wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Political Economy Multiple Choice Questions (1-20)

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc tư bản bất biến trong sản xuất?

a)

Tiền lương, tiền thưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

d)

Điện, nước, nguyên vật liệu

2.

Đặc trưng cơ bản của tư bản khả biến là gì?

a)

Chuyển giá trị mỗi lần vào sản phẩm

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ

d)

Không có sự thay đổi về số lượng

3.

Vì sao tư bản bất biến gọi là “bất biến”?

a)

Tốc độ chu chuyển nhanh hơn

b)

Giá trị tăng thêm trong sản phẩm

c)

Chỉ tham gia một phần sản xuất

d)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

4.

Vai trò của tư bản bất biến đối với giá trị thặng dư là gì?

a)

Xác định thời gian lao động cần thiết

b)

Quyết định tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Điều kiện để diễn ra quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tạo ra giá trị thặng dư trực tiếp

5.

Giá trị hàng hóa được hình thành chủ yếu từ đâu?

a)

Từ trao đổi

b)

Từ sản xuất

c)

Từ phân phối

d)

Từ lưu thông

6.

Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Lao động xã hội cần thiết kết tinh

c)

Sở thích chủ quan người mua

d)

Chi phí vận chuyển cuối cùng

7.

Phạm trù giá trị hàng hóa chỉ xuất hiện trong bối cảnh nào?

a)

Trong chủ nghĩa tư bản

b)

Trong kinh tế tự nhiên

c)

Trong mọi nền sản xuất

d)

Trong nền sản xuất hàng hóa

8.

Giá trị trao đổi phản ánh chủ yếu điều gì của hàng hóa?

a)

Công dụng các vật phẩm tương đương

b)

Mối quan hệ giữa người sản xuất

c)

Tỷ lệ trao đổi giữa công dụng

d)

Giá cả thị trường biến động

9.

Vì sao hai hàng hóa có thể trao đổi với nhau?

a)

Có chi phí vận chuyển tương đồng

b)

Chúng cùng là sản phẩm của kỹ thuật

c)

Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết bằng nhau

d)

Cả A và C đều đúng

10.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Trao đổi hai loại hàng hóa khác nhau

b)

Trao đổi lượng hàng hóa bằng nhau

c)

Quan hệ giữa người với người trong sản xuất

d)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với giá trị bằng nhau

11.

Một ngày lao động của người lao động chia thành mấy phần theo lý luận giá trị thặng dư?

a)

3 phần

b)

5 phần

c)

4 phần

d)

2 phần

12.

Cấu trúc của giá trị hàng hóa theo ký hiệu c, v, m là gì?

a)

v+m

b)

c+m

c)

c+v+m

d)

c+v

13.

Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế KHÔNG bao gồm điều nào?

a)

Thúc đẩy xu hướng sản xuất lớn hiện đại

b)

Tạo khả năng nghiên cứu triển khai công nghệ

c)

Giảm phân hóa giàu nghèo giữa các tầng lớp

d)

Làm tăng năng suất lao động và cạnh tranh

14.

Tác động tiêu cực chủ yếu của độc quyền là gì?

a)

Thúc đẩy mọi mặt tiến bộ kỹ thuật

b)

Chi phối quan hệ kinh tế xã hội, tăng phân hóa

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Làm cho cạnh tranh hoàn hảo hơn

15.

Về mặt chính trị, trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, ai chi phối hệ thống nhà nước?

a)

Một số hoạt động cơ quan nhà nước độc lập

b)

Một số hoạt động do Chính phủ kiểm soát

c)

Mọi hoạt động của cơ quan nhà nước do các nhà tài phiệt chi phối

d)

Không có chủ thể chi phối rõ ràng

16.

Ai đã dự báo xu hướng tập trung sản xuất dẫn tới độc quyền từ cạnh tranh tự do?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

17.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao chủ yếu đến từ đâu?

a)

Lao động không công của công nhân trong các xí nghiệp độc quyền

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Một phần giá trị thặng dư của tư bản vừa và nhỏ bị mất đi

d)

Một phần lao động không công của công nhân ngoài độc quyền

18.

Khái niệm khoa học trừu tượng trong kinh tế chính trị Mác – Lênin chủ yếu là gì?

a)

Mô tả chi tiết mọi hiện tượng cụ thể

b)

Thay số liệu thực tế bằng giả định thuận tiện

c)

Gạt bỏ cái ngẫu nhiên để nắm bản chất

d)

Tổng hợp ý kiến chủ quan người nghiên cứu

19.

