wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về môi trường, sinh thái và khí hậu

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của hệ sinh thái gồm những nhóm nào?

a)

Môi trường, vật tiêu thụ, vật phân hủy

b)

Vật tiêu thụ, vật phân hủy, vật sản xuất

c)

Môi trường, vật tiêu thụ, vật sản xuất

d)

Môi trường, vật phân hủy, vật sản xuất

2.

Đối tượng nghiên cứu của sinh thái học có 4 mức tổ chức từ thấp đến cao là gì?

a)

Quần thể, cá thể, quần xã và hệ sinh thái

b)

Hệ sinh thái, cá thể, quần thể và quần xã

c)

Quần xã, cá thể, quần thể, và hệ sinh thái

d)

Cá thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái

3.

Thành phần cơ bản trong cấu trúc của hệ sinh thái loại trừ nhóm nào?

a)

Môi trường

b)

Vật tiêu thụ

c)

Vật phân hủy

d)

Vật sản xuất

4.

Yếu tố không cần chú trọng trong việc giải quyết vấn đề môi trường là gì?

a)

Khám sức khỏe định kỳ

b)

Giải quyết tốt các chất thải bỏ của con người và gia súc

c)

Tiêu diệt các vật trung gian truyền bệnh

d)

Đẩy mạnh trồng cây xanh

5.

Nguyên tắc cơ bản của chăm sóc sức khỏe ban đầu loại trừ nội dung nào?

a)

Tăng cường sức khỏe

b)

Phấn đấu giảm tỷ lệ tử vong bà mẹ và trẻ em

c)

Kỹ thuật học thích hợp

d)

Tính công bằng

6.

Các yếu tố vật lí, hoá học và sinh học thuộc môi trường nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Xã hội

d)

Không khí

7.

Vòng tuần hoàn vật chất của hệ sinh thái còn được gọi là gì?

a)

Khoảng giới hạn sinh thái

b)

Dòng năng lượng của hệ sinh thái

c)

Chu trình Sinh - Địa - Hóa

d)

Vòng tuần hoàn C, N, P, và S

8.

Tìm ý sai về nội dung trong chăm sóc sức khỏe ban đầu của WHO.

a)

Cung cấp đủ thuốc thiết yếu

b)

Củng cố mạng lưới y tế cơ sở

c)

Cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường

d)

Giáo dục sức khỏe

9.

Sinh thái học là khoa học nghiên cứu về vấn đề nào?

a)

Mối quan hệ giữa sinh vật với ngoại cảnh

b)

Mối quan hệ và tương tác qua lại giữa con người và môi trường

c)

Đặc điểm của các thành phần môi trường

d)

Bảo vệ môi trường sống lâu dài của con người

10.

Vật sản xuất (P) bao gồm những gì?

a)

Động vật, cây xanh và nấm

b)

Cây xanh và một số vi khuẩn

c)

Các động vật

d)

Các nhân tố vật lý, hóa học

11.

Đại dương có vai trò quan trọng trong sự điều hòa khí hậu nhờ yếu tố nào?

a)

Độ sâu của đại dương

b)

Các đặc tính vật lý quan trọng của nước

c)

Bề mặt rộng của đại dương

d)

Diện tích của đại dương lớn

12.

Tìm ý sai về biểu hiện chính của biến đổi khí hậu.

a)

Nhiệt độ trung bình, tính biến động và dị thường của thời tiết và khí hậu tăng lên

b)

Lượng mưa thay đổi

c)

Các thiên tai và hiện tượng thời tiết cực đoan tăng lên

d)

Ô nhiễm môi trường

13.

Đại dương là bộ phận chủ yếu của hệ nào?

a)

Sinh quyển

b)

Khí quyển

c)

Thủy quyển

d)

Thạch quyển

14.

Sự biến động khí hậu dài hạn sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Lượng mưa nhiều

b)

Hạn hán nhiều

c)

Số cơn bão tăng nhiều

d)

Biến đổi khí hậu

15.

Năng lượng mặt trời đến được Trái đất dưới dạng nào?

a)

Bức xạ sóng dài

b)

Bức xạ sóng ngắn

c)

Tia alpha

d)

Tia hồng ngoại

16.

Cơ cấu thạch quyển gồm những phần nào?

a)

Đất liền và đại dương

b)

Đất liền và khí quyển

c)

Đất liền và sinh quyển

d)

Đất liền và băng quyển

17.

