Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trong thí nghiệm khi chạm hai đầu dây dẫn vào mẫu kim loại, bóng đèn sáng. Thí nghiệm chứng minh kim loại có tính chất nào?
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Ánh kim
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần khả năng dẫn điện là:
Ag, Cu, Au, Al
Cu, Al, Ag, Au
Au, Ag, Cu, Al
Al, Fe, Cu, Ag
Kim loại có thể rèn, kéo thành sợi hoặc dát mỏng là nhờ tính chất nào?
Tính cứng
Tính dẻo
Tính dẫn nhiệt
Khối lượng riêng nhỏ
Đồ trang sức bằng vàng – bạc có bề mặt lấp lánh. Hiện tượng này thể hiện tính chất nào của kim loại?
Tính dẫn sáng
Tính phản xạ
Ánh kim
Tính hấp thụ nhiệt
Theo bảng tính cứng, kim loại nào cứng nhất và có thể dùng để cắt kính?
Vàng (Au)
Sắt (Fe)
Crom (Cr)
Natri (Na)
Khi nung nóng một đầu thanh nhôm, đầu còn lại cũng nóng lên. Hiện tượng chứng minh tính chất nào?
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Nhiệt độ nóng chảy thấp
Ánh kim
Dù bạc (Ag) dẫn điện tốt nhất, nhưng dây dẫn điện thường làm bằng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al). Lý do chính là:
Cu và Al bền hơn Ag
Cu và Al dẻo hơn Ag
Cu và Al dẫn điện tốt hơn Ag khi nóng
Cu và Al rẻ hơn Ag
Với cùng thể tích, khối kim loại nào nặng nhất? D(Al) = 2,70 g/cm³; D(Fe) = 7,86 g/cm³; D(Au) = 19,30 g/cm³.
Nhôm
Sắt
Vàng
Cả ba bằng nhau
Nung đồng thời ba kim loại ở 800°C. Biết nhiệt độ nóng chảy của Nhôm: 660°C; Vàng: 1064°C; Sắt: 1535°C. Trạng thái các kim loại là:
Cả ba đều lỏng
Nhôm lỏng, vàng và sắt rắn
Vàng lỏng, nhôm và sắt rắn
Cả ba rắn
Nhận định đúng về mối liên hệ giữa khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt của kim loại:
Dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt kém
Dẫn điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt
Hai tính chất không liên quan
Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là kim loại dẫn điện kém nhất
Kim loại mềm như Natri (Na), Kali (K) có đặc điểm nổi bật nào về tính cứng?
Có thể dùng dao cắt được
Cứng như kim cương
Có thể cắt kính
Giòn và dễ gãy
Để làm nồi nấu ăn nhẹ, dẫn nhiệt tốt, vật liệu phù hợp nhất là:
Vàng (Au)
Sắt (Fe)
Nhôm (Al)
Chì (Pb)
Hầu hết các kim loại phản ứng với khí oxi tạo thành:
Muối
Bazơ
Oxit
Axit
Ở nhiệt độ cao, phản ứng giữa Sắt (Fe) và Lưu huỳnh (S) tạo ra:
FeS₂
FeS
Fe₂S₃
FeSO₄
Hiện tượng khi cho Natri nóng chảy tác dụng với khí Cl₂ là:
Không có hiện tượng
Phản ứng chậm, khói đen
Phản ứng mạnh, cháy sáng tạo khói trắng
Tan dần, không đổi màu
Dung dịch nào không tác dụng với Cu, Ag, Au?
