

c)

..xlsk

d)

..xlsx

123.

Khi nhập dữ liệu vào Microsoft Excel 2010, điều nào sau đây sai:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

124.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet), người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Shift + F11

b)

Alt + Shift + F11

c)

Shift+F11

d)

Shift + F10

125.

Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ B$3 là địa chỉ gì:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp.

d)

Biểu diễn sai

126.

Trong Microsoft Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì:

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Microsoft Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Độ dài của dãy giá trị vượt quá độ rộng của một ô và ô lân cận có chứa dữ liệu

127.

Trong Microsoft Excel 2010, trong các dạng địa chỉ sau thì địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

a)

B$1:$1

b)

$B1:$D1

c)

B$1$:D$10$

d)

$B$1:$D$10

128.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn đưa con trỏ vào ô để sửa đổi dữ liệu trong ô, người ta thực hiện:

a)

F2

b)

F10

c)

F3

d)

F5

129.

Trong Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, người ta gõ ký tự:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

130.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#DIV/0!

d)

#VALUE!