wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ HKI LỚP 5

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Giêm Oát được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước của mình vào năm nào?

a)

1763

b)

1765

c)

1784

d)

1819

2.

Nhà sáng chế Các Ben (Karl Benz) đã sáng chế ra sản phẩm công nghệ nào?

a)

Điện thoại.

b)

Ô tô.

c)

Bóng đèn sợi đốt.

d)

Động cơ hơi nước.

3.

Tại sao cần phải ghi nhớ số điện thoại của người thân trong gia đình?

a)

Để cho bố mẹ vui lòng.

b)

Để nhớ được nhiều số hơn.

c)

Để phòng những trường hợp khẩn cấp.

d)

Để ghi vào sổ liên lạc cho thầy cô giáo.

4.

Điện thoại cố định gồm có những bộ phận nào?

a)

Ống nghe và nói, bàn phím.

b)

Ống nghe, pin, bóng đèn.

c)

Bàn phím, pin, dây mạng.

d)

Ống nghe, máy tính, bộ phát wifi.

5.

Tổng đài quốc gia bảo vệ trẻ em với số điện thoại 111 có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc bảo vệ quyền lợi và an toàn cho các em. Em hãy cho biết thời gian hoạt động của Tổng đài này như thế nào?

a)

Tổng đài hoạt động liên tục trong 24h trong ngày.

b)

Tổng đài hoạt động liên tục từ 8h đến 20h trong ngày.

c)

Tổng đài hoạt động liên tục từ 7h đến 17h trong ngày.

d)

Tổng đài hoạt động liên tục từ 9h đến 21h trong ngày.

6.

Chức năng chính của tủ lạnh là gì?

a)

Làm cho thực phẩm chín nhanh hơn.

b)

Bảo quản thực phẩm và kéo dài thời gian sử dụng.

c)

Làm tăng nhiệt độ của thực phẩm.

d)

Trang trí cho nhà bếp thêm đẹp.

7.

Có thể điều chỉnh nhiệt độ làm lạnh ở các khoang của tủ lạnh bằng cách nào?

a)

Rút dây điện thường xuyên.

b)

Mang ra cửa hàng sửa chữa.

c)

Mở ngăn mát tủ lạnh cho tăng nhiệt.

d)

Xoay núm điều chỉnh bên trong tủ lạnh.

8.

Dựa vào thông tin gợi ý, em hãy chọn vai trò của sản phẩm công nghệ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

Giúp chiếu sáng

b)

Giúp giải trí

c)

Giúp di chuyển

d)

Giúp làm việc nhà

e)

Giúp tính toán.

9.

Dựa vào thông tin gợi ý, em hãy chọn vai trò của sản phẩm công nghệ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

Giúp tính toán

b)

Giúp giải trí

c)

Giúp làm việc nhà

d)

Giúp liên lạc

e)

Giúp di chuyển.

10.

Dựa vào thông tin gợi ý, em hãy chọn vai trò của sản phẩm công nghệ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

Giúp làm việc nhà

b)

Giúp chiếu sáng

c)

Giúp liên lạc

d)

Giúp giải trí

e)

Giúp tính toán.

11.

Dựa vào thông tin gợi ý, em hãy chọn vai trò của sản phẩm công nghệ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

Giúp tính toán

b)

Giúp chiếu sáng

c)

Giúp giải trí

d)

Giúp di chuyển

e)

Giúp làm việc nhà.

12.

Dựa vào thông tin gợi ý, em hãy chọn vai trò của sản phẩm công nghệ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

Giúp làm việc nhà

b)

Giúp tính toán

c)

Giúp giải trí

d)

Giúp liên lạc

e)

Giúp chiếu sáng.

13.

Đánh dấu ✓ vào ô trước các ý thể hiện mặt trái khi sử dụng một số sản phẩm công nghệ.

a)

Ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Giúp con người giải trí

c)

Mất an toàn thông tin

d)

Giúp con người giao tiếp dễ dàng hơn

e)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ

14.

Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống ở nội dung sau đây: "Sản phẩm công nghệ có vai trò ............... trong nhiều lĩnh vực đời sống. Chúng góp phần mang lại sự ..............., đáp ứng các ............... đa dạng của con người. Nhờ sử dụng sản phẩm công nghệ mà ............... lao động được nâng cao. Ngoài ra, sản phẩm công nghệ còn giúp ............... đời sống và môi trường, tạo ra môi trường sống ............... và thuận tiện cho con người."

a)

quan trọng – tiện nghi – nhu cầu – năng suất – xử lý – trong lành

b)

bình thường – tiện lợi – mong muốn – hiệu quả – bảo vệ – sạch sẽ

c)

không quan trọng – hiện đại – sở thích – năng lượng – thay đổi – an toàn

d)

tạm thời – đầy đủ – yêu cầu – sức khỏe – cải thiện – tốt đẹp

15.

Hãy nối tên sản phẩm sáng chế sau với vai trò của nó trong đời sống cho phù hợp:

a)

Ghi chép và lưu trữ thông tin

b)

Làm quạt điện

c)

Chiếu sáng

d)

Giúp liên lạc thuận tiện

16.

Hãy nối tên sản phẩm sáng chế sau với vai trò của nó trong đời sống cho phù hợp:

a)

Ghi chép và lưu trữ thông tin

b)

Làm quạt điện

c)

Chiếu sáng

d)

Giúp liên lạc thuận tiện

17.

Hãy nối tên sản phẩm sáng chế sau với vai trò của nó trong đời sống cho phù hợp:

a)

Ghi chép và lưu trữ thông tin

b)

Làm quạt điện

c)

Chiếu sáng

d)

Giúp liên lạc thuận tiện

18.

Hãy nối tên sản phẩm sáng chế sau với vai trò của nó trong đời sống cho phù hợp:

a)

Ghi chép và lưu trữ thông tin

b)

Làm quạt điện

c)

Chiếu sáng

d)

Giúp liên lạc thuận tiện

19.

Đánh dấu vào trước các ý ĐÚNG khi nói về vai trò của sáng chế trong sự phát triển công nghệ:

a)

Góp phần tạo ra sản phẩm mới

b)

Góp phần cải tạo sản phẩm trở nên thô sơ

c)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của công nghệ

d)

Giúp đời sống con người tiện nghi và văn minh hơn.

20.

Lựa chọn đáp án thể hiện những đức tính để trở thành nhà sáng chế trong các từ dưới đây

a)

Kiên trì – Sáng tạo – Thông minh – Ham học hỏi – Chăm chỉ – Đam mê – Không sợ thất bại

b)

Kiên trì – Sáng tạo – Ham học hỏi – Nóng vội – Chăm chỉ – Đam mê – Không sợ thất bại

c)

Sáng tạo – Thông minh – Ham học hỏi – Chăm chỉ – Đam mê – Không sợ thất bại – Dễ bỏ cuộc

d)

Kiên trì – Sáng tạo – Thông minh – Ham học hỏi – Chăm chỉ – Đam mê – Dễ bỏ cuộc

21.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành nội dung dưới đây: Muốn tạo ra sản phẩm ............... cần phải bắt đầu từ việc ............... sản phẩm. Thiết kế là quá trình ............... để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn ............... của con người.

a)

A. công nghệ – thiết kế – sáng tạo – nhu cầu

b)

B. sáng tạo – công nghệ – thiết kế – nhu cầu

c)

C. nhu cầu – sáng tạo – công nghệ – thiết kế

d)

D. thiết kế – sáng tạo – nhu cầu – công nghệ

22.

Ai là nhà sáng chế của bóng đèn sợi đốt?

a)

Tô-mát Ê-đi-xơn

b)

Các Ben

c)

Giêm Oát

d)

Giôn Lo-gi Ba

23.

Vai trò của bóng đèn sợi đốt là gì?

a)

Chiếu sáng, sưởi ấm, trang trí

b)

Tạo ra năng lượng điện

c)

Làm mát không gian

d)

Tăng tốc độ truyền thông tin

24.

Năm nào bóng đèn sợi đốt được sáng chế?

a)

1875

b)

1877

c)

1879

d)

1881

25.

Hạn chế của bóng đèn sợi đốt là gì?

a)

Giá rẻ, ánh sáng chân thực

b)

Tốn điện, nhanh hỏng

c)

Dễ sử dụng, bền lâu

d)

Không cần bảo trì

26.