HNO₃ đặc
H₂SO₄ loãng, HCl
Nước cường toan
Dung dịch muối Ag⁺
Sản phẩm phản ứng giữa Al và dung dịch HCl là:
AlCl₃ và H₂O
AlCl₂ và H₂
AlCl₃ và H₂
Al(OH)₃ và Cl₂
Trong thí nghiệm Fe + CuSO₄, hiện tượng chứng tỏ Fe đẩy Cu ra khỏi muối là:
Có khí bay lên
Đinh sắt tan hết
Xuất hiện lớp đỏ của Cu bám lên đinh sắt
Dung dịch chuyển vàng
Nhóm kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là:
Fe, Zn, Ag
K, Na, Ca
Cu, Al, Mg
Au, Pt, Fe
Zn và Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành:
Hydroxide và H₂
Oxide và H₂
Muối và H₂
Không phản ứng
Kim loại có tính từ (bị nam châm hút) là:
Al
Au
Cu
Fe
Kim loại màu vàng, sáng, dẫn điện tốt và rất bền trong không khí:
Cu
Al
Au
Fe
Nhôm bền trong không khí vì:
Nhôm hoạt động yếu
Có màng Al₂O₃ bền vững bảo vệ
Nhôm không phản ứng với oxi
Khối lượng riêng nhỏ
Ứng dụng chính của sắt được nêu trong bài học:
Làm trang sức
Tạo gang và thép
Bọc thực phẩm
Kim loại không bị hoà tan trong HCl loãng là:
Fe
Al
Mg
Au
Phản ứng tổng quát khi kim loại tác dụng với dung dịch muối:
Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu
Kim loại yếu đẩy kim loại mạnh
Hai kim loại đổi chỗ ngẫu nhiên
Tạo hai muối mới
Điều kiện để Fe + S → FeS xảy ra:
Ánh sáng
Đun nóng
Xúc tác
Nhiệt độ thường
Màu sắc của nhôm:
Trắng hơi xám
Vàng
Trắng bạc
Đỏ nâu
Lý do K, Na, Ca không dùng để đẩy kim loại khác ra khỏi dung dịch muối:
Phản ứng trước với nước
Không phản ứng với muối
Tạo kết tủa ngăn cản
Hoạt động yếu
Phản ứng đúng của Na với nước:
2Na + H2O → Na2O + H2
Na + H2O → NaOH + H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
4Na + O2 → 2Na2O
Kim loại dẫn điện tốt, nhẹ, dùng làm dây dẫn và khung cửa:
Fe
Au
Al
Zn
Trong các kim loại Mg, Al, Cu, Ag; kim loại hoạt động mạnh nhất là:
Ag
Cu
Al
Mg
Thực phẩm chua không nên đựng trong nhôm/sắt vì:
Làm mất mùi
Acid hoà tan kim loại tạo muối gây hại
Kim loại hút nước
Làm thực phẩm ôi nhanh
Dùng nam châm có thể tách kim loại nào khỏi hỗn hợp:
Au
Al
Fe
Không tách được
Hiện tượng khi thả Cu vào H2SO4 loãng:
Có khí sinh ra
Dung dịch xanh
Cu tan
Không có hiện tượng
Phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu chứng tỏ:
Fe yếu hơn Cu
Fe mạnh hơn Cu
Cu mạnh hơn Fe
Hoạt động như nhau
Vàng thường tồn tại dạng tự do vì:
Rất cứng
Hoạt động hoá học rất yếu
Ít khai thác hơn
Nặng nên chìm sâu
Nhôm đã cạo sạch oxit, nhúng vào nước:
Không phản ứng
Có phản ứng nhưng lớp Al2O3 nhanh chóng tạo lại
Phản ứng mạnh như Na
Chỉ phản ứng khi đun nóng
Để làm sạch nhẫn vàng bị lẫn Fe và Zn nên dùng:
Nước cất
NaCl
HCl loãng
Dung dịch kiềm
Phản ứng Fe + CuSO4 kết thúc khi:
Dung dịch đỏ
Dung dịch chuyển xanh → lục nhạt
Dung dịch tím
Đinh Fe tan hết
Phân biệt bột Al và bột Fe ngoài nam châm có thể dùng:
HCl (cả hai phản ứng)
Quan sát màu
CuSO4
Cân khối lượng
Cặp chất không xảy ra phản ứng:
Al + H2SO4 (loãng)
Cu + HCl
Fe + CuSO4
Na + H2O
Đồ nhôm không gỉ sét như sắt vì:
Nhôm không phản ứng với oxi
Lớp Al2O3 bền, mịn, bảo vệ
Nhôm cứng
Dẫn nhiệt tốt
Không được dùng chất nào để xử lý khi làm rơi Na rắn?
Cát
Bột chữa cháy
Nước
Dầu hoả
Phản ứng nào sai/không xảy ra?
