wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL 5

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Một tổ chức chính trị của giai cấp công nhân

b)

Một công cụ quản lý do Đảng lãnh đạo

c)

Một tổ chức kinh tế

d)

Một công cụ của các giai cấp tư sản

2.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất gì?

a)

Nhà nước của dân, do dân và vì dân

b)

Nhà nước của giai cấp công nhân và nông dân

c)

Nhà nước của giai cấp tư sản

d)

Nhà nước của các giai cấp cầm quyền

3.

Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ở đặc trưng nào?

a)

Nhà nước tôn trọng quyền công dân, không phân biệt giai cấp

b)

Nhà nước thống nhất các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức

d)

Nhà nước hoạt động độc lập với Đảng Cộng sản và các tổ chức xã hội

4.

Chức năng đối ngoại của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Quản lý kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Quản lý các chương trình phát triển văn hóa và xã hội

c)

Quản lý các mối quan hệ đối ngoại quốc tế

d)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và an ninh quốc gia

5.

Chức năng đối nội của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng

c)

Quản lý các chương trình phát triển kinh tế quốc gia

d)

Thực hiện chủ trương làm bạn với tất cả các nước

6.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có chức năng trong quản lý văn hóa xã hội:

a)

Chỉ đạo việc phát triển kinh tế, văn hoá, chính trị, khoa học- công nghệ và bảo vệ môi trường

b)

Quản lý các chương trình phát triển văn hóa, giáo dục, bảo vệ môi trường

c)

Quản lý các vấn đề quân sự

d)

Quản lý đối ngoại quốc tế

7.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động c

4 lines
8.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật

b)

Nhà nước không tuân thủ pháp luật quốc tế

c)

Nhà nước chỉ làm theo chỉ thị của Đảng

d)

Nhà nước hoạt động độc lập không theo nguyên tắc nào

9.

Nguyên tắc nào đảm bảo quyền con người và quyền công dân tại Việt Nam?

a)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của Nhà nước và giai cấp cầm quyền

b)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của Đảng Cộng sản

c)

Nguyên tắc công nhận và bảo vệ quyền con người, quyền công dân

d)

Nguyên tắc kiểm soát quyền công dân, trật tự, an toàn xã hội

10.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Quyền lực Nhà nước là thống nhất và phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan

b)

Quyền lực Nhà nước phân chia tuyệt đối giữa các cơ quan hành chính - sự nghiệp và an ninh- quân đội

c)

Quyền lực của Đảng đứng trên quyền lực của Nhà nướcvà chi phối quyền lực Nhà nước

d)

Nhà nước hoạt động theo sự chỉ đạo của các tổ chức quốc tế

11.

Nguyên tắc nào thể hiện mối quan hệ giữa Nhà nước và Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đảng không can thiệp vào hoạt động và quyền lực của Nhà nước

b)

Đảng chỉ đạo Nhà nước và thể chế hóa các chủ trương của Đảng thành pháp luật

c)

Nhà nước độc lập hoàn toàn với Đảng và các đoàn thể xã hội

d)

Đảng không có vai trò trong hoạt động quản lý Nhà nước

12.

Nguyên tắc nào bảo đảm sự đoàn kết giữa các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Nguyên tắc phân biệt dân tộc

b)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của dân tộc chủ yếu

13.

Nguyên tắc nào bảo đảm sự đoàn kết giữa các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Nguyên tắc phân biệt dân tộc

b)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của dân tộc chủ yếu

c)

Nguyên tắc bình đẳng và đoàn kết giữa các dân tộc

d)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của dân tộc thiểu số

14.

Các quyền con người, quyền công dân tại Việt Nam được bảo vệ dựa trên:

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Chỉ thị của Đảng

c)

Các thỏa thuận quốc tế

d)

Các quy định của cơ quan hành chính

15.

Nguyên tắc nào yêu cầu Nhà nước phải hoạt động trong khuôn khổ pháp luật?

a)

Nguyên tắc dân chủ, tự do, bình đẳng theo pháp lý

b)

Nguyên tắc quân chủ, kiểm soát quyền lực

c)

Nguyên tắc Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Nguyên tắc quyền lực tuyệt đối

16.

Bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm bao nhiêu cơ quan chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Cơ quan quyền lực (lập pháp) của Nhà nước Việt Nam là:

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Tòa án nhân dân các cấp

c)

Viện Kiểm sát Nhân dân các cấp

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

18.

