WorksheetsNGOAI BENH 1
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Nguyên nhân nào dưới đây phù hợp nhất gây viêm ruột thừa cấp?
A. Nhiễm ký sinh trùng đường tiêu hóa
B. Sỏi phân trong ruột thừa và vi khuẩn
C. Viêm hạch mạc treo ruột non và vi khuẩn
D. Polip ruột và vi khuẩn
Đặc điểm cơn đau nào dưới đây phù hợp nhất với viêm ruột thừa cấp?
A. Đau bụng cơn vùng hố chậu phải, đau lan ra khắp bụng
B. Đau bụng cơn vùng thượng vị rồi khu trú ở hố chậu phải
C. Đau âm ỉ có lúc trội cơn vùng thượng vị rồi khu trú ở hố chậu phải
D. Đau âm ỉ, liên tục tăng dần và khu trú ở hố chậu phải
Hội chứng nào dưới đây phù hợp nhất trong bệnh cảnh viêm ruột thừa cấp thể điển hình?
A. Hội chứng mất nước
B. Hội chứng nhiễm độc
C. Hội chứng rối loạn điện giải
D. Hội chứng nhiễm trùng
Triệu chứng đau bụng trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có đặc điểm gì?
A. Đau bụng vùng thượng vị từ từ tăng dần, rồi đau lan ra khắp bụng
B. Đau bụng đột ngột, dữ dội vùng thượng vị rồi đau lan ra khắp bụng
C. Đau âm ỉ vùng thượng vị rồi đau dữ dội khắp bụng
D. Đau âm ỉ, liên tục tăng dần và khu trú ở vùng thượng vị
Hội chứng nào dưới đây thường gặp nhất trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng đến muộn?
A. Hội chứng mất nước, hội chứng nhiễm trùng
B. Hội chứng nhiễm độc, hội chứng mất máu
C. Hội chứng mất máu, hội chứng mất nước
D. Hội chứng nhiễm trùng, hội chứng nhiễm độc
Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, khi đau bệnh nhân thường ở tư thế nào dưới đây?
A. Vật vã, kích thích nằm chổng mông
B. Thay đổi tư thế liên tục vì đau
C. Nằm ngửa, chân duỗi, chân co
D. Nằm im, tư thế nghiêng, co chân vào bụng
Nhóm triệu chứng cơ năng nào dưới đây thường gặp nhất trong bệnh trĩ?
A. Đau hậu môn, khối sa vùng hậu môn, ỉa máu mũi
B. Ngứa hậu môn, khối sa vùng hậu môn, ỉa máu mũi
C. Chảy dịch hậu môn, khối vùng hậu môn, ỉa máu mũi
D. Ỉa máu tươi, khối sa hậu môn, đau rát hậu môn
Nhóm đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất của búi trĩ ngoại?
A. Khối được phủ bởi tổ chức mềm, mỏng, ướt, màu hồng
B. Khối được phủ bởi tổ chức rắn, dày, ướt, màu hồng
C. Khối được phủ bởi tổ chức mềm, thô, khô, màu nâu nhạt
D. Khối được phủ bởi tổ chức mềm, thô, khô, màu hồng
Tổn thương nào dưới đây dễ bỏ sót trong chẩn đoán bệnh trĩ?
A. Nứt kẽ hậu môn
B. U nhú hậu môn
C. Polip hậu môn
D. Ung thư trực tràng thấp
Triệu chứng cơ năng nào dưới đây thường gặp của bệnh rò hậu môn?
A. Đau hậu môn, khối sa ở hậu môn
B. Ngứa hậu môn, khối sa ở hậu môn
C. Đau, chảy dịch lỗ rò cạnh hậu môn
D. Sốt, sưng đau cạnh hậu môn
Nhóm triệu chứng nào dưới đây phù hợp nhất của bệnh cảnh áp xe hậu môn?
A. Ỉa máu, khối sưng cạnh hậu môn
B. Ngứa, chảy dịch tại khối sưng cạnh hậu môn
C. Sưng đỏ, đau cạnh hậu môn
D. Ỉa máu, ngứa tại hậu môn, đau hậu môn
Vị trí lỗ rò nguyên phát trong bệnh cảnh rò hậu môn thường gặp là?
A. Van dưới trực tràng
B. Đường lược
C. Cột hậu môn
D. Hốc hậu môn
Mô tả nào sau đây đúng cho loại rò hậu môn đơn giản?
A. Hai lỗ rò cách rìa hậu môn dưới 1 cm, một đường rò
B. Hai lỗ rò cách rìa hậu môn trên 1 cm, một đường rò
C. Lỗ rò thứ phát cách rìa hậu môn dưới 3 cm, một đường rò, một lỗ nguyên phát
D. Hai lỗ rò cách rìa hậu môn dưới 3 cm, một đường r
Nguyên nhân trực tiếp phù hợp nhất trong viêm tụy cấp?
A. Các men của tuyến tụy được hoạt hóa thành dạng hoạt động ở ngay trong tuyến tụy làm tiêu hủy tổ chức tế bào tụy
B. Dịch mật trào ngược vào ống dẫn tụy chính
C. Do nhiễm khuẫn và dị ứng
D. Các kích thích trực tiếp thần kinh tạng hoặc độc tố vi trùng
Tiêu chuẩn nào dưới đây phù hợp nhất với viêm tụy cấp?
A. Đau bụng phù hợp với bệnh
B. Amylase máu hoặc lipase máu lớn hơn 3 lần so với với giới hạn bình thường trên
C. Những phát hiện đặc trưng từ hình học ổ bụng
D. Đau bụng phù hợp với bệnh, amylase máu hoặc lipase máu lớn hơn 3 lần so với với giới hạn bình thường trên và những phát hiện đặc trưng từ hình học ổ bụng
Theo tổn thương giải phẫu bệnh, viêm tụy cấp bao gồm các thể lâm sàng nào dưới đây?
A. Thể phù nề, thể nung mủ tụy
B. Thể hoại tử, thể chảy máu
C. Thể phù nề, thể hoại tử chảy máu, thể nung mủ tụy
D. Thể hoại tử chảy máu, thể nung mủ tụy
Nguyên nhân nào sau dưới đây phù hợp với bệnh cảnh tắc ruột cơ năng?
A. Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt
B. Liệt ruột sau mổ
C. Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em
D. Dính ruột sau mổ
Đặc điểm hình ảnh X quang ổ bụng không chuẩn bị phù hợp nhất trong tắc ruột cơ học cao?
A. Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao
B. Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp
C. Mức hơi-dịch phân bố vùng ngoại vi ổ bụng
D. Gồm mức hơi-dịch dạng đáy rộng, vòm thấp và đáy hẹp và vòm cao
Trường hợp vỡ gan do chấn thương bụng kín, Biểu hiện lâm sàng nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán?
