Font size
WorksheetsLink 4
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:
GH làm tăng glucose máu do tăng tái hấp thu ở ruột, giảm sử dụng glucose ở tế bào
Cortisol làm tăng glucose máu do tăng tạo glucose từ acid amin, giảm sử dụng glucose ở tế bào
Adrenalin và noradrenalin làm tăng glucose máu do tăng chuyển glycogen thành glucose
Thyroxin làm giảm glucose máu do giảm hấp thu glucose ở ruột
Cơ chế làm giảm glucose máu của insulin:
Tăng tổng hợp glycogen ở gan
Kích thích tiền yên bài tiết GH
Tăng tạo đường mới từ acid amin
Giảm sử dụng glucose ở tế bào
Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:
Ưu năng tuyến giáp gây bệnh Basedow
Nhược năng tuyến y tụy gây bệnh đái tháo đường
Ưu năng vỏ thượng thận gây hội chứng Cushing
Ưu năng tuyến yên gây bệnh lùn tuyến yên
Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:
ACTH có tác dụng dinh dưỡng và tăng tiết hormon vỏ thượng thận
ACTH có tác dụng tăng thoái hóa lipid
ACTH có tác dụng trực tiếp lên não, làm tăng trí nhớ và ảnh hưởng đến hành vi
ACTH là hormon của tuyến giáp
Tác dụng của tuyến giáp lên hệ thần kinh cơ:
Ưu năng tuyến giáp làm phản xạ gân gót chậm và kéo dài
Nhược năng tuyến giáp làm phản xạ gân gót nhanh và ngắn
Phát triển não bộ cả về kích thước và chức năng, làm tim đập nhanh và mạnh
Phát triển não bộ cả về kích thước và chức năng, làm tim đập chậm
Nhóm hormon chuyển hoá glucid của tuyến vỏ thượng thận có tác dụng:
Gây co mạch toàn thân làm giảm huyết áp
Tăng tổng hợp glucid, lipid, protid
Chống stress, chống viêm và chống dị ứng
Tăng chuyển hoá muối và nước
Tuỷ thượng thận tiết hai hormon:
Aldosterol và Androgen
ACTH và GH
Adrenalin và Noradrenalin
Cortisol và Aldosterol
Tác dụng của Adrenalin, trừ:
Giãn mạch não, mạch vành, mạch thận
Làm tim đập nhanh
Làm giãn cơ phế quản, bàng quang, cơ trơn ruột non
Giảm lực co bóp cơ tim
Tác dụng của Adrenalin, trừ:
Làm tim đập nhanh
Co mạch toàn thân gây tăng huyết áp tối đa và tối thiểu
Làm giãn cơ phế quản, bàng quang, cơ trơn ruột non
Tăng lực co bóp cơ tim
Tác dụng của Adrenalin:
Làm giảm nồng độ glucose máu
Co mạch toàn thân gây tăng huyết áp tối đa và tối thiểu
Làm co cơ trơn phế quản
Tăng lực co bóp cơ tim
Huyết áp tối đa tăng khi:
>=90 mmHg
>=140mmHg
>=120mmHg
>=160mmHg
Hormon vỏ thượng thận:
Aldosterol và ACTH
ACTH và GH
Adrenalin và Noradrenalin
Cortisol, Androgen và Aldosterol
Tác dụng của Noradrenalin, trừ:
Giãn mạch não, mạch vành, mạch thận
Làm tim đập nhanh
Làm giãn cơ phế quản, bàng quang, cơ trơn ruột non
Làm tăng sức co bóp cơ tim
Hormon có tác dụng làm giảm đường máu:
GH
Glucagon
Adrenalin
Insulin
Hormon nào được tăng cường sản xuất và bài tiết sau bữa ăn:
Estrogen
Insulin
Glucagon
Thyroxin
Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ:
Nhiệt độ ngoại vi đo ở nách, dao động từ 32 - 35 độ C
Nhiệt độ trung tâm đo ở trực tràng là chính xác nhất, dao động từ 36,3 - 37,1 độ C
Nhiệt độ ở miệng thấp hơn ở trực tràng 0,2 - 0,5 độ C
Nhiệt độ ở nách thấp hơn ở trực tràng 0,5 độ C
Trục của tim không đi theo hướng nào:
Từ phải sang trái, trước ra sau, từ dưới lên trên
Từ phải sang trái, trước ra sau, từ dưới lên trên
Từ phải sang trái, sau ra trước, từ trên xuống dưới
Từ trái sang phải, sau ra trước, từ trên xuống dưới
Trọng lượng của tim là:
260-270 gr
180-200 gr
100-120 gr
50-60 gr
Tim có mấy mặt:
3 mặt
4 mặt
2 mặt
5 mặt
Ba mặt của tim là:
Mặt trước, mặt trái, mặt dưới
Mặt trước, mặt trái, mặt phải
Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài
Mặt trên, mặt trái, mặt dưới
Vị trí ép tim ngoài lồng ngực là:
1/2 trên xương ức
1/3 trên xương ức
1/3 dưới xương ức
Mọi vị trí trên xương ức
Mặt trái của tim có đặc điểm:
Có rãnh ngang
Có rãnh dọc