Cơ quan hành chính (hành pháp) của Nhà nước Việt Nam bao gồm:

a)

Quốc hội và Chính phủ

b)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Tòa án nhân dân các cấp

d)

Viện Kiểm sát Nhân dân các cấp

19.

Cơ quan xét xử (tư pháp) của Nhà nước Việt Nam là:

a)

Quốc hội và Chính phủ

b)

Viện Kiểm sát Nhân dân các cấp

c)

Tòa án nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

20.

Cơ quan kiểm sát (công tố) của Nhà nước Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân các cấp

d)

Viện Kiểm sát Nhân dân các cấp

21.

Theo nguyên tắc nào, quyền lực Nhà nước thuộc về Nhân dân?

a)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của Đảng

b)

Nguyên tắc chủ quyền Nhân dân

c)
d)
22.

Theo nguyên tắc nào, quyền lực Nhà nước thuộc về Nhân dân?

a)

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của Đảng

b)

Nguyên tắc chủ quyền Nhân dân

c)

Nguyên tắc quyền lực tuyệt đối của Nhà nước

d)

Nguyên tắc bình đẳng giữa các giai cấp

23.

Hiến pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định rằng quyền lực nhà nước thuộc về:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Các cơ quan nhà nước

c)

Nhân dân

d)

Chính phủ

24.

Nguyên tắc nào quy định quyền lực Nhà nước không được phân chia tuyệt đối?

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ, bình đẳng, công bằng và văn minh

b)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thống nhất và có sự phân công, kiểm soát

c)

Nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc

d)

Nguyên tắc Nhà nước pháp quyền

25.

Nguyên tắc nào yêu cầu các cơ quan nhà nước ở địa phương phải chủ động và sáng tạo?

a)

Nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

Nguyên tắc bảo vệ quyền con người

d)

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng

26.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự phân chia quyền lực thành:

a)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

b)

Kinh tế, chính trị và quân sự

c)

Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

d)

Nhà nước và Đảng

27.

Tổ chức nào có quyền bầu ra Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp?

a)

Chính phủ và Mặt trận Tổ Quốc

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Tòa án nhân dân và viện kiểm soát

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

28.

Nguyên tắc nào quy định Nhà nước tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật?

a)

Nguyên tắc bảo vệ quyền công dân

b)

Nguyên tắc chủ quyền Nhân dân

c)

Nguyên tắc Nhà nước pháp quyền

d)

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng

29.

Về nội dung Hiến pháp có đặc điểm:

4 lines
30.

Về nội dung Hiến pháp có đặc điểm:

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của nhà nước và xã hội

b)

Quy định chi tiết về các quyền công dân

c)

Chỉ đề cập đến quyền của công dân

d)

Quy định về tội phạm và hình phạt

31.

Hiến pháp có hiệu lực về thời gian:

a)

Hiệu lực ngắn hạn

b)

Hiệu lực dài hạn

c)

Hiệu lực tùy thuộc vào chính phủ

d)

Không có hiệu lực về thời gian

32.

Hiến pháp có hiệu lực đối với những đối tượng:

a)

Công dân trong nước,cơ quan nhà nước Việt Nam, các tổ chức kinh tế- chính trị trong và ngoài nước

b)

Nhân dân Việt Nam, các tổ chức kinh tế- văn hoá- xã hội- chính trị, các cơ quan nhà nước

c)

Công dân, tổ chức chính trị - xã hội, cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội

d)

Toàn dân, toàn quân, các tổ chức kính tế- chính trị- xã hội và văn hoá

33.

Vì sao Hiến pháp được xem là văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Vì Hiến pháp chỉ quy định những quyền lợi của công dân

b)

Vì Hiến pháp là cơ sở để các văn bản pháp luật khác xây dựng

c)

Vì Hiến pháp có hiệu lực pháp lý đối với mọi văn bản pháp luật khác

d)

Vì Hiến pháp chỉ điều chỉnh các vấn đề xã hội cơ bản

34.

Hiến pháp có thể bị sửa đổi như thế nào?

a)

Sửa đổi theo trình tự quy định qua các nghị định của Chính phủ

b)

Sửa đổi theo quy trình chặt chẽ, yêu cầu ít nhất 2/3 đại biểu Quốc hội tán thành

c)

Hiến pháp được sửa đổi khi có sự thay đổi về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội cho phù hợp

d)

Được sửa đổi khi có yêu cầu của các đại diện cho nhân dân thông qua

35.

Hiến pháp có tính cương lĩnh thể hiện ở điểm :

a)

Nó phản ánh hiện thực sự phát triển của xã hội

b)

Nó chỉ quy định các

36.

