wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link 4

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:

a)

GH làm tăng glucose máu do tăng tái hấp thu ở ruột, giảm sử dụng glucose ở tế bào

b)

Cortisol làm tăng glucose máu do tăng tạo glucose từ acid amin, giảm sử dụng glucose ở tế bào

c)

Adrenalin và noradrenalin làm tăng glucose máu do tăng chuyển glycogen thành glucose

d)

Thyroxin làm giảm glucose máu do giảm hấp thu glucose ở ruột

2.

Cơ chế làm giảm glucose máu của insulin:

a)

Tăng tổng hợp glycogen ở gan

b)

Kích thích tiền yên bài tiết GH

c)

Tăng tạo đường mới từ acid amin

d)

Giảm sử dụng glucose ở tế bào

3.

Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:

a)

Ưu năng tuyến giáp gây bệnh Basedow

b)

Nhược năng tuyến y tụy gây bệnh đái tháo đường

c)

Ưu năng vỏ thượng thận gây hội chứng Cushing

d)

Ưu năng tuyến yên gây bệnh lùn tuyến yên

4.

Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:

a)

ACTH có tác dụng dinh dưỡng và tăng tiết hormon vỏ thượng thận

b)

ACTH có tác dụng tăng thoái hóa lipid

c)

ACTH có tác dụng trực tiếp lên não, làm tăng trí nhớ và ảnh hưởng đến hành vi

d)

ACTH là hormon của tuyến giáp

5.

Tác dụng của tuyến giáp lên hệ thần kinh cơ:

a)

Ưu năng tuyến giáp làm phản xạ gân gót chậm và kéo dài

b)

Nhược năng tuyến giáp làm phản xạ gân gót nhanh và ngắn

c)

Phát triển não bộ cả về kích thước và chức năng, làm tim đập nhanh và mạnh

d)

Phát triển não bộ cả về kích thước và chức năng, làm tim đập chậm

6.

Nhóm hormon chuyển hoá glucid của tuyến vỏ thượng thận có tác dụng:

a)

Gây co mạch toàn thân làm giảm huyết áp

b)

Tăng tổng hợp glucid, lipid, protid

c)

Chống stress, chống viêm và chống dị ứng

d)

Tăng chuyển hoá muối và nước

7.

Tuỷ thượng thận tiết hai hormon:

a)

Aldosterol và Androgen

b)

ACTH và GH

c)

Adrenalin và Noradrenalin

d)

Cortisol và Aldosterol

8.

Tác dụng của Adrenalin, trừ:

a)

Giãn mạch não, mạch vành, mạch thận

b)

Làm tim đập nhanh

c)

Làm giãn cơ phế quản, bàng quang, cơ trơn ruột non

d)

Giảm lực co bóp cơ tim

9.

Tác dụng của Adrenalin, trừ:

a)

Làm tim đập nhanh

b)

Co mạch toàn thân gây tăng huyết áp tối đa và tối thiểu

c)

Làm giãn cơ phế quản, bàng quang, cơ trơn ruột non

d)

Tăng lực co bóp cơ tim

10.

Tác dụng của Adrenalin:

a)

Làm giảm nồng độ glucose máu

b)

Co mạch toàn thân gây tăng huyết áp tối đa và tối thiểu

c)

Làm co cơ trơn phế quản

d)

Tăng lực co bóp cơ tim

11.

Huyết áp tối đa tăng khi:

a)

>=90 mmHg

b)

>=140mmHg

c)

>=120mmHg

d)

>=160mmHg

12.

Hormon vỏ thượng thận:

a)

Aldosterol và ACTH

b)

ACTH và GH

c)

Adrenalin và Noradrenalin

d)

Cortisol, Androgen và Aldosterol

13.

Tác dụng của Noradrenalin, trừ:

a)

Giãn mạch não, mạch vành, mạch thận

b)

Làm tim đập nhanh

c)

Làm giãn cơ phế quản, bàng quang, cơ trơn ruột non

d)

Làm tăng sức co bóp cơ tim

14.

Hormon có tác dụng làm giảm đường máu:

a)

GH

b)

Glucagon

c)

Adrenalin

d)

Insulin

15.

Hormon nào được tăng cường sản xuất và bài tiết sau bữa ăn:

a)

Estrogen

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

Thyroxin

16.

Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:

a)

Nhiệt độ ngoại vi đo ở nách, dao động từ 32 - 35 độ C

b)

Nhiệt độ trung tâm đo ở trực tràng là chính xác nhất, dao động từ 36,3 - 37,1 độ C

c)

Nhiệt độ ở miệng thấp hơn ở trực tràng 0,2 - 0,5 độ C

d)

Nhiệt độ ở nách thấp hơn ở trực tràng 0,5 độ C

17.

Trục của tim không đi theo hướng nào:

a)

Từ phải sang trái, trước ra sau, từ dưới lên trên

b)

Từ phải sang trái, trước ra sau, từ dưới lên trên

c)

Từ phải sang trái, sau ra trước, từ trên xuống dưới

d)

Từ trái sang phải, sau ra trước, từ trên xuống dưới

18.

Trọng lượng của tim là:

a)

260-270 gr

b)

180-200 gr

c)

100-120 gr

d)

50-60 gr

19.

Tim có mấy mặt:

a)

3 mặt

b)

4 mặt

c)

2 mặt

d)

5 mặt

20.

Ba mặt của tim là:

a)

Mặt trước, mặt trái, mặt dưới

b)

Mặt trước, mặt trái, mặt phải

c)

Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài

d)

Mặt trên, mặt trái, mặt dưới

21.

Vị trí ép tim ngoài lồng ngực là:

a)

1/2 trên xương ức

b)

1/3 trên xương ức

c)

1/3 dưới xương ức

d)

Mọi vị trí trên xương ức

22.

Mặt trái của tim có đặc điểm:

a)

Có rãnh ngang

b)

Có rãnh dọc

c)

Ấn sâu vào phổi trái tạo thành khuyết tim

d)

Ấn sâu vào phổi trái tạo hõm tim

23.

Tĩnh mạch vành lớn đổ vào:

a)

Quai động mạch chủ

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Xoang tĩnh mạch vành

24.

Vị trí bình thường của đỉnh tim khi đối chiếu lên thành ngực là:

a)

Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống

b)

Khoang liên sườn V bên phải, trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống

c)

Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xương ức xuống

d)

Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xương ức xuống

25.

Tâm nhĩ phải có đặc điểm gì:

a)

Nối với quai động mạch chủ

b)

Có 4 tĩnh mạch phổi đổ vào

c)

Có tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới đổ vào

d)

Nối với động mạch phổi

26.

Tâm nhĩ trái có đặc điểm:

a)

Nối với quai động mạch chủ

b)

Có bốn tĩnh mạch phổi đổ vào

c)

Có tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới đổ vào

d)

Nối với động mạch phổi

27.

Tâm nhĩ trái liên quan trực tiếp với:

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Họng

d)

Xương sườn X

28.

Tâm nhĩ trái to gây hiện tượng khó nuốt do nhĩ trái đè vào:

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Họng

d)

Xương sườn X

29.

Khi tâm thất co sẽ tống máu vào:

a)

Tĩnh mạch chủ và...

b)

Các mao mạch

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ, động mạch phổi

30.

Khi tim giãn, máu được hút về:

a)

Tâm nhĩ

b)

Các mao mạch

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

31.

Lỗ Botal nằm ở:

a)

Vách liên thất

b)

Vách liên nhĩ thất

c)

Vách liên nhĩ

d)

2 tâm nhĩ thông nhau

32.

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới dẫn máu về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

33.

Bốn tĩnh mạch phổi dẫn máu về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

34.

Tâm nhĩ phải thông với tâm thất phải qua:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

35.

Tâm nhĩ trái thông với tâm thất trái qua van:

a)

Van ba lá

b)

Van hai lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

36.

Tâm thất phải thông với động mạch phổi qua van:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

37.

Thông giữa tâm thất trái và động mạch chủ qua van:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

38.

Tâm nhĩ không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thành mỏng

b)

Thông với tiểu nhĩ

c)

Nhận máu từ tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi

d)

Nhận máu từ động mạch chủ, động mạch phổi

39.

Tâm thất không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thành dày, xù xì

b)

Mặt trong có cột cơ nhú

c)

Nhận máu từ tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi

d)

Nhận máu từ động mạch chủ, động mạch phổi

40.

Màng trong tim không có đặc điểm nào:

a)

Mỏng

b)

Nhẵn

c)

Phủ mặt trong buồng tim

d)

Có mạng lưới Purkinje

41.

