wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

Nhóm thiết bị nhập/xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Màn hình, bàn phím và CPU

d)

CPU, Mainboard, Ram

2.

Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập / xuất cơ bản

a)

Bàn phím, màn hình

b)

Bàn phím, chuột, máy chiếu

c)

Máy chiếu, máy scan

d)

Máy In, máy scan, máy chiếu

3.

Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất của bộ nhớ RAM ?

a)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động

c)

Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ Ram, không ghi được

d)

Dữ liệu ghi trên Ram do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính

4.

Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ chính của máy tính

a)

RAM, ROM

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Ổ đĩa cứng

5.

Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng

b)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính

c)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng.

6.

Khái niệm cơ bản về phần mềm?

a)

Phần mềm là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng

b)

Phần mềm là chương trình máy tính dùng điều khiển hoạt động của máy tính

c)

Phần mềm là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính

d)

Phần mềm là chương trình máy tính tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết một số vấn đề cụ thể nào đó

7.

Phần mềm hệ thống là gì?

a)

Những chương trình do hệ thống tạo ra

b)

Những chương trình tạo môi trường làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

c)

Những chương trình thực thi theo yêu cầu của người dùng

d)

Những chương trình của hệ điều hành

8.

Thành phần nào sau đây là bộ phận xử lý và điều khiển hoạt động của máy tính?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Ổ cứng

d)

CPU

9.

Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua?

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Thiết bị nhập xuất

c)

Giao diện dòng lệnh

d)

Bàn phím

10.

Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì?

a)

Byte

b)

Kilo byte

c)

Mega byte

d)

Giga byte

11.

1KB bằng bao nhiêu B?

a)

1024 B = 2102^{10}

b)

1000 B

c)

2048 B

d)

948 B

12.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là các thành phần của

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Hệ thống thông tin.

c)

Hệ thống máy tính.

d)

Phần mềm hệ thống.

13.

Thành phần của hệ thống dùng để kiểm soát và xử lý dữ liệu tạo ra thông tin được gọi là

a)

Bộ vi xử lý.

b)

Trình điều khiển dữ liệu.

c)

Chương trình phần mềm.

d)

Thiết bị ngoại vi.

14.

Loại phần mềm hoạt động với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng máy tính để xử lý hầu hết các chi tiết kỹ thuật

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm kết nối.

d)

Phần mềm web và bảo mật.

15.

RAM được xếp loại

a)

bộ nhớ chính.

b)

bộ nhớ tùy chọn.

c)

bộ nhớ vĩnh viễn.

16.

2GB bằng bao nhiêu MB?

a)

1,048.

b)

2048.

c)

1,000.

d)

2,000.

17.

Hành động làm chậm hoặc dừng một hệ thống máy tính hoặc mạng máy tính bằng cách làm ngập hệ thống bằng đồng loạt lượng lớn các yêu cầu thông tin được gọi là

a)

virus.

b)

worm.

c)

tấn công từ chối dịch vụ.

d)

ransomware.

18.

Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là

a)

dữ liệu và thông tin tương tự nhau, thường được gọi thể cho nhau

b)

thông tin là dữ liệu được sắp xếp, xử lý.

c)

dữ liệu là thông tin đã được sắp xếp một cách khoa học,

d)

dữ liệu do con người thu thập, lưu trữ. Thông tin là do tính tạo ra.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi máy tính không có hệ điều hành

a)

Các ứng dụng sẽ chạy chậm và không ổn định.

b)

CPU không phát huy hết hiệu quả khi thực thi các chương trình.

c)

Các ứng dụng và chỉ thị người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Người dùng chỉ có thể cài đặt thêm các phần mềm ứng dụng vào máy tính mà không thể gỡ các phần mềm ra.

20.

Thông tin nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?

(a)  

21.