Hiến pháp có tính cương lĩnh thể hiện ở điểm :

a)

Nó phản ánh hiện thực sự phát triển của xã hội

b)

Nó xác định phương hướng, đường lối phát triển đất nước

c)

Nó chỉ quy định các quyền cơ bản của công dân

d)

Nó quy định cụ thể các biện pháp xử lý tội phạm

37.

Hiến pháp thành văn và hiến pháp bất thành văn khác nhau ở điểm:

a)

Hiến pháp thành văn có văn bản cụ thể, còn hiến pháp bất thành văn không có văn bản cụ thể

b)

Hiến pháp thành văn quy định về quyền công dân, còn hiến pháp bất thành văn không quy định quyền này

c)

Hiến pháp thành văn chỉ quy định về tổ chức nhà nước, còn hiến pháp bất thành văn không quy định

d)

Hiến pháp thành văn áp dụng cho các nước xã hội chủ nghĩa, còn hiến pháp bất thành văn áp dụng cho các nước tư bản

38.

Hiến pháp tư bản chủ nghĩa và hiến pháp xã hội chủ nghĩa có điểm khác nhau:

a)

Hiến pháp tư bản chủ nghĩa không quy định về quyền công dân, còn hiến pháp xã hội chủ nghĩa thì có

b)

Hiến pháp tư bản chủ nghĩa quy định về quyền sở hữu tư nhân, còn hiến pháp

c)

Hiến pháp tư bản chủ nghĩa bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân, còn hiến pháp xã hội chủ nghĩa bảo vệ lợi ích của giai cấp tư sản

d)

Hiến pháp tư bản chủ nghĩa không quy định về kinh tế, còn hiến pháp xã hội chủ nghĩa thì quy định

39.

Nếu một đạo luật không phù hợp với Hiến pháp thì:

a)

Đạo luật đó vẫn có hiệu lực

b)

Đạo luật đó sẽ được điều chỉnh để phù hợp với Hiến pháp

c)

Đạo luật đó sẽ bị đình chỉ thi hành hoặc bãi bỏ

d)

Đạo luật đó sẽ được tiếp tục áp dụng

40.

Lý do khi sửa đổi Hiến pháp, cần phải có sự tán thành của ít nhất 2/3 đại biểu Quốc hội, vì:

4 lines
41.

Lý do khi sửa đổi Hiến pháp, cần phải có sự tán thành của ít nhất 2/3 đại biểu Quốc hội, vì:

a)

Vì Hiến pháp là văn bản có tác động sâu rộng và quan trọng đối với mọi lĩnh vực trong xã hội

b)

Vì chỉ cần điều chỉnh các nội dung trong Hiến pháp cho phù hợp với xu thế phát triển của xã hội

c)

Vì các đại biểu Quốc hội có thể đưa ra quyết định mà không cần sự đồng thuận

d)

Vì Hiến pháp chỉ điều chỉnh những vấn đề không quan trọng

42.

Hiến pháp có ảnh hưởng như thế nào đến các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết?

a)

Các điều ước quốc tế có thể trái với Hiến pháp nếu không ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia

b)

Các điều ước quốc tế phải hoàn toàn phù hợp với Hiến pháp

c)

Các điều ước quốc tế có thể không cần tuân theo Hiến pháp

d)

Hiến pháp không ảnh hưởng đến các điều ước quốc tế

43.

Khi xây dựng Hiến pháp mới, phải có cơ quan lập hiến riêng vì:

a)

Hiến pháp chỉ quy định quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Cơ quan lập hiến đưa ra các quy định nghiêm cấm thực hiện, giúp xác định các đối tượng vi phạm pháp luật

c)

Vìệc xây dựng Hiến pháp phải bảo vệ lợi ích của quốc gia và mọi công dân

d)

Hiến pháp là văn bản rất quan trọng, cần có cơ quan đặc biệt để đảm bảo tính hợp pháp và tính đại diện

44.

Các văn bản pháp luật khác trong hệ thống pháp luật không được trái với Hiến pháp vì:

a)

Vì Hiến pháp là văn bản chỉ định rõ quyền lợi của công dân

b)

Vì Hiến pháp có hiệu lực tối cao và là cơ sở cho các văn bản pháp luật khác

c)

Vì Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số lĩnh vực trong xã hội

d)

Vì Hiến pháp không ảnh hưởng đến việc xây dựng các văn bản pháp luật khác

45.

Hiến pháp cương tính và hiến pháp nhu tính khác nhau ở điểm:

4 lines
46.

