Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 16 THTH1
Total questions: 8
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Chọn tất cả động từ liên quan đến 생일 파티
a)
축하합니다
b)
선물합니다
c)
산책합니다
d)
초대합니다
2.
지금 뭐 하고 있어요?
a)
친구에게 연락하고 있어요.
b)
식사하고 있어요
c)
식사 준비를 하고 있어요.
d)
계획하고 있어요
3.
늦게 일어나요 ngược nghĩa với 일찍 일어나요
a)
Bàn cãi gì nữa, đúng quá rồi
b)
Lướt qua thôi là thấy sai rồi
4.
Từ nào sau đây không đặt vào chỗ trống được? ______먹었어요.
a)
천천히
b)
많이
c)
빨리
d)
많은
5.
열심히 공부할 수 있습니다
Dịch sang tiếng Việt là:
a)
Tôi sẽ học hành chăm chỉ
b)
Tôi không thể học hành thật chăm chỉ
c)
Tôi có thể học hành chăm chỉ
d)
Tôi muốn học hành chăm chỉ
6.
Chọn câu trả lời thể hiện việc đồng ý làm cho câu hỏi: 누가 케이크를 만들까요?
a)
제가 만들 수 없어요
b)
제가 만들게요
c)
제가 못 만들어요
d)
제가 놀러 갈게요
7.
Chọn câu miêu tả đúng bức tranh
a)
자면서 노래해요
b)
음악을 듣으면서 자요
c)
음악을 들으면서 자요
d)
자면서 사진을 찍어요
8.
가: 왜 울면서 가요? 어디에 가요? (울다: khóc)
나: ______________
a)
친구와 같이 가요
b)
회사에 일하러 가요
c)
회사에서 일하러 가요
d)
일곱 시에 갈게요
Reset