Vì sao sức lao động trở thành hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Người lao động không tự do về thân thể

b)

Người lao động có tư liệu sản xuất riêng ổn định

c)

Người lao động tự do nhưng bị tước tư liệu sản xuất

d)

Nhà nước buộc mọi người đi làm thuê

20.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào làm thước đo biểu hiện giá trị hàng hóa?

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện cất trữ giá trị

c)

Phương tiện lưu thông hàng hóa

d)

Phương tiện thanh toán nợ

21.

Chức năng nào KHÔNG thuộc về tiền trong nền kinh tế thị trường?

a)

Phương tiện lưu thông và thanh toán

b)

Công cụ trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

c)

Phương tiện cất trữ giá trị trong thời gian

d)

Thước đo giá trị của hàng hoá dịch vụ

22.

Khái niệm giá trị thặng dư phản ánh điều gì trong sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Phần giá trị do đất đai tự nhiên mang lại

b)

Phần giá trị do lao động quá khứ tạo nên

c)

Phần chênh lệch do máy móc khấu hao tăng lên

d)

Phần giá trị mới do lao động sống tạo vượt lương

23.

Tỷ suất giá trị thặng dư được đo bằng tỉ lệ giữa giá trị thặng dư và bộ phận nào?

a)

Tư bản bất biến đầu tư ban đầu

b)

Tư bản khả biến trả tiền công

c)

Tổng vốn cố định của nhà tư bản

d)

Doanh thu thuần sau khấu hao

24.

Trong công nghiệp hoá, vai trò chủ yếu của công nghiệp nặng là gì?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế

b)

Tạo ra hàng tiêu dùng nhanh cho thị trường

c)

Ổn định tỷ giá và chính sách tiền tệ quốc gia

d)

Phát triển văn hoá và du lịch đại chúng

25.

Hiện đại hoá khác công nghiệp hoá ở điểm nào sau đây?

a)

Nhấn mạnh cơ khí hoá sản xuất vật chất

b)

Chỉ dựa vào tích luỹ vốn vật chất ban đầu

c)

Chỉ tập trung vào khu vực chế tạo nặng

d)

Nhấn mạnh ứng dụng công nghệ và quản trị

26.

Tư bản cố định được hiểu là phần tư bản nào?

a)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm một lần

b)

Chu chuyển giá trị dần dần qua nhiều chu kỳ

c)

Dùng để trả tiền lương lao động sống

d)

Không tham gia sản xuất nhưng sinh lãi tức

27.

Tư bản lưu động có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Không cần tái ứng trước ở đầu kỳ sản xuất

b)

Giá trị chuyển dần qua nhiều chu kỳ sản xuất

c)

Chỉ gồm máy móc và nhà xưởng lâu bền

d)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm mỗi chu kỳ

28.

Sự ra đời của độc quyền thường gắn với nguyên nhân nào KẾT HỢP?

a)

Chỉ do nhà nước can thiệp mạnh vào thị trường

b)

Chỉ do cạnh tranh tự do kéo dài không đổi

c)

Do suy giảm năng suất lao động xã hội lâu dài

d)

Do tập trung sản xuất, cạnh tranh và tín dụng

29.

Lợi nhuận độc quyền cao phản ánh điều nào dưới đây?

a)

Tăng lương toàn ngành làm chi phí giảm mạnh

b)

Mọi doanh nghiệp đều đạt cùng một mức lời

c)

Giá bán có thể cao hơn giá trị nhờ vị thế

d)

Giá bán luôn thấp hơn giá trị trao đổi chung

30.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành được hiểu là gì?

a)

Cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể cùng ngành hàng

c)

Cạnh tranh giữa thị trường nội địa và xuất khẩu

d)

Cạnh tranh giữa các ngành khác lĩnh vực

31.

Cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Giữa các chủ thể cùng ngành một loại hàng

b)

Giữa các chủ thể ở các ngành khác nhau

c)

Giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng chung

d)

Giữa đơn vị trong chuỗi cung ứng nội bộ

32.

Tác động tổng quát của cạnh tranh trong kinh tế thị trường là gì?

a)

Làm triệt tiêu mọi đổi mới công nghệ

b)

Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất

c)

Loại bỏ sự phân công lao động xã hội

d)

Giảm hoàn toàn chi phí giao dịch xã hội

33.