Hiến pháp cương tính và hiến pháp nhu tính khác nhau ở điểm:

a)

Hiến pháp cương tính yêu cầu sửa đổi phức tạp, còn hiến pháp nhu tính dễ sửa đổi hơn

b)

Hiến pháp cương tính chỉ quy định quyền công dân, còn hiến pháp nhu tính quy định quyền nhà nước

c)

Hiến pháp cương tính là văn bản không thể thay đổi, còn hiến pháp nhu tính có thể thay đổi dễ dàng

d)

Hiến pháp cương tính áp dụng cho các quốc gia xã hội chủ nghĩa, có tính linh hoạt và có thể thay đổi qua các đạo luật, quyết định của tòa án hoặc các quy tắc không thành văn.

47.

Nhà nước có thể thực hiện quyền lực thông qua các cơ quan:

a)

Cơ quan dân cử, quản lý, xét xử

b)

Cơ quan quản lý, xét xử và điều hành

c)

Cơ quan xét xử, điều tra và điều hành

d)

Cơ quan tố tụng, xét xử và điều tra

48.

Yếu tố "toàn vẹn lãnh thổ" bao gồm:

a)

Đất liền, vùng trời, vùng biển

b)

Hải đảo, đất liền, vùng trời, vùng biển

c)

Hải đảo, vùng biển, vùng trời

d)

Toàn bộ địa giới được quy định trên bản đồ thế giới

49.

Chủ tịch nước trong hệ thống chính trị của Việt Nam có vị trí:

a)

Là một phần của hệ thống cơ quan dân cử

b)

Là một phần của hệ thống cơ quan xét xử

c)

Là chế định tách riêng, không nằm trong 04 hệ thống cơ quan

d)

Là một phần của cơ quan quản lý nhà nước

50.

Nếu một quốc gia có các cơ quan như Quốc hội, Chính phủ, Tòa án, và Viện kiểm sát, điều này phản ánh yếu tố nào trong quyền dân tộc cơ bản?

a)

Thống nhất về lãnh thổ

b)

Thống nhất về chính quyền

c)

Độc lập

d)

Toàn vẹn lãnh thổ

51.

Quyền dân tộc cơ bản có liên quan trực tiếp đến việc quốc gia có thể làm gì trong quan hệ quốc tế?

a)

Thực hiện quyền lực nhà nước trong và ngoài lãnh thổ

b)

Xác định các biện pháp

52.

Quyền dân tộc cơ bản có liên quan trực tiếp đến việc quốc gia có thể làm gì trong quan hệ quốc tế?

a)

Thực hiện quyền lực nhà nước trong và ngoài lãnh thổ

b)

Xác định các biện pháp phát triển kinh tế

c)

Cải cách các hệ thống pháp luật trong nước

d)

Đưa ra các chính sách bảo vệ tài nguyên

53.

Khi nói về "thống nhất về pháp luật" trong quyền dân tộc cơ bản, có nghĩa là gì?

a)

Có Hiến pháp và hệ thống pháp luật riêng

b)

Thực hiện các luật quốc tế

c)

Đảm bảo tự do ngôn luận

d)

Chỉ có một loại hình tòa án

54.

Khi một quốc gia bị xâm phạm lãnh thổ, điều gì trong quyền dân tộc cơ bản bị vi phạm?

a)

Độc lập

b)

Thống nhất

c)

Toàn vẹn lãnh thổ

d)

Có chủ quyền

55.

Một quốc gia có thể đảm bảo sự thống nhất về lãnh thổ thông qua việc:

a)

Thực hiện các chiến lược quân sự

b)

Mở rộng lãnh thổ

c)

Cải cách nền kinh tế, văn hoá, môi trường và trật tự xã hội

d)

Đảm bảo hệ thống chính trị ổn định và thống nhất

56.

Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự theo Bộ luật Dân sự 2015 bao gồm những ai?

a)

Cá nhân, pháp nhân

b)

Các tổ chức kinh tế, chính trị và xã hội

c)

Cá nhân, tổ chức, nhà nước

d)

Cá nhân, hộ gia đình

57.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ khi cá nhân sinh ra

b)

Khi cá nhân đạt 18 tuổi

c)

Khi cá nhân đủ năng lực hành vi dân sự

d)

Khi cá nhân lập gia đình

58.

Pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự khi nào?

a)

Khi được cơ quan nhà nước thành lập

b)

Khi được đăng ký

c)

Khi thực hiện giao dịch dân sự

d)

Khi có tài sản riêng

59.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản bao gồm những loại nào?

a)

Động sản và bất động sản

b)

Vật chính và vật phụ

c)

Quyền tài sản và vật đồng bộ

d)

Di sản và vật sản

60.

