wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm khi chạm hai đầu dây dẫn vào mẫu kim loại, bóng đèn sáng. Thí nghiệm chứng minh kim loại có tính chất nào?

a)

Tính dẫn nhiệt

b)

Tính dẻo

c)

Tính dẫn điện

d)

Ánh kim

2.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần khả năng dẫn điện là:

a)

Ag, Cu, Au, Al

b)

Cu, Al, Ag, Au

c)

Au, Ag, Cu, Al

d)

Al, Fe, Cu, Ag

3.

Kim loại có thể rèn, kéo thành sợi hoặc dát mỏng là nhờ tính chất nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Khối lượng riêng nhỏ

4.

Đồ trang sức bằng vàng – bạc có bề mặt lấp lánh. Hiện tượng này thể hiện tính chất nào của kim loại?

a)

Tính dẫn sáng

b)

Tính phản xạ

c)

Ánh kim

d)

Tính hấp thụ nhiệt

5.

Theo bảng tính cứng, kim loại nào cứng nhất và có thể dùng để cắt kính?

a)

Vàng (Au)

b)

Sắt (Fe)

c)

Crom (Cr)

d)

Natri (Na)

6.

Khi nung nóng một đầu thanh nhôm, đầu còn lại cũng nóng lên. Hiện tượng chứng minh tính chất nào?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Ánh kim

7.

Dù bạc (Ag) dẫn điện tốt nhất, nhưng dây dẫn điện thường làm bằng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al). Lý do chính là:

a)

Cu và Al bền hơn Ag

b)

Cu và Al dẻo hơn Ag

c)

Cu và Al dẫn điện tốt hơn Ag khi nóng

d)

Cu và Al rẻ hơn Ag

8.

Với cùng thể tích, khối kim loại nào nặng nhất? D(Al) = 2,70 g/cm³; D(Fe) = 7,86 g/cm³; D(Au) = 19,30 g/cm³.

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Vàng

d)

Cả ba bằng nhau

9.

Nung đồng thời ba kim loại ở 800°C. Biết nhiệt độ nóng chảy của Nhôm: 660°C; Vàng: 1064°C; Sắt: 1535°C. Trạng thái các kim loại là:

a)

Cả ba đều lỏng

b)

Nhôm lỏng, vàng và sắt rắn

c)

Vàng lỏng, nhôm và sắt rắn

d)

Cả ba rắn

10.

Nhận định đúng về mối liên hệ giữa khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt của kim loại:

a)

Dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt kém

b)

Dẫn điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt

c)

Hai tính chất không liên quan

d)

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là kim loại dẫn điện kém nhất

11.

Kim loại mềm như Natri (Na), Kali (K) có đặc điểm nổi bật nào về tính cứng?

a)

Có thể dùng dao cắt được

b)

Cứng như kim cương

c)

Có thể cắt kính

d)

Giòn và dễ gãy

12.

Để làm nồi nấu ăn nhẹ, dẫn nhiệt tốt, vật liệu phù hợp nhất là:

a)

Vàng (Au)

b)

Sắt (Fe)

c)

Nhôm (Al)

d)

Chì (Pb)

13.

Hầu hết các kim loại phản ứng với khí oxi tạo thành:

a)

Muối

b)

Bazơ

c)

Oxit

d)

Axit

14.

Ở nhiệt độ cao, phản ứng giữa Sắt (Fe) và Lưu huỳnh (S) tạo ra:

a)

FeS₂

b)

FeS

c)

Fe₂S₃

d)

FeSO₄

15.

Hiện tượng khi cho Natri nóng chảy tác dụng với khí Cl₂ là:

a)

Không có hiện tượng

b)

Phản ứng chậm, khói đen

c)

Phản ứng mạnh, cháy sáng tạo khói trắng

d)

Tan dần, không đổi màu

16.

Dung dịch nào không tác dụng với Cu, Ag, Au?

a)

HNO₃ đặc

b)

H₂SO₄ loãng, HCl

c)

Nước cường toan

d)

Dung dịch muối Ag⁺

17.

Sản phẩm phản ứng giữa Al và dung dịch HCl là:

a)

AlCl₃ và H₂O

b)

AlCl₂ và H₂

c)

AlCl₃ và H₂

d)

Al(OH)₃ và Cl₂

18.