A. Dấu hiệu nhiễm trùng, dịch tự do ổ bụng
B. Dấu hiệu vàng da, dịch tự do ổ bụng
C. Dấu hiệu thiếu máu, dịch tự do ổ bụng
D. Dấu hiệu cảm ứng phúc mạc, dịch tự do ổ bụng
Phương pháp cận lâm sàng nào dưới đây có giá trị nhất trong trường hợp chấn thương bụng kín?
A. Chọc dò ổ bụng
B. Chụp Xquang bụng không chuẩn bị
C. Siêu âm ổ bụng tổng quát
D. Chụp CT scanner ổ bụng
Ung thư dạ dày thường gặp nhất ở vị trí nào dưới đây?
A. Tâm vị
B. Phình vị
C. Thân vị
D. Hang vị
Loại mô bệnh học thường gặp nhất trong ung thư dạ dày?
A. Tế bào lát tầng
B. Tế bào biểu mô
C. Tế bào liên kết
D. Tế bào thần kinh nội tiết
Giai đoạn nào dưới đây chứng tỏ ung thư dạ dày thâm nhiễm đến lớp cơ?
A. Giai đoạn 1
B. Giai đoạn 2
C. Giai đoạn 3
D. Giai đoạn 4
Biến chứng thường gặp nhất của sỏi ống mật chủ là gì?
A. Nhiễm trùng đường mật
B. Viêm tụy cấp
C. Viêm phúc mạc mật
D. Thấm mật phúc mạc
Trong ung thư dạ dày, hạch bạch huyết được chia thành mấy chặng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Trong ung thư dạ dày, tạng nào bị di căn nhiều nhất?
A. Phổi
B. Tụy
C. Gan
D. Não
Triệu chứng cơ năng nào dưới đây thường gặp nhất trong ung thư dạ dày đến sớm
A. Chán ăn
B. Nôn
C. Đau bụng
D. Nôn máu
Theo cấu trúc Giải phẫu: niệu đạo trước ở nam giới được chia làm mấy phần?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Nguyên nhân nào dưới đây thường gặp nhất gây chấn thương niệu đạo đoạn di động ?
A. Ngã ngồi mạn thuyền
B. Đặt dẫn lưu niệu đạo lạc đường
C. Vỡ xương chậu
D. Chấn thương dương vật
Nguyên nhân nào dưới đây thường gặp nhất gây tổn thương niệu đạo từ bên trong ?
A. Ngã ngồi mạn thuyền
B. Đặt dẫn lưu niệu đạo lạc đường
C. Vỡ xương chậu
D. Chấn thương dương vật
Trong chấn thương niệu đạo ,không nên đặt sonde niệu đạo trong trường hợp
A. Bệnh nhân đi tiểu được nhưng tia nhỏ lẫn máu
B. Cầu bàng quang căng, máu chảy miệng sáo nhiều
C. Máu tụ ở tầng sinh môn lớn
D. Bệnh nhân đi tiểu được, nước tiểu đỏ đầu bãi sau đó trong dần
Nguyên nhân nào dưới đây thường gặp nhất gây tổn thương niệu đạo sau?
A. Vỡ xương chậu
B. Chấn thương bụng
C. Ngã ngồi lên vật cứng
D. Tổn thương do đặt sonde
Chẩn đoán xác định chấn thương niệu đạo sau dựa vào triệu chứng đặc hiệu nào sau đây?
A. Tiểu ra máu sau chấn thương
B. Đặt sonde tiểu có máu, không ra nước tiểu
C. Máu tụ hình cánh bướm tầng sinh môn
D. Máu tụ quanh hậu môn
Nguyên nhân nào dưới đây thường gặp nhất gây tổn thương niệu đạo sau?
A. Đặt sonde niệu đạo thô bạo
B. Vỡ xương chậu
C. Ngã cao đập tầng sinh môn vào vật cứng
D. Chấn thương bìu-dương vật
Hình thái giải phẫu bệnh nào thường gặp nhất trong chấn thương bàng quang?
A. Giập lớp thanh cơ bàng quang
B. Vỡ bàng quang ngoài phúc mạc
C. Vỡ bàng quang trong phúc mạc
D. Đứt ngang cổ bàng quang - niệu đạo
Nguyên nhân nào dưới đây thường gặp nhất gây vỡ bàng quang ở mặt sau?
A. Bị va đập trực tiếp vùng hạ vị khi bàng quang đầy nước tiểu
B. Bàng quang bị căng quá mức
C. Khung chậu vỡ chọc vào
D. Bàng quang bị bệnh lý
Triệu chứng lâm sàng nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang?
A. Đau vùng dưới rốn lan sang 2 bên hố chậu
B. Khám không thấy cầu bàng quang
C. Đặt sonde tiểu không thấy hoặc rất ít nước tiểu
D. Thăm trực tràng thấy túi cùng Douglas phồng và đau
Nguyên nhân nào dưới đây thường gặp nhất gây vỡ bàng quang ngoài phúc mạc?
A. Bị va đập trực tiếp vùng hạ vị khi bàng quang đầy nước tiểu
B. Xương chậu vỡ chọc vào bàng quang
C. Bàng quang bị căng quá mức
D. Ngã cao đập tầng sinh môn vào vật cứng
Trong chấn thương bàng quang, hình thái tổn thương nào dưới đây có chỉ định điều trị bảo tồn?
A. Vỡ bàng quang có chảy máu nặng
B. Vỡ bàng quang trong phúc mạc
C. Giập bàng quang
D. Vỡ bàng quang ngoài phúc mạc
Vị trí tổn thương nào dưới đây thường gặp nhất trong vỡ bàng quang ngoài phúc mạc?
A. Mặt trước thành bàng quang
B. Mặt bên thành bàng quang
C. Mặt sau bên thành bàng quang
D. Mặt sau trên thành bàng quang
043 Vị trí tổn thương nào dưới đây thường gặp nhất trong vỡ bàng quang trong phúc mạc?
A. Mặt trước
B. Mặt bên
C. Mặt sau bên
D. Mặt sau trên
Phương pháp cận lâm sàng nào dưới đây có giá trị nhất trong chNn đoán vỡ bàng quang?
A. Siêu âm ổ bụng
B. Chụp Xquang ổ bụng
C. Chụp niệu đạo bàng quang ngược dòng
D. Chụp bàng quang có bơm hơi
Trong chấn thương thận, đặc điểm đái ra máu nào dưới đây thường gặp nhất?