Sự

4 lines
61.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản bao gồm những loại nào?

a)

Động sản và bất động sản

b)

Vật chính và vật phụ

c)

Quyền tài sản và vật đồng bộ

d)

Di sản và vật sản

62.

Sự khác biệt giữa Bộ luật Dân sự 2005 và 2015 về chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự là gì?

a)

Bộ luật 2015 không coi hộ gia đình và tổ hợp tác là chủ thể độc lập

b)

Bộ luật 2015 ghi nhận hộ gia đình là chủ thể độc lập

c)

Bộ luật 2015 không có khái niệm về pháp nhân

d)

Bộ luật 2015 thay đổi hoàn toàn khái niệm về cá nhân

63.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân phụ thuộc vào điều gì?

a)

Tính cách và đạo đức

b)

Tuổi tác và khả năng nhận thức

c)

Quyền sở hữu tài sản

d)

Mối quan hệ gia đình

64.

Khi nào pháp nhân chấm dứt năng lực pháp luật dân sự?

a)

Khi pháp nhân bị phá sản

b)

Khi có quyết định của cơ quan nhà nước

c)

Khi các thành viên quyết định giải thể

d)

Khi không thực hiện giao dịch dân sự

65.

Quyền tài sản trong Bộ luật Dân sự 2015 có sự thay đổi so với Bộ luật 2005 như thế nào?

a)

Quyền tài sản không còn có thể chuyển nhượng

b)

Quyền tài sản chỉ bao gồm quyền sở hữu trí tuệ

c)

Quyền tài sản không còn yêu cầu có thể chuyển giao trong giao dịch dân sự

d)

Quyền tài sản được hạn chế nghiêm ngặt

66.

Khi hộ gia đình, tổ hợp tác tham gia quan hệ pháp luật dân sự, ai là chủ thể của quan hệ đó?

a)

Người đại diện của hộ gia đình

b)

Các thành viên của hộ gia đình hoặc tổ hợp tác

c)

Chủ sở hữu tài sản

d)

Các bên liên quan trong giao dịch

67.

Nếu một thành viên của hộ gia đình ủy quyền cho một thành viên khác tham gia giao dịch dân sự, theo quy định nào trong Bộ luật Dân sự 2015, việc ủy quyền cần phải làm gì?

a)

Cần phải công chứng

b)

Phải lập thành văn bản

c)

Không cần văn bản

d)

Cần sự đồng ý của thành viên khác

68.

Khác tham gia giao dịch dân sự, theo quy định nào trong Bộ luật Dân sự 2015, việc ủy quyền cần phải làm gì?

a)

Cần phải công chứng

b)

Phải lập thành văn bản

c)

Không cần văn bản

d)

Cần sự đồng ý của tất cả các thành viên

69.

Một pháp nhân có thể chịu trách nhiệm dân sự về hành vi của người đại diện trong trường hợp nào?

a)

Khi người đại diện vi phạm hợp đồng

b)

Khi người đại diện không có ủy quyền

c)

Khi người đại diện hành động ngoài phạm vi đại diện

d)

Khi pháp nhân tự chịu trách nhiệm về tất cả nghĩa vụ

70.

Nếu pháp nhân vi phạm nghĩa vụ, trách nhiệm dân sự của pháp nhân sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Pháp nhân không chịu trách nhiệm dân sự

b)

Các thành viên của pháp nhân phải chịu trách nhiệm cá nhân

c)

Người đại diện phải chịu trách nhiệm

d)

Pháp nhân phải chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình

71.

Nếu hộ gia đình có đất và tham gia vào giao dịch dân sự, ai sẽ là chủ thể trong quan hệ dân sự đó?

a)

Người đại diện hộ gia đình

b)

Các tổ chức không có tư cách pháp nhân

c)

Các thành viên trong hộ gia đình

d)

Tất cả các thành viên liên quan trong hộ gia đình

72.

Pháp nhân có thể tham gia quan hệ pháp luật dân sự theo hình thức nào?

a)

Bằng hành vi cá nhân của các thành viên

b)

Thông qua các thành viên của pháp nhân

c)

Thông qua việc ủy quyền từ người sáng lập

d)

Nhân danh pháp nhân và thông qua người đại diện

73.