Trong nông nghiệp tư bản chủ nghĩa, giá cả chung của nông phẩm chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi loại đất nào?

a)

Tất cả loại đất theo tỷ lệ bình quân

b)

Đất xấu với chi phí biên cao hơn

c)

Đất trung bình với chi phí cân bằng

d)

Đất tốt với suất sinh lợi cao nhất

34.

Đầu tư gián tiếp quốc tế (portfolio) được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Chuyển giao công nghệ kèm quản lý sản xuất

b)

Mua lại doanh nghiệp để trực tiếp quản trị

c)

Mua cổ phiếu trái phiếu qua tổ chức tài chính

d)

Xuất khẩu tư bản để xây dựng xí nghiệp mới

35.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) thường bao gồm hoạt động nào?

a)

Mua chứng khoán mà không quản trị doanh nghiệp

b)

Xuất khẩu tư bản lập xí nghiệp mới hoặc mua lại

c)

Thuê gia công để tránh rủi ro quản lý nhân sự

d)

Cho vay ngắn hạn nhằm điều tiết tỷ giá hối đoái

36.

Chênh lệch giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất của nhà tư bản phản ánh đại lượng nào?

a)

Lợi tức từ cho vay thương mại ngắn hạn

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Mức khấu hao tư bản cố định dài hạn

d)

Giá trị thặng dư do lao động tạo ra

37.

Khái niệm địa tô chênh lệch chủ yếu phát sinh do đâu trong nông nghiệp tư bản chủ nghĩa?

a)

Khác nhau thuế và trợ cấp nhà nước

b)

Biến động thời tiết và khí hậu

c)

Khác biệt độ phì và vị trí đất đai

d)

Chênh lệch tiền công lao động nông

38.

Địa tô chênh lệch I thường gắn với yếu tố nào?

a)

Tăng giá lương thực bất ngờ

b)

Đổi mới kỹ thuật đồng loạt

c)

Giảm chi phí thuê máy móc

d)

Độ màu mỡ và vị trí thuận lợi

39.

Địa tô chênh lệch II chủ yếu xuất hiện khi nào?

a)

Đầu tư thâm canh làm tăng năng suất

b)

Tăng lãi suất tín dụng nông thôn

c)

Mở rộng diện tích đất bỏ hoang

d)

Giảm nhu cầu nông phẩm thị trường

40.

Trong học thuyết Mác, tư bản được hiểu là gì?

a)

Toàn bộ tài sản của doanh nghiệp

b)

Toàn bộ tiền tệ trong lưu thông

c)

Tổng vật phẩm dùng cho sản xuất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

41.

Tư bản bất biến (constant capital) là bộ phận nào của giá trị ứng trước?

a)

Khoản dự trữ dùng cho lưu thông

b)

Quỹ tiền lương chi cho công nhân

c)

Giá trị biến đổi tạo giá trị thặng dư

d)

Giá trị chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

42.

Tư bản khả biến (variable capital) có đặc trưng nào?

a)

Tái sản xuất giá trị thặng dư thông qua lao động

b)

Chỉ hao mòn hữu hình như máy móc

c)

Không làm thay đổi giá trị sản phẩm

d)

Chỉ tồn tại dưới dạng tư liệu lao động

43.

Vì sao máy móc thuộc về tư bản bất biến?

a)

Làm biến đổi sức lao động thành tư bản

b)

Quyết định cung cầu hàng hóa thị trường

c)

Tạo thêm giá trị thặng dư mới trực tiếp

d)

Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm

44.

Tiền lương trả cho công nhân trong lý luận Mác thuộc bộ phận nào của tư bản?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

45.

Nhân tố nào KHÔNG trực tiếp làm tăng năng suất lao động xã hội?

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Tổ chức lao động hợp lý

c)

Tăng thuế thu nhập cá nhân

d)

Nâng cao trình độ tay nghề

46.

Yếu tố nào phản ánh vai trò tổ chức sản xuất đối với năng suất lao động?

a)

Phân công và hiệp tác lao động

b)

Tăng số giờ làm việc

c)

Tăng thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Giảm giá nguyên liệu đầu vào

47.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, tăng năng suất lao động sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Giảm giá trị đơn vị sản phẩm

b)

Tăng tổng giá trị tư bản bất biến

c)

Giảm khối lượng hàng hóa sản xuất

d)

Tăng tỷ suất tiền lương danh nghĩa

48.