Các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính bao gồm

a)

CPU, phần mềm, dữ liệu, thông tin.

b)

CPU, thiết bị lưu trữ thứ cấp, thiết bị đầu vào, thiết bị đầu ra.

c)

CPU, máy tính, dữ liệu, thông tin.

d)

máy tính, dữ liệu, thông tin, thiết bị đầu vào và thiết bị đầu ra.

22.

Tên miền nào sau đây thường dùng cho tổ chức giáo dục?

a)

.com

b)

.gov

c)

.edu

d)

.org.

23.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết

a)

hệ điều hành đang sử dụng.

b)

trang web đó của nước nào.

c)

tên miền của trang Web.

d)

Tất cả đều sai.

24.

Chọn một trong các lựa chọn sau đây không phải là một trình duyệt?

a)

Microsoft Bing.

b)

Internet Explorer.

c)

Mozilla Firefox.

d)

Google Chrome.

25.

Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có

a)

một tên miền truy cập (hay domain) hoặc IP máy chủ.

b)

một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là hosting.

c)

kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web.

d)

Cả 3 điều kiện trên

26.

Khi đang duyệt web bằng một trình duyệt phổ biến phím F5 có công dụng

a)

quay về trang chủ.

b)

quay về trang trước.

c)

quay xuống phía dưới.

d)

tải lại trang.

27.

Khi dùng trình duyệt phổ biến ta có thể mở một tab mới bằng cách

a)

Ctrl + N.

b)

Ctrl + W.

c)

Ctrl + T.

d)

Alt + F4.

28.

Có thể mở lịch sử tải xuống trong trình duyệt phổ biến bằng cách

a)

Ctrl + H.

b)

Ctrl + J.

c)

Ctrl + D.

d)

Ctrl + Shift + Del.

29.

Khi truy cập một trang web, giao thức nào đảm bảo kết nối an toàn?

a)

HTTPS

b)

HTTP

c)

FTP

d)

SMTP

30.

Which of the following is a secure version of the Hypertext Transfer Protocol?

a)

HTTP.

b)

FTP.

c)

HTTPS.

d)

TFTP.

31.

Trình duyệt web tổ hợp phím Ctrl+F ta có thể

a)

mở công cụ tìm kiếm Google.

b)

mở một file html.

c)

mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại.

d)

mở công cụ tìm kiếm Bing.

32.

Trình duyệt web phổ biến tổ hợp phím giúp ta có thể mở lại tab vừa đóng

a)

Ctrl + T.

b)

Ctrl + Alt + N.

c)

Alt + Shift + N.

d)

Ctrl + Shift + T.

33.

Trong trình duyệt web, tổ hợp phím nào để đóng tab hiện tại?

a)

Ctrl + W.

b)

Ctrl + F4.

c)

Ctrl + X.

d)

Ctrl + T.

34.

Web Server là gì?

a)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web.

b)

Là một dịch vụ của Internet.

c)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet.

d)

Là máy chủ chứa dữ liệu cho Website.

35.

Trang chủ là gì?

a)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

b)

Là một trang web đầu tiên của Website.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Là trang web được tạo đầu tiên.

36.

Web browser ta có thể xem ở chế độ toàn màn hình bằng cách

a)

F11.

b)

Ctrl + Alt + F.

c)

Alt + Shift + F.

d)

Ctrl + F.

37.

Công cụ tìm kiếm nào sau đây không thuộc Google?

a)

Bing.

b)

Google.

c)

YouTube.

d)

Google Scholar.

38.

Thuật ngữ Search Engines được hiểu là

a)

tìm kiếm trên máy tính.

b)

tìm các máy tính trên mạng.

c)

máy tìm kiếm hay còn gọi là công cụ tìm kiếm.

d)

một kỹ thuật tìm kiếm.

39.

Thuật ngữ Search Keywords được hiểu là

a)

tìm kiếm trên máy tính.

b)

tìm kiếm bằng Google.

c)

dùng công cụ tìm kiếm nội dung “Keyword”.

d)

từ khóa mà người dùng sử dụng để tìm kiếm thông tin.

40.