Trong thí nghiệm Fe + CuSO₄, hiện tượng chứng tỏ Fe đẩy Cu ra khỏi muối là:

a)

Có khí bay lên

b)

Đinh sắt tan hết

c)

Xuất hiện lớp đỏ của Cu bám lên đinh sắt

d)

Dung dịch chuyển vàng

19.

Nhóm kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Fe, Zn, Ag

b)

K, Na, Ca

c)

Cu, Al, Mg

d)

Au, Pt, Fe

20.

Zn và Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành:

a)

Hydroxide và H₂

b)

Oxide và H₂

c)

Muối và H₂

d)

Không phản ứng

21.

Kim loại có tính từ (bị nam châm hút) là:

a)

Al

b)

Au

c)

Cu

d)

Fe

22.

Kim loại màu vàng, sáng, dẫn điện tốt và rất bền trong không khí:

a)

Cu

b)

Al

c)

Au

d)

Fe

23.

Nhôm bền trong không khí vì:

a)

Nhôm hoạt động yếu

b)

Có màng Al₂O₃ bền vững bảo vệ

c)

Nhôm không phản ứng với oxi

d)

Khối lượng riêng nhỏ

24.

Ứng dụng chính của sắt được nêu trong bài học:

a)

Làm trang sức

b)

Tạo gang và thép

c)

Bọc thực phẩm

25.

Kim loại không bị hoà tan trong HCl loãng là:

a)

Fe

b)

Al

c)

Mg

d)

Au

26.

Phản ứng tổng quát khi kim loại tác dụng với dung dịch muối:

a)

Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu

b)

Kim loại yếu đẩy kim loại mạnh

c)

Hai kim loại đổi chỗ ngẫu nhiên

d)

Tạo hai muối mới

27.

Điều kiện để Fe + S → FeS xảy ra:

a)

Ánh sáng

b)

Đun nóng

c)

Xúc tác

d)

Nhiệt độ thường

28.

Màu sắc của nhôm:

a)

Trắng hơi xám

b)

Vàng

c)

Trắng bạc

d)

Đỏ nâu

29.

Lý do K, Na, Ca không dùng để đẩy kim loại khác ra khỏi dung dịch muối:

a)

Phản ứng trước với nước

b)

Không phản ứng với muối

c)

Tạo kết tủa ngăn cản

d)

Hoạt động yếu

30.

Phản ứng đúng của Na với nước:

a)

2Na + H2O → Na2O + H2

b)

Na + H2O → NaOH + H2

c)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

d)

4Na + O2 → 2Na2O

31.

Kim loại dẫn điện tốt, nhẹ, dùng làm dây dẫn và khung cửa:

a)

Fe

b)

Au

c)

Al

d)

Zn

32.

Trong các kim loại Mg, Al, Cu, Ag; kim loại hoạt động mạnh nhất là:

a)

Ag

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

33.

Thực phẩm chua không nên đựng trong nhôm/sắt vì:

a)

Làm mất mùi

b)

Acid hoà tan kim loại tạo muối gây hại

c)

Kim loại hút nước

d)

Làm thực phẩm ôi nhanh

34.

Dùng nam châm có thể tách kim loại nào khỏi hỗn hợp:

a)

Au

b)

Al

c)

Fe

d)

Không tách được

35.

Hiện tượng khi thả Cu vào H2SO4 loãng:

a)

Có khí sinh ra

b)

Dung dịch xanh

c)

Cu tan

d)

Không có hiện tượng

36.

Phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu chứng tỏ:

a)

Fe yếu hơn Cu

b)

Fe mạnh hơn Cu

c)

Cu mạnh hơn Fe

d)

Hoạt động như nhau

37.

Vàng thường tồn tại dạng tự do vì:

a)

Rất cứng

b)

Hoạt động hoá học rất yếu

c)

Ít khai thác hơn

d)

Nặng nên chìm sâu

38.

Nhôm đã cạo sạch oxit, nhúng vào nước:

a)

Không phản ứng

b)

Có phản ứng nhưng lớp Al2O3 nhanh chóng tạo lại

c)

Phản ứng mạnh như Na

d)

Chỉ phản ứng khi đun nóng

39.

Để làm sạch nhẫn vàng bị lẫn Fe và Zn nên dùng:

a)

Nước cất

b)

NaCl

c)

HCl loãng

d)

Dung dịch kiềm

40.

