wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

36 tro di phut quiz lý 12 hk1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào không phải của phân tử chất ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng

b)

chuyển động hỗn loạn quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

chuyển động hỗn loạn

d)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng

2.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác ở thể rắn và thể lỏng

b)

Có thể nén được dễ dàng

c)

Các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

d)

Có hình dạng và thể tích riêng

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

b)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén dễ dàng

c)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

d)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu

4.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

b)

chất khí thường có thể tích lớn

c)

chất khí thường được đựng trong bình kín

d)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

5.

Áp suất của khí lên thành bình là

a)

lực tác dụng vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình

b)

lực tác dụng lên thành bình

c)

lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình

d)

lực tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình

6.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về cấu tạo của chất?

a)

Chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử

b)

Chất được cấu tạo từ các hạt xếp chặt vào nhau

c)

Chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt đứng yên và nối liền với nhau

d)

Chất là một khối liền với nhau

7.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía

b)

chúng là các phân tử

c)

giữa chúng có khoảng cách

d)

chúng là các thực thể sống

8.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phương án đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

chất khí có tính dễ nén

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

9.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau

b)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau

c)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau

d)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử

10.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn

b)

số lượng phân tử tăng

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

d)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

11.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình chứa không phụ thuộc vào

a)

mặt độ phân tử

b)

nhiệt độ của khí

c)

khối lượng phân tử

d)

vị trí của phân tử

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí

b)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

c)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử

d)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

13.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho loại chất nào?

a)

Chỉ chất lỏng

b)

Chất rắn, lỏng và khí

c)

Chỉ chất khí

d)

Chỉ chất rắn

14.

Tính chất nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

b)

Có hình dạng cố định

c)

Chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

d)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

15.

Dùng pit-tông nén khí trong xi lanh kín. Điều gì giảm khi nén?

a)

Kích thước mỗi phân tử khí

b)

Khoảng cách giữa các phân tử khí

c)

Khối lượng mỗi phân tử

d)

Số phân tử khí

16.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của nguyên tử, phân tử.

a)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

b)

Nhiệt độ cao làm vật chuyển động chậm lại

c)

Chuyển động theo một hướng nhất định

d)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

17.

Trong thí nghiệm Brown, hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn vì lý do nào?

a)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng

b)

Chúng là các phân tử

c)

Giữa chúng có khoảng cách

d)

Chúng là các thực thể sống

18.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

Chuyển động nhanh khi nhiệt độ cao

b)

Giữa chúng có khoảng cách

c)

Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

d)

Chuyển động không ngừng

19.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, lực nào giữa các phân tử là đúng?

a)

Chỉ có lực hút

b)

Chỉ có lực đẩy

c)

Có cả lực hút và lực đẩy, lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, lực đẩy nhỏ hơn lực hút

20.

Phát biểu nào sau đây về hằng số Avogadro là sai?

a)

Hằng số Avogadro là số lượng nguyên tử trong 0,012 kg cacbon 12

b)

Hằng số Avogadro chỉ áp dụng được cho các hạt đơn nguyên tử.

c)

Giá trị của hằng số Avogadro là 6,02×10236,02\times10^{23}

d)

Hằng số Avogadro là phân tử có trong một mol chất

21.

So sánh khối lượng phân tử của H2, He, O2 và N2. Loại nào nhẹ nhất?

a)

khối lượng phân tử của các khí H , 2 H , e O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên

c)

khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên

d)

khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên

22.

Với một chất có khối lượng mol M, số Avogadro NA và khối lượng mẫu m, số phân tử trong mẫu là biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

23.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Ở 0°C và 1 atm, thể tích mol mọi khí bằng 22,4 lít

b)

Khối lượng mol đo bằng khối lượng của một mol

c)

Thể tích mol đo bằng thể tích của một mol chất

d)

Ở 0°C và 1 atm, thể tích mol các khí khác nhau thì khác nhau

24.