Khác biệt cốt lõi giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là gì?

a)

Mức độ hao mòn trong sản xuất

b)

Khả năng tạo ra giá trị thặng dư

c)

Chu kỳ luân chuyển trên thị trường

d)

Hình thái tồn tại vật chất kỹ thuật

49.

Khi áp dụng công nghệ mới làm giảm chi phí cá biệt trên ruộng đất, phần chênh lệch siêu ngạch thường biểu hiện thành gì?

a)

Khấu hao tăng thêm

b)

Tiền công bổ sung

c)

Lợi nhuận thương nghiệp

d)

Địa tô chênh lệch II

50.

Nếu giá thị trường nông phẩm xác lập theo điều kiện ruộng đất xấu nhất vẫn phải canh tác, kết quả nào xảy ra?

a)

Địa tô phát sinh trên ruộng tốt hơn

b)

Giá cả thấp hơn chi phí sản xuất

c)

Không có địa tô ở mọi ruộng đất

d)

Lợi nhuận bằng nhau trên mọi ruộng

51.

Trong phân tích giá trị sản phẩm, bộ phận "c" ký hiệu cho gì?

a)

Giá trị thặng dư do bóc tách

b)

Giá trị tư bản khả biến ứng trước

c)

Giá trị lao động sống tiêu dùng

d)

Giá trị tư bản bất biến chuyển dịch

52.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

a)

Nhà nước ấn định mức giá cố định

b)

Người lao động tự do và không tư liệu

c)

Có hợp đồng lao động dài hạn

d)

Doanh nghiệp trả lương theo sản phẩm

53.

Việc tăng cường đào tạo nghề, giáo dục kỹ thuật ảnh hưởng chủ yếu đến bộ phận nào của quá trình sản xuất?

a)

Thuế và trợ cấp nhà nước

b)

Lưu thông và tiêu thụ

c)

Lao động sống và năng suất

d)

Tư bản bất biến khấu hao

54.

Trong nhà máy, nguyên vật liệu tiêu hao trong một chu kỳ sản xuất thuộc về gì?

a)

Tư bản khả biến lưu động

b)

Tư bản bất biến cố định

c)

Tư bản khả biến cố định

d)

Tư bản bất biến lưu động

55.

Khi năng suất lao động tăng nhanh hơn tiền lương, xu hướng nào về giá trị thặng dư sẽ diễn ra?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên

b)

Tổng giá trị thặng dư không đổi

c)

Giá trị thặng dư bằng tiền lương

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm xuống

56.

Quan hệ giữa phân công lao động xã hội và năng suất lao động được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Phân công không ảnh hưởng năng suất

b)

Phân công chỉ tăng chi phí cố định

c)

Phân công sâu luôn giảm năng suất

d)

Phân công sâu làm tăng năng suất

57.

Khái niệm nào mô tả lượng lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa, tạo nên cơ sở của trao đổi?

a)

Tiền công danh nghĩa của người lao động

b)

Giá trị hàng hóa theo lao động xã hội

c)

Giá cả thị trường ngắn hạn biến động

d)

Lợi nhuận bình quân giữa các ngành

58.

Giá trị trao đổi của hàng hóa phản ánh điều gì trong quan hệ thị trường?

a)

Quy mô tín dụng của ngân hàng trung ương

b)

Thuế suất gián thu áp cho tiêu dùng

c)

Mức lương tối thiểu của nền kinh tế

d)

Tỷ lệ trao đổi giữa hàng hóa với hàng hóa

59.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, điều nào làm giá trị hàng hóa tăng?

a)

Phân công lao động xã hội bị thu hẹp

b)

Cường độ lao động bình quân giảm nhẹ

c)

Năng suất lao động xã hội tăng mạnh

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết tăng

60.

Khi năng suất lao động xã hội tăng, hệ quả trực tiếp lên giá trị đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Biến động ngẫu nhiên do tâm lý đầu cơ

b)

Không đổi vì thị hiếu tiêu dùng quyết định

c)

Tăng do chi phí danh nghĩa gia tăng

d)

Giảm do ít thời gian lao động cần thiết

61.

Trong cạnh tranh tự do, giá cả xoay quanh đại lượng nào trong dài hạn?

a)

Thu nhập khả dụng của hộ gia đình

b)

Tỷ giá danh nghĩa của đồng nội tệ

c)

Chi phí vận tải ngắn hạn biến đổi

d)

Giá trị sản xuất xã hội dài hạn

62.

