Font size
S
M
L
XL
Worksheetschương1
Total questions: 121
Worksheet time: 10hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1_1_1: Sơ đồ khối tổng quát hệ thống truyền số liệu gồm.
a)
A. Môi trường truyền
b)
B. Phần thu, phần phát và môi trường truyền hữu tuyến
c)
C. Phần thu, phần phát và môi trường truyền
d)
D. Phần thu và phần phát
2.
Câu 1_1_2: Trong mô hình OSI, Cho phép người truy nhập vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân bố là lớp:
a)
A. Trình bày
b)
B. Phiên
c)
C. Vận chuyển
d)
D. Ứng dụng
3.
Câu 1_1_3: Lỗi do frame khi nhận không khắc phục được lỗi là chức năng lớp:
a)
A. Trình bày
b)
B. Vận chuyển
c)
C. Liên kết
d)
D. Vật lý
4.
Câu 1_1_4: Truyền dòng bít nối tiếp giữa hai thiết bị là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Trình bày
b)
B. Vật lý
c)
C. Liên kết
d)
D. Ứng dụng
5.
Câu 1_1_5: Định tuyến mạng là chức năng lớp:
a)
A. Trình bày
b)
B. Ứng dụng
c)
C. Mạng
d)
D. Vật lý
6.
Câu 1_1_6: Cung cấp các chức năng tương thích giữa các mạng liên kết là chức năng lớp:
a)
A. Mạng
b)
B. Liên kết
c)
C. Ứng dụng
d)
D. Trình bày
7.
Câu 1_1_7: Điều khiển luồng xuyên qua giao tiếp máy tính mạng:
a)
A. Lớp mạng
b)
B. Lớp liên kết
c)
C. Lớp vật lý
d)
D. Lớp phiên
8.
Câu 1_1_8: Thiết lập và xóa một cầu nối hai thực thể giao thức lớp chuyển tải là chức năng lớp:
a)
A. Mạng
b)
B. Vật lý
c)
C. Liên kết
d)
D. Ứng dụng
9.
Câu 1_1_9: Cấp quyền cho các chủ thể tham gia thông tin:
a)
A. Lớp ứng dụng
b)
B. Lớp trình bày
c)
C. Lớp liên kết
d)
D. Lớp truyền tải
10.
Câu 1_1_10: Xác định khả năng hiện hành của một chủ thể tham gia thông tin:
a)
A. Lớp ứng dụng
b)
B. Lớp vật lý
c)
C. Lớp mạng
d)
D. Lớp liên kết
11.
Câu 1_1_11: Nhận dạng các chủ thể tham gia thông tin qua tên và địa chỉ:
a)
A. Lớp ứng dụng
b)
B. Lớp phiên
c)
C. Lớp mạng
d)
D. Lớp liên kết
12.
Câu 1_1_12: Quy định khoảng thời gian thay đổi điện thế là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Application
b)
B. datalink
c)
C. session
d)
D. physical
13.
Câu 1_1_13: Gửi các khung dữ liệu từ tầng network đến tầng physical là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Session
b)
B. Data link
c)
C. network
d)
D. presentation
14.
Câu 1_1_14: Môi trường nào không được dùng để nối mạng:
a)
A. Cáp đồng trục
b)
B. Cáp xoắn đôi
c)
C. Cáp quang
d)
D. tia X
15.
Câu 1_1_15: Lớp nào cung cấp dịch vụ in ấn:
a)
A. Application
b)
B. session
c)
C. physical
d)
D. network
16.
Câu 1_1_16: Duy trì và ngắt liên kết vật lý giữa các thiết bị đầu cuối là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Presentation
b)
B. session
c)
C. physical
d)
D. data link
17.
Câu 1_1_17: Quyết định định dữ liệu sẽ truyền theo đường nào là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Physical
b)
B. Network
c)
C. data link
d)
D. session
18.
Câu 1_1_18: Thuật ngữ nào sau đây không phải là tên lớp trong mô hình OSI
a)
A. Presentation
b)
B. session
c)
C. protocol
d)
D. physical
19.
Câu 1_1_19: Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện
a)
A. Data link
b)
B. network
c)
C. physical
d)
D. transport
20.
Câu 1_1_20: Sắp xếp các lớp theo thứ tự từ trên xuống trong mô hình OSI
a)
A. Application, presentation, session, transport, network, data link, physical
b)
B. Application, session, presentation, transport, network, data link, physical
c)
C. Application, presentation, data link, physical, session, transport, network
d)
D. Application, presentation, network, data link, session, transport, physical
21.