So với Bộ luật Dân sự 2005, việc không công nhận hộ gia đình và tổ hợp tác là chủ thể độc lập trong Bộ luật Dân sự 2015 sẽ tác động như thế nào đến quyền và nghĩa vụ của các thành viên?

a)

Các thành viên sẽ không có quyền tham gia giao dịch dân sự

b)

Các thành viên vẫn có quyền tham gia giao dịch dân sự như cá nhân độc lập

c)

Các thành viên sẽ phải chịu trách nhiệm cho tất cả

74.

Câu 16. Quyền tài sản theo Bộ luật Dân sự 2015 được mở rộng so với Bộ luật 2005 như thế nào?

a)

Quyền tài sản chỉ bao gồm quyền sở hữu trí tuệ

b)

Quyền tài sản không yêu cầu phải có thể chuyển nhượng trong giao dịch dân sự

c)

Quyền tài sản bao gồm quyền sử dụng đất và các quyền khác đối với tài sản

d)

Quyền tài sản không còn là đối tượng của giao dịch dân sự

75.

Câu 17. Tại sao pháp nhân không chịu trách nhiệm thay cho các thành viên của mình đối với nghĩa vụ dân sự không thực hiện nhân danh pháp nhân?

a)

Vì pháp nhân chỉ chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ phát sinh trong khuôn khổ hoạt động của mình

b)

Vì pháp nhân không có quyền đại diện cho các thành viên

c)

Vì các thành viên không có quyền tham gia giao dịch dân sự

d)

Vì pháp nhân chỉ chịu trách nhiệm về hành vi của người đại diện

76.

Câu 18. Sự thay đổi trong quy định về tài sản và quyền tài sản giữa Bộ luật Dân sự 2005 và 2015 có ý nghĩa như thế nào trong thực tiễn giao dịch dân sự?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho việc xác lập quyền tài sản đối với tài sản hình thành trong tương lai

b)

Hạn chế quyền tài sản chỉ có thể chuyển nhượng trong giao dịch

c)

Giảm bớt sự tham gia của các cá nhân trong giao dịch về tài sản trong một số trường hợp nhất định

d)

Chỉ cho phép chuyển nhượng quyền tài sản trong một số trường hợp nhất định đối với tài sản hình thành trong tương lai

77.

Câu 19. Trong trường hợp nào, giao dịch dân sự không bị vô hiệu dù có vi phạm về hình thức?

4 lines
78.

Trong trường hợp nào, giao dịch dân sự không bị vô hiệu dù có vi phạm về hình thức?

a)

Nếu đã thực hiện ít nhất hai phần ba nghĩa vụ

b)

Nếu giao dịch không liên quan đến tài sản

c)

Nếu có sự đồng thuận giữa các bên

d)

Nếu giao dịch không gây thiệt hại cho bên thứ ba

79.

Thời hiệu yêu cầu tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu được tính từ đâu theo Bộ luật Dân sự 2015?

a)

Ngày giao dịch được xác lập

b)

Ngày các bên nhận thức được giao dịch vô hiệu

c)

Ngày có sự thay đổi trong hoàn cảnh

d)

Ngày một bên yêu cầu

80.

Giao dịch dân sự nào không bị vô hiệu khi vi phạm quy định về hình thức theo Bộ luật Dân sự 2015?

a)

Giao dịch liên quan đến tài sản cần đăng ký quyền sở hữu

b)

Giao dịch được thực hiện giữa hai bên có thẩm quyền

c)

Giao dịch không cần chứng thực, công chứng

d)

Giao dịch vi phạm quy định về công chứng, chứng thực nhưng các bên đã thực hiện ít nhất hai phần ba nghĩa vụ

81.

Sự khác biệt giữa giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của pháp luật trong Bộ luật Dân sự 2005 và 2015 là gì?

a)

Bộ luật Dân sự 2015 thu hẹp phạm vi giao dịch vô hiệu

b)

Bộ luật Dân sự 2005 không có quy định về vấn đề này

c)

Bộ luật Dân sự 2015 mở rộng phạm vi giao dịch vô hiệu

d)

Không có sự khác biệt

82.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định giao dịch của người chưa thành niên sẽ không vô hiệu trong trường hợp nào?

a)

Giao dịch chỉ làm phát sinh quyền hoặc miễn trừ nghĩa vụ

b)

Giao dịch vi phạm hình thức pháp lý

c)

Giao dịch liên quan đến tài sản cần đăng ký quyền sở hữu

d)

Giao dịch có sự nhầm lẫn không thể khắc phục

83.

Khi giao dịch dân sự bị nhầm lẫn, bên bị nhầm lẫn có quyền yêu cầu gì?