Khí hậu là kết quả của sự tương tác giữa các quá trình vật lý, hóa học và sinh học dưới tác động của yếu tố nào?

a)

Môi trường

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Hệ sinh thái

d)

Vòng tuần hoàn vật chất

18.

Trái đất được bao bọc bởi lớp khí không khí thường gọi là gì?

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Sinh quyển

d)

Khí quyển

19.

Nuôi dưỡng hệ thống khí hậu bao gồm những thành phần nào?

a)

Thạch quyển, thủy quyển, băng quyển và sinh quyển

b)

Thủy quyển, băng quyển

c)

Khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, băng quyển và sinh quyển

d)

Khí quyển, thạch quyển, thủy quyển

20.

Thời tiết luôn có tính như thế nào?

a)

Tương đối ổn định

b)

Thay đổi mạnh

c)

Ít thay đổi

d)

Ổn định hoàn toàn

21.

Hiện tượng El Nino là gì?

a)

Pha lạnh đi của dao động khí hậu

b)

Sự tương tác mạnh giữa đại dương và khí quyển

c)

Pha nóng lên của dao động khí hậu

d)

Kết hợp cả 3

22.

Khí quyển có vai trò gì đối với khí hậu Trái đất?

a)

Có vai trò quan trọng trong sự điều hòa khí hậu

b)

Hạ thấp nền nhiệt độ chung của Trái đất

c)

Có vai trò đặc biệt quan trọng trong phân bố khí hậu trên Trái đất

d)

Tạo ra sự tuần hoàn nhiệt ẩm trên Trái đất

23.

Rừng là thành phần quan trọng nhất của hệ nào?

a)

Sinh quyển

b)

Khí quyển

c)

Thủy quyển

d)

Thạch quyển

24.

Bệnh liên quan tới hiện tượng El Nino ở Việt Nam là gì?

a)

Sốt rét

b)

Sốt xuất huyết

c)

Sốt vi rút

d)

Viêm não Nhật Bản B

25.

Từ năm 1906–2005, nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng bao nhiêu?

a)

0,78 độ C

b)

0,72 độ C

c)

0,74 độ C

d)

0,76 độ C

26.

Các chất khí nhà kính tự nhiên chính là gì?

a)

CO2, CH4, NO2, CFCs

b)

CO2, CH4, NO2, hơi nước

c)

CO2, NO2, CFCs, hơi nước

d)

CO2, CH4, NO2, CFCs, hơi nước

27.

Thực khuẩn thể là những vi rút được nuôi dưỡng bởi đối tượng nào?

a)

Vi khuẩn đặc hiệu

b)

Trực khuẩn

c)

Virus

d)

Ký sinh trùng

28.

Kho dự trữ iốt tốt nhất là gì?

a)

Quặng

b)

Thức ăn

c)

Rau xanh

d)

Nước biển

29.

Sẽ làm sâu răng nếu nồng độ fluor trong nước ở mức nào?

a)

Dưới 0,5g/lít

b)

Dưới 0,5mg/ml

c)

Dưới 0,5mg/lít

d)

Dưới 0,5g/ml

30.

Nước mưa, nước suối làm tan chì dễ hơn loại nước nào?

a)

Nước biển

b)

Nước giếng khoan

c)

Nước sông, hồ ao

d)

Nước máy

31.

Nước có độ màu cao là loại nước nào?

a)

Nước máy

b)

Nước ngầm

c)

Nước mưa

d)

Nước hồ, đầm

32.

Các nguồn ô nhiễm không khí nhân tạo chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Quá trình huỷ hoại, thối rữa động, thực vật

b)

Các thảm hoạ thiên nhiên gây ra

c)

Tất cả 3 đáp án trên

d)

Quá trình thiêu đốt nhiên liệu sinh ra

33.

Phương pháp tiệt khuẩn đảm bảo nhất là gì?

a)

Dùng tia tử ngoại

b)

Dùng hoá chất sinh ra Clo hoặc hợp chất của Clo

c)

Tiệt trùng bằng ozôn

d)

Dùng nhiệt độ

34.

Theo tiêu chuẩn, chất nào sau đây có mức 2–3 mg O2 trên 1 lít nước được cho phép?

a)

Chất hữu cơ

b)

Amoniac (NH3)

c)

Chất hữu cơ thực vật

d)

Nitrit (NO2)

35.