Ấn sâu vào phổi trái tạo thành khuyết tim
Ấn sâu vào phổi trái tạo hõm tim
Tĩnh mạch vành lớn đổ vào:
Quai động mạch chủ
Động mạch chủ bụng
Động mạch chủ ngực
Xoang tĩnh mạch vành
Vị trí bình thường của đỉnh tim khi đối chiếu lên thành ngực là:
Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống
Khoang liên sườn V bên phải, trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống
Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xương ức xuống
Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xương ức xuống
Tâm nhĩ phải có đặc điểm gì:
Nối với quai động mạch chủ
Có 4 tĩnh mạch phổi đổ vào
Có tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới đổ vào
Nối với động mạch phổi
Tâm nhĩ trái có đặc điểm:
Nối với quai động mạch chủ
Có bốn tĩnh mạch phổi đổ vào
Có tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới đổ vào
Nối với động mạch phổi
Tâm nhĩ trái liên quan trực tiếp với:
Dạ dày
Thực quản
Họng
Xương sườn X
Tâm nhĩ trái to gây hiện tượng khó nuốt do nhĩ trái đè vào:
Dạ dày
Thực quản
Họng
Xương sườn X
Khi tâm thất co sẽ tống máu vào:
Tĩnh mạch chủ và...
Các mao mạch
Tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ, động mạch phổi
Khi tim giãn, máu được hút về:
Tâm nhĩ
Các mao mạch
Động mạch phổi
Động mạch chủ
Lỗ Botal nằm ở:
Vách liên thất
Vách liên nhĩ thất
Vách liên nhĩ
2 tâm nhĩ thông nhau
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới dẫn máu về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Bốn tĩnh mạch phổi dẫn máu về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải thông với tâm thất phải qua:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Tâm nhĩ trái thông với tâm thất trái qua van:
Van ba lá
Van hai lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Tâm thất phải thông với động mạch phổi qua van:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Thông giữa tâm thất trái và động mạch chủ qua van:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Tâm nhĩ không có đặc điểm nào sau đây:
Thành mỏng
Thông với tiểu nhĩ
Nhận máu từ tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi
Nhận máu từ động mạch chủ, động mạch phổi
Tâm thất không có đặc điểm nào sau đây:
Thành dày, xù xì
Mặt trong có cột cơ nhú
Nhận máu từ tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi
Nhận máu từ động mạch chủ, động mạch phổi
Màng trong tim không có đặc điểm nào:
Mỏng
Nhẵn
Phủ mặt trong buồng tim
Có mạng lưới Purkinje
Mạch máu cấp máu nuôi dưỡng tim:
Động mạch vành
Động mạch chủ ngực
Động mạch thực quản
Động mạch phế quản
Mạch máu cấp máu nuôi dưỡng tim:
Động mạch chủ ngực và động mạch phổi
Động mạch vành trái và động mạch vành phải
Động mạch thực quản trên
Động mạch phế quản
Nhồi máu cơ tim, đau vùng trước tim là bệnh lý liên quan đến:
Động mạch vành
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng
Động mạch cùng giữa
Động mạch chủ không có đặc điểm nào sau đây:
Dẫn máu giàu oxy
Nối với tâm thất trái
Phân chia thành 3 đoạn
Dẫn máu giàu CO2
Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thần kinh tự động tại tim:
Nút xoang
Dây thần kinh phế vị
Nút nhĩ thất
Bó His
Thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh tự động tại tim:
Nút nhĩ thất
Dây thần kinh X
Dây thần kinh V
Đám rối tim phổi
Bình thường thời gian của một chu chuyển tim là:
8/10 giây
9/10 giây
60 giây
1 giây
Thời gian của giai đoạn tâm nhĩ thu:
0,1 giây
~ 0,33 giây
0,25 giây
0,37 giây
Thời gian của giai đoạn tâm thất thu:
~ 0,1 giây
~ 0,33 giây
0,25 giây
0,37 giây
Thời gian của giai đoạn tâm trương toàn bộ:
0,1 giây
0,33 giây
0,25 giây
0,37 giây
Thời gian của giai đoạn tống máu trong chu chuyển tim:
0,08 giây
0,33 giây
0,25 giây
0,1 giây
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm nhĩ thu:
Dài 0,1 giây
Cơ tâm nhĩ co
Toàn bộ lượng máu ở tâm nhĩ được đẩy xuống tâm thất
Áp lực buồng tâm nhĩ cao hơn áp lực buồng tâm thất
Buồng thân tử cung
2-3ml
4-7ml
9-10ml
3-4ml
Ở giai đoạn tâm thất thu, máu được đẩy từ tâm thất ra động mạch trong thời kỳ:
Thời kỳ tăng huyết áp
Thời kỳ tống máu
Thời kỳ tâm nhĩ thu
Thời kỳ tâm trương
Trong chu chuyển tim, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất qua hệ thống van:
Van tổ chim
Van môn vị
Van nhĩ thất
Van tâm vị
Trong chu chuyển tim, máu được đẩy từ tâm thất vào hệ thống động mạch qua hệ thống van:
Van tổ chim
Van môn vị
Van nhĩ thất
Van tâm vị
Trong chu chuyển tim, van nhĩ thất đóng lại do nguyên nhân:
Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ
Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất
Áp suất ở buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phổi
Áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi cao hơn buồng tâm thất
Trong chu chuyển tim, van tổ chim mở ra do nguyên nhân nào:
Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ
Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất
Áp suất buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phổi
Áp suất ở buồng tâm thất thấp hơn áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi
Trong chu chuyển tim, van tổ chim đóng lại do nguyên nhân:
Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ
Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất
Áp suất buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phổi
Áp suất ở buồng tâm thất thấp hơn áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:
Cơ tâm thất giãn
Dài 0,37 giây
Đóng van tổ chim
Mở van tổ chim
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:
Cơ tâm thất giãn
Dài 0,37 giây
Tăng áp suất buồng tâm thất
Giảm áp suất buồng tâm thất
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:
Máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Cơ tâm thất giãn
Tăng áp suất buồng tâm thất
Giảm áp suất buồng tâm thất
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tăng áp của chu chuyển tim:
Cơ tâm thất co
Van tổ chim chưa mở
Tăng áp suất buồng tâm thất
Đóng van nhĩ thất
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tăng áp của chu chuyển tim:
Van động mạch chưa mở
Giảm áp suất buồng tâm thất
Tăng áp suất buồng tâm thất
Cơ tâm thất co
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tống máu của chu chuyển tim:
Dài 0,25 giây
Mở van động mạch
60 ml máu được đẩy từ tim vào động mạch
Dài 0,37 giây
Bình thường, nhịp tim của người trưởng thành là:
70 – 80 nhịp/ phút
100 – 120 nhịp/ phút
120 – 140 nhịp/ phút
160 – 170 nhịp/ phút
Tên gọi khác của huyết áp tâm thu:
Huyết áp tối thiểu
Huyết áp hiệu số
Huyết áp tối đa
Huyết áp trung bình
Tên gọi khác của huyết áp tâm trương:
Huyết áp tối thiểu
Huyết áp hiệu số
Huyết áp tối đa
Huyết áp trung bình
Động mạch là mạch máu:
Vận chuyển máu từ tim đến tế bào, cơ quan
Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tim
Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tâm nhĩ
Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tâm thất
Huyết áp tối đa là:
Trị số huyết áp động mạch lúc thấp nhất trong một chu kỳ tim
Trị số huyết áp tĩnh mạch lúc cao nhất trong một chu kỳ tim
Trị số huyết áp động mạch lúc cao nhất trong một chu kỳ tim
Trị số huyết áp tĩnh mạch lúc thấp nhất trong một chu kỳ tim
Huyết áp tâm thu phụ thuộc vào:
Sức co bóp cơ tim thì tâm thu
Sức co bóp cơ tim thì tâm trương
Sự đàn hồi của tĩnh mạch
Giới tính
Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào:
Nhịp thở
Trương lực mạch máu
Lượng máu về tim
Trọng lượng cơ thể
Huyết áp tối đa có giới hạn bình thường là:
90 - 140 mmHg
60 - 90 mmHg