Trang Web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm

a)

www.google.com.

b)

www.yahoo.com.

c)

www.baamboo.com.

d)

www.bbc.com.

41.

Để tìm kiếm chính xác cụm từ itc.iuh bằng Google ta nhập

a)

Exactly: itc.iuh.

b)

'itc.iuh'.

c)

"itc.iuh".

d)

:itc.iuh.

42.

Trong tab Layout của Word 2019, nhóm công cụ nào cho phép bạn điều chỉnh lề trang?

a)

Paragraph

b)

Page Setup

c)

Page Background

d)

Text Layout

43.

Để tạo một Watermark (chữ chìm) cho văn bản, bạn chọn thẻ nào trong Word 2019?

a)

Insert

b)

Review

c)

Design

d)

Layout

44.

Khi thiết lập trang in với khổ giấy A4, bạn có thể chọn kích thước này ở đâu trong Word 2019?

a)

File → Save as

b)

Review→ Language

c)

Layout → Size

d)

View → Zoom

45.

Chức năng Margins → Custom Margins cho phép bạn làm gì?

a)

Chọn mẫu trang in có sẵn

b)

Nhập thông số lề theo ý muốn

c)

Thay đổi khổ giấy

d)

Đổi hướng trang

46.

Để đổi hướng giấy dọc (Portrait) sang ngang (Landscape), bạn thao tác ở đâu?

a)

File → Options

b)

View → Layout

c)

Design → Themes

d)

Layout → Orientation

47.

Khi bạn áp dụng Watermark, mục đích thường là gì?

a)

Tăng tốc độ in ấn

b)

Chèn hình ảnh nền trang

c)

Thêm văn bản chìm để đánh dấu bản thảo

d)

Thay đổi font chữ mặc định

48.

Chức năng Page Borders trong Page Layout dùng để làm gì?

a)

Canh lề văn bản.

b)

Tạo khung viền cho trang.

c)

Đổi hướng trang.

d)

Tạo số trang tự động.

49.

Muốn áp dụng Watermark chỉ cho một số trang cụ thể, bạn cần thực hiện gì trước tiên?

a)

Chèn hình ảnh vào Header.

b)

Tách tài liệu thành các Section khác nhau.

c)

Dùng lệnh Page Color.

d)

Đổi kiểu font chữ.

50.

Lề chuẩn trong văn bản hành chính Việt Nam thường là?

a)

Trái 1.5cm; Phải 1cm; Trên 2cm; Dưới 2cm.

b)

Trái 3cm; Phải 2cm; Trên 2cm; Dưới 2cm.

51.

Khi mở hộp thoại Page Setup, bạn có thể thiết lập những gì sau đây?

a)

Lề trang, khổ giấy, hướng giấy.

b)

Kiểu font chữ.

c)

Kiểu đánh số trang.

d)

Màu nền trang.

52.

Chức năng Margins trong tab Page Layout dùng để làm gì?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

b)

Thay đổi kích thước trang giấy.

c)

Thiết lập lề trên, dưới, trái, phải cho trang văn bản.

d)

Chèn lề vào đầu mỗi đoạn.

53.

Trong tab Page Layout, lệnh Orientation dùng để

a)

Căn chỉnh văn bản sang trái hoặc phải.

b)

Chọn hướng giấy ngang hoặc dọc.

c)

Xoay chữ trong bảng.

d)

Căn giữa đoạn văn bản.

54.

Tính năng Size trong nhóm Page Setup dùng để

a)

Chọn cỡ chữ cho văn bản.

b)

Thay đổi cỡ trang in như A4, Letter, Legal...

c)

Đổi độ rộng của lề trang.

d)

Thay đổi kích thước của bảng.

55.

Chức năng Columns trong tab Page Layout dùng để

a)

Thêm cột cho bảng.

b)

Chia văn bản thành nhiều cột giống như báo.

c)

Thêm cột trong lưới biểu đồ.

d)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong văn bản.

56.