Câu 1_1_21: Lớp ứng dụng cung cấp dịch vụ:
a)
A. Trao đổi thư điện tử
b)
B. Đồng bộ
c)
C. Không tạo cầu nối
d)
D. Quản lý giao tác
22.
Câu 1_1_22: Trong sơ đồ khối hệ thống truyền dẫn số, khối nào nhận chức năng nhập thông tin vào và lưu các ký hiệu thông tin
a)
A. Thiết bị đầu cuối
b)
B. Thiết bị truyền
c)
C. Nguồn tin
d)
D. Tất cả đều sai
23.
Câu 1_1_23: Chức năng mã hóa thông tin nằm trong khối nào
a)
A. Nguồn tin
b)
B. Thiết bị truyền
c)
C. Thiết bị đầu cuối
d)
D. Tất cả đều sai
24.
Câu 1_1_25: Thiết bị đầu cuối viết tắt là
a)
A. DTE
b)
B. DCE
c)
C. TDM
d)
D. ATM
25.
Câu 1_1_26: Thiết bị truyền viết tắt là
a)
A. DTE
b)
B. DCE
c)
C. BTS
d)
D. TDM
26.
Câu 1_1_27: Quá trình điều chế tín hiệu thuộc chức năng của khối
a)
A. Nguồn tin
b)
B. Thiết bị truyền
c)
C. Thiết bị đầu cuối
d)
D. Tất cả đều sai
27.
Câu 1_1_28: TCP/IP, IPX/SPX, Netbell I được gọi là
a)
A. Hệ điều hành mạng
b)
B. Giao thức
c)
C. cấu trúc mạng
d)
D. hệ thống
28.
Câu 1_1_29: Mạng máy tính là
a)
A. Một nhóm các máy tính kết nối với nhau
b)
B. Một nhóm các máy tính, thiết bị ngoại vi kết nối với nhau
c)
C. Một nhóm các thiết bị ngoại vi kết nối với nhau
d)
D. Hai máy tính kết nối với nhau
29.
Câu 1_1_30: Chức năng chính của card mạng
a)
A. Chuyển đổi dữ liệu từ dạng byte, bit sang tín hiệu điện và gửi dữ liệu đến máy tính khác
b)
B. kiểm soát luồng dữ liệu giữa máy tính và hệ thống cáp
c)
C. kiểm soát luồng dữ liệu giữa máy tính và hệ thống cáp, gửi dữ liệu đến máy tính khác
d)
D. Chuyển đổi dữ liệu từ dạng byte, bit sang tín hiệu điện và gửi dữ liệu đến máy tính khác và kiểm soát luồng dữ liệu giữa máy tính và hệ thống cáp
30.
Câu 1_1_31: Card mạng được gọi là
a)
A. Môi trường truyền dẫn
b)
B. Thiết bị giao tiếp
c)
C. giao thức
d)
D. kiến trúc mạng
31.
Câu 1_1_32: Cho biết trường hợp nào sau đây dùng mạng LAN
a)
A. 100 máy tính đặt ở các quận Hoàng Mai, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm kết nối chia sẻ dùng chung dữ liệu
b)
B. 3 máy tính đặt ở thành phố Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh kết nối chia sẻ dùng chung dữ liệu
c)
C. 200 máy tính đặt ở các tầng 1, 2, 7 của một tòa nhà văn phòng lớn kết nối chia sẻ dùng chung dữ liệu
d)
D. 150 máy tính đặt ở các tòa nhà khác nhau rải rác trong quận Hoàng Mai kết nối chia sẻ dùng chung dữ liệu
32.
Câu 1_1_33: Hệ thống truyền số liệu được xác định bởi các yếu tố nào sau đây
a)
A. Các hệ thống phòng chống xâm nhập trái phép
b)
B. Các hệ thống đảm bảo an toàn dữ liệu
c)
C. Các hệ thống phát hiện xâm nhập trái phép
d)
D. Các thuộc tính riêng của nguồn tin, của môi trường truyền và đích thu
33.
Câu 1_1_34: Trong hệ thống truyền số liệu, nguồn nhiễu được xác định là gì
a)
A. Bất kỳ sự xâm nhập không mong muốn nào vào tín hiệu đều bị coi là nhiễu
b)
B. Khi có sự phóng tia lửa điện mới gây nhiễu
c)
C. Sóng điện từ mới gây ra nhiễu
d)
D. Trong môi trường radio mới có nhiễu
34.
Câu 1_1_35: Ưu điểm của tín hiệu số là gì?
a)
A. Có nhiều khả năng tự loại bỏ nhiễu
b)
B. Giảm tần công tác tăng lên nhờ số hóa tín hiệu
c)
C. Có nhiều khả năng chống nhiễu tốt
d)
D. Có khả năng tự phục hồi tín hiệu
35.