140 - 160 mmHg
180 - 200 mmHg
Huyết áp tối thiểu có giới hạn bình thường là:
90 - 140 mmHg
60 - 90 mmHg
140 - 160 mmHg
180 - 200 mmHg
Huyết áp tối thiểu tăng khi:
> 90 mmHg
120 mmHg
140 mmHg
160 mmHg
Huyết áp tối thiểu thấp khi:
≤80 mmHg
≤70 mmHg
≤60 mmHg
≤40 mmHg
Van tổ chim gồm:
Van động mạch chủ, van động mạch phổi
Van hai lá, van ba lá
Van động mạch chủ, van hai lá
Van động mạch phổi, van ba lá
Van nhĩ thất gồm:
Van động mạch chủ, van động mạch phổi
Van hai lá, van ba lá
Van động mạch chủ, van hai lá
Van động mạch phổi
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Nhịp tim là số chu chuyển tim trong thời gian 1 phút
Nhịp tim bình thường có giới hạn là: 16 – 18 lần/ phút
Nhịp thở bình thường có giới hạn là: 60 - 80 lần/phút
Nhịp thở gồm ba thì: hít vào, thở ra và thì trung gian
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Giới hạn bình thường của huyết áp tối đa: 70 – 110
Giới hạn bình thường của huyết áp hiệu số là 30 - 40 mmHg
HA tối thiểu có giá trị bình thường từ: 60 - 110 mmHg
Huyết áp trung bình có giới hạn 80 - 100 mmHg
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Độ nhớt máu tăng gây giảm huyết áp
Độ nhớt máu tăng hay giảm không ảnh hưởng tới huyết áp động mạch
Độ nhớt máu tăng gây tăng huyết áp
Huyết cầu có 2 thành phần là hồng cầu và bạch cầu
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Đường kính mạch máu tỷ lệ thuận với huyết áp
Thể tích máu tỷ lệ nghịch với huyết áp
Nhịp tim là số chu chuyển tim trong 1 giờ
Đường kính mạch máu giảm gây tăng huyết áp
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tim nằm trong lồng ngực, ở trung thất sau
Gan nằm ở vùng mạn sườn phải, nặng khoảng 2,3 kg
Thận trái xuống thấp hơn thận phải khoảng 1 cm
Mặt trong phổi trái có khuyết tim
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tim có ba mặt: trước, sau, trái
Xương trụ nằm ngoài, xương quay nằm trong
Thận trái nằm thấp hơn thận phải 1 cm
Dạ dày nối với thực quản ở phía trên và tá tràng ở phía dưới
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tĩnh mạch vành lớn đổ vào quai động mạch chủ
Tâm nhĩ trái liên quan trực tiếp với xương sườn X
Mặt trong của tâm thất có các cột cơ nhú
Tâm nhĩ phải liên quan trực tiếp với thực quản
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Màng trong tim được cấu tạo bởi lá thành và lá tạng
Động mạch thận tạng là nhánh của động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng chia nhánh cấp máu nuôi dưỡng cơ tim
Động mạch liên sườn là nhánh của động mạch chủ ngực
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Nhĩ phải thông với thất phải qua van hai lá
Tim nằm trong trung thất trước
Nhĩ trái thông với thất trái qua van ba lá
Động mạch vành là nhánh của động mạch thân tạng
Độ nhớt máu phụ thuộc vào:
Số lượng glucose
Số lượng bạch cầu
Số lượng huyết cầu tố
Số lượng tiểu cầu
Protein huyết tương tạo nên:
Áp suất thẩm thấu
Áp suất keo
Áp lực lọc
Áp suất thủy tĩnh
Giới hạn bình thường của pH máu:
7,4±0,05
8,4±0,05
6,4±0,05
7,0+-0,05
pH máu duy trì hặng định nhờ các cơ quan và hệ thống nào
Não, máu, phổi
Hệ đệm, tim, gan
Hệ thống đệm, phổi, thận
Hệ tiêu hóa, phổi máu
Cấu tạo của máu toàn phần gồm:
Huyết cầu và huyết tương
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Huyết cầu và nước
Nước, chất hữu cơ và vô cơ
Huyết cầu bao gồm:
Nước, chất vô cơ, chất hữu cơ
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Huyết tương và nước
Nước, hồng cầu, chất vô cơ
Máu không có chức năng nào sau đây:
Chức năng thống nhất cơ thể
Chức năng hô hấp
Chức năng điều hòa thân nhiệt
Chức năng vận động
Huyết tương có cấu tạo gồm:
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, nước
Nước, chất vô cơ, chất hữu cơ