Ở Việt Nam, tiêu chuẩn về số lượng nước ở thị trấn là bao nhiêu?

a)

40 lít/người

b)

40 lít trong 24 giờ

c)

40 lít

d)

40 lít/người trong 24 giờ

36.

Để tuyến giáp làm việc bình thường cần lượng iốt như thế nào?

a)

200 g iốt

b)

200 g iốt mỗi ngày

c)

200 g iốt mỗi người

d)

180 g iốt mỗi ngày

37.

Con người can thiệp vào môi trường để cải tạo môi trường sẽ gây ra điều gì?

a)

Sự thay đổi của môi trường

b)

Sự thay đổi cơ thể sống

c)

Sự thay đổi cơ thể và môi trường sống

d)

Sự thay đổi mối tương tác giữa cơ thể và môi trường sống

38.

Bị ngộ độc chì khi dùng nước có hàm lượng chì ở mức nào?

a)

1–1,5 mg

b)

1–1,5 mg/2 lít

c)

1–1,5 mg/ngày

d)

1–1,5 mg/lít

39.

Nước suối thuộc nguồn nước nào?

a)

Nguồn nước mưa

b)

Nguồn nước ngầm

c)

Nguồn nước giếng

d)

Nguồn nước bề mặt

40.

Khi nước có độ đục lớn, xử lý nước bằng phèn áp dụng khi độ đục lớn hơn mức nào?

a)

200 mg/lít

b)

100 mg/lít

c)

2000 mg/lít

d)

2500 mg/lít

41.

Nước chảy từ từ qua bể nhờ trọng lực để hạt cặn rơi xuống đáy là nguyên tắc của công trình nào?

a)

Làm trong và khử màu

b)

Khử sắt

c)

Bể lọc nhanh

d)

Bể lắng

42.

Loại phèn không được dùng khi làm trong nước là gì?

a)

Phèn nhôm Al2(SO4)3

b)

Phèn chua Al2(SO4)3, K2SO4

c)

Phèn sắt FeSO4

d)

Phèn sắt FeCl3

43.

Các nguồn ô nhiễm không khí nhân tạo do con người tạo ra, loại trừ nguồn nào?

a)

Nguồn ô nhiễm công nghiệp

b)

Nguồn ô nhiễm giao thông vận tải

c)

Nguồn ô nhiễm do sinh hoạt của con người

d)

Nguồn ô nhiễm do các quá trình huỷ hoại, thối rữa thực vật và động vật tự nhiên

44.

Vai trò của chất thải, loại trừ ý nào?

a)

Làm nhiễm bẩn môi trường xung quanh

b)

Là nơi hoạt động của sinh vật trung gian truyền bệnh

c)

Chất thải sau xử lý đem lại hiệu quả kinh tế cao

d)

Làm diện tích đất trồng rộng hơn

45.

Loại hố xí phù hợp với vùng có mực nước ngầm thấp, đất thấm tốt, không ngập lụt và có đủ nước giội là loại nào?

a)

Hố xí 2 ngăn

b)

Hố xí thấm giội nước

c)

Hố xí tự hoại

d)

Tất cả 3 loại trên

46.

Các phương pháp khử sắt nào sau đây là đúng?

a)

Khử sắt bằng làm thoáng

b)

Khử sắt bằng làm thoáng đơn giản và lọc

c)

Khử sắt bằng 2 phương pháp 1 và 2

d)

Khử sắt bằng phương pháp lọc

47.

Một trong những mục đích của xử lý chất thải là biến chất thải thành sản phẩm nào?

a)

Thuốc tăng trưởng

b)

Thuốc diệt sâu bọ

c)

Đồ gia dụng

d)

Phân bón hữu cơ

48.

Chỉ số coli (coli index) là gì?

a)

Số lượng E.coli trong 1 ml nước

b)

Số lượng E.coli trong 1 lít nước

c)

Số lượng E.coli trong 10 lít nước

d)

Số lượng E.coli trong 100 lít nước

49.

Tiêu chuẩn nước sạch quy định thế nào về Cl.perfringen?

a)

Có 1 Cl.perfringer

b)

Có 2 Cl.perfringer

c)

Có 3 Cl.perfringer

d)

Không có Cl.perfringen

50.