Câu 1_1_36: Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Thông tin số liệu chỉ liên quan đến môi trường truyền dẫn
b)
B. Thông tin số liệu chỉ liên quan đến nguồn tin, môi trường truyền dẫn và đích thu
c)
C. Thông tin số liệu chỉ liên quan đến nguồn phát và nguồn thu
d)
D. Thông tin số liệu chỉ liên quan đến quá trình mã hóa đường truyền
36.
Câu 1_1_37: Phát biểu nào sau đây về DTE và DCE là đúng
a)
A. Có chức năng giống nhau nhưng có tên gọi khác nhau
b)
B. Đều là thiết bị đầu cuối dữ liệu
c)
C. Đều là thiết bị giao tiếp
d)
D. Là hai thiết bị khác nhau
37.
Câu 1_1_38: Chức năng của DTE là gì?
a)
A. Đóng gói dữ liệu rồi gửi ra DCE, nhận gói dữ liệu từ DCE
b)
B. Chỉ có chức năng lưu trữ dữ liệu
c)
C. Đóng gói dữ liệu rồi gửi ra DCE
d)
D. Phát hiện lỗi của gói dữ liệu
38.
Câu 1_1_39: Bộ khuếch đại dùng để
a)
A. Khuếch đại tần số tín hiệu
b)
B. Giảm nhiễu
c)
C. Khuếch đại pha tín hiệu
d)
D. Khuếch đại cường độ tín hiệu
39.
Câu 1_1_40: Môi trường truyền là
a)
A. Không gian tự do
b)
B. ----
c)
C. Phương tiện mạng dữ liệu tới đích thu
d)
D. ------
40.
Câu 1_1_41: Nguồn tin trong hệ thống truyền là nơi
a)
A. Tạo ra tín hiệu
b)
B. Phát sinh và chuyển động thông điệp lên môi trường …
c)
C. Hệ thống máy phát sóng
d)
D. Hệ thống phát tín hiệu
41.
Câu 1_1_42: Hệ thống truyền số liệu gồm mấy phần cơ bản
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
42.
Câu 1_2_1: Truyền lại các gói tin bị hỏng là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Phiên
b)
B. Liên kết
c)
C. Trình bày
d)
D. Vận chuyển
43.
Câu 1_2_2: Công việc nào sau đây không phải là của lớp session
a)
A. Thiết lập kết nối
b)
B. Truyền dữ liệu
c)
C. Nén và giải nén dữ liệu
d)
D. Ngắt kết nối
44.
Câu 1_2_3: Lớp nào chịu trách nhiệm quản lý phương pháp hội thoại giữa hai máy tính
a)
A. Session
b)
B. Data link
c)
C. Presentation
d)
D. Physical
45.
Câu 1_2_4: Công việc nào sau đây không phải là của lớp application
a)
A. Cung cấp dịch vụ file
b)
B. Truyền dữ liệu
c)
C. Cung cấp dịch vụ data bus
d)
D. Cung cấp dịch vụ in ấn.
46.
Câu 1_2_5: Chuyển đổi gói tin là nhiệm vụ của lớp
a)
A. Network
b)
B. Presentation
c)
C. Physical
d)
D. Session
47.
Câu 1_2_6: Lớp nào cung cấp các dịch vụ security service
a)
A. Session
b)
B. Application
c)
C. Transport
d)
D. Data link
48.
Câu 1_2_7: Đóng gói dữ liệu dạng thô từ tầng physical thành các khung dữ liệu là nhiệm vụ của các lớp
a)
A. Session
b)
B. Application
c)
C. Physical
d)
D. Data link
49.
Câu 1_2_8: Lớp nào cung cấp dịch vụ bảo mật
a)
A. Session
b)
B. Physical
c)
C. Application
d)
D. Data link
50.
Câu 1_2_9: Lớp nào chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu
a)
A. Application
b)
B. Data link
c)
C. Presentation
d)
D. Session
51.
Câu 1_2_10: Lớp nào cung cấp các dịch vụ file service
a)
A. Application
b)
B. Data link
c)
C. Physical
d)
D. Session
52.
Câu 1_2_11: Lớp nào liên quan đến thông báo lỗi
a)
A. Data link
b)
B. Session
c)
C. Network
d)
D. Application
53.
Câu 1_2_12: Lớp nào cung cấp dịch vụ Message/Communication
a)
A. Data link
b)
B. Network
c)
C. Application
d)
D. Session
54.