Khi muốn thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn bản (trước hoặc sau), bạn sử dụng chức năng nào trong Page Layout?

a)

Chức năng Spacing trong Page Layout.

b)

Chức năng Orientation trong Page Layout.

c)

Chức năng Size trong Page Layout.

d)

Chức năng Columns trong Page Layout.

57.

Trong Word, người dùng có thể mở tập tin văn bản có định dạng nào sau đây?

a)

.pdf

b)

.xlsx

c)

.jpg

d)

.mp3

58.

Tổ hợp phím nào dùng để làm chữ in đậm trong Word 2019?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

59.

Để thay đổi kiểu chữ (font), ta sử dụng thẻ nào trên thanh Ribbon?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Layout.

d)

View.

60.

Chức năng Change Case trong Word dùng để

a)

Đổi font chữ.

b)

Đổi kiểu chữ thường/hoa.

c)

Đổi màu chữ.

d)

Đổi vị trí đoạn văn.

61.

Chức năng Line Spacing dùng để làm gì?

a)

Tạo bảng biểu.

b)

Thay đổi độ đậm nét văn bản.

62.

Để tạo danh sách có thứ tự (số thứ tự), bạn chọn biểu tượng nào?

a)

Bullets.

b)

Numbering.

c)

Sort.

d)

Indent.

63.

Để tăng thụt đầu dòng của đoạn văn, ta sử dụng nút nào?

a)

Increase Indent.

b)

Line Spacing.

c)

Sort.

d)

Shading.

64.

Style trong Word là gì?

a)

Chế độ hiển thị văn bản.

b)

Mẫu định dạng sẵn để áp dụng cho văn bản.

c)

Hình nền trang.

d)

Mẫu bảng biểu.

65.

Để áp dụng nhanh một định dạng tiêu đề cho đoạn văn, bạn dùng tính năng nào?

a)

Font.

b)

Style.

c)

Paragraph

d)

Design

66.

Style nào thường dùng để đánh dấu tiêu đề cấp 1?

a)

Normal

b)

Heading 1

c)

Subtitle

67.

Chức năng nào sau đây được sử dụng được sử dụng để căn lề đoạn văn bản trong Word 2019?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Styles

d)

Page Layout

68.

Muốn căn giữa một đoạn văn bản, bạn sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + D

69.

Để giãn dòng trong đoạn văn bản, bạn vào tab nào trên thanh công cụ?

a)

Home > Font.

b)

Insert > Text.

c)

Home > Paragraph.

d)

View > Layout.

70.

Trong Word 2019, muốn tạo đoạn văn có khoảng cách dòng 1.5, bạn chọn

a)

Line Spacing > Multiple.

b)

Line Spacing > 1.5.

c)

Line Spacing > 2.0.

d)

Line Spacing > 1.0.

71.

Tính năng "Justify" trong căn lề đoạn văn có nghĩa là

a)

Căn lề trái.

b)

Căn lề phải.

c)

Căn giữa.

d)

Căn đều hai bên.

72.

Tab được sử dụng trong Word 2019 để làm gì?

a)

Chỉnh sửa font chữ

b)

Canh lề đoạn văn

c)

Căn chỉnh vị trí con trỏ theo điểm định sẵn

d)

Tạo bảng biểu

73.

Để thiết lập Tab, bạn vào menu nào?

a)

Page Layout.

b)

Insert.

c)

Home > Paragraph > Tabs.

d)

Home.

74.

Ký hiệu chữ "L" nhỏ trên thanh thước (ruler) biểu thị loại Tab nào?

a)

Tab trái (Left Tab).

b)

Tab phải (Right Tab).

c)

Tab giữa (Center Tab).

d)

Tab thập phân (Decimal Tab).

75.

Phím nào dùng để nhảy đến vị trí Tab đã cài đặt trong Word?

a)

Ctrl.

b)

Alt.

c)

Shift.

d)

Tab.

76.