Độc quyền là tình huống thị trường khi nào?

a)

Không có rào cản gia nhập hay thoát

b)

Chỉ có người mua duy nhất quyết định

c)

Nhiều doanh nghiệp nhỏ cùng bán

d)

Một hoặc rất ít người bán chi phối

63.

Tác động tích cực nào của độc quyền có thể xuất hiện trong một số ngành?

a)

Kinh tế quy mô giúp giảm chi phí dài hạn

b)

Giảm hoàn toàn thất nghiệp trong nền kinh tế

c)

Tăng cầu hiệu dụng nhờ trợ giá ngân sách

d)

Xóa bỏ biến động chu kỳ thương mại toàn cầu

64.

Tác động tiêu cực điển hình của độc quyền đối với phúc lợi xã hội là gì?

a)

Tăng sản lượng và giảm giá do hiệu quả

b)

Giảm sản lượng và tăng giá so với cạnh tranh

c)

Không đổi sản lượng vì cầu cố định tuyệt đối

d)

Giảm giá nhờ cạnh tranh giá khốc liệt

65.

Nguồn gốc cơ bản của lợi nhuận độc quyền trong mô hình chuẩn là gì?

a)

Tăng trưởng dân số ngoài kỳ vọng thị trường

b)

Hỗ trợ tiêu dùng bằng chính sách tài khóa

c)

Tăng lương tối thiểu do thương lượng tập thể

d)

Quyền lực đặt giá cao hơn chi phí biên

66.

Rào cản gia nhập nào thường duy trì quyền lực độc quyền?

a)

Tín dụng ưu đãi dành cho người tiêu dùng

b)

Giảm thuế tiêu thụ và phí môi trường

c)

Phân phối thu nhập theo lũy tiến thuế

d)

Bằng sáng chế và quyền sở hữu trí tuệ

67.

Khi độc quyền đặt giá tối đa hóa lợi nhuận, điều kiện cận biên thỏa mãn là gì?

a)

Giá thị trường bằng chi phí trung bình

b)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

c)

Chi phí cố định bằng doanh thu biên

d)

Doanh thu bình quân bằng chi phí biên

68.

Trong thị trường có quyền lực độc quyền tự nhiên, chính sách nào thường được khuyến nghị?

a)

Chia nhỏ doanh nghiệp ngay lập tức

b)

Bãi bỏ mọi kiểm soát mức giá bán lẻ

c)

Đánh thuế doanh thu để tăng giá bán

d)

Quy định giá dựa trên chi phí bình quân

69.

Sự khác biệt giữa giá trị và giá cả của hàng hóa thường do điều nào gây ra ngắn hạn?

a)

Tích lũy tư bản ở mọi ngành đồng đều

b)

Tư bản bất biến tăng theo chu kỳ dài

c)

Lao động trừu tượng đo bằng phút công

d)

Cung cầu biến động và cạnh tranh giá

70.

Trong bối cảnh độc quyền phân biệt giá bậc ba, điều kiện khả thi là gì?

a)

Phân khúc thị trường và ngăn chặn chuyển nhượng

b)

Tăng đồng thời chi phí biên mọi phân khúc

c)

Cầu tuyến tính giống hệt giữa các nhóm

d)

Không tồn tại rào cản thông tin người mua

71.

Nguyên nhân nào không phải là nguồn lợi nhuận độc quyền bền vững?

a)

Đổi mới công nghệ bị đối thủ sao chép ngay

b)

Rào cản pháp lý bảo hộ bằng sáng chế dài

c)

Quy mô tối ưu dẫn đến chi phí đơn vị thấp

d)

Chi phí chuyển đổi của khách hàng rất cao

72.

Trong nền kinh tế hỗn hợp, công cụ nào có thể hạn chế lạm dụng vị thế độc quyền?

a)

Tăng thuế nhập khẩu với hàng tiêu dùng

b)

Chi tiêu công cho an sinh không điều kiện

c)

Luật cạnh tranh và kiểm soát tập trung

d)

Hạ lãi suất tiền gửi ngắn hạn ngân hàng

73.

Khi so sánh cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền, phát biểu nào đúng về thặng dư xã hội?

a)

Độc quyền tạo tổn thất vô ích do sản lượng thấp

b)

Thặng dư xã hội luôn lớn hơn trong độc quyền

c)

Hai mô hình cho kết quả thặng dư bằng nhau

d)

Cạnh tranh hoàn hảo tạo tổn thất vô ích lớn

74.