Câu 1_2_13: Lớp nào liên quan đến thứ tự phân phối frame
a)
A. Data link
b)
B. Network
c)
C. Session
d)
D. Application
55.
Câu 1_2_14: Lớp nào chịu trách nhiệm mã hóa, mật mã, nén dữ liệu?
a)
A. Session
b)
B. Data link
c)
C. Presentation
d)
D. Physical
56.
Câu 1_2_15: Lớp vật lý trong mô hình OSI có chức năng gì?
a)
A. Đảm bảo truyền dữ liệu không lỗi
b)
B. Cung cấp giao thức định tuyến
c)
C. Truyền các tín hiệu điện hoặc quang, sóng điện từ qua môi trường truyền dẫn
d)
D. Mã hóa và giải mã dữ liệu
57.
Câu 1_2_16: Lớp nào cung cấp các dịch vụ print service
a)
A. Application
b)
B. Presentation
c)
C. Data link
d)
D. Physical
58.
Câu 1_2_17: Giao thức IP thuộc lớp
a)
A. Network
b)
B. Application
c)
C. Transport
d)
D. Network interface
59.
Câu 1_2_18: Vấn đề bảo mật số liệu là nhiệm vụ của lớp:
a)
A. Trình bày
b)
B. Ứng dụng
c)
C. Vật lý
d)
D. Liên kết
60.
Câu 1_2_19:Thống nhất một cơ cấu bảo mật:
a)
A. Lớp ứng dụng
b)
B. Lớp phiên
c)
C. Lớp trình bày
d)
D. Lớp liên kết
61.
Câu 1_2_20: Lớp ứng dụng cung cấp dịch vụ:
a)
A. Truy xuất tập tin
b)
B. Mã hóa, bảo mật
c)
C. Đồng bộ
d)
D. Tạo cầu nối
62.
Câu 1_2_21: Lớp ứng dụng cung cấp dịch vụ:
a)
A. Quản lý, trao đổi thông điệp
b)
B. Không tạo cầu nối
c)
C. Định tuyến đường đi
d)
D. Tạo cầu nối
63.
Câu 1_2_22: Lớp nào chịu trách nhiệm phân đoạn dữ liệu tại máy truyền, tái thiết lập dữ liệu tại máy nhận
a)
A. Network
b)
B. Session
c)
C. Data link
d)
D. Transport
64.
Câu 1_2_23: Lớp phiên cung cấp dịch vụ:
a)
A. Đồng bộ
b)
B. Tạo cầu nối
c)
C. Thống nhất trách nhiệm khắc phục lỗi
d)
D. Thiết lập thẩm quyền thông tin
65.
Câu 1_2_24: Kiểm tra sự tác nghẽn dữ liệu là nhiệm vụ của lớp
a)
A. Application
b)
B. Session
c)
C. Network
d)
D. Data link
66.
Câu 1_2_25: Dịch vụ không tạo cầu nối:
a)
A. Nếu phát hiện các lỗi trong frame dữ liệu thì khắc phục lỗi
b)
B. Nếu phát hiện các lỗi trong frame dữ liệu thì không khắc phục lỗi, vẫn truyền bình thường.
c)
C. Nếu phát hiện các lỗi trong frame dữ liệu thì khắc phục lỗi, khỏi phục frame
d)
D. Nếu phát hiện các lỗi trong frame dữ liệu thì không khắc phục lỗi, yêu cầu truyền lại frame.
67.
Câu 1_2_26: Đặc điểm của mạng dạng Bus
a)
A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm
b)
B. Tất cả các nút mạng đều kết nối trên 1 đường vật lí
c)
C. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
d)
D. Mỗi nút mạng kết nối với hai nút mạng còn lại
68.
Câu 1_2_27: Nếu chỉ có hai máy tính và cả hai đều đặt ở một phòng, phát biểu nào sau đây là đúng nhất
a)
A. Phương tiện truyền số liệu chỉ gồm một liên kết kết nối đơn giản
b)
B. Phải nối qua tổng đài
c)
C. Bắt buộc phải dùng modem
d)
D. Phải truyền qua hệ thống PSTN
69.
Câu 1_2_28: Chức năng nào sau đây không phải của DTE
a)
A. Điều chế tín hiệu
b)
B. Mã hóa dữ liệu
c)
C. Kiểm soát lỗi
d)
D. Mã hóa và giải mã tín hiệu
70.
Câu 1_2_29: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
a)
A. DCE có chức năng điều chế tín hiệu
b)
B. DCE có chức năng mã hóa và giải mã tín hiệu
c)
C. DCE có chức năng điều chế và giải điều chế tín hiệu
d)
D. DCE có chức năng kiểm soát lỗi
71.