A. Đái ra máu đỏ tươi toàn bãi
B. Đái máu vi thể
C. Đái ra máu đầu bãi
D. Đái máu cuối bãi
Trong chấn thương thận, chụp cắt lớp vi tính có giá trị nhất quyết định thái độ điều trị là do:
A. Xác định bóng thận to do tụ máu
B. Xác định chức năng thận
C. Xác định tổn thương phối hợp
D. Phân độ chấn thương thận
Trong chấn thương thận : đứt cuống thận, vỡ thận làm nhiều mảnh chiếm tỉ lệ phần trăm là:
A. 3-5
B. 7-9
C. 10-15
D. 16-20
Trong chấn thương bìu phương pháp cận lâm sàng nào dưới đây có giá trị nhất để chẩn đoán chấn thương tinh hoàn?
A. Siêu âm bìu
B. Siêu âm Doppler mạch
C. Chụp cắt lớp vi tính bìu
D. Xét nghiêm nội tiết tố tinh hoàn
Sỏi niệu đạo chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm trong tổng số sỏi tiết niệu?
A. 1%
B. 5%
C. 7%
D. 10%
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với Sỏi urate và sỏi cystein ?
A. Thường gặp nhất
B. Thường gặp và thấy được trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
C. Ít gặp và không thấy được trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
D. Ít gặp và cản quang
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp trong chấn thương niệu đạo của nam giới?
A. Chủ yếu do tai nạn giao thông
B. Hay gặp chấn thương niệu đạo đoạn dương vật
C. Niệu đạo tuyến tiền liệt thường bị tổn thương do chấn thương vỡ xương chậu
D. Niệu đạo trước khi chấn thương thường hay để lại di chứng hẹp hơn niệu đạo sau
Trong sỏi hệ tiết niệu, vị trí sỏi bàng quang chiếm tỷ lệ phần trăm là?
A. 16
B. 26
C. 36
D. 46
Đặc điểm đái máu nào dưới đây phù hợp nhất của sỏi bàng quang?
A. Đái máu đầu bãi
B. Đái máu tự nhiên
C. Đái máu cuối bãi
D. Đái máu toàn bãi
Triệu chứng nào dưới đây thường gặp nhất trong sỏi bàng quang?
A. Đái máu toàn bãi
B. Đái máu cuối bãi
C. Đái khó
D. Đái buốt, đái rắt
Nếu xếp theo thứ tự từ vị trí hay gặp đến vị trí ít gặp, nội dung nào đúng khi nói vị vị trí của sỏi thận trong các phát biểu sau đây ?
A. Sỏi bể thận, đài bể thận, nhu mô, đài thận
B. Sỏi đài bể thận, nhu mô, đài thận, bể thận
C. Sỏi nhu mô, đài thận, bể thận, đài bể thận
D. Sỏi đài thận, bể thận, đài bể thận, nhu mô
Triệu chứng nào dưới đây là triệu chứng thường gặp của sỏi thận?
A. Đau vùng hố thận
B. Tiểu ra mủ
C. Tiểu ra máu
D. Tiểu ra sỏi
Hội chứng nào dưới đây thường xuất hiện tromg ứ mủ đài bể thận ?
A. Hội chứng thiếu máu
B. Hội chứng nhiễm độc
C. Hội chứng mất nước
D. Hội chứng nhiễm trùng
Kiểu sốt nào dưới đây phù hợp nhất trong ứ mủ đài bể thận ?
A. Sốt cao rét run
B. Sốt cách nhật
C. Sốt nhẹ về chiều
D. Sốt cao từng cơn, liên tục
Trong bệnh lý tăng sinh tiền liệt tuyến lành tính, estrogen liều cao có tác dụng
A. Ức chế sự tăng sinh của tuyến tiền liệt
B. Kích thích sự tăng trưởng của tuyến
C. Điều hòa hoạt động của tuyến
D. Cân bằng các hoc môn sinh dục
Một nghiên cứu cho thấy rằng:Trong ung thư thận triệu chứng tiết niệu gặp với tỉ lệ % là
A. 50-55
B. 60-65
C. 70-75
D. 80-85
Triệu chứng thực thể nào có giá trị nhất trong viêm ruột thừa cấp?
A. Điểm Macburney đau
B. Tăng cảm giác da vùng hố chậu phải
C. Có phản ứng thành bụng vùng hố chậu phải
D. Thăm trực tràng ấn túi cùng Douglas bệnh nhân đau
Lý do phù hợp nhất khi nói Chụp Xquang ổ bụng không chuẩn bị rất ít giá trị chẩn đoán viêm ruột thừa cấp?
A. Không nhìn thấy ruột thừa trên phim chụp ổ bụng
B. Không thấy hình ảnh sỏi phân trong ruột thừa
C. Hình ảnh dễ nhầm với tổn thương khác trong ổ bụng
D. Phim chụp không có hình ảnh đặc hiệu của viêm ruột thừa
Tổn thương nào dưới đây lý giải cho đặc điểm hình ảnh điển hình của ruột thừa viêm trên siêu âm?
A. Tổn thương viêm của ruột thừa kích thích phúc mạc tiết dịch, mạc nối đến bao ruột thừa
B. Tắc nghẽn lòng ruột thừa, vi khuNn phát triển, xâm nhập viêm thành ruột thừa
C. Sỏi phân trong ruột thừa gây tăng đường kính ruột thừa, kích thích phúc mạc tiết dịch
D. Tắc động mạch ruột thừa dẫn đến hoại tử ruột thừa, mạc nối đến bao ruột thừa
Lý giải nào dưới đây là phù hợp nhất để nói rằng một số trường hợp viêm ruột thừa cấp giai đoạn đầu có đau bụng vùng trên rốn, quanh rốn?
A. Ruột thừa nằm ở vị trí bất thường
B. Sợi cảm giác đau tạng của ruột thừa đi vào tuỷ sống khoảng đoạn T10 hay T11, quy chiếu lên vùng quanh rốn
C. Sợi cảm giác đau thành của ruột thừa đi vào tuỷ sống khoảng đoạn T10 hay T11, quy chiếu lên vùng quanh rốn
D. Sợi cảm giác đau thành của hố chậu phải đi vào tuỷ sống khoảng đoạn T10 hay T11, quy chiếu lên vùng quanh rốn
Cơ sở nào dưới đây phù hợp nhất giải thích cho nguyên tắc điều trị phẫu thuật trong trường hợp đám quánh ruột thừa có biểu hiện áp xe hóa?
A. Vì ruột thừa chưa vỡ nên không cần cắt ruột thừa
B. Sẽ rất khó tìm ruột thừa trong đám quánh
C. Ruột thừa viêm do vi khuẩn nên điều trị bằng kháng sinh
D. Không phá vỡ hàng rào khu trú ruột thừa viêm
Nguyên tắc điều trị áp xe ruột thừa là dẫn lưu mủ và điều trị bằng kháng sinh. Cơ sở nào giải thích cho nguyên tắc điều trị đó?