Mạch máu cấp máu nuôi dưỡng tim:

a)

Động mạch vành

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Động mạch thực quản

d)

Động mạch phế quản

42.

Mạch máu cấp máu nuôi dưỡng tim:

a)

Động mạch chủ ngực và động mạch phổi

b)

Động mạch vành trái và động mạch vành phải

c)

Động mạch thực quản trên

d)

Động mạch phế quản

43.

Nhồi máu cơ tim, đau vùng trước tim là bệnh lý liên quan đến:

a)

Động mạch vành

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch cùng giữa

44.

Động mạch chủ không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dẫn máu giàu oxy

b)

Nối với tâm thất trái

c)

Phân chia thành 3 đoạn

d)

Dẫn máu giàu CO2

45.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thần kinh tự động tại tim:

a)

Nút xoang

b)

Dây thần kinh phế vị

c)

Nút nhĩ thất

d)

Bó His

46.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh tự động tại tim:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Dây thần kinh X

c)

Dây thần kinh V

d)

Đám rối tim phổi

47.

Bình thường thời gian của một chu chuyển tim là:

a)

8/10 giây

b)

9/10 giây

c)

60 giây

d)

1 giây

48.

Thời gian của giai đoạn tâm nhĩ thu:

a)

0,1 giây

b)

~ 0,33 giây

c)

0,25 giây

d)

0,37 giây

49.

Thời gian của giai đoạn tâm thất thu:

a)

~ 0,1 giây

b)

~ 0,33 giây

c)

0,25 giây

d)

0,37 giây

50.

Thời gian của giai đoạn tâm trương toàn bộ:

a)

0,1 giây

b)

0,33 giây

c)

0,25 giây

d)

0,37 giây

51.

Thời gian của giai đoạn tống máu trong chu chuyển tim:

a)

0,08 giây

b)

0,33 giây

c)

0,25 giây

d)

0,1 giây

52.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm nhĩ thu:

a)

Dài 0,1 giây

b)

Cơ tâm nhĩ co

c)

Toàn bộ lượng máu ở tâm nhĩ được đẩy xuống tâm thất

d)

Áp lực buồng tâm nhĩ cao hơn áp lực buồng tâm thất

53.

Buồng thân tử cung

a)

2-3ml

b)

4-7ml

c)

9-10ml

d)

3-4ml

54.

Ở giai đoạn tâm thất thu, máu được đẩy từ tâm thất ra động mạch trong thời kỳ:

a)

Thời kỳ tăng huyết áp

b)

Thời kỳ tống máu

c)

Thời kỳ tâm nhĩ thu

d)

Thời kỳ tâm trương

55.

Trong chu chuyển tim, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất qua hệ thống van:

a)

Van tổ chim

b)

Van môn vị

c)

Van nhĩ thất

d)

Van tâm vị

56.

Trong chu chuyển tim, máu được đẩy từ tâm thất vào hệ thống động mạch qua hệ thống van:

a)

Van tổ chim

b)

Van môn vị

c)

Van nhĩ thất

d)

Van tâm vị

57.

Trong chu chuyển tim, van nhĩ thất đóng lại do nguyên nhân:

a)

Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ

b)

Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất

c)

Áp suất ở buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phổi

d)

Áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi cao hơn buồng tâm thất

58.

Trong chu chuyển tim, van tổ chim mở ra do nguyên nhân nào:

a)

Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ

b)

Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất

c)

Áp suất buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phổi

d)

Áp suất ở buồng tâm thất thấp hơn áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi

59.

Trong chu chuyển tim, van tổ chim đóng lại do nguyên nhân:

a)

Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ

b)

Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất

c)

Áp suất buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phổi

d)

Áp suất ở buồng tâm thất thấp hơn áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi

60.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:

a)

Cơ tâm thất giãn

b)

Dài 0,370{,}37 giây

c)

Đóng van tổ chim

d)

Mở van tổ chim

61.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:

a)

Cơ tâm thất giãn

b)

Dài 0,370{,}37 giây

c)

Tăng áp suất buồng tâm thất

d)

Giảm áp suất buồng tâm thất

62.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:

a)

Máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

b)

Cơ tâm thất giãn

c)

Tăng áp suất buồng tâm thất

d)

Giảm áp suất buồng tâm thất

63.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tăng áp của chu chuyển tim:

a)

Cơ tâm thất co

b)

Van tổ chim chưa mở

c)

Tăng áp suất buồng tâm thất

d)

Đóng van nhĩ thất

64.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tăng áp của chu chuyển tim:

a)

Van động mạch chưa mở

b)

Giảm áp suất buồng tâm thất

c)

Tăng áp suất buồng tâm thất

d)

Cơ tâm thất co

65.

Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tống máu của chu chuyển tim:

a)

Dài 0,250{,}25 giây

b)

Mở van động mạch

c)

6060 ml máu được đẩy từ tim vào động mạch

d)

Dài 0,37 giây

66.

Bình thường, nhịp tim của người trưởng thành là:

a)

70708080 nhịp/ phút

b)

100100120120 nhịp/ phút

c)

120120140140 nhịp/ phút

d)

160160170170 nhịp/ phút

67.

Tên gọi khác của huyết áp tâm thu:

a)

Huyết áp tối thiểu

b)

Huyết áp hiệu số

c)

Huyết áp tối đa

d)

Huyết áp trung bình

68.

Tên gọi khác của huyết áp tâm trương:

a)

Huyết áp tối thiểu

b)

Huyết áp hiệu số

c)

Huyết áp tối đa

d)

Huyết áp trung bình

69.

Động mạch là mạch máu:

a)

Vận chuyển máu từ tim đến tế bào, cơ quan

b)

Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tim

c)

Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tâm nhĩ

d)

Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tâm thất

70.

Huyết áp tối đa là:

a)

Trị số huyết áp động mạch lúc thấp nhất trong một chu kỳ tim

b)

Trị số huyết áp tĩnh mạch lúc cao nhất trong một chu kỳ tim

c)

Trị số huyết áp động mạch lúc cao nhất trong một chu kỳ tim

d)

Trị số huyết áp tĩnh mạch lúc thấp nhất trong một chu kỳ tim

71.

Huyết áp tâm thu phụ thuộc vào:

a)

Sức co bóp cơ tim thì tâm thu

b)

Sức co bóp cơ tim thì tâm trương

c)

Sự đàn hồi của tĩnh mạch

d)

Giới tính

72.

Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào:

a)

Nhịp thở

b)

Trương lực mạch máu

c)

Lượng máu về tim

d)

Trọng lượng cơ thể

73.

Huyết áp tối đa có giới hạn bình thường là:

a)

9090 - 140140 mmHg

b)

6060 - 9090 mmHg

c)

140140 - 160160 mmHg

d)

180180 - 200200 mmHg

74.

Huyết áp tối thiểu có giới hạn bình thường là:

a)

9090 - 140140 mmHg

b)

6060 - 9090 mmHg

c)

140140 - 160160 mmHg

d)

180180 - 200200 mmHg

75.

Huyết áp tối thiểu tăng khi:

a)

> 9090 mmHg

b)

120120 mmHg

c)

140140 mmHg

d)

160160 mmHg

76.

Huyết áp tối thiểu thấp khi:

a)

80\leq 80 mmHg

b)

70\leq 70 mmHg

c)

60\leq 60 mmHg

d)

40\leq 40 mmHg

77.

Van tổ chim gồm:

a)

Van động mạch chủ, van động mạch phổi

b)

Van hai lá, van ba lá

c)

Van động mạch chủ, van hai lá

d)

Van động mạch phổi, van ba lá

78.

Van nhĩ thất gồm:

a)

Van động mạch chủ, van động mạch phổi

b)

Van hai lá, van ba lá

c)

Van động mạch chủ, van hai lá

d)

Van động mạch phổi

79.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Nhịp tim là số chu chuyển tim trong thời gian 11 phút

b)

Nhịp tim bình thường có giới hạn là: 16161818 lần/ phút

c)

Nhịp thở bình thường có giới hạn là: 6060 - 8080 lần/phút

d)

Nhịp thở gồm ba thì: hít vào, thở ra và thì trung gian

80.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Giới hạn bình thường của huyết áp tối đa: 7070110110

b)

Giới hạn bình thường của huyết áp hiệu số là 3030 - 4040 mmHg

c)

HA tối thiểu có giá trị bình thường từ: 6060 - 110110 mmHg

d)