Câu 1_2_30: Chức năng của DTE là
a)
A. Mã hóa và giải mã thông tin
b)
B. Nhập thông tin và lưu trữ các ký hiệu thông tin
c)
C. Điều chế tín hiệu
d)
D. Chuyển dãy tín hiệu cấp 1 thành dãy tín hiệu cấp 2
72.
Câu 1_2_31: Chức năng của DCE là?
a)
A. Mã hóa thông tin
b)
B. Nhập thông tin và lưu trữ các ký hiệu thông tin
c)
C. Điều chế và giải điều chế tín hiệu
d)
D. Nén thông tin
73.
Câu 1_2_32: Về hệ thống truyền số liệu hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Máy tính và các hệ thống thông tin tạo thành một hệ thống truyền số liệu
b)
B. Hệ thống mạng máy tính chính là hệ thống truyền số liệu
c)
C. Hệ thống truyền dẫn là hệ thống truyền số liệu
d)
D. Hệ thống tổng đài điện thoại là hệ thống truyền số liệu
74.
Câu 1_2_33: Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Truyền tải thông tin từ máy tính đến máy tính khi đó phải dùng đến modem
b)
B. Không thể truyền tải thông tin từ máy tính đến máy tính qua mạng điện thoại
c)
C. Không cần modem vẫn có thể truyền tải thông tin từ máy tính đến máy tính
d)
D. Không thể dùng mạng PSTN để truyền số liệu, mà nhất thiết phải lập một mạng riêng
75.
Câu 1_2_34: Về mô hình OSI phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Mô hình OSI dựa ra các giải pháp cho vấn đề truyền thông giữa các hệ thống
b)
B. Mô hình OSI chỉ rõ ràng các hệ thống thông tin thuộc các mô hình khác nhau là không liên lạc được với nhau
c)
C. Mô hình OSI chỉ ra các tầng đồng mức của các hệ thống khác nhau có thể cài đặt các giao thức riêng
d)
D. Mô hình OSI chỉ ra không cần xây dựng các chuẩn riêng.
76.
Câu 1_2_35: Trong mô hình tham chiếu của ISO, lớp nào phụ thuộc mạng và liên hệ mật thiết với các giao thức liên quan đến mạng truyền số liệu đang được dùng để liên kết hai hệ thống máy tính với nhau?
a)
A. 3 lớp trên cùng
b)
B. 3 lớp dưới cùng
c)
C. Lớp giữa
d)
D. 4 lớp trên cùng
77.
Câu 1_2_36: Trong mô hình tham chiết của ISO , các lớp nào là các lớp hướng ứng dụng?
a)
A. 3 lớp trên cùng
b)
B. 3 lớp dưới cùng
c)
C. Lớp giữa
d)
D. 4 lớp trên cùng
78.
Câu 1_2_37: Ranh giới giữa các lớp trong mạng truyền số liệu được lựa chọn sao cho
a)
A. Lượng tin truyền qua nó là tối đa
b)
B. Lượng tin truyền qua nó là tối thiểu
c)
C. Tốc độ tin truyền qua nó là tối đa
d)
D. Tốc độ tin truyền qua nó là tối thiểu
79.
Câu 1_2_38: Mạng PSDN là gì?
a)
A. Mạng truyền số liệu công cộng
b)
B. Mạng điện thoại công cộng
c)
C. Mạng Internet
d)
D. Mạng số liên kết đa dịch vụ
80.
Câu 1_2_39Mạng ISDN là gì?
a)
A. Mạng truyền số liệu công cộng
b)
B. Mạng điện thoại công cộng
c)
C. Mạng Internet
d)
D. Mạng số liên kết đa dịch vụ
81.
Câu 1_2_40: Đường truyền số liệu cho chất lượng truyền tốt nhất là
a)
A. Cáp quang
b)
B. Cáp đồng trục
c)
C. Dây song hành
d)
D. Cáp xoắn đôi
82.
Câu 1_3_1: Mô hình OSI:
a)
A. Cho phép các quá trình ứng dụng cùng nhau chia sẻ các nhiệm vụ xử lý thông tin mà không cần biết chúng đang chạy trên hệ thống máy tính nào.
b)
B. Cho phép các quá trình ứng dụng cùng nhau chia sẻ các nhiệm vụ xử lý thông tin nếu biết chúng đang chạy trên hệ thống máy tính nào.
c)
C. Không cho phép các quá trình ứng dụng cùng nhau chia sẻ các nhiệm vụ xử lý thông tin nếu chúng đang chạy trên các hệ thống máy tính khác nhau.
d)
D. Cho phép các quá trình ứng dụng luân phiên chia sẻ các nhiệm vụ xử lý thông tin mà không cần biết chúng đang chạy trên hệ thống máy tính nào.
