WorksheetsQuiz về nghĩa từ tiếng Hàn
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Nghĩa của từ : "아빠(thân mật), 아버지”
Bố
Mẹ
Nghĩa của từ : "부친”
Bố
Bố (trang trọng)
Bố (viết giấy tờ)
Nghĩa của từ : "어머니, 엄마(thân mật), 모친(văn bản, giấy tờ)”
Mẹ
Bố
Bà
Nghĩa của từ : "부모님, 부모(văn viết), 어버이(trang trọng, ngày cha mẹ)”
Bố mẹ
Ông bà
Chú thím
Nghĩa của từ : "형, 오빠, 형님, ai gọi ?"
Anh trai (trai, gái, bạn bè, em chồng)
Chị gái (bạn bè, trai, gái)
Nghĩa của từ : "언니, 누나, 누님, ai gọi ?"
Anh trai (nam,nữ, trang trọng)
Chị Gái (nữ, nam, trang trọng)
Nghĩa của từ : "동생”
Bạn bè
em
Đồng nghiệp
Nghĩa của từ : "남동생”
Em gái
Bạn gái
Em trai
Nghĩa của từ : "여동생”
Em gái
Chị gái
Em trai
Nghĩa của từ : "자기야”
Em
Anh yêu
Em yêu
Nghĩa của từ : "애기(야) "
Em yêu
Bé yêu
Chồng yêu
Nghĩa của từ : "친구”
Bạn
Đồng nghiệp
Học sinh
Nghĩa của từ : "자기”
Người yêu
Bạn trai
Bạn gái
Nghĩa của từ : "고객님”
Người lạ
khách hàng
nhân viên
Nghĩa của từ : "선생님”
Sếp
giáo viên
Giám
Nghĩa của từ : "남자친구, 남친(viết tắt)”
Bạn gái
Bạn cùng lớp
Bạn trai
Nghĩa của từ : "여자친구, 여친(viết tắt)”
Bạn trai
bạn gái
bạn học
Nghĩa của từ : "반친구”
Bạn cùng lớp
bạn cùng phòng
bạn học
Nghĩa của từ : "같은 반”
Bạn cùng lớp
bạn trai
Bạn cùng ban, lớp
Nghĩa của từ : "애인”
Bạn người yêu
Bạn gái
Bạn trai
Nghĩa của từ : "룸메이트”
Bạn cùng phòng
bạn cùng nhóm
Bạn thân
Nghĩa của từ : "동기”
Bạn học
bạn đồng khóa
bạn cùng phòng
Nghĩa của từ : "할아버지(thân mật), 어르신(người lớn tuổi), 노인(văn viết)”
Bà
Ông
Người lớn tuổi
Ông, người lớn tuổi
Nghĩa của từ : "할머니 (thân mật), 어르신(người lớn tuổi), 노인(văn viết)”
Ông
bà
người lớn
Bà, người lớn tuổi
Nghĩa của từ : "할아버지와 할머니”
Ông bà
cô chú
Bác
