wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về nghĩa từ tiếng Hàn

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ : "아빠(thân mật), 아버지”

a)

Bố

b)

Mẹ

2.

Nghĩa của từ : "부친”

a)

Bố

b)

Bố (trang trọng)

c)

Bố (viết giấy tờ)

3.

Nghĩa của từ : "어머니, 엄마(thân mật), 모친(văn bản, giấy tờ)”

a)

Mẹ

b)

Bố

c)

4.

Nghĩa của từ : "부모님, 부모(văn viết), 어버이(trang trọng, ngày cha mẹ)”

a)

Bố mẹ

b)

Ông bà

c)

Chú thím

5.

Nghĩa của từ : "형, 오빠, 형님, ai gọi ?"

a)

Anh trai (trai, gái, bạn bè, em chồng)

b)

Chị gái (bạn bè, trai, gái)

6.

Nghĩa của từ : "언니, 누나, 누님, ai gọi ?"

a)

Anh trai (nam,nữ, trang trọng)

b)

Chị Gái (nữ, nam, trang trọng)

7.

Nghĩa của từ : "동생”

a)

Bạn bè

b)

em

c)

Đồng nghiệp

8.

Nghĩa của từ : "남동생”

a)

Em gái

b)

Bạn gái

c)

Em trai

9.

Nghĩa của từ : "여동생”

a)

Em gái

b)

Chị gái

c)

Em trai

10.

Nghĩa của từ : "자기야”

a)

Em

b)

Anh yêu

c)

Em yêu

11.

Nghĩa của từ : "애기(야) "

a)

Em yêu

b)

Bé yêu

c)

Chồng yêu

12.

Nghĩa của từ : "친구”

a)

Bạn

b)

Đồng nghiệp

c)

Học sinh

13.

Nghĩa của từ : "자기”

a)

Người yêu

b)

Bạn trai

c)

Bạn gái

14.

Nghĩa của từ : "고객님”

a)

Người lạ

b)

khách hàng

c)

nhân viên

15.

Nghĩa của từ : "선생님”

a)

Sếp

b)

giáo viên

c)

Giám

16.

Nghĩa của từ : "남자친구, 남친(viết tắt)”

a)

Bạn gái

b)

Bạn cùng lớp

c)

Bạn trai

17.

Nghĩa của từ : "여자친구, 여친(viết tắt)”

a)

Bạn trai

b)

bạn gái

c)

bạn học

18.

Nghĩa của từ : "반친구”

a)

Bạn cùng lớp

b)

bạn cùng phòng

c)

bạn học

19.

Nghĩa của từ : "같은 반”

a)

Bạn cùng lớp

b)

bạn trai

c)

Bạn cùng ban, lớp

20.

Nghĩa của từ : "애인”

a)

Bạn người yêu

b)

Bạn gái

c)

Bạn trai

21.

Nghĩa của từ : "룸메이트”

a)

Bạn cùng phòng

b)

bạn cùng nhóm

c)

Bạn thân

22.

Nghĩa của từ : "동기”

a)

Bạn học

b)

bạn đồng khóa

c)

bạn cùng phòng

23.

Nghĩa của từ : "할아버지(thân mật), 어르신(người lớn tuổi), 노인(văn viết)”

a)

b)

Ông

c)

Người lớn tuổi

d)

Ông, người lớn tuổi

24.

Nghĩa của từ : "할머니 (thân mật), 어르신(người lớn tuổi), 노인(văn viết)”

a)

Ông

b)

c)

người lớn

d)

Bà, người lớn tuổi

25.

Nghĩa của từ : "할아버지와 할머니”

a)

Ông bà

b)

cô chú

c)

Bác