Loại vi sinh nào cho thấy nước bị nhiễm phân từ lâu?

a)

E.coli

b)

Ký sinh trùng

c)

Các yếu tố vi lượng

d)

Cl.perfringen

51.

Đun sôi nước là hình thức tiệt trùng bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp cơ học

b)

Phương pháp hóa học

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Phương pháp vật lý

52.

Ống khói nhà máy thải vào môi trường thuộc nguồn ô nhiễm nào?

a)

Nguồn ô nhiễm thiên nhiên

b)

Nguồn ô nhiễm giao thông vận tải

c)

Nguồn ô nhiễm do sinh hoạt con người gây ra

d)

Nguồn ô nhiễm công nghiệp

53.

Điều đầu tiên giúp một người thay đổi hành vi sức khỏe là gì?

a)

Vận dụng kiến thức y học

b)

Thực hành

c)

Nâng cao nhận thức

d)

Tự học tập, học tập, qua kinh nghiệm sống

54.

Thái độ thường bắt nguồn từ đâu?

a)

Phong tục tập quán

b)

Yếu tố di truyền

c)

Văn hoá – xã hội

d)

Niềm tin, kinh nghiệm

55.

Kiến thức thường được tích luỹ qua đâu?

a)

Giáo viên

b)

Sách vở, bạn bè

c)

Cha mẹ

56.

Cách giáo dục sức khỏe đem lại hiệu quả cao, kết quả lâu bền là cách nào?

a)

Dùng sức ép buộc mọi người phải thay đổi hành vi sức khỏe

b)

Cung cấp những thông tin và ý tưởng

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Gặp gỡ mọi người thảo luận vấn đề và tạo ra sự quan tâm hứng thú của họ

57.

Các bước của quá trình thay đổi hành vi, loại trừ bước nào?

a)

Quan tâm đến hành vi mới

b)

Áp dụng thử nghiệm các hành vi mới

c)

Đánh giá kết quả thử nghiệm hành vi mới

d)

Khẳng định

e)

Đặt ra giả thuyết

58.

Biện pháp bảo vệ môi trường không khí, loại trừ biện pháp nào?

a)

Biện pháp công nghệ

b)

Các phương pháp làm sạch khí thải

c)

Sử dụng cây xanh

d)

Quy hoạch xây dựng đô thị và bố trí khu công nghiệp

e)

Quản lý và kiểm soát rừng

59.

Trường hợp của sự thay đổi hành vi, loại trừ trường hợp nào?

a)

Thay đổi hành vi tự nhiên

b)

Thay đổi hành vi theo kế hoạch

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Thay đổi hành vi theo hình ảnh mẫu mực

60.

Các lý do cơ bản ảnh hưởng đến hành vi của con người loại trừ

a)

Suy nghĩ và tình cảm, yếu tố văn hóa.

b)

Môi trường trong sạch.

c)

Nguồn lực sẵn có.

d)

Những người có ảnh hưởng quan trọng với chúng ta.

61.

Cung cấp thông tin là hoạt động cần thiết cho

a)

Thiếu niềm tin.

b)

Thiếu kỹ năng.

c)

Thiếu nguồn lực.

d)

Thiếu hiểu biết.

62.

Trình diễn, hướng dẫn thực hành, trò chơi là phương pháp GDSK có thể phối hợp để giải quyết vấn đề

a)

Thiếu niềm tin.

b)

Thiếu kỹ năng.

c)

Thiếu nguồn lực.

d)

Thiếu hiểu biết.

63.

Để đánh giá về sức khỏe, tiêu chí nào sau đây không đúng

a)

Không có bệnh hay tàn phế

b)

Thoải mái về thể chất

c)

Thoải mái về tinh thần

d)

Không thoải mái về xã hội.

64.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt thể chất

a)

Hoạt động thể lực

b)

Luôn bất an trong cuộc sống

c)

Chế độ ăn ngủ hợp lý

d)

Hoạt động tình dục.

65.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt tinh thần

a)

Luôn bất an trong cuộc sống

b)

Biết cách chấp nhận khó khăn

c)

Biết đương đầu với khó khăn

d)

Luôn bình an trong tâm hồn.

66.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt xã hội

a)

Có nghề nghiệp ổn định

b)

Thu nhập đủ sống

c)

Luôn bất an trong cuộc sống

d)

Vấn đề an sinh được đảm bảo.