A. Khó tìm ruột thừa trong ổ mủ; kháng sinh diệt vi khuẩn
B. Giảm nguy cơ biến chứng chảy máu nếu mổ cắt ruột thừa; kháng sinh diệt vi khuẩn
C. Không phá vỡ hàng rào khu trú ruột thừa viêm
D. Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn lan tỏa ổ phúc mạc
Giải thích nào dưới đây là phù hợp nhất về sốc trong trường hợp thủng ổ loét dạ dày tá tràng đến sớm?
A. Mất nước điện giải vì nôn
B. Dịch axit từ dạ dày kích thích phúc mạc làm bệnh nhân đau quá mức
C. Mất máu do chảy từ lỗ thủng
D. Do tình trạng nhiễm khuẩn ổ phúc mạc
Nhóm triệu chứng thực thể nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đến sớm?
A. Co cứng thành bụng, ấn điểm thượng vị đau
B. Có cảm ứng phúc mạc, gõ mất vùng đục trước gan
C. Co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan
D. Tăng cảm giác da, gõ mất vùng đục trước gan
Nhóm triệu chứng thực thể nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đến muộn?
A. Co cứng thành bụng, ấn điểm thượng vị đau
B. Có cảm ứng phúc mạc, gõ mất vùng đục trước gan
C. Co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan
D. Tăng cảm giác da, gõ mất vùng đục trước gan
Tổn thương nào lý giải cho đặc điểm hình ảnh có giá trị xác định thủng ổ loét dạ dày tá tràng trên siêu âm?
A. Thủng ổ loét làm thoát dịch dạ dày và thức ăn vào ổ phúc mạc
B. Viêm phúc mạc kích thích phúc mạc tăng tiết dịch
C. Mạc nối và tạng lân cận đến bít lỗ thủng ổ loét
D. Hơi trong dạ dày thoát vào ổ phúc mạc
Giải thích nào dưới đây là phù hợp nhất khi dấu hiệu co cứng thành bụng xuất hiện trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng đến sớm?
A. Thức ăn trong dạ dày qua lỗ thủng vào ổ bụng gây kích thích phúc mạc
B. Máu từ lỗ thủng vào ổ bụng gây kích thích phúc mạc
C. Vi khuẩn trong ống tiêu hoá qua lỗ thủng kích thích phúc mạc
D. Dịch dạ dày có tính axit qua lỗ thủng vào ổ bụng kích thích phúc mạc
Trong điều trị thủng ổ loét dạ dày, khâu lỗ thủng là kỹ thuật thường được áp dụng. Cơ sở phù hợp nhất của việc ưu tiên lựa chọn kỹ thuật này là gì?
A. Chữa được biến chứng thủng, ít biến chứng sau mổ, tất cả ổ loét sẽ khỏi sau khâu
B. Chữa được biến chứng thủng, kỹ thuật đơn giản, tất cả ổ loét sẽ khỏi sau khâu
C. Chữa được biến chứng thủng, kỹ thuật đơn giản, ít biến chứng sau phẫu thuật
D. Chữa được biến chứng thủng, kỹ thuật đơn giản, có thuốc đặc hiệu chữa lành ổ loét
Trong bệnh trĩ bệnh nhân có thể đau rát hậu môn vì lý do nào?
A. Tăng trương lực cơ thắt hậu môn
B. Thiếu máu búi trĩ, chuyển hoá yếm khí
C. Có kèm nứt kẽ hậu môn hoặc tổn thương bề mặt búi trĩ
D. Búi trĩ nội sa không đẩy lên được
Trong chẩn đoán bệnh trĩ, chỉ định nội soi đại tràng nhằm mục đích gì?
A. Chẩn đoán chính xác trĩ nội, trĩ ngoại
B. Chẩn đoán phân độ trĩ nội
C. Xác định vị trí búi trĩ nội
D. Xác định có hay không có u đại trực tràng
Mô tả nào dưới đây đúng cho trĩ nội độ 3?
A. Các búi trĩ to thành búi rõ rệt, khi đại tiện hoặc rặn búi trĩ lòi ra khỏi lỗ hậu môn, khi thôi rặn tự co vào được
B. Các búi trĩ lớn, ngoài các búi chính còn có búi trĩ phụ, sa thường xuyên nằm ngoài ống hậu môn
C. Các búi trĩ khá lớn sa ra ngoài khi gắng sức hoặc rặn không tự co vào được phải đẩy lên
Cơ chế chấn thương lực chấn thương gián tiếp gây gãy Pouteau – Colle gặp trong các tư thế ngã nào dưới đây ?
A. Ngã chống tay cánh, cẳng, bàn tay duỗi tối đa
B. Ngã chống tay cẳng, bàn tay gấp tối đa
Ngã chống tay đập cổ tay vào vật tay
Ngã chống khuỷu
Trong phẫu thuật Longo, sau mổ bệnh nhân thường đau ít hơn các phẫu thuật kinh điển. Lí do nào giải thích cho ưu điểm này của kỹ thuật?
A. Phẫu thuật ít sang chấn do cắt khâu nối bằng máy
B. Phẫu thuật trên đường lược ở vùng chi phối bởi thần kinh thân thể
C. Phẫu thuật trên đường lược ở vùng chi phối bởi thần tự chủ
D. Phẫu thuật không làm tổn thương cơ thắt
Sau phẫu thuật kinh điển điều trị bệnh trĩ, bệnh nhân cần được nong hậu môn. Mục đích chính của việc này là gì ?
A. Làm giãn cơ thắt hậu môn cho nhanh liền sẹo
B. Giúp tăng cường lưu thông tuần hoàn tới vùng mổ
C. Kích thích để bệnh nhân đại tiện sớm, tránh táo bón
D. Phá vỡ cầu da niêm mạc dính sớm sau mổ
Nhược điểm sau phẫu thuật Whitehead là hậu môn bệnh nhân hay bị ướt. Lý do gì gây ra triệu chứng này?
A. Phẫu thuật kích thích hậu môn tăng tiết dịch
B. Tiết dịch của niêm mạc trực tràng
C. Sẹo mổ mới có đặc tính tăng tiết dịch
D. Nhiễm trùng vùng mổ làm tăng tiết dịch
Sau phẫu thuật điều trị bệnh trĩ, bệnh có thể vẫn tái phát. Lý do chính nào giải thích cho tình trạng này?
