wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dân cư Việt Nam

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội chậm đổi mới.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Dạng đô biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

10.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

11.

Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển.

b)

có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển.

c)

phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển.

d)

chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Gia tăng dân số tự nhiên lớn qua các năm.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh các năm.

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

13.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển.

b)

gắn liền với trình độ phát triển kinh tế.

c)

rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên.

d)

tập trung đông ở những dải đô thị và những dải ven bờ.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

16.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế, an sinh xã hội

b)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

c)

Vấn đề giải quyết việc làm, tình trạng thất nghiệp

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

17.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

chưa tham gia hoạt động dịch vụ.

b)

hầu hết làm việc trong nông nghiệp.

c)

có chất lượng sống ngày càng cao.

d)

chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ.

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư tập trung đông ở nông thôn

b)

Mật độ dân số thấp ở đồng bằng

c)

Dân cư tập trung đông ở thành thị

d)

Mật độ dân số thấp ở miền núi

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Trình độ cao, phân bố đồng đều

b)

Thể lực tốt, tác phong công nghiệp cao

c)

Số lượng đông đảo, tăng nhanh

d)

Phân bố tập trung chủ yếu ở các đô thị

20.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

21.

Dân số đông có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế nước ta?

a)

Tạo ra nguồn lao động đông dồi dào

b)

Đa dạng về các nét phong tục tập quán

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

Thúc đẩy nhanh hợp tác giữa các nước

22.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

23.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kĩ thuật.

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít.

d)

tăng nhanh, phân bố không đều.

24.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

b)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

c)

tăng nhanh về số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.

d)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

25.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp.

b)

nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động.

c)

tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích sống ở nông thôn.

d)

công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt.

26.

Cơ cấu lao động nước ta thay đổi theo ngành kinh tế là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

b)

Nâng cao được tay nghề của người lao động

c)

Nâng cao được chất lượng cuộc sống

d)

Tạo ra nhiều việc làm tăng mức sống tối đa

27.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta

a)

Có kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

c)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu.

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm nước ta?

a)

Tình trạng thất nghiệp cao ở thành thị

b)

Nông thôn chủ yếu phát triển nông nghiệp

c)

Miền núi có nhiều việc làm

d)

Tình trạng thiếu việc làm cao ở nông thôn

29.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là?

a)

Có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Lao động đã qua đào tạo nhiều

c)

Trình độ chuyên môn lành nghề cao

d)

Chất lượng lao động còn hạn chế

30.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá ít.

b)

Tỉ lệ đã qua đào tạo rất cao.

c)

Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao.

d)

Năng suất lao động rất cao.

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Nguồn lao động trẻ và đông đảo

b)

Thiếu lực lượng lao động thành thị

c)

Có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

d)

Nguồn lao động giảm qua mỗi năm

32.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

c)

đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.

d)

tăng nhanh, còn thiếu việc làm.

33.

Lao động nước ta hiện nay

a)

hầu hết làm việc ở các khu công nghiệp

b)

đang chuyển dịch giữa các ngành

c)

tập trung chủ yếu ở khu vực thành thị cao

d)

khu vực dịch vụ có năng suất

34.

Lao động ở nông thôn hiện nay

a)

phần lớn làm ở ngành chăn nuôi

b)

trình độ đang dần được nâng lên

c)

tập trung nhiều nhất ở vùng núi

d)

hầu hết đều gia nhập hợp tác xã

35.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh

a)

phát triển công nghiệp, dịch vụ đô thị.

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng đô thị.

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

phát triển làng nghề truyền thống.