67.

Yếu tố nào sau đây không đúng trong vai trò sức khỏe

a)

Là điều không cơ bản để con người sống hạnh phúc

b)

Là nhân tố quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Là nhân tố quan trọng phát triển văn hóa

d)

Là một nhân tố để phát triển con người.

68.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tầm quan trọng của sức khỏe

a)

Sức lực tốt

b)

Phản ứng nhanh nhẹn

c)

Sức dẻo dai

d)

Không có sức đề kháng.

69.

Yếu tố thuộc nhóm môi trường tự nhiên

a)

Ô nhiễm không khí

b)

Phân bố dân cư

c)

An sinh xã hội

d)

Mạng lưới tổ chức y tế.

70.

Yếu tố thuộc nhóm môi trường xã hội

a)

Mạng lưới y tế

b)

Ô nhiễm nguồn nước

c)

Mất cân bằng sinh thái

d)

Suy thoái môi trường.

71.

Yếu tố môi trường gây nguy hại cho sức khỏe thuộc nhóm các yếu tố truyền thống

a)

Các thảm họa thiên nhiên

b)

Tai nạn giao thông

c)

Tai nạn lao động

d)

Chặt phá rừng.

72.

Yếu tố môi trường gây nguy hại cho sức khỏe thuộc nhóm các yếu tố hiện đại

a)

Vệ sinh môi trường kém

b)

Thiếu nước sạch

c)

Lối sống không lành mạnh

d)

Lao động nặng nhọc trong điều kiện tồi tàn, lạc hậu.

73.

Tác nhân thuộc nhóm tác nhân hóa học gây ô nhiễm nguồn nước

a)

Ký sinh trùng

b)

Chất hữu cơ có nguồn gốc động vật

c)

Nhiệt độ

d)

Các chất phóng xạ.

74.

Nguy cơ cho sức khỏe do các tác nhân sinh học có liên quan tới nước

a)

Trong nước có hóa chất

b)

Trong thực phẩm được tưới bởi nguồn nước nhiễm phóng xạ

c)

Nguồn nước nhiễm vi khuẩn lâu ngày

d)

Nguồn nước ăn có chứa kim loại nặng.

75.

Mô hình cấp nước nhỏ lẻ

a)

Bể chứa nước mưa

b)

Trạm cấp nước khai thác nước bề mặt

c)

Hệ thống nước tự chảy

d)

Trạm cấp nước khai thác nước ngầm nông.

76.

Biện pháp tiệt trùng nước bằng phương pháp vật lý

a)

Dùng nến lọc Chamberland

b)

Đun nước sôi

c)

Dùng hợp chất của clo

d)

Dùng Ozon.

77.

Biện pháp tiệt trùng nước bằng phương pháp hóa học

a)

Tia tử ngoại

b)

Đun nước sôi

c)

Ozon

d)

Dùng nến lọc Bát Tràng.

78.

Phương pháp khử sắt trong nước

a)

Dùng phèn nhôm

b)

Dùng phèn sắt

c)

Dùng phương pháp làm thoáng

d)

Dùng Ozon

79.

Bệnh lây truyền theo phương thức người – đất – người

a)

Cúm A/H5N1

b)

Bệnh do Leptospira

c)

Thương hàn

d)

Bệnh do Rickettsia.

80.

Bệnh lây truyền theo phương thức động vật – đất – người

a)

Tả

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Cúm A/H5N1

d)

Thương hàn.

81.

Bệnh lây truyền theo phương thức động vật – đất – người

a)

Bệnh do Rickettsia

b)

Tả

c)

Bại liệt

d)

Lỵ amip.

82.

Bệnh lây truyền theo phương thức đất – người

a)

Tả

b)

Bại liệt

c)

Uốn ván

d)

Lỵ trực khuẩn.

83.

Tác nhân hóa học gây ô nhiễm không khí

a)

Hợp chất của Nito

b)

Bụi kim loại

c)

Tia phóng xạ

d)

Sóng điện từ.

84.

Tác hại của mưa acid

a)

Nhiệt độ Trái đất tăng cao

b)

Hư hại các công trình xây dựng

c)

Tan băng ở 2 cực Trái đất

d)

Gia tăng ung thư da.

85.