A. Kỹ thuật phẫu thuật chưa đúng
B. Phẫu thuật không triệt để
C. Bệnh nhân không tuân thủ chế độ khám lại
D. Nguyên nhân gây bệnh ở bệnh nhân vẫn còn
Trong giai đoạn đầu áp xe hậu môn có dấu hiệu sưng nóng đỏ cạnh hậu môn. Các biểu hiện đó được giải thích bởi cơ chế nào sau đây?
A. Do tăng tuần hoàn động mạch, chèn ép tại chỗ, thoát dịch viêm
B. Do tăng tuần hoàn tĩnh mạch, chèn ép tại chỗ, thoát dịch viêm
C. Do giảm tuần hoàn tĩnh mạch, chèn ép tại chỗ, tăng tính thấm thành mạch
D. Do tăng tuần hoàn động mạch, chèn ép tại chỗ, tăng tính thấm thành mạch
Trong áp xe quanh hậu môn giai đoạn hoá mủ, lỗ hậu môn mở vì lí do nào?
A. Tăng trương lực cơ thắt hậu môn
B. Thiếu máu nuôi cho cơ thắt hậu môn
C. Giảm trương lực cơ thắt hậu môn
D. Ổ mủ vỡ vào cơ thắt hậu môn
Hiện nay ít chỉ định chụp đường rò trong chẩn đoán rò hậu môn vì lí do gì?
A. Khó xác định được lỗ rò nguyên phát
B. Khó xác định được đường rò do thuốc cản quang không lấp đủ đường rò
C. Khó xác định chính xác các tổn thương trong rò hậu môn
D. Thuốc cản quang gây tổn thương thứ phát cấu trúc tầng sinh môn
Trong rò hậu môn, phát biểu nào có giá trị nhất làm căn cứ ra chỉ định cận lâm sàng quyết định phương pháp phẫu thuật?
A. Siêu âm qua hậu môn mô tả giải phẫu cơ vòng và ống hậu môn, các đường rò giãn cơ vòng và mối liên quan với cơ vòng
B. Chụp đường rò không có khả năng nhìn cơ vòng hậu môn nên không xác định được mối quan hệ của rò
C. MRI cho thông tin chính xác hơn về giải phẫu ống hậu môn, phức hợp cơ vòng hậu môn và mối quan hệ của rò với các cấu trúc sàn chậu
D. Chụp cắt lớp tầng sinh môn khó xác định đường rò kín đáo và áp xe do độ phân giải mô mềm kém
Trong rò hậu môn, giá trị vượt trội của chụp cộng hưởng từ sàn chậu so với các phương pháp chẩn đoán hình ảnh khác là gì?
A. Xác định mối liên quan giải phẫu của rò
B. Xác định chính xác lỗ rò
C. Là phương pháp ít xâm lấn
D. Phương pháp có độ nhạy cao
Nguyên tắc trong điều trị áp xe hậu môn là trích tháo mủ ổ áp xe kịp thời. Cơ sở của nguyên tắc đó là gì?
A. Giải thoát ổ mủ để bệnh nhân hết đau hết sốt
B. Tự vỡ mủ sẽ để lại sẹo xấu
C. Phòng biến chứng nhiễm trùng máu
D. Mủ không vỡ vào các cấu trúc sàn chậu
Trong phẫu thuật rò hậu môn, phải xác định được đường rò, lỗ nguyên phát. Lý do gì cần thực hiện yêu cầu đó?
A. Đảm bảo xử trí triệt để tổn thương
B. Để xử lý nguyên nhân
C. Không làm tổn thương cơ thắt
D. Không tạo đường rò mới
Trong các loại viêm tụy cấp sau đây thì loại nào là xảy ra ở bệnh nhân cường giáp trạng?
A. Viêm tụy cấp do tăng calci máu
B. Viêm tụy cấp do hạ calci máu
C. Viêm tụy cấp do tăng lipid máu
D. Viêm tụy cấp do giảm lipid máu
Trong các loại viêm tụy cấp sau đây thì loại nào xảy ra do cơ chế gây độc trong tuần hoàn của mao mạch tụy?
A. Viêm tụy cấp do tăng lipid máu
B. Viêm tụy cấp do rượu
C. Viêm tụy cấp do tăng calci máu
D. Viêm tụy cấp do sỏi mật
030 Trong các loại viêm tụy cấp sau đây thì loại nào là do cơ chế gây tắc nghẽn ống tụy hay Oddi?
A. Viêm tụy cấp do tăng lipid máu
B. Viêm tụy cấp do rượu
C. Viêm tụy cấp do tăng calci máu
D. Viêm tụy cấp do sỏi mật
Nguyên nhân tắc ruột nào dưới đây ở người cao tuổi có nguy cơ phải cắt đoạn ruột trong trường hợp đến muộn?
A. U đại tràng
B. Thoát vị bịt
C. Búi giun
D. U mạc treo
Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện sớm ở những trường hợp tắc ruột cao?
A. Nhiễm trùng nhiễm độc
B. Rối loạn nước, điện giải
C. Thiếu máu
D. Bụng chướng lệch
Nguyên nhân chính khiến chẩn đoán tắc ruột cơ năng có thể nhầm lẫn với tắc ruột cơ học là gì?
A. Quai ruột giãn, mất nhu động
B. Đau lan tỏa khắp bụng
C. Nôn nhiều lần ra dịch xanh bẩn
D. Bí trung đại tiện hoàn toàn
Trong trường hợp tắc ruột thấp do u đại tràng, vị trí bị thủng, vỡ nhiều nhất là vị trí nào dưới đây?
A. Manh tràng
B. Đại tràng góc gan
C. Đại tràng góc lách
D. Đại tràng Sigma
Dấu hiệu nào dưới đây có giá trị nhất trong việc đánh giá đáp ứng của bệnh tắc ruột với điều trị nội khoa?
A. Đỡ đau bụng cơn
B. Trung tiện được
C. Sonde dạ dày không ra dịch
D. Bụng đỡ chướng
Trong trường hợp chấn thương bụng có vỡ bàng quang trong phúc mạc, dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất để chẩn đoán xác định là gì?
A. Bệnh nhân đau khắp bụng và đái máu
B. Có cảm ứng phúc mạc và đặt sonde bàng quang có máu
C. Có đái máu và banh ép khung chậu đau
D. Có đái máu và bụng chướng
vTrong chấn thương bụng kín, triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán tổn thương tạng rỗng?
A. Đau khắp bụng
B. Thăm trực tràng thấy túi cùng Douglas đau
C. Siêu âm ổ bụng thấy có nhiều dịch tự do
D. Xquang ổ bụng có hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành
Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào dưới đây phát hiện tổn thương trong chấn thương bụng có độ nhạy cao nhất?