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất khí càng lớn khi

a)

Thể tích của khí càng nhỏ

b)

Thể tích của khí càng lớn

c)

Nhiệt độ của khí càng cao

d)

Mật độ phân tử và nhiệt độ chất khí càng lớn

25.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

Khối khí có trao đổi nhiệt với bên ngoài

b)

Khối khí dựng trong bình kín không giãn nở nhiệt

c)

Khối khí giãn nở tự do

d)

Nhiệt độ của khối khí không đổi

26.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

b)

c)

d)

27.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Tăng lên 2 lần

28.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

Một thông số trạng thái không đổi

b)

Các thông số trạng thái đều biến đổi

c)

Ít nhất hai thông số trạng thái không đổi

d)

Có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi

29.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt. Đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi

c)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

d)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

30.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

Tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

b)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

Không đổi

d)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất

31.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì

a)

Áp suất khí tăng lên

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

32.

Trong hệ toạ độ (V, T) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Đường hyperbol

c)

Đường thẳng vuông góc với trục OT

d)

Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ

33.

Trong hệ toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng song song trục OV

b)

Đường hyperbol

c)

Đường thẳng vuông góc với trục Op

d)

Đường thẳng vuông góc với trục OV

34.

Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là

a)

b)

c)

d)

35.

Hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng ở hai nhiệt độ khác nhau được vẽ trên đồ thị p–V. Thông tin đúng khi so sánh nhiệt độ T1 và T2 là gì?

a)

T1 = T2

b)

T1 > T2

c)

T1 < T2

d)

T1 ≤ T2

36.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín theo quá trình đẳng nhiệt. Kết luận đúng là gì?

a)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất

b)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi

37.

Mệnh đề nào sau đây không phù hợp với mô hình khí lý tưởng?

a)

Khối lượng của phân tử khí có thể bỏ qua

b)

Thể tích riêng của phân tử có thể bỏ qua

c)

Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm

d)

Phân tử chuyển động nhanh hơn khi nhiệt độ cao hơn

38.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái khí lý tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p1V1 = p2V2

c)

pT/V = hằng số

d)

pV ∼ T

39.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí lý tưởng, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

V ∼ 1/T

b)

V/T = hằng số

c)

V1/T1 = V2/T2

d)

V ∼ T

40.

Tăng áp suất của một lượng khí lý tưởng lên 2 lần, giữ nhiệt độ không đổi. Đại lượng pV sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 4 lần

41.

Động năng trung bình của phân tử khí có thể viết bằng công thức nào?

a)

W = 3/2 kT

b)

W = 1/2 kT

c)

W = 2/3 kT

d)

W = 2kT

42.

Động năng trung bình của phân tử liên hệ thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Không phụ thuộc nhiệt độ

d)

Chỉ phụ thuộc vào áp suất

43.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

44.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức

a)

b)

c)

d)

N chia

N chia

45.

Hằng số Boltzmann k có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,38×10^-22 J/K

b)

1,38×10^-24 J/K

c)

1,38×10^-21 J/K

d)

1,38×10^-23 J/K

46.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

b)

c)

d)

Thể tích bình

Thể tích bình

47.

Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,

a)

khoảng cách giữa các phân tử trong bình sẽ tăng lên

b)

căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong bình sẽ tăng lên.

c)

kích thước của mỗi phân tử tăng lên

d)

tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên

48.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao

b)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

49.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp

giá trị v  của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là:

a)

CO2; O2; N2

b)

N2; O2; CO2

c)

O2; CO2; N2

d)

CO2; N2; O2

50.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử

d)

Lực liên kết phân tử.

51.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt

của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé

b)

nhiệt độ của vật càng thấp

c)

thể tích của vật càng lớn

d)

nhiệt độ của vật càng cao

52.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn

c)

nở ra lớn hơn

d)

liên kết lại với nhau

53.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

số lượng phân tử tăng

b)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

54.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các

phân tử khí?

a)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng

b)

Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí

c)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm

d)

Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí

55.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích

b)

khối lượng của mỗi phân tử khí

c)

thể tích bình chứa khí

d)

khối lượng riêng của khí