Trong kinh tế chính trị, lợi nhuận độc quyền thường xuất hiện khi nào?

a)

Khi doanh nghiệp kiểm soát nguồn lực khan hiếm

b)

Khi cầu thị trường hoàn toàn co giãn

c)

Khi thị trường có nhiều người bán ngang sức

d)

Khi chi phí biên tăng nhanh theo quy mô

75.

Giá trị thặng dư tuyệt đối chủ yếu được tạo ra bằng cách nào?

a)

Giảm tiền lương danh nghĩa của công nhân

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết nhờ kỹ thuật

c)

Tăng cường độ lao động giữ nguyên thời gian

d)

Kéo dài ngày lao động không đổi công nghệ

76.

Giá trị thặng dư tương đối chủ yếu gắn với biện pháp nào?

a)

Tăng cường độ lao động vượt mức bình thường

b)

Kéo dài toàn bộ thời gian lao động trong ngày

c)

Nâng năng suất để rút ngắn lao động cần thiết

d)

Cắt giảm phúc lợi không đổi kỹ thuật

77.

Năng suất lao động tăng ảnh hưởng thế nào đến giá trị một đơn vị hàng hóa?

a)

Không đổi vì giá cả do cung cầu quyết định

b)

Tăng vì sản lượng tăng nhanh hơn nhu cầu

c)

Tăng giảm thất thường không có quy luật

d)

Giảm vì thời gian lao động cá biệt giảm

78.

Quy luật giá trị yêu cầu hàng hóa trao đổi theo nguyên tắc nào?

a)

Cao hơn chi phí để đảm bảo lợi nhuận siêu ngạch

b)

Theo chi phí cá biệt của từng người sản xuất

c)

Bất kỳ mức giá nào thị trường chấp nhận

d)

Tương đương dựa thời gian lao động xã hội

79.

Giá cả hàng hóa có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị vì sao?

a)

Chi phí sản xuất luôn cố định theo thời gian

b)

Giá trị không liên hệ gì với lao động trừu tượng

c)

Doanh nghiệp tự do đặt giá tùy ý muốn

d)

Tác động cung cầu và cạnh tranh lẫn nhau

80.

Tiền tệ thực hiện tốt vai trò ngang giá chung khi có đặc tính nào?

a)

Được chấp nhận rộng rãi và bền vững

b)

Có mệnh giá danh nghĩa rất lớn

c)

Được Nhà nước in với số lượng nhiều

d)

Không mang giá trị nội tại nào cả

81.

Chức năng nào của tiền không đòi hỏi tiền vàng?

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Công cụ tích lũy của cải vật chất

c)

Phương tiện cất trữ lâu dài

d)

Phương tiện lưu thông và thanh toán

82.

Trong ngắn hạn, khi tổng năng suất và cường độ lao động đều tăng gấp đôi, điều gì có thể xảy ra với tổng giá trị mới tạo ra?

a)

Giá trị đơn vị tăng, tổng giá trị tăng gấp đôi

b)

Giá trị đơn vị không đổi, tổng giá trị không đổi

c)

Giá trị đơn vị tăng, tổng giá trị luôn giảm

d)

Giá trị đơn vị giảm, tổng giá trị có thể tăng

83.

Lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Hoạt động quản lý tách rời sản xuất trực tiếp

b)

Kỹ năng riêng của từng nghề cụ thể

c)

Sự hao phí sức lao động xã hội nói chung

d)

Công việc trí óc không có sản phẩm vật chất

84.

Tác giả của mệnh đề “Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải” là ai?

a)

D. Ricardo

b)

A. Smith

c)

K. Marx

d)

W. Petty

85.

Trong công thức giá trị hàng hóa c + v + m, bộ phận nào tạo ra giá trị mới?

a)

c và v vì đều là chi phí sản xuất

b)

Chỉ m vì là phần thặng dư ròng

c)

c vì khấu hao tư bản cố định tăng

d)

v và m do lao động sống tạo ra

86.

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng trực tiếp của yếu tố nào ngoài giá trị?

a)

Sản lượng tiềm năng toàn nền kinh tế

b)

Mức lạm phát kỳ vọng dài hạn

c)

Thuế thu nhập cá nhân người lao động

d)

Quan hệ cung cầu và cạnh tranh

87.