83.
Câu 1_3_2: Trong truyền dẫn tín hiệu số, bản tin được phát dưới dạng dãy liên tục các bit, một vài thành phần tần số của bít này sẽ bị dịch đi trễ trên phần còn của bít khác gây:
a)
A. Méo giao thoa
b)
B. Méo liên ký tự
c)
C. Méo pha
d)
D. Méo biên độ
84.
Câu 1_3_3: Từ công thức Nyquist, với tín hiệu nhị phân thì tốc độ số liệu tối đa đạt được bằng
a)
A. 2 lần băng thông
b)
B. 3 lần băng thông
c)
C. 1/2 lần băng thông
d)
D. Băng thông
85.
Câu 1_3_4: Mức độ suy giảm và méo dạng tín hiệu chịu ảnh hưởng nhiều nhất bởi
a)
A. Loại môi trường truyền
b)
B. Loại môi trường truyền, tốc độ bít đang truyền
c)
C. Loại môi trường truyền, tốc độ bít đang truyền, cự ly giữa hai thiết bị truyền
d)
D. Loại môi trường truyền, tốc độ bít đang truyền, hướng truyền.
86.
Câu 1_3_5: Nhiễu là
a)
A. Đại lượng vật lý
b)
B. Điện áp
c)
C. Đại lượng vật lý có trạng thái biến đổi không theo quy luật thông tin
d)
D. Đại lượng vật lý có trạng thái biến đổi theo quy luật thông tin
87.
Câu 1_3_6: Tín hiệu liên tục
a)
A. Là dạng tín hiệu mà trong khoảng thời gian khảo sát nhỏ tùy ý, tín hiệu có hữu hạn giá trị trạng thái.
b)
B. Là dạng tín hiệu mà trong khoảng thời gian khảo sát nhỏ tùy ý, tín hiệu có vô hạn giá trị trạng thái.
c)
C. Là dạng tín hiệu thay đổi theo tần số
d)
D. Là dạng tín hiệu thay đổi theo biên độ
88.
Câu 1_3_7 :Tín hiệu rời rạc
a)
A. Là dạng tín hiệu mà trong khoảng thời gian khảo sát nhỏ tùy ý, tín hiệu có hữu hạn giá trị trạng thái.
b)
B. Là dạng tín hiệu mà trong khoảng thời gian khảo sát nhỏ tùy ý, tín hiệu có vô hạn giá trị trạng thái.
c)
C. Là dạng tín hiệu thay đổi theo tần số
d)
D. Là dạng tín hiệu thay đổi theo biên độ
89.
Câu 1_3_8: Tín hiệu là
a)
A. Các đại lượng vật lý như điện áp, dòng điện, sóng điện từ, sóng ánh sáng,… có trạng thái biến đổi không theo quy luật của thông tin
b)
B. Các đại lượng vật lý như điện áp, dòng điện, sóng điện từ, sóng ánh sáng, …
c)
C. Sóng ánh sáng, sóng điện từ …
d)
D. Các đại lượng vật lý như điện áp, dòng điện, sóng điện từ, sóng ánh sáng, … có trạng thái biến đổi theo quy luật của thông tin
90.
Câu 1_3_9: Phát biểu nào sau đây sai: Thông tin số liệu liên quan đến
a)
A. Nguồn tin
b)
B. Môi trường truyền tin
c)
C. Đích thu tin
d)
D. Chất lượng dịch vụ và cơ sở hạ tầng.
91.
Câu 1_3_10: Phát biểu nào sau đây sai: Ưu điểm của tín hiệu số là:
a)
A. Có khả năng chống nhiễu tốt
b)
B. Có thể dùng các bộ lặp để tái tạo tín hiệu
c)
C. Kết hợp được các nguồn dịch vụ hiện có
d)
D. Nhiễu không làm sai lệch nội dung thông tin
92.
Câu 1_3_11: Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Truyền dẫn tín hiệu tương tự, nhiễu không làm sai nội dung thông tin
b)
B. Truyền dẫn tín hiệu tương tự, nhiễu làm sai nội dung thông tin
c)
C. Truyền dẫn tín hiệu số, nhiễu gây sai nội dung thông tin
d)
D. Truyền dẫn tín hiệu tương tự và số, nhiễu đều làm ảnh hưởng chất lượng tín hiệu
93.