(a)  

84.

Khi giao dịch dân sự bị nhầm lẫn, bên bị nhầm lẫn có quyền yêu cầu gì?

a)

Hủy bỏ giao dịch

b)

Được bồi thường thiệt hại

c)

Được chấm dứt hợp đồng

d)

Thay đổi nội dung giao dịch

85.

Trong trường hợp giao dịch dân sự bị vô hiệu, hậu quả pháp lý là gì?

a)

Các bên phải trả lại cho nhau những gì đã nhận

b)

Một bên có thể yêu cầu hủy bỏ giao dịch

c)

Người bị hại không phải hoàn trả tài sản đã nhận

d)

Giao dịch vẫn có hiệu lực đối với người thứ ba

86.

Một người chưa đủ sáu tuổi mua hàng để đáp ứng nhu cầu thiết yếu hàng ngày. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch này sẽ ra sao?

a)

Vô hiệu lực

b)

Có hiệu lực

c)

Phải được người đại diện xác nhận

d)

Có thể yêu cầu Tòa án tuyên vô hiệu

87.

Bên A ký hợp đồng mua bán với bên B, nhưng bên A phát hiện bên B lừa dối thông tin trong hợp đồng. Theo Bộ luật Dân sự 2015, bên A có thể làm gì?

a)

Yêu cầu bên B thay đổi nội dung hợp đồng

b)

Chấm dứt hợp đồng ngay lập tức

c)

Yêu cầu Tòa án tuyên giao dịch vô hiệu

d)

Thực hiện hợp đồng với điều kiện khác

88.

Bên A và B thỏa thuận trong hợp đồng có quy định về việc miễn trách nhiệm của bên A, nhưng theo Bộ luật Dân sự 2015, điều này sẽ thế nào?

a)

Quy định này có hiệu lực nếu bên B chấp nhận

b)

Quy định này sẽ không có hiệu lực nếu vi phạm quyền lợi của bên B

c)

Quy định này là hợp pháp nếu không ảnh hưởng đến bên B

d)

Quy định này phải được công chứng để có hiệu lực

89.

Nếu hai bên ký hợp đồng nhưng một bên không thể thực hiện nghĩa vụ do hoàn cảnh thay đổi, theo Bộ luật Dân sự 2015, bên gặp thiệt hại có thể yêu cầu gì?

a)

Yêu cầu thay đổi hoàn cảnh

b)

Yêu cầu sửa đổi hợp đồng

90.

hợp đồng nhưng một bên không thể thực hiện nghĩa vụ do hoàn cảnh thay đổi, theo Bộ luật Dân sự 2015, bên gặp thiệt hại có thể yêu cầu gì?

a)

Yêu cầu thay đổi hoàn cảnh

b)

Yêu cầu sửa đổi hợp đồng

c)

Được miễn nghĩa vụ

d)

Yêu cầu hủy bỏ hợp đồng

91.

Nếu bên A và bên B ký hợp đồng mà sau đó một bên không tuân thủ quy định về hình thức, nhưng đã thực hiện hơn hai phần ba nghĩa vụ của hợp đồng, theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch này sẽ như thế nào?

a)

Vô hiệu

b)

Có hiệu lực

c)

Được Tòa án công nhận hiệu lực

d)

Phải hủy bỏ theo sự thoả thuận của hai bên

92.

Phân tích trường hợp giao dịch giữa người mất năng lực hành vi dân sự và người chưa đủ tuổi thành niên theo Bộ luật Dân sự 2015. Giao dịch này sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Tất cả giao dịch của người chưa đủ tuổi thành niên sẽ bị vô hiệu

b)

Chỉ những giao dịch gây thiệt hại cho bên kia mới bị vô hiệu

c)

Giao dịch có thể được công nhận nếu nó nhằm đáp ứng nhu cầu thiết yếu hàng ngày

d)

Tất cả các giao dịch đều phải được sự chấp nhận của người đại diện

93.

Giải thích lý do tại sao Bộ luật Dân sự 2015 bổ sung quy định về thời hiệu yêu cầu tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu.

a)

Để bảo vệ quyền lợi của bên bị lừa dối hoặc ép buộc

b)

Để đảm bảo quyền lợi cho bên thứ ba ngay tình

c)

Để khuyến khích các bên tham gia giao dịch nhanh chóng yêu cầu tuyên bố vô hiệu

d)

Để bảo vệ quyền lợi của người đại diện

94.