Phản ứng Fe + CuSO4 kết thúc khi:

a)

Dung dịch đỏ

b)

Dung dịch chuyển xanh → lục nhạt

c)

Dung dịch tím

d)

Đinh Fe tan hết

41.

Phân biệt bột Al và bột Fe ngoài nam châm có thể dùng:

a)

HCl (cả hai phản ứng)

b)

Quan sát màu

c)

CuSO4

d)

Cân khối lượng

42.

Cặp chất không xảy ra phản ứng:

a)

Al + H2SO4 (loãng)

b)

Cu + HCl

c)

Fe + CuSO4

d)

Na + H2O

43.

Đồ nhôm không gỉ sét như sắt vì:

a)

Nhôm không phản ứng với oxi

b)

Lớp Al2O3 bền, mịn, bảo vệ

c)

Nhôm cứng

d)

Dẫn nhiệt tốt

44.

Không được dùng chất nào để xử lý khi làm rơi Na rắn?

a)

Cát

b)

Bột chữa cháy

c)

Nước

d)

Dầu hoả

45.

Phản ứng nào sai/không xảy ra?

a)

2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

d)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

46.

Khi thả Na vào CuSO4:

a)

Chỉ Cu bám lên Na

b)

Sủi bọt H2 và Cu(OH)2 tạo thành

c)

Không hiện tượng

d)

Dung dịch tím

47.

Natri được bảo quản trong:

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Dầu hoả

d)

Giấm

48.

Nhôm dùng làm dây điện cao thế vì:

a)

Dẫn điện tốt hơn đồng

b)

Nhẹ hơn và rẻ hơn đồng

c)

Cứng hơn đồng

d)

Màu đẹp hơn

49.

Để loại Cu khỏi dung dịch ZnSO4 + CuSO4 mà không đưa thêm tạp chất mới, dùng kim loại:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Al

d)

Mg

50.

Fe tạo ion Fe3+Fe^{3+} khi tác dụng với Cl2Cl_2 nhưng tạo ion Fe2+Fe^{2+} với HCl. Kết luận đúng là gì?

a)

Cl2Cl_2 oxi hóa mạnh hơn HCl

b)

Fe có hóa trị thay đổi

c)

Cả A và B đúng

d)

Fe không ưa phản ứng với axit

51.

Bạn A nói: “Ag yếu hơn Cu, nên Ag không đẩy được Cu.” Bạn B nói: “Cu đẩy được Ag khỏi muối bạc.” Kết luận đúng là gì?

a)

Cả hai sai

b)

A đúng – B sai

c)

A sai – B đúng

d)

Cả hai đúng

52.

Trang sức bạc bị đen là do hiện tượng nào?

a)

Ag phản ứng mạnh với O2O_2

b)

Ag phản ứng với hơi nước

c)

Ag tạo Ag2SAg_2S đen với chất chứa lưu huỳnh trong mồ hôi/không khí

d)

Ag hút bụi sắt

53.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại được sắp xếp đúng theo chiều giảm dần mức độ hoạt động là gì?

a)

K, Na, Mg, Ca, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

b)

K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

c)

K, Na, Ca, Al, Mg, Zn, Fe, Pb, H, Ag, Cu, Au

d)

Na, K, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

54.

Kim loại hoạt động mạnh nhất trong các kim loại sau: Fe, Cu, Mg, Ag là kim loại nào?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

55.

Kim loại không phản ứng với dung dịch HCl loãng là kim loại nào?

a)

Zn

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

56.

Kim loại phản ứng mạnh liệt với nước ở điều kiện thường là kim loại nào?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Al

57.

Nhúng dây đồng vào dung dịch AgNO3AgNO_3 , hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Không có hiện tượng

b)

Bạc kết tinh bám lên dây đồng, dung dịch chuyển xanh

c)

Có khí bay lên, đồng tan dần

d)

Đồng tan hết ngay lập tức

58.

Kim loại đứng trước H (trừ kim loại kiềm/kiềm thổ tan trong nước) có khả năng nào?

a)

Tác dụng với nước nguội

b)

Đẩy kim loại khỏi muối

c)

Tác dụng với HCl loãng giải phóng H2H_2

d)

Không bị oxi hóa

59.

Kim loại yếu nhất trong dãy: K, Al, Fe, Au là kim loại nào?

a)

K

b)

Al

c)

Fe

d)

Au

60.