2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Khi thả Na vào CuSO4:
Chỉ Cu bám lên Na
Sủi bọt H2 và Cu(OH)2 tạo thành
Không hiện tượng
Dung dịch tím
Natri được bảo quản trong:
Nước
Cồn
Dầu hoả
Giấm
Nhôm dùng làm dây điện cao thế vì:
Dẫn điện tốt hơn đồng
Nhẹ hơn và rẻ hơn đồng
Cứng hơn đồng
Màu đẹp hơn
Để loại Cu khỏi dung dịch ZnSO4 + CuSO4 mà không đưa thêm tạp chất mới, dùng kim loại:
Fe
Zn
Al
Mg
Fe tạo ion Fe3+ khi tác dụng với Cl2 nhưng tạo ion Fe2+ với HCl. Kết luận đúng là gì?
Cl2 oxi hóa mạnh hơn HCl
Fe có hóa trị thay đổi
Cả A và B đúng
Fe không ưa phản ứng với axit
Bạn A nói: “Ag yếu hơn Cu, nên Ag không đẩy được Cu.” Bạn B nói: “Cu đẩy được Ag khỏi muối bạc.” Kết luận đúng là gì?
Cả hai sai
A đúng – B sai
A sai – B đúng
Cả hai đúng
Trang sức bạc bị đen là do hiện tượng nào?
Ag phản ứng mạnh với O2
Ag phản ứng với hơi nước
Ag tạo Ag2S đen với chất chứa lưu huỳnh trong mồ hôi/không khí
Ag hút bụi sắt
Dãy hoạt động hóa học của kim loại được sắp xếp đúng theo chiều giảm dần mức độ hoạt động là gì?
K, Na, Mg, Ca, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
K, Na, Ca, Al, Mg, Zn, Fe, Pb, H, Ag, Cu, Au
Na, K, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
Kim loại hoạt động mạnh nhất trong các kim loại sau: Fe, Cu, Mg, Ag là kim loại nào?
Fe
Cu
Mg
Ag
Kim loại không phản ứng với dung dịch HCl loãng là kim loại nào?
Zn
Al
Fe
Cu
Kim loại phản ứng mạnh liệt với nước ở điều kiện thường là kim loại nào?
Fe
Cu
Na
Al
Nhúng dây đồng vào dung dịch AgNO3 , hiện tượng quan sát được là gì?
Không có hiện tượng
Bạc kết tinh bám lên dây đồng, dung dịch chuyển xanh
Có khí bay lên, đồng tan dần
Đồng tan hết ngay lập tức
Kim loại đứng trước H (trừ kim loại kiềm/kiềm thổ tan trong nước) có khả năng nào?
Tác dụng với nước nguội
Đẩy kim loại khỏi muối
Tác dụng với HCl loãng giải phóng H2
Không bị oxi hóa
Kim loại yếu nhất trong dãy: K, Al, Fe, Au là kim loại nào?
K
Al
Fe
Au
Điều kiện để kim loại đẩy được kim loại khác khỏi dung dịch muối là gì?
Đứng sau kim loại trong muối
Đứng trước kim loại trong muối
Hai kim loại đứng cạnh nhau
Phải là kim loại kiềm
Thả Zn vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kim loại Cu. Điều này chứng tỏ điều gì?
Zn yếu hơn Cu
Zn mạnh hơn Cu
Hai kim loại mạnh ngang nhau
Không phản ứng
Kim loại không phản ứng với nước nhưng phản ứng được với HCl là kim loại nào?
K
Na
Fe
Ag
Nhóm kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là nhóm nào?
Cu, Zn, Na
Ag, Mg, Al
Mg, Al, Fe
Au, Fe, K
Khi cho Na và Mg vào nước, Na phản ứng mạnh, Mg phản ứng rất yếu. Kết luận đúng là gì?
Mg mạnh hơn Na
Na mạnh hơn Mg
Cả hai đều không tan trong nước
Mg là kim loại trơ
Trong dãy hoạt động, Fe đứng thế nào so với Pb và Cu?
Sau cả hai
Trước Pb nhưng sau Cu
Trước cả hai
Giữa Pb và Cu
Dung dịch sau phản ứng Na+H2O làm quỳ tím đổi sang màu gì?