Phân tích ảnh hưởng của quy định về "hoàn cảnh thay đổi cơ bản" đối với việc thực hiện hợp đồng trong Bộ luật Dân sự 2015.

a)

Hợp đồng sẽ bị hủy bỏ nếu hoàn cảnh thay đổi

b)

Hợp đồng có thể được sửa đổi để phù hợp với hoàn cảnh mới

c)

Hợp đồng sẽ không có hiệu lực nếu hoàn cảnh thay đổi

d)

Hoàn cảnh thay đổi không ảnh hưởng đến việc thực hiện h

95.

Nếu giao dịch dân sự bị vô hiệu nhưng tài sản đã được chuyển giao cho người thứ ba ngay tình, theo Bộ luật Dân sự 2015, quyền lợi của người thứ ba này sẽ được bảo vệ như thế nào?

a)

Người thứ ba không được bảo vệ

b)

Người thứ ba vẫn có quyền yêu cầu giao dịch có hiệu lực theo nội dung đã thoả thuận trong hợp đồng

c)

Người thứ ba sẽ không phải hoàn trả tài sản nếu đã thực hiện hợp đồng ngay tình

d)

Người thứ ba phải hoàn trả tài sản cho bên bị thiệt hại

96.

Phân tích sự khác biệt giữa giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức trong Bộ luật Dân sự 2005 và 2015.

a)

Bộ luật 2015 dễ dàng công nhận hiệu lực của giao dịch dân sự hơn

b)

Bộ luật 2015 bảo vệ quyền lợi cho các bên đã thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

c)

Bộ luật 2005 không có quy định về hình thức của giao dịch

d)

Bộ luật 2015 hoàn toàn không có sự thay đổi về quy định này

97.

Điều nào trong Bộ luật Dân sự 2015 quy định về phương thức thỏa thuận trong việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản chung của hộ gia đình?

a)

Điều 212

b)

Điều 213

c)

Điều 214

d)

Điều 215

98.

Quy định về thời điểm có hiệu lực của hợp đồng theo Bộ luật Dân sự 2015 là gì?

a)

Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm ký kết

b)

Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm giao kết

c)

Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm đăng ký

d)

Hợp đồng có hiệu lực ngay khi ký xong

99.

Biện pháp bảo đảm nào không cần tài sản bảo đảm?

a)

Cầm cố tài sản

b)

Thế chấp tài sản

c)

Tín chấp

d)

Đặt cọc

100.

Tại Điều nào Bộ luật Dân sự 2015 quy định về biện pháp cầm cố tài sản?

4 lines
101.

Biện pháp bảo đảm nào không cần tài sản bảo đảm?

a)

Cầm cố tài sản

b)

Thế chấp tài sản

c)

Tín chấp

d)

Đặt cọc

102.

Tại Điều nào Bộ luật Dân sự 2015 quy định về biện pháp cầm cố tài sản?

a)

Điều 309

b)

Điều 310

c)

Điều 311

d)

Điều 312

103.

Biện pháp bảo lãnh được quy định tại Điều nào trong Bộ luật Dân sự 2015?

a)

Điều 339

b)

Điều 338

c)

Điều 337

d)

Điều 336

104.

Khi tài sản là bất động sản được cầm cố, biện pháp bảo đảm có hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm nào?

a)

Thời điểm ký hợp đồng

b)

Thời điểm giao kết hợp đồng

c)

Thời điểm đăng ký

d)

Thời điểm bàn giao tài sản

105.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, việc xác định thành viên hộ gia đình tham gia giao dịch dân sự cần có sự đồng ý của những thành viên nào?

a)

Tất cả thành viên từ đủ mười tuổi trở lên

b)

Tất cả thành viên từ đủ mười lăm tuổi trở lên

c)

Chỉ những thành viên có đủ năng lực hành vi dân sự

d)

Chỉ những thành viên trưởng thành

106.

Trong trường hợp không có thỏa thuận giữa các thành viên hộ gia đình, tài sản chung sẽ được xử lý theo quy định nào của Bộ luật Dân sự 2015?

a)

Quy định về sở hữu chung theo phần

b)

Quy định về sở hữu chung toàn bộ

c)

Quy định về sở hữu riêng

d)

Quy định về sở hữu hợp tác

107.

Trong biện pháp bảo đảm bằng thế chấp tài sản, tài sản có đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng phải được xử lý thế nào để có hiệu lực đối kháng với người thứ ba?

a)

Cần được chiếm giữ tài sản

b)

Cần phải đăng ký biện pháp bảo đảm

c)

Cần ký hợp đồng bảo đảm

d)

Cần thông báo công khai