Font size
WorksheetsVAS23
Total questions: 9
Worksheet time: 29mins
phân biệt sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm cần điều chỉnh và không cần điều chỉnh
Sự kiện cung cấp thêm thông tin, bằng chứng về TS, NPT, VCSH đã tồn tại trong năm tài chính
Sự kiện ps sau ngày kết thúc năm không ảnh hưởng đến năm tài chính
Sự kiện cần điều chỉnh: ghi nhận vào năm BCTC
Sự kiện không cần điều chỉnh: ghi nhận vào năm hiện tại
Sai sót trọng yếu Năm trước chưa phát hành BCTC: Điều chỉnh hồi tố vào năm trước
Sai sót trọng yếu Năm trước đã phát hàn: điều chỉnh cột so sánh (số dư đầu kỳ) của năm phá
Sự kiện cần điều chỉnh: phát hiện sai sót trong báo cáo tài chính
Sai sót trong việc ghi nhận doanh thu: điều chỉnh vào năm tài chính hiện tại
Sự kiện cung cấp thông tin mới ảnh hưởng đến đánh giá tài sản
Sai sót trọng yếu, BCTC năm trước đã phát hành: Điều chỉnh BCTC năm hiện tại vào cột so sánh
Sự kiện không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính của năm hiện tại
Sự kiện xảy ra sau ngày kết thúc năm nhưng không thay đổi số liệu đã báo cáo
Sự kiện không cần điều chỉnh: không có tác động đến tài sản hoặc nợ phải trả
Sự kiện không cần điều chỉnh: thông tin bổ sung không làm thay đổi kết quả tài chính
Sự kiện không cần điều chỉnh: không cần ghi nhận lại trong báo cáo tài chính
Thay đổi chính sách kế toán: áp dụng hồi tố lại
Ngày 10/2/N+1 DN cho khách hàng hưởng chiết khấu TM cho số bán trong tháng 12/N
10/3/N+1 triệu hồi SP đã bán năm N để bảo hành do phát hiện lỗi, 31.12.N chưa trích dự phòng
10/2/N+1, doanh nghiệp nhận được hóa đơn tiền thuê văn phòng của của quý IV/N tại ngày 31/12/N
Phân biệt nguyên tắc ghi nhận CK thanh toán và CK thương mại trên BCTC
Bên bán hàng: ghi nhận chi phí tài chính
Bên bán: ghi nhận giảm trừ doanh thu
Ghi nhận giảm giá trị hàng mua
Bên mua hàng: ghi nhận doanh thu tài chính
Phân biệt nguyên tắc ghi nhận trường hợp DN dùng SP hàng hóa để khuyến mại trong TH khuyến mại kèm theo bán hàng và không kèm theo bán hàng
bản chất mua hàng được giảm giá, giá trị hàng KM ghi nhận GV, doanh thu được PB hàng bán và KM
giá trị hàng KM ghi nhận chi phí bán hàng
Phân biệt Nguyên tắc ghi nhận giao dịch trao đổi hàng hóa tương tự và không tương tự
hạch toán tăng giảm hàng hóa, không ghi nhận DT, Chi phí
Ghi nhận như bán HH, GT hàng xuất đi ghi nhận GV, giá trị hợp lý ghi nhận DT
Giá trị hàng nhận về ghi nhận như mua, chênh lệch hàng nhận về và hàng mang đi ghi nhận TK131
Là trao đổi cùng loại, cùng giá trị, cùng mục đích
không thỏa mãn điều kiện trao đổi tương tự
Phương pháp ghi nhận đối với thanh lý NVL không cần dùng và nhượng bán TSCĐ hữu hình không cần dùng
giá trị NVL ghi nhận giá vốn, giá thanh lý ghi nhận doanh thu
giá trị còn lại TSCĐ ghi nhận TK 811, giá trị thanh lý ghi nhận TK 711
giá trị NVL ghi nhận chi phí sản xuất, giá thanh lý ghi nhận lợi nhuận
giá trị NVL ghi nhận trong kho, giá thanh lý ghi nhận doanh thu từ bán hàng
giá trị NVL ghi nhận trong báo cáo tài chính, giá thanh lý ghi nhận chi phí vận chuyển
giá trị NVL ghi nhận theo phương pháp FIFO, giá thanh lý ghi nhận theo phương pháp LIFO
giá trị NVL ghi nhận theo giá thực tế, giá thanh lý ghi nhận theo giá thị trường
giá trị NVL ghi nhận trong hợp đồng, giá thanh lý ghi nhận theo thỏa thuận
giá trị NVL ghi nhận theo quy định kế toán, giá thanh lý ghi nhận theo quy định thuế
Trình bày BCTC theo cơ sở thuần, lãi TL thuộc chỉ tiêu thu nhập khác, lỗ thanh lý thuộc CP khác
Nguyên tắc ghi nhận khoản CKTM, giảm giá hàng bán, hàng bán trả lại của số hàng bán kỳ trước phát sinh khi BCTC kỳ trước đã phát hành hoặc chưa phát hành
ghi nhận kỳ thực hiện CKTM, GGHB, HBTL
Ghi nhận vào kỳ BCTC
Phân biệt ghi nhận số tiền thu được từ việc bán sản phẩm được sản xuất trong quá trình sxkd và từ sản phẩm sản xuất thử
ghi nhận giá vốn và doanh thu bán hàng
ghi nhận giảm giá trị tài sản cố định
tiền phạt vi phạm hợp đồng bên bán thu được và vi phạm hợp đồng bên mua thu được
Ghi nhận chi phí khá
Nếu tiếp tục mua hàng thì bản chất là giảm giá hàng mua, nếu không mua hàng ghi nhận TN khác
Phương pháp ghi nhận doanh thu trong trường hợp bán theo phương thức gửi đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng tại bên chủ hàng và bên nhận đại lý
Doanh thu là hoa hồng đại lý
Doanh thu là phần doanh thu bên đại lý đã bán được trong kỳ
