Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng cơ bản 8
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Ngon chảy nước miếng = ... (1 từ nối bắt đầu bằng 'm')
(a)
Ngon mắt, kích thích vị giác = ... (1 từ bắt đầu bằng 'A')
(a)
Mặn mà, đậm đà = ... (1 từ bắt đầu bằng 'S')
(a)
Nhạt nhẽo = ... (1 từ bắt đầu bằng 'B')
(a)
Nhiều dầu mỡ = ... (1 từ bắt đầu bằng 'G' hoặc 'O')
(a)
Mềm (thịt) = ... (1 từ bắt đầu bằng 'T')
(a)
Dai (thịt) = ... (1 từ bắt đầu bằng 'T')
(a)
Giòn = ... (1 từ bắt đầu bằng 'C')
(a)
Bổ dưỡng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'N')
(a)
Nhà làm = ... (1 từ bắt đầu bằng 'H')
(a)
Chế độ ăn cân bằng = ... (2 từ bắt đầu bằng 'B' & 'd')
(a)
Khẩu phần ăn = ... (1 từ bắt đầu bằng 'P')
(a)
Nguyên liệu = ... (1 từ bắt đầu bằng 'I')
(a)
Công thức nấu ăn = ... (1 từ bắt đầu bằng 'R')
(a)
Người ăn chay = ... (1 từ bắt đầu bằng 'V')
(a)
Dị ứng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'A')
(a)
Calo = ... (1 từ bắt đầu bằng 'C')
(a)
Béo phì = ... (1 từ bắt đầu bằng 'O')
(a)
Sự tiêu hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng 'D')
(a)
Sự thèm ăn / Khẩu vị = ... (1 từ bắt đầu bằng 'A')
(a)
Cơm trắng = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'r')
(a)
Cơm rang = ... (2 từ bắt đầu bằng 'F' & 'r')
(a)
Nem rán / Chả giò = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'r')
(a)
Thịt heo nướng = ... (2 từ bắt đầu bằng 'G' & 'p')
(a)
Thịt kho = ... (2 từ bắt đầu bằng 'B' & 'm')
(a)
Rau xào = ... (3 từ nối bắt đầu bằng 'S', 'f' & 'v')
(a)
Canh / Nước dùng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'S' hoặc 'B')
(a)
Đậu phụ = ... (1 từ bắt đầu bằng 'T')
(a)
Hải sản = ... (1 từ bắt đầu bằng 'S')
(a)
Bò bít tết = ... (1 từ bắt đầu bằng 'B')
(a)
Đặt bàn trước = ... (3 từ bắt đầu bằng 'b', 'a' & 't')
(a)
Gọi món = ... (2 từ bắt đầu bằng 'o' & 'f')
(a)
Phục vụ = ... (1 từ bắt đầu bằng 's')
(a)
Gợi ý / Giới thiệu = ... (1 từ bắt đầu bằng 'r')
(a)
Nếm = ... (1 từ bắt đầu bằng 't')
(a)
Nhai = ... (1 từ bắt đầu bằng 'c')
(a)
Nuốt = ... (1 từ bắt đầu bằng 's')
(a)
Tiêu hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng 'd')
(a)
Có đủ tiền trả = ... (1 từ bắt đầu bằng 'a')
(a)
Mang cơm hộp = ... (3 từ bắt đầu bằng 'p', 'a' & 'l')
(a)
Món chính = ... (2 từ bắt đầu bằng 'M' & 'c')
(a)
Món ăn kèm = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'd')
(a)
Món tráng miệng = ... (1 từ bắt đầu bằng 'D')
(a)
Ẩm thực đường phố = ... (2 từ bắt đầu bằng 'S' & 'f')
(a)
Ẩm thực truyền thống = ... (2 từ bắt đầu bằng 'T' & 'c')
(a)
Quán ăn lề đường = ... (2 từ bắt đầu bằng 'F' & 's')
(a)
Hảo ngọt = ... (4 từ bắt đầu bằng 'h', 'a', 's' & 't')
(a)
Ăn vội cái gì đó = ... (3 từ bắt đầu bằng 'g', 'a' & 'b')
(a)
No căng bụng = ... (3 từ bắt đầu bằng 'b', 'f' & 'u')
(a)
Thanh toán hóa đơn = ... (3 từ bắt đầu bằng 'f', 't' & 'b')
(a)