A. Chụp CT Scanner ổ bụng
B. Chụp Xquang bụng
C. Siêu âm ổ bụng
D. Chụp cộng hưởng từ ổ bụng
Để phát hiện tổn thương các tạng đặc (gan, lách) ở một bệnh nhân bị chấn thương bụng kín, biện pháp được chọn lựa trước tiên là gì?
A. Chụp CT Scanner ổ bụng
B. Chụp Xquang bụng
C. Siêu âm ổ bụng
D. Chọc rửa ổ bụng
Cơ chế xuất hiện triệu chứng đau hạ sườn phải trong bệnh sỏi ống mật chủ là gì?
A. Viên sỏi di chuyển
B. Viêm loét niêm mạc đường mật
C. Tăng áp lực đường mật cấp tính
D. Tăng co bóp túi mật
Trong trường hợp sỏi ở đường mật chính gây tắc mật, khi khám thấy triệu chứng túi mật to thì sỏi có thể xuất hiện ở vị trí nào dưới đây?
A. Ống gan phải
B. Ống gan chung
C. Túi mật
D. Ống mật chủ
Tam chứng Charcot là biểu hiện của bệnh lý nào dưới đây?
A. Sỏi ống mật chủ
B. U đường mật
C. U đầu tụy
D. Viêm gan cấp
Cơ chế giải thích phù hợp nhất viêm tụy cấp do sỏi mật?
A. Sỏi mật làm tăng tiết dịch tụy
B. Sỏi mật làm tăng tính thấm của ống tụy
C. Sỏi mật di chuyển ngược vào ống tụy
D. Sỏi mật gây tắc làm trào ngược dịch mật vào ống tụ
Biến chứng thường gặp của phương pháp nội soi mật tụy ngược dòng là gì?
A. Nhiễm khuẩn đường mật và viêm tụy cấp
B. Thấm mật phúc mạc và chảy máu đường mật
C. Viêm phúc mạc mật và thấm mật phúc mạc
D. Rò mật và chảy máu trong ổ bụng
Loại vi khuẩn nào dưới đây thường gặp nhất trong viêm tụy cấp tính?
A. Tụ cầu
B. Phế cầu
C. E.Coli
D. Lao
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ung thư và dinh dưỡng?
A. Nồng độ nitrate trong thức ăn và nước uống tương quan dương tính với tỷ lệ mới mắc của ung thư bàng quang
B. Bổ sung vitamin D đều đặn từ lúc nhỏ có khả năng ức chế hình thành các chất gây ung thư
C. Ăn nhiều chất béo động vật thì gia tăng tỷ lệ mới mắc ung thư đại tràng
D. Dinh dưỡng đối với bệnh nhân ung thư cải thiện đáp ứng của khối u với hoá trị
Phát biểu nào sau đây về CEA là đúng?
A. Nồng độ CEA không giúp ích trong chNn đoán ung thư đại tràng tái phát
B. Nồng độ CEA tăng thì tăng nguy cơ cao bị ung thư đại tràng
C. CEA bình thường xuất hiện ở niêm mạc đại tràng
D. Test CEA chính xác khoảng 70% khi dự đoán xuất hiện di căn ung thư gan trong vòng 1 năm sau phẫu thuật
Phương pháp cận lâm sàng nào dưới đây có giá trị nhất chẩn đoán ung thư dạ dày?
A. X quang dạ dày – tá tràng
B. Chụp cắt lớp điện toán
C. Nội soi dạ dày - tá tràng
D. Siêu âm ổ bụng
Chỉ số xét nghiệm nào dưới đây thay đổi nhiều nhất trong ung thư dạ dày?
A. Bạch cầu
B. Hồng cầu
C. Ure
D. Tiểu cầu
Tiên lượng sống 5 năm sau phẫu thuật ung thư dạ dày phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?
A. Vị trí tổn thương
B. Phương pháp phẫu thuật
C. Giai đoạn ung thư
D. Tuổi bệnh nhân
Lý giải phù hợp nhất vì sao nôn là triệu chứng cơ năng thường gặp trong ung thư dạ dày ở vị trí hang vị?
A. Do u làm đảo ngược chiều của nhu động dạ dày
B. U kích thích dạ dày co bóp quá mức
C. Tốc độ phát triển của u nhanh
D. U phát triển gây hẹp đường xuống tá tràng
Giá trị nổi bật của siêu âm nội soi dạ dày trong ung thư dạ dày là gì?
A. Xác định chính xác vị trí tổn thương
B. Cho phép đánh giá hạch của dạ dày
C. Cho biết tổ chức u đến lớp nào ở thành dạ dày
D. Cho phép chẩn đoán giai đoạn u để dự kiến phương pháp điều trị phù hợp
Chấn thương niệu đạo trước đoạn tầng sinh môn hay gặp do nguyên nhân nào sau đây?
A. Do va đập trực tiếp vùng bìu, dương vật.
B. Do ngã đập tầng sinh môn xuống nền cứng
C. Do vỡ xương chậu
D. Do vỡ ngành ngồi mu
Tổn thương nào dưới đây thường gặp trong đứt niệu đạo trước hoàn toàn?
A. vật xốp bị giập vỡ và đứt một phần niệu đạo kèm theo tụ máu
B. Vật xốp bị đứt ngang, hai đầu niệu đạo và vật xốp rời xa nhau
C. Ít gây nhiễm trùng tâng sinh môn
D. Niệu đạo bị đứt
Triệu chứng tụ máu lan tỏa tầng sinh môn gặp trong tổn thương niệu đao đoạn nào sau đây?
A. Đoạn di động của niệu đạo trước
B. Đoạn cố định của niệu đạo trước
C. Đoạn màng của niệu đạo sau
D. Đoạn tiền liết tuyến của niệu đạo sau
Kiểu vỡ xương chậu nào dưới đây thường gây tổn thương niệu đạo sau?
A. Vỡ xương cánh chậu ,di lệch nhiều
B. Vỡ ổ cối di lệch
C. Vỡ ngành ngồi mu, ngồi háng
D. Vỡ toác khớp cùng chậu
Nguyên nhân sau nào sau đây thường tạo sỏi bàng quang?
A. Viêm bàng quang
B. Ứ đọng nước tiểu
C. Sỏi niệu quản rơi xuống
D. Túi thừa bàng quang
Triệu chứng nào dưới đây có giá trị nhất để chẩn đoán sỏi bàng quang?
A. Đái buốt, đái rắt
B. Đái máu cuối bãi
C. Thăm trực tràng thấy khối chắc ở thành trước trực tràng
D. Dùng ống thong Guyon vào bàng quang có thể có dấu hiệu chạm sỏi.
Nguyên nhân nào sau đây thường gây đái dắt trong sỏi bàng quang?