Ảnh hưởng của bụi hơi khí độc gây ô nhiễm không khí đến con người

a)

Gây bệnh sởi

b)

Gây độc hệ thần kinh

c)

Gây nhiễm trùng máu

d)

Gây dục nhãn mắt.

86.

Ảnh hưởng của tác nhân sinh học gây ô nhiễm không khí đến con người

a)

Gây bệnh lao

b)

Gây nhiễm độc thần kinh

c)

Gây ung thư phổi

d)

Gây hội chứng nhà kính.

87.

Ảnh hưởng của bụi hơi khí độc gây ô nhiễm không khí đến con người

a)

Gây bệnh sởi

b)

Gây nhiễm trùng máu

c)

Gây dục nhãn mắt

d)

Gây độc hệ thần kinh.

88.

Tác hại của mưa acid

a)

Nhiệt độ Trái đất tăng cao

b)

Hư hại các công trình xây dựng

c)

Tan băng ở 2 cực Trái đất

d)

Gia tăng ung thư da.

89.

Tác hại khi lớp khí nhà kính tăng lên gấp đôi

a)

Gia tăng ung thư

b)

Tăng độ chua của đất

c)

Nhiệt độ bề mặt Trái đất tăng lên 3.63.6 độ C

90.

Nguyên nhân gây ra mưa axit là gì?

a)

Do các khí cacbonic, carbon monoxit

b)

Do khí CFM

c)

Do halogen

d)

Do các oxit axit của nitơ và lưu huỳnh

91.

Nguyên nhân gây ra lỗ thủng tầng ôzôn là gì?

a)

Do các oxit axit của nitơ và lưu huỳnh

b)

Do các khí cacbonic, carbon monoxit

c)

Do khí CFM

d)

Do halogen

92.

Tiêu chuẩn cho phép của khí carbonic trong khu vực đông dân cư tính theo từng lần đo (đơn vị mg/mét khối) là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

93.

Tiêu chuẩn cho phép của khí nitơ dioxit trong khu vực đông dân cư tính theo từng lần đo (đơn vị mg/mét khối) là bao nhiêu?

a)

0,065

b)

0,075

c)

0,085

d)

0,095

94.

Tiêu chuẩn cho phép của khí sunfua dioxit trong khu vực đông dân cư tính theo từng lần đo (đơn vị mg/mét khối) là bao nhiêu?

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

95.

Tiêu chuẩn cho phép của khí carbonic trong khu vực đông dân cư tính theo trung bình ngày đêm (đơn vị mg/mét khối) là bao nhiêu?

a)

0,5

b)

0,8

c)

0,9

d)

1,0

96.

Tiêu chuẩn cho phép của khí nitơ dioxit trong khu vực đông dân cư tính theo trung bình ngày đêm (đơn vị mg/mét khối) là bao nhiêu?

a)

0,065

b)

0,075

c)

0,085

d)

0,095

97.

Tiêu chuẩn cho phép của khí sunfua dioxit trong khu vực đông dân cư tính theo trung bình ngày đêm (đơn vị mg/mét khối) là bao nhiêu?

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

1,5

98.

Đối với các bệnh viện lao, phong, tâm thần… khoảng cách tối thiểu phải ở xa khu dân cư là bao nhiêu?

a)

500 m

b)

800 m

c)

1000 m

d)

1500 m

99.

Mức diện tích bình quân giường bệnh dùng để tính tổng diện tích khu đất bệnh viện (đơn vị: mét vuông/giường bệnh) là bao nhiêu?

a)

50–60

b)

80–100

c)

100–150

d)

120–170

100.

Theo tiêu chuẩn, diện tích vườn hoa và cây xanh trong bệnh viện phải chiếm tỷ lệ phần trăm là bao nhiêu?

a)

30–40

b)

40–45

c)

45–50

d)

50–60

101.

Khu điều trị bệnh nhân cần cách xa đường giao thông chính ít nhất bao nhiêu mét?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

102.

Tỷ lệ diện tích xây dựng dành cho 3 khu hành chính, điều trị, hậu cần quản trị trong tổng diện tích xây dựng bệnh viện là bao nhiêu phần trăm?

a)

60

b)

65

c)

70

d)

80

103.

Khoảng cách ít nhất từ khoa truyền nhiễm tới các khu không có bệnh nhân truyền nhiễm là bao nhiêu mét?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

104.