Huyết áp trung bình có giới hạn 8080 - 100100 mmHg

81.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Độ nhớt máu tăng gây giảm huyết áp

b)

Độ nhớt máu tăng hay giảm không ảnh hưởng tới huyết áp động mạch

c)

Độ nhớt máu tăng gây tăng huyết áp

d)

Huyết cầu có 22 thành phần là hồng cầu và bạch cầu

82.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Đường kính mạch máu tỷ lệ thuận với huyết áp

b)

Thể tích máu tỷ lệ nghịch với huyết áp

c)

Nhịp tim là số chu chuyển tim trong 11 giờ

d)

Đường kính mạch máu giảm gây tăng huyết áp

83.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Tim nằm trong lồng ngực, ở trung thất sau

b)

Gan nằm ở vùng mạn sườn phải, nặng khoảng 2,32{,}3 kg

c)

Thận trái xuống thấp hơn thận phải khoảng 11 cm

d)

Mặt trong phổi trái có khuyết tim

84.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Tim có ba mặt: trước, sau, trái

b)

Xương trụ nằm ngoài, xương quay nằm trong

c)

Thận trái nằm thấp hơn thận phải 11 cm

d)

Dạ dày nối với thực quản ở phía trên và tá tràng ở phía dưới

85.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Tĩnh mạch vành lớn đổ vào quai động mạch chủ

b)

Tâm nhĩ trái liên quan trực tiếp với xương sườn X

c)

Mặt trong của tâm thất có các cột cơ nhú

d)

Tâm nhĩ phải liên quan trực tiếp với thực quản

86.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Màng trong tim được cấu tạo bởi lá thành và lá tạng

b)

Động mạch thận tạng là nhánh của động mạch chủ ngực

c)

Động mạch chủ bụng chia nhánh cấp máu nuôi dưỡng cơ tim

d)

Động mạch liên sườn là nhánh của động mạch chủ ngực

87.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Nhĩ phải thông với thất phải qua van hai lá

b)

Tim nằm trong trung thất trước

c)

Nhĩ trái thông với thất trái qua van ba lá

d)

Động mạch vành là nhánh của động mạch thân tạng

88.

Độ nhớt máu phụ thuộc vào:

a)

Số lượng glucose

b)

Số lượng bạch cầu

c)

Số lượng huyết cầu tố

d)

Số lượng tiểu cầu

89.

Protein huyết tương tạo nên:

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất keo

c)

Áp lực lọc

d)

Áp suất thủy tĩnh

90.

Giới hạn bình thường của pH máu:

a)

7,4±0,057{,}4 \pm 0{,}05

b)

8,4±0,058{,}4 \pm 0{,}05

c)

6,4±0,056{,}4 \pm 0{,}05

d)

7,0+-0,05

91.

pH máu duy trì hặng định nhờ các cơ quan và hệ thống nào

a)

Não, máu, phổi

b)

Hệ đệm, tim, gan

c)

Hệ thống đệm, phổi, thận

d)

Hệ tiêu hóa, phổi máu

92.

Cấu tạo của máu toàn phần gồm:

a)

Huyết cầu và huyết tương

b)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c)

Huyết cầu và nước

d)

Nước, chất hữu cơ và vô cơ

93.

Huyết cầu bao gồm:

a)

Nước, chất vô cơ, chất hữu cơ

b)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c)

Huyết tương và nước

d)

Nước, hồng cầu, chất vô cơ

94.

Máu không có chức năng nào sau đây:

a)

Chức năng thống nhất cơ thể

b)

Chức năng hô hấp

c)

Chức năng điều hòa thân nhiệt

d)

Chức năng vận động

95.

Huyết tương có cấu tạo gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, nước

c)

Nước, chất vô cơ, chất hữu cơ

d)

Hồng cầu, tiểu cầu, nước

96.

Áp suất thẩm thấu do chất nào sau đây tạo nên:

a)

Chất hữu cơ

b)

Protein huyết tương

c)

Tiểu cầu

d)

Các chất điện giải

97.

Áp suất thẩm thấu có chức năng:

a)

Điều hòa lượng nước ở trong và ngoài tế bào

b)

Điều hòa hoạt động bài tiết dịch vị dạ dày

c)

Điều hòa quá trình sản sinh tế bào máu

d)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể

98.

Hai protein chính của huyết tương là:

a)

Albumin, HCO3HCO_3

b)

Albumin, globulin

c)

Lipid, protid

d)

Fibrinogen, protid

99.