Đỏ
Xanh
Tím
Mất màu
Phản ứng giữa Fe và CuSO4 tạo sản phẩm nào?
FeSO4 và Cu
Fe2(SO4)3 và Cu
Fe(OH)2
Không phản ứng
Khí thoát ra khi Zn tác dụng với H2SO4 loãng là khí nào?
O2
Cl2
H2
SO2
Kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động là kim loại nào?
Al
Pb
Zn
Ag
Chiều giảm dần hoạt động hóa học nghĩa là gì?
Khả năng phản ứng của kim loại giảm dần
Khối lượng nguyên tử giảm dần
Hóa trị giảm dần
Độ cứng giảm dần
Kali được bảo quản trong môi trường nào?
Nước
Dầu hỏa
Muối
Axit loãng
Kim loại có thể đẩy Pb khỏi dung dịch Pb(NO3)2 là kim loại nào?
Cu
Ag
Zn
Hg
Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào trong các dung dịch sau?
ZnSO4
AgNO3
CuCl2
MgSO4
Cho Na vào CuSO4 , hiện tượng nào xảy ra?
Có Cu bám ngoài Na
Xuất hiện khí và tạo kết tủa xanh Cu(OH)2
Na tan, dung dịch trong suốt
Không có hiện tượng
Để làm sạch dung dịch ZnSO4 lẫn CuSO4 nên dùng kim loại nào?
Fe
Cu
Zn (dư)
Mg
Với các kim loại Ni, Fe, Cu, Zn: số kim loại tác dụng được cả với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là bao nhiêu? (Biết thứ tự: ...Zn...Fe...Ni...H...Cu...)
1 (Zn)
2 (Zn, Fe)
3 (Zn, Fe, Ni)
4 (Zn, Fe, Cu, Ni)
Ngâm đinh Fe vào CuSO4 , khối lượng đinh thay đổi thế nào?
Không đổi
Giảm
Tăng
Không xác định
Sắp xếp Mg, Fe, Cu, Ag theo tính khử giảm dần là gì?
Ag > Cu > Fe > Mg
Mg > Fe > Ag > Cu
Mg > Fe > Cu > Ag
Fe > Mg > Cu > Ag
Cho bột Al, Fe, Cu vào HCl dư, chất rắn còn lại là chất nào?
Al
Fe
Cu
Al và Cu
Không dùng đồ nhôm để đựng chất nào sau đây?
Nước cất
Axit hoặc base
Dầu ăn
Cồn
Trong phản ứng M+2HCl→MCl2+H2 , M có thể là kim loại nào?
Cu
Ag
Fe
Al
Số thí nghiệm sau đây xảy ra phản ứng: (1) Cu + AgNO3 ; (2) Fe + AlCl3 ; (3) Na + H2O
0
1
2
3
Ag + HCl
1
2
3
4
Dung dịch FeCl2 lẫn CuCl2, kim loại dùng để làm sạch
Zn
Fe (dư)
Cu
Ag
Cho Zn vào MgCl2, hiện tượng
Zn tan
Có Mg bám ngoài
Không có hiện tượng
Dung dịch chuyển xanh
Trong dãy chuyển hóa Al — dX → AlCl3 — dY → Al(OH)3; X, Y lần lượt là
HCl, Cu(OH)2
NaCl, NaOH
HCl, NaOH
H2SO4, KOH
Kim loại X phản ứng với HCl nhưng không phản ứng với ZnSO4 → vị trí X
Trước Mg
Giữa Zn và H
Sau H
Sau Cu
Vàng tồn tại tự do trong tự nhiên vì
Vì vàng đắt
Vì vàng nặng
Vì vàng rất kém hoạt động hóa học
Vì vàng hoạt động mạnh hơn sắt
Phân biệt Al và Fe dạng bột, nên dùng
HCl
ZnSO4
NaOH dư
FeSO4
Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 2,479 lít H2 . Chất rắn còn lại là
Fe
Cu
Cả hai
Không xác định
Nhúng thanh kim loại M (hóa trị II) vào CuSO4 , thấy khối lượng giảm. M có thể là
Fe
Zn
Mg
Al
Thả Mg vào HCl và H2SO4 loãng (axit dư). Lượng khí thu được