Trong chủ nghĩa tư bản, tích tụ và tập trung tư bản dẫn đến điều gì về tư liệu sản xuất?

a)

Không ảnh hưởng đến sở hữu tư liệu nào

b)

Phân tán đều giữa các nhà sản xuất nhỏ

c)

Tăng lên cùng lúc ở tất cả mọi tầng lớp

d)

Tập trung vào số ít, nhiều người bị tước đoạt

88.

Quan hệ giữa năng suất lao động với giá trị hàng hóa đơn vị thường như thế nào?

a)

Năng suất tăng thì giá trị đơn vị giảm

b)

Năng suất tăng thì giá trị đơn vị tăng

c)

Năng suất tăng không ảnh hưởng giá trị

d)

Năng suất giảm làm giá trị đơn vị giảm

89.

Khởi đầu của đại công nghiệp cơ khí tại Anh gắn với sự phát triển mạnh của ngành nào?

a)

Nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn

b)

Các ngành công nghiệp nhẹ dệt may

c)

Các ngành công nghiệp nặng luyện kim

d)

Các ngành chế tạo máy cỡ lớn

90.

Tiền là gì trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Ký hiệu quy ước để trao đổi dịch vụ

b)

Phương tiện thanh toán không có giá trị

c)

Chứng chỉ nợ do Nhà nước phát hành

d)

Hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung

91.

Ai là người phát hiện bản chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa (cụ thể và trừu tượng)?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

J. S. Mill

d)

C. Mác

92.

Trong trao đổi, vì sao giá cả không luôn bằng giá trị?

a)

Vì cạnh tranh làm mất vai trò của giá trị

b)

Vì chi phí cá biệt quyết định giá cả cuối

c)

Vì người bán luôn đặt giá cao tùy thích

d)

Do biến động cung cầu quanh giá trị xã hội

93.

Luật giá trị trong kinh tế chính trị Marxist chủ yếu quy định điều gì trong trao đổi hàng hóa?

a)

Giá cả xoay quanh giá trị do thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả bằng chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân cố định

c)

Giá cả quyết định hoàn toàn bởi cung cầu tức thời thị trường

d)

Giá cả phụ thuộc ý chí nhà nước và chính sách thuế

94.

Khái niệm lao động trừu tượng dùng để chỉ điều gì?

a)

Lao động sáng tạo mang tính cá nhân

b)

Lao động kỹ thuật có trình độ chuyên môn

c)

Lao động xã hội đồng nhất đo bằng thời gian

d)

Lao động tay chân có cường độ cao

95.

Trong lưu thông hàng hóa giản đơn, công thức nào mô tả chu trình trao đổi cơ bản?

a)

H–T–H: bán để mua hàng hóa khác

b)

T–T–H: tiền kết hợp tiền rồi mua hàng

c)

T–H–T’: mua để bán thu tiền nhiều hơn

d)

H–S–H: hàng đổi dịch vụ tương đương

96.

Công thức chung của tư bản thể hiện mục đích vận động của tiền như thế nào?

a)

T–H–T’: tiền tăng lên thành tiền nhiều hơn

b)

H–H–T: tích lũy hàng rồi đổi lấy tiền

c)

H–T–H: thỏa mãn nhu cầu sử dụng trực tiếp

d)

T–H–H: chuyển hóa tiền thành hàng vĩnh viễn

97.

Cường độ lao động tăng thường dẫn tới kết quả nào trong ngắn hạn nếu các yếu tố khác không đổi?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết tăng

b)

Sản lượng trong ngày tăng lên

c)

Giá trị đơn vị hàng giảm mạnh

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm xuống

98.

Chiến lược công nghiệp hóa hướng ngoại thường ưu tiên điều gì?

a)

Thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm công nghiệp

b)

Thay thế nhập khẩu bằng hàng nội địa

c)

Đầu tư chủ yếu cho nông nghiệp truyền thống

d)

Hạn chế thương mại để bảo hộ thị trường

99.

Trong trao đổi tuân theo luật giá trị, một hàng hóa có năng suất cá biệt cao sẽ được định giá thế nào?

a)

Theo thời gian lao động xã hội cần thiết chung

b)

Theo thời gian lao động cá biệt thấp hơn

c)

Theo chi phí lao động quá khứ tích lũy

d)

Theo giá do người bán tự ấn định tùy ý

100.

Mục tiêu cốt lõi của công thức T–H–T’ là gì đối với nhà tư bản?

a)

Tối đa hóa tư bản ứng trước thành giá trị tăng thêm

b)

Áp dụng công nghệ để giảm lao động cụ thể

c)

Hạn chế lưu thông để tránh mất giá tiền

d)

Đảm bảo cân bằng cung cầu thị trường chung

101.