Giới hạn protein toàn phần trong máu là:

a)

120–150 g/l

b)

150–300 g/l

c)

68–72 g/l

d)

3,8–6,4 g/l

100.

Albumin máu được sản xuất chủ yếu ở:

a)

Thận

b)

Tủy xương

c)

Buồng trứng

d)

Gan

101.

Protein huyết tương không có chức năng nào sau đây:

a)

Tạo áp thủy tĩnh

b)

Tạo áp lực keo

c)

Giữ nước trong lòng mạch

d)

Dinh dưỡng cơ thể

102.

Nồng độ bình thường của glucose trong huyết thanh:

a)

50–60 mmol/L

b)

68–72 mmol/L

c)

4,4–6,1 mmol/L

d)

3–4 mmol/L

103.

Màng hồng cầu chứa thành phần nào sau đây:

a)

Kháng thể

b)

Bào quan

c)

Hemoglobin

d)

Kháng nguyên của nhóm máu

104.

Số lượng hồng cầu ở máu ngoại vi của nam giới trưởng thành:

a)

7,0 ± 0,1 T/L

b)

6,5 ± 0,5 T/L

c)

4,5 ± 0,5 T/L

d)

5,1 ± 0,3 T/L

105.

Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp nào:

a)

Mất máu

b)

Thiếu acid folic

c)

Thiếu sắt

d)

Mất huyết tương do bỏng

106.

Hemoglobin cấu tạo gồm:

a)

Hem và globin

b)

Sắt và acid folic

c)

Hem và sắt

d)

Globin và acid folic

107.

Theo WHO, người trưởng thành bị thiếu máu khi:

a)

Giảm lượng hemoglobin

b)

Giảm số lượng bạch cầu hoặc tiểu cầu

c)

Giảm số lượng bạch cầu và tiểu cầu

d)

Mất huyết tương

108.

Số lượng huyết cầu tố ở nam giới trưởng thành là:

a)

150–160 g/l

b)

120–125 g/l

c)

90–100 g/l

d)

80–90 g/l

109.

Số lượng huyết cầu tố ở nữ giới trưởng thành là:

a)

130–140 g/l

b)

100–110 g/l

c)

90–100 g/l

d)

80–90 g/l

110.

Theo WHO, người nam giới trưởng thành bị thiếu máu khi:

a)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 90 g/l

b)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 130 g/l

c)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 120 g/l

d)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 100 g/l

111.

Theo WHO, người nữ giới trưởng thành bị thiếu máu khi:

a)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 90 g/l

b)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 120 g/l

c)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 130 g/l

d)

Nồng độ hemoglobin giảm dưới 100 g/l

112.

Ở người bình thường có hai loại huyết cầu tố là:

a)

HbB và HbC

b)

HbA và HbC

c)

HbA và HbF

d)

HbA và HbE

113.

Hồng cầu không có chức năng nào sau đây:

a)

Vận chuyển khí

b)

Chức năng đệm

c)

Tạo độ nhớt máu

d)

Tham gia vào quá trình cầm máu

114.

Parathormon là hormone của tuyến nội tiết nào:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến cận giáp

115.

Độ nhớt máu tăng gây ra hậu quả:

a)

Tăng tốc độ tuần hoàn

b)

Giảm huyết áp

c)

Thiếu máu

d)

Tăng huyết áp

116.

Đời sống trung bình của hồng cầu:

a)

100–120 ngày

b)

7–10 ngày

c)

1–2 tuần

d)

10–12 tuần

117.

Loại sắt nào có trong Hem:

a)

Fe2+ và Fe3+

b)

Fe2+

c)

Fe

d)

Fe3+

118.

Nhóm máu A có đặc điểm:

a)

Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể a trong huyết tương

b)

Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể b trong huyết tương

c)

Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể A trong huyết tương

d)

Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương

119.

Nhóm máu B có đặc điểm:

a)

Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể a trong huyết tương

b)

Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương

c)

Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể a trong huyết tương

d)

Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương

120.

Nhóm máu O là nhóm máu:

a)

Không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và có kháng thể a, b trong huyết tương

b)

Có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và kháng thể a, B trong huyết tương

c)

Có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể trong huyết tương

d)

Không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể a, B trong huyết tương