Ống A nhiều hơn
Ống B nhiều hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Bạc dễ lâu bị xỉn đen vì
Tác dụng với O2
Tác dụng với H2S trong không khí tạo Ag2S (đen)
Đẩy kim loại trong bụi
Do bạc rất hoạt động
Phương pháp nào dùng để tách kim loại có tính hoạt động mạnh như Na, Mg, Al
Thủy luyện
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
Hóa học
Sản phẩm của điện phân nóng chảy Al2O3 (trong cryolite) là
Al và H2
Al và O2
Al2O3 và O2
Al và CO2
Phương pháp nhiệt luyện thường dùng cho kim loại có mức độ hoạt động
Mạnh hơn Al
Yếu hơn H
Trung bình và yếu
Yếu hơn Cu
Chất khử phổ biến trong nhiệt luyện để tách Fe khỏi Fe2O3 là
C
CO
H2
H2O
Phương pháp thủy luyện thường dùng cho kim loại có tính hoạt động
Yếu
Mạnh
Trung bình
Rất mạnh
Trong thủy luyện, kim loại được tách bằng cách
Đốt nóng chảy
Điện phân dung dịch
Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu
Tác dụng với nước
Vai trò của cryolite ( Na3AlF6 ) trong điện phân Al2O3
Tăng nhiệt độ nóng chảy
Giảm nhiệt độ nóng chảy
Là chất khử
Tăng độ tinh khiết
Chất tạo xỉ trong luyện gang có tác dụng
Chất khử
Cung cấp nhiệt
Loại SiO2 dưới dạng xỉ
Tăng %C
Khí thoát ra đầu tiên trong luyện gang là
O2
H2
CO2
SO2
Vai trò của CO trong lò cao
Oxy hóa quặng
Khử Fe2O3→Fe
Hòa tan tạp chất
Tạo xỉ
Gang chứa hàm lượng C khoảng
< 2%
2 – 5%
> 5%
< 0,5%
Mục đích sản xuất thép từ gang
Tăng tạp chất
Giảm tạp chất
Tăng độ cứng
Tăng %Fe
Phản ứng tạo CO trong lò cao
C + O2 → CO2
C + CO2 → 2CO
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
CaO + SiO2 → CaSiO3
Xi CaSiO3 tạo ra từ phản ứng
C + O2
Fe2O3 + CO
CaO + SiO2
Fe + C
Hợp kim là
Chỉ chứa một kim loại
Kim loại + kim loại/phi kim
Hỗn hợp phi kim
Hỗn hợp lỏng của kim loại
Tính chất đặc trưng của gang
Cứng, dẻo hơn thép
Mềm
Cứng, giòn
Nhẹ
Kim loại cơ bản của Duralumin
Fe
Cu
Al
Mg
Thép thông thường có hàm lượng C
2 – 5%
< 2%
> 10%
Không có C
Hợp kim khó bị gì
Gang
Thép thường
Inox
Duralumin
Duralumin dùng làm
Ống nước
Khung xây dựng
Cánh máy bay
Đồ chống gỉ
Thép thường
Khó gỉ
Cứng, dẻo hơn gang
Nhẹ
Giòn
Tạo hợp kim bằng cách
Trộn bột kim loại
Trộn kim loại – phi kim
Nấu chảy rồi làm nguội
Cả A, B, C
Kim loại chính của đồng thau
Zn
Cu
Sn
Fe
Hợp kim của sắt gồm
Gang, Duralumin
Thép, Inox
Inox, đồng thau
Gang, đồng thau
Gang dùng làm
Khung máy bay
Đường ống, khuôn đúc
Đồ chống gỉ
Chi tiết cần độ dẻo
Vật liệu có tính chất ưu việt là
Kim loại
Hợp kim
Quặng
Oxit
Sản xuất thép cần
Quặng + than cốc
Gang lỏng + O2
Fe2O3 + CO
Al2O3 + cryolite