Câu 1_3_12 :Tín hiệu thực tế được cấu tạo bởi
a)
A. Nhiều thành phần biên độ khác nhau
b)
B. Nhiều thành phần tần số khác nhau
c)
C. Nhiều thành phần pha khác nhau
d)
D. Nhiều thành phần góc khác nhau
94.
Câu 1_3_13: Trong quá trình truyền dẫn tín hiệu số, cường độ tín hiệu bị suy giảm do
a)
A. Suy hao
b)
B. Băng thông bị giới hạn
c)
C. Méo do trễ
d)
D. Tạp âm
95.
Câu 1_3_14 :Suy giảm tín hiệu theo khoảng cách là
a)
A. Tần số và biên độ tin tín hiệu suy giảm theo khoảng cách
b)
B. Tần số tín hiệu suy giảm theo khoảng cách
c)
C. Cường độ tín hiệu suy giảm theo khoảng cách
d)
D. Pha tín hiệu suy giảm theo khoảng cách
96.
Câu 1_3_15: Khắc phục suy giảm cường độ tín hiệu nhờ
a)
A. Bộ truyền tải
b)
B. Bộ khuếch đại
c)
C. Bộ lọc
d)
D. Bộ tách sóng
97.
Câu 1_3_16 : Môi trường truyền tin là?
a)
A. Thiết bị truyền
b)
B. Thiết bị thu
c)
C. Nơi nhận thông tin
d)
D. Phương tiện mạng thông tin
98.
Câu 1_3_17: Loại cáp nào không bị ảnh hưởng bởi nhiễu xuyên âm, nhiễu từ nguồn ngoài
a)
A. Cáp điện thoại
b)
B. Cáp đồng trục
c)
C. Cáp sóng hành
d)
D. Cáp xoắn đôi
99.
Câu 1_3_18: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
a)
A. Nhiễu là các đại lượng vật lý như điện áp, dòng điện, sóng điện từ, sóng ánh sáng, có trạng thái biến đổi không theo quy luật của thông tin
b)
B. Nhiễu là các đại lượng vật lý như điện áp, dòng điện, sóng điện từ, sóng ánh sáng, biến đổi theo quy luật của thông tin
c)
C. Nhiễu là tín hiệu thu mong muốn
d)
D. Nhiễu là tín hiệu thu mong muốn
100.
Câu 1_3_19 : Mỗi thời điểm có mấy máy có thể nhận dữ liệu trong mạng dạng bus
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
101.
Câu 1_3_20: Mạng điện thoại di động sử dụng kiến trúc mạng nào
a)
A. Bus
b)
B. ring
c)
C. mesh
d)
D. cellular
102.
Câu 1_3_21: Kiến trúc nào sử dụng một đoạn cáp nối tất cả các máy tính và các thiết bị trong mạng thành một hàng
a)
A. Star
b)
B. bus
c)
C. ring
d)
D. cellular
103.
Câu 1_3_22 : Thông tin dữ liệu là
a)
A. Một tập hợp các ký tự thông tin
b)
B. Một tập hợp các số nhị phân
c)
C. Một tập hợp thông tin
d)
D. Một tập hợp các ký tự thông tin được sắp xếp theo một trật tự nhất định
104.
Câu 1_3_23: Mã hóa đường truyền để
a)
A. Tăng mật độ chuyển đổi trạng thái của tín hiệu, giúp cho việc dễ dàng khôi phục xung đồng bộ ở đầu thu
b)
B. Kiểm soát lỗi
c)
C. Tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
d)
D. Tăng tốc độ truyền dẫn
105.
Câu 1_3_24: Ghép kênh giúp
a)
A. Kiểm soát lỗi
b)
B. Tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
c)
C. Chống nhiễu
d)
D. Tăng tốc độ truyền dẫn
106.
Câu 1_3_25: Ghép kênh nhằm
a)
A. Giảm nhiễu
b)
B. Tăng hiệu quả sử dụng kênh
c)
C. Giảm công suất
d)
D. Tăng hiệu suất sử dụng tần số
107.
Câu 1_3_26: Xáo trộn thông tin
a)
A. Tăng hiệu suất sử dụng kênh truyền
b)
B. Tăng mật độ chuyển đổi trạng thái của tín hiệu
c)
C. Tăng mật độ sử dụng kênh truyền
d)
D. Tăng tính ngẫu nhiên của tín hiệu
108.
Câu 1_3_27: Nguồn thông tin tương tự có đặc tính nào sau đây
a)
A. Các đại lượng vật lý thể hiện thông tin không biến đổi liên tục theo thời gian
b)
B. Giá trị vật lý thể hiện thông tin biến đổi liên tục theo thời gian
c)
C. Chỉ có một số thành phần của nguồn tin được biến đổi liên tục theo thời gian
d)
D. Phổ của tín hiệu tương tự là phổ liên tục
109.