Sự khác nhau giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng nằm ở điểm nào?

a)

Một bên là lao động trí óc, bên kia lao động chân tay

b)

Một bên tạo giá trị sử dụng, bên kia tạo giá trị

c)

Một bên đo bằng năng suất, bên kia đo bằng tiền lương

d)

Một bên là lao động hợp đồng, bên kia lao động tự do

102.

Trong lưu thông giản đơn H–T–H, người bán hàng hóa ban đầu nhằm mục đích gì?

a)

Đổi lấy hàng hóa khác phục vụ nhu cầu

b)

Tạo độc quyền thương mại trong khu vực

c)

Tối đa hóa lợi nhuận từ chênh lệch giá

d)

Tích lũy tiền để đầu tư sản xuất lớn

103.

Một chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu thường tập trung vào biện pháp nào?

a)

Ưu tiên đầu tư vào hàng hóa xuất khẩu sơ cấp

b)

Tự do hóa thương mại để mở rộng xuất khẩu

c)

Bảo hộ thuế quan để phát triển sản xuất nội địa

d)

Giảm vai trò nhà nước trong định hướng ngành

104.

Giá trị thặng dư trong công thức T–H–T’ chủ yếu xuất hiện từ đâu trong sản xuất?

a)

Tiết kiệm chi phí vận chuyển hàng hóa

b)

Chênh lệch tỷ giá trong trao đổi quốc tế

c)

Khấu hao tư liệu sản xuất giảm chi phí

d)

Lao động sống tạo ra giá trị lớn hơn tiền công

105.

Nếu cường độ lao động tăng nhưng thời gian lao động xã hội cần thiết không đổi, điều gì xảy ra với giá trị hàng hóa?

a)

Giá trị đơn vị không đổi, sản lượng tăng

b)

Giá trị biến động ngẫu nhiên theo thị trường

c)

Giá trị đơn vị giảm theo tỷ lệ cường độ

d)

Giá trị đơn vị tăng cùng cường độ

106.

Luật giá trị có vai trò nào trong phân bổ nguồn lực xã hội?

a)

Điều tiết sản xuất theo thời gian lao động xã hội

b)

Buộc nhà nước ấn định giá cho mọi hàng hóa

c)

Ngăn cấm cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

d)

Chuyển hướng thương mại sang dịch vụ

107.

Trong ngắn hạn, doanh nghiệp theo T–H–T’ sẽ ưu tiên lựa chọn nào để tăng T’?

a)

Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ

b)

Cắt giảm lương tối thiểu theo luật hiện hành

c)

Giảm giá bán dưới chi phí để chiếm thị phần

d)

Tăng dự trữ tiền mặt thay cho đầu tư

108.

Khái niệm giá trị sử dụng gắn với đặc tính nào của hàng hóa?

a)

Khả năng trao đổi trên thị trường

b)

Giá cả biến động theo cung cầu

c)

Lượng thời gian lao động kết tinh

d)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu cụ thể

109.

Trong bối cảnh công nghiệp hóa, tăng lao động trí tuệ có ảnh hưởng gì đến lao động trừu tượng?

a)

Xóa bỏ chênh lệch giá trị trên thị trường

b)

Biến mọi lao động thành lao động cụ thể

c)

Làm lao động trừu tượng không còn tồn tại

d)

Không làm thay đổi đo lường bằng thời gian xã hội

110.

Phân biệt mục tiêu của H–T–H với T–H–T’ bằng đặc điểm nào sau đây?

a)

Một bên giảm giá cả, bên kia tăng giá trị sử dụng

b)

Một bên tối đa hóa phúc lợi, bên kia tối đa hóa thuế

c)

Một bên tích lũy hàng hóa, bên kia tích lũy nhà xưởng

d)

Một bên nhằm thỏa nhu cầu, bên kia nhằm tăng tiền

111.

Chiến lược công nghiệp hóa hướng xuất khẩu thường đòi hỏi điều kiện nào để thành công?

a)

Giảm tiêu chuẩn chất lượng để hạ chi phí

b)

Tăng thuế lũy tiến trên mọi hàng hóa nội địa

c)

Đóng cửa thị trường và cấm nhập khẩu máy móc

d)

Năng suất cạnh tranh và tiếp cận thị trường quốc tế