Trong điện phân Al2O3 , Al3+ đi về
Anode
Cathode
Giữa hai cực
Không di chuyển
Phương pháp dùng chất khử CO/C ở nhiệt độ cao
Điện phân
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Kiềm hóa
Nhận xét sai về hợp kim của sắt
Gang giòn
Thép dẻo hơn gang
Inox khó gỉ
Gang dùng làm dây điện
Tách Cu khỏi CuSO4 bằng
Ag
Au
Zn
Pb
Muốn tách Mg khỏi MgO dùng
Điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Cho MgO + HCl
Đốt ZnS→ZnO , rồi khử ZnO bằng C là
Thủy luyện
Điện phân
Nhiệt luyện
Kết hợp nhiều phương pháp
Kim loại tách bằng nhiệt luyện
K
Al
Fe
Na
Làm sạch ZnSO4 có lẫn Cu2+ bằng
Fe
Cu
Zn
Ag
Xi CaSiO3 trong lò cao có đặc điểm
Nổi lên trên
Lắng xuống đáy
Theo khí thải
Phản ứng tiếp
Điểm khác nhau của tách Cu từ CuSO4 (bằng Fe) và tách Na từ NaCl (điện phân nóng chảy)
Tách Cu dùng kim loại khử mạnh
Một quá trình ở thường, một ở nhiệt độ cao
Thổi O2 vào gang lỏng nhằm
Tăng nhiệt độ
Oxy hóa tạp chất
Tạo lớp bảo vệ
Giúp chảy loãng
Gang chứa 4% C muốn thành thép cần
Thêm than
Thổi O2 để giảm hàm lượng C
Điện phân
Cho tác dụng với HCl
CO2 trong luyện thép là
Cung cấp nhiệt
Chất khử
Sản phẩm trung gian
Tạo xỉ
Phản ứng 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 là phản ứng
Phân hủy
Tổng hợp
Trao đổi
Oxi hóa – khử
Đốt ZnS → ZnO + SO2 nhằm
Tách lưu huỳnh khỏi quặng
Chuyển ZnS thành ZnO để dễ khử
Tạo Zn kim loại trực tiếp
Tăng độ tinh khiết
Vật liệu bền, chịu lực, ít bị ăn mòn để làm cầu
Gang
Thép
Inox
Nhôm
Cánh máy bay cần vật liệu nhẹ, bền
Gang
Thép
Inox
Duralumin
Vì sao ổ khóa dùng hợp kim?
Kim loại nguyên chất quá cứng
Kim loại nguyên chất mềm, dễ gỉ
Quá nhẹ
Rẻ
Biển quảng cáo ngoài trời: chọn khung chống ăn mòn tốt nhất
Thép
Inox
Duralumin
Cả ba lựa chọn
Vật liệu làm nồi
Gang
Inox
Duralumin
Thép
Duralumin chống gỉ tốt hơn Fe vì
Al tạo màng Al2O3 bền
Do Mg, Mn
Tương đương
Chỉ bền ở nhiệt độ cao
Phản ứng CuO + C → Cu + CO thuộc phương pháp
Điện phân
Thủy luyện
Nhiệt luyện
Hóa học thường
Kim loại tách bằng thủy luyện
Zn
Ag
K
Al
Kim loại cần CO để khử oxit
Zn, Fe
Cu, Ag
Zn, Fe, Cu
Ag
Làm sạch Cu có lẫn Fe dùng
AgNO3
FeSO4
HCl loãng
NaOH
Hợp kim có tính chất ưu việt hơn do
Mạng tinh thể hỗn loạn
Cộng hưởng tính chất
Có chất mới
A + B
Điểm chung của sản xuất gang và thép
Đều thổi O2
Đều từ quặng sắt
Đều điện phân
Đều có > 2% C
Trộn Al và Mg nóng chảy sẽ tạo hợp kim
Hợp kim của Al
Hợp kim của Mg
Tùy kim loại có tỉ lệ % lớn hơn
Không tạo hợp kim
Khử Fe2O3 bằng H2
Fe2O3+3H2→2Fe+3H2O
Fe2O3+H2→FeO+H2O
Fe2O3+H2→Fe+H2O
Fe2O3+H2→FeH2
Tách Ag từ muối Ag+ bằng
Cu
Au
Pt
Hg