A. Nhiễm trùng tiết niệu
B. Sỏi gây kích thích bàng quang
C. Sỏi gây xơ hẹp cổ bàng quang
D. Thường có sỏi thận, niệu quản đi kèm gây nên
Phương pháp cận lâm sàng nào sau đây có giá trị nhất chẩn đoán sỏi bàng quang?
A. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị.
B. Chụp niệu đồ tĩnh mạch.
C. Siêu âm hệ tiết niệu.
D. Nội soi bàng quang chẩn đoán
Biến chứng nào hay gặp trong sỏi bàng quang?
A. Ứ nước, ứ mủ đài bể thận
B. Suy thận
C. Bí tiểu cấp
D. Vô niệu
Trong sỏi thận, ít khi bệnh nhân có cơn đau quặn thận điển hình. Lí giải nào sau đây là phù hợp?
A. Sỏi thận kích thước trên 2 cm
B. Sỏi thận kích thước dưới 2 cm
C. Sỏi thận không gây tắc hoàn toàn
D. Sỏi thận ít di chuyển
Trong sỏi thận, khám lâm sàng có dấu hiệu thận to. Lí do nào giải thích cho kết quả này?
A. Do sỏi có kích thước trên 2 cm
B. Khi đài bể thận giãn độ 1
C. Có nang thận kèm theo
D. Sỏi thận gây ứ nước hoặc ứ mủ thận
Bệnh nhân nam, 27 tuổi, bệnh diễn biến 12 giờ. Khởi đầu đau bụng âm ỉ vùng thượng vị và quanh rốn, sau đó đau chuyển xuống dưới rốn bên phải, nôn một lần ra thức ăn, sốt 37 độ 7. Khám bụng thấy: có phản ứng thành bụng vùng hố chậu phải, ấn điểm Macburney đau chói, ấn điểm thượng vị đau tức. Để chẩn đoán, nhóm cận lâm sàng nào cần chỉ định ở bệnh nhân này?
A. Công thức máu, chụp Xquang ổ bụng, CRP
B. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, CRP
C.. Công thức máu, chụp cắt lớp ổ bụng, CRP
D. Công thức máu, soi dạ dày, CRP
Bệnh nhân nữ, 29 tuổi, bệnh diễn biến 15 giờ. Khởi đầu đau bụng âm ỉ vùng quanh rốn, về sau đau dưới rốn bên phải, nôn một lần ra thức ăn, sốt 37 độ 8. Tiền sử kinh nguyệt không đều. Khám bụng thấy: có phản ứng thành bụng vùng hố chậu phải, ấn điểm Macburney đau chói, ấn điểm thượng vị đau tức, ấn điểm buồng trứng bệnh nhân hơi đau. Để chẩn đoán, nhóm cận lâm sàng nào cần chỉ định ở bệnh nhân này ?
A. Công thức máu, chụp Xquang ổ bụng, CRP, test nhanh HCG
B. Công thức máu, chụp Xquang ổ bụng, siêu âm sản phụ khoa, CRP
C. Công thức máu, chụp cắt lớp ổ bụng, siêu âm sản phụ khoa, CRP
D. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, siêu âm sản phụ khoa, test nhanh HCG
Bệnh nhân nữ, 22 tuổi, bệnh diễn biến 6 giờ, bệnh nhân vào viện sau bữa ăn trưa 2 giờ. Bệnh nhân đau bụng âm ỉ vùng quanh rốn, nôn một lần ra ít thức ăn, sốt 37,5 độ. Tiền sử điều trị viêm niêm mạc hang vị cách lúc vào viện 3 năm. Khám thấy bụng không chướng, phản ứng thành bụng không rõ, ấn điểm thượng vị bệnh nhân đau tức, ấn điểm Macburney bệnh nhân đau tức. Để chẩn đoán, nhóm cận lâm sàng nào cần chỉ định ở bệnh nhân này?
A. Công thức máu, chụp Xquang ổ bụng, CRP
B. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, CRP
C. Công thức máu, chụp cắt lớp ổ bụng, CRP
D. Công thức máu, soi dạ dày, siêu âm tổng quát ổ bụng
Bệnh nhân nữ, 35 tuổi, bệnh diễn biến 3 ngày. Khởi đầu, bệnh nhân đau bụng âm ỉ vùng hạ vị, tiểu dắt nhưng không buốt, nước tiểu trong, cảm giác gai rét, buồn nôn. Ngày thứ ba bệnh nhân đau nhiều lên và đau lan ra khắp bụng, nôn hai lần ra thức ăn, sốt 38 độ 2, có hội chứng nhiễm trùng, bụng chướng, có cảm ứng phúc mạc. Tiền sử điều trị viêm phần phụ cách 6 năm. Để chẩn đoán, nhóm cận lâm sàng nào cần chỉ định ở bệnh nhân này?
A. Công thức máu, chụp Xquang ổ bụng, siêu âm tổng quát ổ bụng
B. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, chụp cắt lớp ổ bụng
C. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, siêu âm sản phụ khoa
D. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, xét nghiệm nước tiểu
Bệnh nhân nam, 65 tuổi, bệnh diễn biến 3 ngày. Khởi đầu, bệnh nhân đau bụng âm ỉ vùng hố chậu phải, sốt nhưng không cặp nhiệt độ. Buồn nôn, ba ngày chưa đại tiện. Đau một tăng, ngày nay đau khắp bụng, nôn hai lần ra thức ăn. Khám thấy có hội chứng nhiễm trùng, sốt 38 độ 3, bụng chướng vừa, có cảm ứng phúc mạc. Ấn đau nhiều nhất tại hố chậu phải. Tiền sử viêm đại tràng mạn 20 năm. Để chẩn đoán, nhóm cận lâm sàng nào cần chỉ định ở bệnh nhân này?
A. Chụp Xquang ổ bụng, siêu âm tổng quát ổ bụng, nội soi đại tràng
B. Chụp cắt lớp ổ bụng, nội soi đại tràng, CEA
C. Siêu âm tổng quát ổ bụng, chụp cắt lớp ổ bụng, CEA
D. Chụp Xquang ổ bụng, siêu âm tổng quát ổ bụng, chụp cắt lớp ổ bụng
Bệnh nhân nam 81 tuổi vào viện cấp cứu do bí tiểu, lúc vào Ha 180/90mmHg, bệnh nhân vật vã kích thích nhẹ. Vấn đề cần xử trí ngay của bệnh nhân là gì?