Điều kiện để kim loại đẩy được kim loại khác khỏi dung dịch muối là gì?

a)

Đứng sau kim loại trong muối

b)

Đứng trước kim loại trong muối

c)

Hai kim loại đứng cạnh nhau

d)

Phải là kim loại kiềm

61.

Thả Zn vào dung dịch CuSO4CuSO_4 xuất hiện kim loại Cu. Điều này chứng tỏ điều gì?

a)

Zn yếu hơn Cu

b)

Zn mạnh hơn Cu

c)

Hai kim loại mạnh ngang nhau

d)

Không phản ứng

62.

Kim loại không phản ứng với nước nhưng phản ứng được với HCl là kim loại nào?

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

63.

Nhóm kim loại đều tác dụng với H2SO4H_2SO_4 loãng là nhóm nào?

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Mg, Al

c)

Mg, Al, Fe

d)

Au, Fe, K

64.

Khi cho Na và Mg vào nước, Na phản ứng mạnh, Mg phản ứng rất yếu. Kết luận đúng là gì?

a)

Mg mạnh hơn Na

b)

Na mạnh hơn Mg

c)

Cả hai đều không tan trong nước

d)

Mg là kim loại trơ

65.

Trong dãy hoạt động, Fe đứng thế nào so với Pb và Cu?

a)

Sau cả hai

b)

Trước Pb nhưng sau Cu

c)

Trước cả hai

d)

Giữa Pb và Cu

66.

Dung dịch sau phản ứng Na+H2ONa + H_2O làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Mất màu

67.

Phản ứng giữa Fe và CuSO4CuSO_4 tạo sản phẩm nào?

a)

FeSO4FeSO_4 và Cu

b)

Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3 và Cu

c)

Fe(OH)2Fe(OH)_2

d)

Không phản ứng

68.

Khí thoát ra khi Zn tác dụng với H2SO4H_2SO_4 loãng là khí nào?

a)

O2O_2

b)

Cl2Cl_2

c)

H2H_2

d)

SO2SO_2

69.

Kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động là kim loại nào?

a)

Al

b)

Pb

c)

Zn

d)

Ag

70.

Chiều giảm dần hoạt động hóa học nghĩa là gì?

a)

Khả năng phản ứng của kim loại giảm dần

b)

Khối lượng nguyên tử giảm dần

c)

Hóa trị giảm dần

d)

Độ cứng giảm dần

71.

Kali được bảo quản trong môi trường nào?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Muối

d)

Axit loãng

72.

Kim loại có thể đẩy Pb khỏi dung dịch Pb(NO3)2Pb(NO_3)_2 là kim loại nào?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Hg

73.

Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào trong các dung dịch sau?

a)

ZnSO4ZnSO_4

b)

AgNO3AgNO_3

c)

CuCl2CuCl_2

d)

MgSO4MgSO_4

74.

Cho Na vào CuSO4CuSO_4 , hiện tượng nào xảy ra?

a)

Có Cu bám ngoài Na

b)

Xuất hiện khí và tạo kết tủa xanh Cu(OH)2Cu(OH)_2

c)

Na tan, dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

75.

Để làm sạch dung dịch ZnSO4ZnSO_4 lẫn CuSO4CuSO_4 nên dùng kim loại nào?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn (dư)

d)

Mg

76.

Với các kim loại Ni, Fe, Cu, Zn: số kim loại tác dụng được cả với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 là bao nhiêu? (Biết thứ tự: ...Zn...Fe...Ni...H...Cu...)

a)

1 (Zn)

b)

2 (Zn, Fe)

c)

3 (Zn, Fe, Ni)

d)

4 (Zn, Fe, Cu, Ni)

77.

Ngâm đinh Fe vào CuSO4CuSO_4 , khối lượng đinh thay đổi thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không xác định

78.

Sắp xếp Mg, Fe, Cu, Ag theo tính khử giảm dần là gì?

a)

Ag > Cu > Fe > Mg

b)

Mg > Fe > Ag > Cu

c)

Mg > Fe > Cu > Ag

d)

Fe > Mg > Cu > Ag

79.

Cho bột Al, Fe, Cu vào HCl dư, chất rắn còn lại là chất nào?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al và Cu

80.

Không dùng đồ nhôm để đựng chất nào sau đây?

a)

Nước cất

b)

Axit hoặc base

c)

Dầu ăn

d)

Cồn

81.

Trong phản ứng M+2HClMCl2+H2M + 2HCl \rightarrow MCl_2 + H_2 , M có thể là kim loại nào?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Al

82.