Khoảng cách giữa các nhà cao 2–3 tầng trong bệnh viện là bao nhiêu mét?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

105.

Chiều rộng lối đi lại giữa các phòng là bao nhiêu mét?

a)

1,5

b)

2,2

c)

2,7

d)

3,0

106.

Khoảng cách giữa các nhà cao trên 5 tầng trong bệnh viện được quy định như thế nào?

a)

Bằng chiều cao tòa nhà cao nhất

b)

Bằng tổng chiều cao hai tòa nhà

c)

Bằng 2 lần chiều cao tòa nhà cao nhất

d)

Bằng 2 lần chiều cao tòa nhà thấp nhất

107.

Chiều sâu tối đa trong phòng bệnh không quá bao nhiêu mét?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

108.

Hệ số chiếu sáng cho phòng mổ, phòng thay băng, phòng sản trong bệnh viện là bao nhiêu?

a)

1/1

b)

1/2

c)

1/3

d)

1/4

109.

Hệ số chiếu sáng cho phòng bác sĩ, phòng điều trị, phòng chẩn đoán trong bệnh viện là bao nhiêu?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/5

d)

1/7

110.

Hệ số chiếu sáng cho phòng bệnh nhân trong bệnh viện là bao nhiêu?

a)

1/5

b)

1/7

c)

1/8

d)

1/9

111.

Để tránh lây bệnh bằng giọt bắn nước bọt, các giường bệnh cần kê cách nhau bao xa?

a)

0,5–0,6 mét

b)

0,7–0,8 mét

c)

0,9–1,0 mét

d)

1,1–1,3 mét

112.

Nhiễm trùng bệnh viện xảy ra trong thời hạn sau khi nhập viện là bao lâu?

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

100 giờ

113.

Nhiễm trùng bệnh viện xảy ra trong thời hạn đối với nhiễm trùng vết mổ là bao lâu?

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

114.

Một trong ba nguồn nhiễm trùng bệnh viện chính là gì?

a)

Từ côn trùng

b)

Từ đồ bệnh nhân mang vào

c)

Từ vật liệu, dụng cụ y tế

d)

Từ khu dân cư

115.

Phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện qua tiếp xúc trực tiếp chiếm tỷ lệ phần trăm là bao nhiêu?

a)

50

b)

70

c)

90

d)

95

116.

Phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện qua các giọt nhỏ chiếm tỷ lệ phần trăm là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

117.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện nào chiếm tỷ lệ cao nhất?

a)

Virus

b)

Nấm

c)

Kí sinh trùng

d)

Vi khuẩn

118.

Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

90%90\%

b)

80%80\%

c)

70%70\%

d)

60%60\%

119.

Tác nhân virus gây nhiễm trùng bệnh viện chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

9%9\%

b)

8,7\%

c)

7,8\%

d)

8,5\%

120.

Tỷ lệ nhiễm trùng thuộc loại nào là cao nhất?

a)

Nhiễm trùng vết mổ

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Nhiễm trùng phổi

121.

Tỷ lệ nhiễm trùng vết mổ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm nhiễm trùng bệnh viện?

a)

10%10\%

b)

15%15\%

c)

17%17\%

d)

19%19\%

122.

Tỷ lệ nhiễm trùng đường tiết niệu chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm nhiễm trùng bệnh viện?

a)

40%40\%

b)

50%50\%

c)

60%60\%

d)

70%70\%

123.

Địa điểm xây dựng trường học cần đảm bảo yêu cầu nào?

a)

Nằm ở trục đường giao thông vận tải chính

b)

Gần những nơi tụ tập đông người

c)

Nơi khô ráo, cách xa nguồn khí độc

d)

Gần bệnh viện

124.

Diện tích bình quân của trường học ở khu vực thành thị (đơn vị: mét vuông/học sinh) là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

10

125.

Diện tích bình quân trên một học sinh của một lớp học là bao nhiêu?

a)

0,6–0,8 mét vuông

b)

0,8–1,0 mét vuông

c)

1,0–1,2 mét vuông

d)

0,5–0,7 mét vuông

126.

Tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình sản xuất là gì?

a)

Thời gian làm việc quá lâu

b)

Công cụ lao động không phù hợp

c)

Áp suất không khí cao

d)

Thiếu hoặc thừa ánh sáng

127.