Câu 1_3_28: Nguồn thông tin số có đặc tính nào sau đây
a)
A. Tín hiệu gián đoạn thể hiện thông tin
b)
B. Phổ của tín hiệu là phổ rời rạc
c)
C. Các đại lượng vật lý là hằng số theo thời gian
d)
D. Các đại lượng vật lý không bị biến đổi đột biến theo thời gian
110.
Câu 1_3_29: Mạng truyền số liệu là một hệ thống thông tin nhằm mục đích nào sau đây
a)
A. Nối các máy tính lại với nhau sự thông tin giữa chúng được thực hiện bởi các giao thức đã được chuẩn hóa
b)
B. Nhằm thực hiện chuyên các bức fax
c)
C. Nhằm thực hiện các cuộc đàm thoại
d)
D. \dots
111.
Câu 1_3_30: Quá trình điều chế tín hiệu thuộc chức năng của khối
a)
A. Nguồn
b)
B. Thiết bị đầu cuối
c)
C. Thiết bị truyền
d)
D. Môi trường truyền dẫn
112.
Câu 1_3_31: Chức năng của mã nguồn là
a)
A. Nhận tin
b)
B. Lưu dữ liệu
c)
C. nén dữ liệu
d)
D. kiểm soát lỗi
113.
Câu 1_3_32: Biên độ của một tín hiệu tuần hoàn là gì?
a)
A. Khoảng thời gian để tín hiệu lặp lại chính nó
b)
B. Số lần tín hiệu lặp lại trong một đơn vị thời gian
c)
C. Giá trị lớn nhất của tín hiệu tính từ vị trí cân bằng
d)
D. Độ lệch pha giữa hai tín hiệu
114.
Câu 1_3_33: Chu kỳ của một tín hiệu tuần hoàn là:
a)
A. Khoảng thời gian để tín hiệu đạt giá trị cực đại
b)
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để tín hiệu lặp lại chính nó
c)
C. Giá trị lớn nhất của tín hiệu
d)
D. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ bằng nhau
115.
Câu 1_3_34: Tần số của một tín hiệu tuần hoàn là:
a)
A. Biên độ lớn nhất mà tín hiệu đạt được
b)
B. Pha ban đầu của tín hiệu
c)
C. Số chu kỳ mà tín hiệu thực hiện trong một giây
d)
D. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
116.
Câu 1_3_35: Pha của một tín hiệu tuần hoàn là gì?
a)
A. Tốc độ truyền sóng
b)
B. Mức độ trễ hoặc sớm của tín hiệu so với một tín hiệu tham chiếu chuẩn.
c)
C. Tần số của tín hiệu
d)
D. Số lần sóng lặp lại trong một giây
117.
Câu 1_3_36: Một tín hiệu có tốc độ bít R=1000b/s, tính chu kỳ bít T_b(T_b = 1 / R = 1 / 1000 = 0.001 s)
a)
A. 0.01 s
b)
B. 0.05 s
c)
C. 0.001 s
d)
D. 0.005 s
118.
Câu 1_3_37: Một tín hiệu có tốc độ bít R=2000b/s, tính chu kỳ bít T_b(T_b = 1 / R = 1 / 2000 = 0.0005 s)
a)
A. 0.002 s
b)
B. 0.0005 s
c)
C. 0.05 s
d)
D. 0.005 s
119.
Câu 1_3_38: Một tín hiệu có tốc độ bít là R=500b/s, mỗi phần tử ký hiệu có 3 bít, tính chu kỳ của ký hiệu T_s(T_s = n / R = 3 / 500 = 0.006 s)
a)
A.0.002 s
b)
B. 0.006 s
c)
C. 0.003 s
d)
D. 0.005 s
120.
Câu 1_3_39: Một tín hiệu có tốc độ bít là R=500b/s, mỗi phần tử ký hiệu có 4 bít, tính chu kỳ của ký hiệu T_s (T_s = n / R = 4 / 500 = 0.008 s)
a)
A. 0.002 s
b)
B. 0.008 s
c)
C. 0.003 s
d)
D. 0.005 s
121.
Câu 1_3_40: Một tín hiệu có tốc độ bít là R=500b/s, mỗi phần tử ký hiệu có 5 bít, tính chu kỳ của ký hiệu T_s (T_s = n / R = 5 / 500 = 0.01 s)
a)
A. 0.002 s
b)
B. 0.01 s
c)
C. 0.003 s
d)
D. 0.005 s
Reset