Số thí nghiệm sau đây xảy ra phản ứng: (1) Cu + AgNO3AgNO_3 ; (2) Fe + AlCl3AlCl_3 ; (3) Na + H2OH_2O

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

83.

Ag + HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Dung dịch FeCl2 lẫn CuCl2, kim loại dùng để làm sạch

a)

Zn

b)

Fe (dư)

c)

Cu

d)

Ag

85.

Cho Zn vào MgCl2, hiện tượng

a)

Zn tan

b)

Có Mg bám ngoài

c)

Không có hiện tượng

d)

Dung dịch chuyển xanh

86.

Trong dãy chuyển hóa Al — dX → AlCl3 — dY → Al(OH)3; X, Y lần lượt là

a)

HCl, Cu(OH)2

b)

NaCl, NaOH

c)

HCl, NaOH

d)

H2SO4, KOH

87.

Kim loại X phản ứng với HCl nhưng không phản ứng với ZnSO4 → vị trí X

a)

Trước Mg

b)

Giữa Zn và H

c)

Sau H

d)

Sau Cu

88.

Vàng tồn tại tự do trong tự nhiên vì

a)

Vì vàng đắt

b)

Vì vàng nặng

c)

Vì vàng rất kém hoạt động hóa học

d)

Vì vàng hoạt động mạnh hơn sắt

89.

Phân biệt Al và Fe dạng bột, nên dùng

a)

HCl

b)

ZnSO4

c)

NaOH dư

d)

FeSO4

90.

Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 2,4792{,}479 lít H2H_2 . Chất rắn còn lại là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Cả hai

d)

Không xác định

91.

Nhúng thanh kim loại M (hóa trị II) vào CuSO4CuSO_4 , thấy khối lượng giảm. M có thể là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Mg

d)

Al

92.

Thả Mg vào HCl và H2SO4H_2SO_4 loãng (axit dư). Lượng khí thu được

a)

Ống A nhiều hơn

b)

Ống B nhiều hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

93.

Bạc dễ lâu bị xỉn đen vì

a)

Tác dụng với O2O_2

b)

Tác dụng với H2SH_2S trong không khí tạo Ag2SAg_2S (đen)

c)

Đẩy kim loại trong bụi

d)

Do bạc rất hoạt động

94.

Phương pháp nào dùng để tách kim loại có tính hoạt động mạnh như Na, Mg, Al

a)

Thủy luyện

b)

Nhiệt luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Hóa học

95.

Sản phẩm của điện phân nóng chảy Al2O3Al_2O_3 (trong cryolite) là

a)

Al và H2H_2

b)

Al và O2O_2

c)

Al2O3Al_2O_3O2O_2

d)

Al và CO2CO_2

96.

Phương pháp nhiệt luyện thường dùng cho kim loại có mức độ hoạt động

a)

Mạnh hơn Al

b)

Yếu hơn H

c)

Trung bình và yếu

d)

Yếu hơn Cu

97.

Chất khử phổ biến trong nhiệt luyện để tách Fe khỏi Fe2O3Fe_2O_3

a)

C

b)

CO

c)

H2H_2

d)

H2OH_2O

98.

Phương pháp thủy luyện thường dùng cho kim loại có tính hoạt động

a)

Yếu

b)

Mạnh

c)

Trung bình

d)

Rất mạnh

99.

Trong thủy luyện, kim loại được tách bằng cách

a)

Đốt nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu

d)

Tác dụng với nước

100.

Vai trò của cryolite ( Na3AlF6Na_3AlF_6 ) trong điện phân Al2O3Al_2O_3

a)

Tăng nhiệt độ nóng chảy

b)

Giảm nhiệt độ nóng chảy

c)

Là chất khử

d)

Tăng độ tinh khiết

101.

Chất tạo xỉ trong luyện gang có tác dụng

a)

Chất khử

b)

Cung cấp nhiệt

c)

Loại SiO2SiO_2 dưới dạng xỉ

d)

Tăng %C

102.

Khí thoát ra đầu tiên trong luyện gang là

a)

O2O_2

b)

H2H_2

c)

CO2CO_2

d)

SO2SO_2

103.

Vai trò của CO trong lò cao

a)

Oxy hóa quặng

b)

Khử Fe2O3FeFe_2O_3 \rightarrow Fe

c)

Hòa tan tạp chất

d)

Tạo xỉ

104.