Tác hại nghề nghiệp có liên quan đến quá trình sản xuất là gì?

a)

Rung chuyển

b)

Làm thông ca

c)

Thiếu bảo hộ

d)

Tư thế không thoải mái

128.

Tác hại nghề nghiệp có liên quan đến quá trình lao động là gì?

a)

Công cụ lao động không phù hợp

b)

Thiếu thiết bị thông gió

c)

Làm công tác nguy hiểm nhưng hoàn toàn thủ công

d)

Tiếp xúc với côn trùng truyền bệnh

129.

Theo IUCN, tại Vịnh Hạ Long và quần đảo Cát Bà, dựa vào tình huống mô tả, nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước thải từ tàu du lịch là gì?

a)

Số lượng thuyền du lịch, khách du lịch tăng cao

b)

Chính quyền hai địa phương chưa quản lý nước thải tốt

c)

Thiếu kiến thức quản lý nước thải

d)

Các cảng, bến không cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải từ các tàu thuyền du lịch

130.

Dựa vào tình huống trên, biện pháp nào sau đây giúp quản lý nước thải tốt từ tàu du lịch và hoạt động du lịch?

a)

Các cảng, bến cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải từ các tàu thuyền du lịch

b)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải trên tàu

c)

Ký hợp đồng với công ty xử lý thu gom nước thải

d)

Thảo luận các giải pháp thiết kế, vận hành, quản lý và giám sát quá trình thu gom, xử lý nước thải từ các tàu du lịch và các hoạt động du lịch khác; kết nối chuyên gia, nhà khoa học, doanh nghiệp với các chủ thuyền du lịch và cơ quan chính phủ

131.

Theo em, chất thải nào dưới đây thuộc chất thải y tế?

a)

Túi nilon, vỏ thuốc, vỏ bơm tiêm

b)

Vỏ bánh, kẹo, vỏ hoa quả, hộp đựng cơm

c)

Bơm kim tiêm, lọ thuốc pha tiêm, dây truyền dịch, bông gạc

d)

Rác thải của bệnh nhân trong quá trình nằm viện

132.

Theo em, nguyên nhân gây tăng ô nhiễm môi trường do rác thải y tế tại Quảng Ninh là do đâu?

a)

Bệnh viện, cơ sở y tế tư nhân thiếu kiến thức trong xử lý rác thải y tế

b)

Nhân viên y tế chưa thực hiện tốt việc phân loại và quản lý rác thải y tế

c)

Bệnh nhân tăng, số phòng khám, bệnh viện, trung tâm y tế tăng làm gia tăng rác thải y tế

d)

Tỉnh chưa quan tâm đến vấn đề quản lý rác thải y tế

133.

Em hãy chọn giải pháp tốt nhất để giảm tình trạng ô nhiễm rác thải y tế tại Quảng Ninh.

a)

Bệnh viện, cơ sở y tế tư nhân phải có kiến thức trong xử lý rác thải y tế

b)

Xây dựng hệ thống xử lý và quản lý chất thải y tế hợp lý tại Quảng Ninh

c)

Hướng dẫn thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế trên địa bàn

d)

Nhân viên y tế thực hiện tốt việc phân loại và quản lý rác thải y tế

134.

Tác hại nghề nghiệp liên quan đến điều kiện vệ sinh an toàn là gì?

a)

Cảm nhiễm xâm nhập của vi sinh vật

b)

Cường độ lao động quá nặng

c)

Thiếu hoặc thừa ánh sáng

d)

Công cụ lao động không phù hợp

135.

Nguyên nhân nào gây ra bệnh phổi của anh Đinh Công N (lái máy xúc tại mỏ than Hà Lầm, hút thuốc lá nhiều năm)?

a)

Do tác nhân nghề nghiệp và do hút thuốc lá nhiều năm

b)

Do nhiễm môi trường không khí

c)

Do bệnh có từ trước, nay đi khám mới phát hiện

d)

Do hút thuốc lá nhiều năm

136.

Giải pháp tốt nhất để anh Đinh Công N giảm tình trạng bệnh nói trên là gì?

a)

Bỏ thuốc lá

b)

Sử dụng bảo hộ lao động trong quá trình làm việc, đồng thời bỏ thuốc lá

c)

Nghỉ việc, tìm việc khác để không bị ảnh hưởng bởi bụi than

d)

Xin nghỉ tạm thời để chữa bệnh