A. Lợi tiểu hạ Huyết áp
B. Thăm trực tràng
C. Đặt sonde niệu đạo bàng quang
D. Mổ dẫn lưu bàng quang cấp cứu
Bé trai 36 tháng, bệnh diễn biến 2 ngày. Khởi đầu trẻ đau bụng quanh rốn, nôn hai lần, đại tiện phân lỏng ba lần không có máu, sốt, ăn kém. Khám thấy sốt 38 độ, đau bụng nhiều ở hố chậu phải, bụng hơi chướng, có phản ứng thành bụng ở hố chậu phải, ấn điểm Macburney đau. Để chẩn đoán, nhóm cận lâm sàng nào cần chỉ định ở bệnh nhân này ?
A. Công thức máu, siêu âm tổng quát ổ bụng, CRP
B. Công thức máu, chụp Xquang ổ bụng, CRP
C. Công thức máu, chụp cắt lớp ổ bụng, CRP
D. Chụp Xquang ổ bụng, siêu âm ổ bụng, CRP
Bệnh nhân nam 56 tuổi được chẩn đoán là ung thư bàng quang giai đoạn 1. Bệnh nhân được phẫu thuật nội soi cắt khối u bàng quang. Sau phẫu thuật bệnh nhân được bơm BCG bàng quang. Sau bơm BCG bệnh nhân sốt nhẹ, tiểu buốt, tiểu dắt nhiều lần trong ngày Chẩn đoán nào phù hợp trên bệnh nhân trên?
A. Viêm bàng quang thoáng qua do bơm BCG
B. Viêm bàng quang nhiễm khuẩn
C. Viêm bàng quang sau phẫu thuật
D. Chấn thương đường niệu sau phẫu thuật
Bệnh nhân nữ, 47 tuổi, bệnh diễn biến 18 giờ. Khởi đầu đau bụng âm ỉ vùng quanh rốn, sau đó đau chuyển xuống dưới rốn bên phải, buồn nôn, không muốn ăn, sốt 37 độ 8. Khám bụng thấy: có phản ứng thành bụng vùng hố chậu phải, ấn điểm Macburney đau chói, ấn điểm buồng trứng đau tức. Tiền sử điều trị loét dạ dày cách 5 năm. Chẩn đoán nào phù hợp nhất ở bệnh nhân này?
A. Thủng ổ loét dạ dày tá tràng
B. Viêm cấp niêm mạc dạ dày
C. Viêm ruột thừa cấp
D. Viêm manh tràng
Bệnh nhân nam, 70 tuổi, bệnh diễn biến 3 ngày. Khởi đầu, bệnh nhân đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, 1 ngày sau đau xuống hố chậu phải, sốt nhưng không cặp nhiệt độ. Buồn nôn, ba ngày chưa đại tiện. Đau một tăng, ngày nay đau khắp bụng, nôn hai lần ra thức ăn. Khám có hội chứng nhiễm trùng, sốt 38 độ 5, bụng chướng vừa, có cảm ứng phúc mạc. Ấn đau nhiều nhất tại hố chậu phải. Tiền sử viêm đại tràng mạn 20 năm, loét dạ dày cách 5 năm. Chẩn đoán nào phù hợp nhất ở bệnh nhân này?
A. Viêm phúc mạc do thủng ổ loét dạ dày
B. Viêm phúc mạc do rò manh tràng
C. Viêm phúc mạc do hoại tử u manh tràng
D. Viêm phúc mạc do vỡ ruột thừa
Bệnh nhân nam 88 tuổi vào viện do bí đái. Bệnh nhân tỉnh, thể trạng suy kiệt, cầu bàng quang. Bệnh nhân được chẩn đoán là ung thư bàng quang xâm lấn cổ bàng quang. Phương án điều trị tốt nhất trên bệnh nhân này là?
A. Đặt sonde bàng quang qua niệu đạo, điều trị triệu chứng
B. Phẫu thuật đặt dẫn lưu bàng quang trên xương mu, điều trị bổ trợ
C. Phẫu thuật mở cắt u bàng quang, tạo hình bàng quang niệu đạo
D. Không can thiệp gì trên bệnh nhân
Bệnh nhân nam, 54 tuổi, bệnh diễn biến 15 giờ. Khởi đầu bệnh nhân đau bụng vùng trên rốn và quanh rốn, sau bệnh nhân đau vùng dưới sườn phải, nôn hai lần ra thức ăn. Khám thấy đau nhiều vùng hạ sườn phải, sốt 37 độ 5, bụng chướng ít, có phản ứng thành bụng vùng hạ sườn phải, ấn đau nhiều vùng túi mật, ấn điểm Macburney bệnh nhân hơi đau. Siêu âm cho biết: đường mật trong ngoài gan bình thường, túi mật thành 2,5mm, dịch mật trong. Không thấy hình ảnh ruột thừa ở hố chậu phải. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất ở bệnh nhân này?
A. Viêm túi mật cấp
B. Viêm ruột thừa dưới gan
C. Viêm đại tràng
D. Viêm thận bể thận
Bệnh nhân nam 55 tuổi vào viện do vô tình phát hiện có khối ở bàng quang qua siêu âm. Qua thăm khám xác định được khối u thể nhú khu trú ở lớp niêm mạc, không có di căn hạch. Bệnh nhân được chẩn đoán ung thư bàng quang nông. Phương án điều trị nào thích hợp cho bệnh nhân trên?
A. Phẫu thuật mở cắt bán phần bàng quang + Hóa trị liệu
B. Phẫu thuật nội soi cắt u + điều trị BCG
C. Phẫu thuật sinh thiết khối u + Xạ trị
D. Điều trị nâng cao thể trạng
Bệnh nhân nam, 27 tuổi, bệnh diễn biến 8 giờ. Khởi đầu đau bụng âm ỉ vùng thượng vị và quanh rốn, sau đau dưới rốn bên phải, nôn một lần ra thức ăn, sốt 37 độ 5. Khám bụng thấy: phản ứng thành bụng vùng hố chậu phải không rõ, ấn điểm Macburney đau, ấn điểm thượng vị đau tức. Xét nghiệm máu số lượng bạch cầu 10.500/mm3, siêu âm đường kính ruột thừa 6,0 mm, thành ruột thừa 2,9 mm, ấn ruột thừa xẹp, có ít dịch ở Douglas. Kế hoạch xử trí nào phù hợp nhất ở bệnh nhân này trong các kế hoạch sau?
A. Xếp bệnh nhân về phòng, kháng sinh đường tiêm, khám lại sau 3 giờ
B. Xếp bệnh nhân về phòng, theo dõi 3 giờ/lần, chụp Xquang ổ bụng sau 3-6 giờ
C. Xếp bệnh nhân về phòng, theo dõi 3 giờ/lần, siêu âm lại sau 4-6 giờ
D. Xếp bệnh nhân về phòng, theo dõi 3 giờ/lần, chụp cắt lớp ổ bụng sau 4-6 giờ