Gang chứa hàm lượng C khoảng

a)

< 2%2\%

b)

225%5\%

c)

> 5%5\%

d)

< 0,5%0{,}5\%

105.

Mục đích sản xuất thép từ gang

a)

Tăng tạp chất

b)

Giảm tạp chất

c)

Tăng độ cứng

d)

Tăng %Fe

106.

Phản ứng tạo CO trong lò cao

a)

C + O2O_2CO2CO_2

b)

C + CO2CO_22CO2CO

c)

3CO3CO + Fe2O3Fe_2O_32Fe2Fe + 3CO23CO_2

d)

CaOCaO + SiO2SiO_2CaSiO3CaSiO_3

107.

Xi CaSiO3CaSiO_3 tạo ra từ phản ứng

a)

C + O2O_2

b)

Fe2O3Fe_2O_3 + CO

c)

CaOCaO + SiO2SiO_2

d)

Fe + C

108.

Hợp kim là

a)

Chỉ chứa một kim loại

b)

Kim loại + kim loại/phi kim

c)

Hỗn hợp phi kim

d)

Hỗn hợp lỏng của kim loại

109.

Tính chất đặc trưng của gang

a)

Cứng, dẻo hơn thép

b)

Mềm

c)

Cứng, giòn

d)

Nhẹ

110.

Kim loại cơ bản của Duralumin

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

111.

Thép thông thường có hàm lượng C

a)

225%5\%

b)

< 2%2\%

c)

> 10%10\%

d)

Không có C

112.

Hợp kim khó bị gì

a)

Gang

b)

Thép thường

c)

Inox

d)

Duralumin

113.

Duralumin dùng làm

a)

Ống nước

b)

Khung xây dựng

c)

Cánh máy bay

d)

Đồ chống gỉ

114.

Thép thường

a)

Khó gỉ

b)

Cứng, dẻo hơn gang

c)

Nhẹ

d)

Giòn

115.

Tạo hợp kim bằng cách

a)

Trộn bột kim loại

b)

Trộn kim loại – phi kim

c)

Nấu chảy rồi làm nguội

d)

Cả A, B, C

116.

Kim loại chính của đồng thau

a)

Zn

b)

Cu

c)

Sn

d)

Fe

117.

Hợp kim của sắt gồm

a)

Gang, Duralumin

b)

Thép, Inox

c)

Inox, đồng thau

d)

Gang, đồng thau

118.

Gang dùng làm

a)

Khung máy bay

b)

Đường ống, khuôn đúc

c)

Đồ chống gỉ

d)

Chi tiết cần độ dẻo

119.

Vật liệu có tính chất ưu việt là

a)

Kim loại

b)

Hợp kim

c)

Quặng

d)

Oxit

120.

Sản xuất thép cần

a)

Quặng + than cốc

b)

Gang lỏng + O2O_2

c)

Fe2O3Fe_2O_3 + CO

d)

Al2O3Al_2O_3 + cryolite

121.

Trong điện phân Al2O3Al_2O_3 , Al3+Al^{3+} đi về

a)

Anode

b)

Cathode

c)

Giữa hai cực

d)

Không di chuyển

122.

Phương pháp dùng chất khử CO/C ở nhiệt độ cao

a)

Điện phân

b)

Nhiệt luyện

c)

Thủy luyện

d)

Kiềm hóa

123.

Nhận xét sai về hợp kim của sắt

a)

Gang giòn

b)

Thép dẻo hơn gang

c)

Inox khó gỉ

d)

Gang dùng làm dây điện

124.

Tách Cu khỏi CuSO4CuSO_4 bằng

a)

Ag

b)

Au

c)

Zn

d)

Pb

125.

Muốn tách Mg khỏi MgO dùng

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Nhiệt luyện

c)

Thủy luyện

d)

Cho MgO + HCl

126.

Đốt ZnSZnOZnS \rightarrow ZnO , rồi khử ZnOZnO bằng C là

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân

c)

Nhiệt luyện

d)

Kết hợp nhiều phương pháp

127.

Kim loại tách bằng nhiệt luyện

a)

K

b)

Al

c)

Fe

d)

Na

128.

Làm sạch ZnSO4ZnSO_4 có lẫn Cu2+Cu^{2+} bằng

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

129.