Ưu điểm của bóng đèn sợi đốt là gì?

a)

Giá rẻ, ánh sáng chân thực, dịu cho mắt

b)

Tốn điện, nhanh hỏng

c)

Dễ sử dụng, bền lâu

d)

Bảo trì thường xuyên.

27.

Biệt danh của nhà sáng chế Tô-mát Ê-đi-xơn

a)

Ông tổ của ngành sản xuất ô tô

b)

Cha đẻ của động cơ hơi nước

c)

Cha đẻ của ti vi và truyền hình vô tuyến

d)

Người tạo ra Mặt Trời thứ 2 cho nhân loại

28.

Biệt danh của nhà sáng chế Các Ben

a)

Ông tổ của ngành sản xuất ô tô

b)

Cha đẻ của động cơ hơi nước

c)

Cha đẻ của ti vi và truyền hình vô tuyến

d)

Người tạo ra Mặt Trời thứ 2 cho nhân loại

29.

Biệt danh của nhà sáng chế Giêm Oát

a)

Ông tổ của ngành sản xuất ô tô

b)

Cha đẻ của động cơ hơi nước

c)

Cha đẻ của ti vi và truyền hình vô tuyến

d)

Người tạo ra Mặt Trời thứ 2 cho nhân loại

30.

Biệt danh của nhà sáng chế Giôn Lo-gi Ba

a)

Ông tổ của ngành sản xuất ô tô

b)

Cha đẻ của động cơ hơi nước

c)

Cha đẻ của ti vi và truyền hình vô tuyến

d)

Người tạo ra Mặt Trời thứ 2 cho nhân loại

31.

Số điện thoại khẩn cấp mà em cần gọi tới khi gặp tình huống sau

a)

113

b)

114

c)

112

d)

115

32.

Số điện thoại khẩn cấp mà em cần gọi tới khi gặp tình huống sau

a)

113

b)

114

c)

112

d)

115

33.

Số điện thoại khẩn cấp mà em cần gọi tới khi gặp tình huống sau

a)

113

b)

114

c)

112

d)

115

34.

Số điện thoại khẩn cấp mà em cần gọi tới khi gặp tình huống sau

a)

113

b)

114

c)

112

d)

115

35.

Tên hoạt động tương ứng với hình minh họa

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Thiết kế

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Sản xuất

36.

Tên hoạt động tương ứng với hình minh họa

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Thiết kế

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Sản xuất

37.

Tên hoạt động tương ứng với hình minh họa

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Thiết kế

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Sản xuất

38.

Tên hoạt động tương ứng với hình minh họa

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Thiết kế

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Sản xuất

39.

Mô tả nào ứng với biểu tượng sau trong điện thoại

a)

Chế độ máy bay

b)

Điện thoại đang sạc pin

c)

Máy ảnh

d)

Danh bạ điện thoại

40.

Mô tả nào ứng với biểu tượng sau trong điện thoại

a)

Chế độ máy bay

b)

Điện thoại đang sạc pin

c)

Máy ảnh

d)

Danh bạ điện thoại

41.

Mô tả nào ứng với biểu tượng sau trong điện thoại

a)

Chế độ máy bay

b)

Điện thoại đang sạc pin

c)

Máy ảnh

d)

Danh bạ điện thoại

42.

Mô tả nào ứng với biểu tượng sau trong điện thoại

a)

Chế độ máy bay

b)

Điện thoại đang sạc pin

c)

Máy ảnh

d)

Danh bạ điện thoại

43.

Hình minh họa dưới đây thể hiện bước thứ mấy theo đúng thứ tự các bước thực hiện một cuộc gọi bằng điện thoại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hình minh họa dưới đây thể hiện bước thứ mấy theo đúng thứ tự các bước thực hiện một cuộc gọi bằng điện thoại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Hình minh họa dưới đây thể hiện bước thứ mấy theo đúng thứ tự các bước thực hiện một cuộc gọi bằng điện thoại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hình minh họa dưới đây thể hiện bước thứ mấy theo đúng thứ tự các bước thực hiện một cuộc gọi bằng điện thoại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Các khoang tương ứng của tủ lạnh gồm những khoang nào?

a)

Khoang rau củ và khoang nước uống.

b)

Khoang cấp đông và khoang làm lạnh.

c)

Khoang thực phẩm tươi sống và khoang đồ uống.

d)

Khoang bảo quản thực phẩm và khoang đồ khô.