Hồng cầu, tiểu cầu, nước
Áp suất thẩm thấu do chất nào sau đây tạo nên:
Chất hữu cơ
Protein huyết tương
Tiểu cầu
Các chất điện giải
Áp suất thẩm thấu có chức năng:
Điều hòa lượng nước ở trong và ngoài tế bào
Điều hòa hoạt động bài tiết dịch vị dạ dày
Điều hòa quá trình sản sinh tế bào máu
Điều hòa nhiệt độ của cơ thể
Hai protein chính của huyết tương là:
Albumin, HCO3
Albumin, globulin
Lipid, protid
Fibrinogen, protid
Giới hạn protein toàn phần trong máu là:
120–150 g/l
150–300 g/l
68–72 g/l
3,8–6,4 g/l
Albumin máu được sản xuất chủ yếu ở:
Thận
Tủy xương
Buồng trứng
Gan
Protein huyết tương không có chức năng nào sau đây:
Tạo áp thủy tĩnh
Tạo áp lực keo
Giữ nước trong lòng mạch
Dinh dưỡng cơ thể
Nồng độ bình thường của glucose trong huyết thanh:
50–60 mmol/L
68–72 mmol/L
4,4–6,1 mmol/L
3–4 mmol/L
Màng hồng cầu chứa thành phần nào sau đây:
Kháng thể
Bào quan
Hemoglobin
Kháng nguyên của nhóm máu
Số lượng hồng cầu ở máu ngoại vi của nam giới trưởng thành:
7,0 ± 0,1 T/L
6,5 ± 0,5 T/L
4,5 ± 0,5 T/L
5,1 ± 0,3 T/L
Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp nào:
Mất máu
Thiếu acid folic
Thiếu sắt
Mất huyết tương do bỏng
Hemoglobin cấu tạo gồm:
Hem và globin
Sắt và acid folic
Hem và sắt
Globin và acid folic
Theo WHO, người trưởng thành bị thiếu máu khi:
Giảm lượng hemoglobin
Giảm số lượng bạch cầu hoặc tiểu cầu
Giảm số lượng bạch cầu và tiểu cầu
Mất huyết tương
Số lượng huyết cầu tố ở nam giới trưởng thành là:
150–160 g/l
120–125 g/l
90–100 g/l
80–90 g/l
Số lượng huyết cầu tố ở nữ giới trưởng thành là:
130–140 g/l
100–110 g/l
90–100 g/l
80–90 g/l
Theo WHO, người nam giới trưởng thành bị thiếu máu khi:
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 90 g/l
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 130 g/l
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 120 g/l
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 100 g/l
Theo WHO, người nữ giới trưởng thành bị thiếu máu khi:
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 90 g/l
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 120 g/l
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 130 g/l
Nồng độ hemoglobin giảm dưới 100 g/l
Ở người bình thường có hai loại huyết cầu tố là:
HbB và HbC
HbA và HbC
HbA và HbF
HbA và HbE
Hồng cầu không có chức năng nào sau đây:
Vận chuyển khí
Chức năng đệm
Tạo độ nhớt máu
Tham gia vào quá trình cầm máu
Parathormon là hormone của tuyến nội tiết nào:
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Tuyến cận giáp
Độ nhớt máu tăng gây ra hậu quả:
Tăng tốc độ tuần hoàn
Giảm huyết áp
Thiếu máu
Tăng huyết áp
Đời sống trung bình của hồng cầu:
100–120 ngày
7–10 ngày
1–2 tuần
10–12 tuần
Loại sắt nào có trong Hem:
Fe2+ và Fe3+
Fe2+
Fe
Fe3+
Nhóm máu A có đặc điểm:
Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể a trong huyết tương
Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể b trong huyết tương
Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể A trong huyết tương
Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương
Nhóm máu B có đặc điểm:
Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể a trong huyết tương
Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương
Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể a trong huyết tương
Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương
Nhóm máu O là nhóm máu:
Không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và có kháng thể a, b trong huyết tương
Có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và kháng thể a, B trong huyết tương
Có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể trong huyết tương
Không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể a, B trong huyết tương