Xi CaSiO3CaSiO_3 trong lò cao có đặc điểm

a)

Nổi lên trên

b)

Lắng xuống đáy

c)

Theo khí thải

d)

Phản ứng tiếp

130.

Điểm khác nhau của tách Cu từ CuSO4CuSO_4 (bằng Fe) và tách Na từ NaCl (điện phân nóng chảy)

a)

Tách Cu dùng kim loại khử mạnh

b)

Một quá trình ở thường, một ở nhiệt độ cao

131.

Thổi O2 vào gang lỏng nhằm

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Oxy hóa tạp chất

c)

Tạo lớp bảo vệ

d)

Giúp chảy loãng

132.

Gang chứa 4% C muốn thành thép cần

a)

Thêm than

b)

Thổi O2 để giảm hàm lượng C

c)

Điện phân

d)

Cho tác dụng với HCl

133.

CO2 trong luyện thép là

a)

Cung cấp nhiệt

b)

Chất khử

c)

Sản phẩm trung gian

d)

Tạo xỉ

134.

Phản ứng 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 là phản ứng

a)

Phân hủy

b)

Tổng hợp

c)

Trao đổi

d)

Oxi hóa – khử

135.

Đốt ZnS → ZnO + SO2 nhằm

a)

Tách lưu huỳnh khỏi quặng

b)

Chuyển ZnS thành ZnO để dễ khử

c)

Tạo Zn kim loại trực tiếp

d)

Tăng độ tinh khiết

136.

Vật liệu bền, chịu lực, ít bị ăn mòn để làm cầu

a)

Gang

b)

Thép

c)

Inox

d)

Nhôm

137.

Cánh máy bay cần vật liệu nhẹ, bền

a)

Gang

b)

Thép

c)

Inox

d)

Duralumin

138.

Vì sao ổ khóa dùng hợp kim?

a)

Kim loại nguyên chất quá cứng

b)

Kim loại nguyên chất mềm, dễ gỉ

c)

Quá nhẹ

d)

Rẻ

139.

Biển quảng cáo ngoài trời: chọn khung chống ăn mòn tốt nhất

a)

Thép

b)

Inox

c)

Duralumin

d)

Cả ba lựa chọn

140.

Vật liệu làm nồi

a)

Gang

b)

Inox

c)

Duralumin

d)

Thép

141.

Duralumin chống gỉ tốt hơn Fe vì

a)

Al tạo màng Al2O3Al_2O_3 bền

b)

Do Mg, Mn

c)

Tương đương

d)

Chỉ bền ở nhiệt độ cao

142.

Phản ứng CuO + C → Cu + CO thuộc phương pháp

a)

Điện phân

b)

Thủy luyện

c)

Nhiệt luyện

d)

Hóa học thường

143.

Kim loại tách bằng thủy luyện

a)

Zn

b)

Ag

c)

K

d)

Al

144.

Kim loại cần CO để khử oxit

a)

Zn, Fe

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Fe, Cu

d)

Ag

145.

Làm sạch Cu có lẫn Fe dùng

a)

AgNO3AgNO_3

b)

FeSO4FeSO_4

c)

HCl loãng

d)

NaOH

146.

Hợp kim có tính chất ưu việt hơn do

a)

Mạng tinh thể hỗn loạn

b)

Cộng hưởng tính chất

c)

Có chất mới

d)

A + B

147.

Điểm chung của sản xuất gang và thép

a)

Đều thổi O2

b)

Đều từ quặng sắt

c)

Đều điện phân

d)

Đều có > 2% C

148.

Trộn Al và Mg nóng chảy sẽ tạo hợp kim

a)

Hợp kim của Al

b)

Hợp kim của Mg

c)

Tùy kim loại có tỉ lệ % lớn hơn

d)

Không tạo hợp kim

149.

Khử Fe2O3Fe_2O_3 bằng H2H_2

a)

Fe2O3+3H22Fe+3H2OFe_2O_3 + 3H_2 \rightarrow 2Fe + 3H_2O

b)

Fe2O3+H2FeO+H2OFe_2O_3 + H_2 \rightarrow FeO + H_2O

c)

Fe2O3+H2Fe+H2OFe_2O_3 + H_2 \rightarrow Fe + H_2O

d)

Fe2O3+H2FeH2Fe_2O_3 + H_2 \rightarrow FeH_2

150.

Tách Ag từ muối Ag+Ag^+ bằng

a)

Cu

b)

Au

c)

Pt

d)

Hg