Khi cần tạo một bảng đơn giản mà không dùng Table, bạn có thể dùng Tab để

a)

Kẻ bảng tự động

b)

Định vị cột theo chiều dọc

c)

Căn chỉnh các cột dữ liệu

d)

Thêm màu nền

77.

Thao tác nào sau đây để chèn một bảng vào tài liệu Word 2019?

4 lines
78.

Bảng thao tác kéo chuột trên lưới khi chọn Insert → Table, ta có thể chèn tối đa bao nhiêu cột và hàng?

a)

cột và 5 hàng

b)

8 cột và 8 hàng

c)

10 cột và 10 hàng

d)

15 cột và 15 hàng

79.

Công cụ nào dùng để chia một ô thành nhiều ô nhỏ hơn trong bảng?

a)

Split Table.

b)

Merge Cells.

c)

Split Cells.

d)

Insert Cells.

80.

Để gộp nhiều ô thành một ô trong bảng, ta dùng công cụ nào sau đây?

a)

Merge Cells.

b)

Split Cells.

c)

Distribute Columns.

d)

AutoFit.

81.

Chức năng "AutoFit" trong tab Layout của bảng dùng để làm gì?

a)

Gộp các ô trong bảng.

b)

Căn đều bảng giữa trang.

c)

Tự động điều chỉnh độ rộng cột/hàng.

d)

Thêm hàng vào cuối bảng.

82.

Để định dạng viền cho bảng, bạn vào tab nào sau khi chọn bảng?

a)

Home.

b)

Layout.

83.

Khi muốn thay đổi kiểu bảng có sẵn, bạn chọn bảng rồi chọn gì trong tab Design?

a)

Table Tools.

b)

Table Styles.

c)

Table Options.

d)

Format Table.

84.

Thao tác nào sau đây dùng để thêm một hàng mới vào phía cuối bảng?

a)

Click chuột phải vào hàng → Insert → Insert Rows Below.

b)

Tab Home → Add Row.

c)

Tab Design → Insert Row.

d)

Tab Layout → Add New Row.

85.

Khi cần xóa một hàng trong bảng, thao tác đúng là gì?

a)

Click chuột phải vào hàng → Delete → Delete Row.

b)

Nhấn phím Delete.

c)

Vào tab Insert → Delete.

d)

Vào tab View → Remove.

86.

Để bảng tự canh giữa trang, bạn sử dụng cách nào sau đây?

a)

Dùng công cụ Center trong tab Layout.

b)

Dùng công cụ Align Center trong tab Design.

c)

Dùng công cụ Center trong tab Home.

d)

Nhấn chuột phải → Table Properties → Center Alignment.

87.

Để chèn một hình ảnh (Picture) từ máy tính vào văn bản Word 2019, bạn vào thẻ nào?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Design.

88.

Để vẽ một hình khối như hình tròn, hình chữ nhật, bạn cần chọn công cụ nào sau đây?

a)

SmartArt.

b)

Shape.

c)

Chart.

d)

Text Box.

89.

Chức năng SmartArt trong Word 2019 dùng để

a)

Thiết kế bảng biểu thống kê.

b)

Trình bày sơ đồ tổ chức, quy trình.

c)

Tạo biểu đồ thống kê dữ liệu

d)

Chèn ký tự đặc biệt

90.

Để chèn biểu đồ thống kê vào Word 2019, bạn chọn

a)

Insert → Chart.

b)

Layout → Graph.

c)

References → Graph.

d)

Design → Chart.

91.

Công cụ Text Box trong Word 2019 dùng để

a)

Tạo khung chứa văn bản riêng biệt.

b)

Tạo bảng biểu.

c)

Tạo biểu đồ.

d)

Thêm ký hiệu.

92.

Đâu là đường dẫn đúng để chèn một SmartArt vào tài liệu?

a)

Home → SmartArt.

b)

Insert → Shapes → SmartArt.

c)

Insert → SmartArt.

d)

Design → SmartArt.

93.

Khi chèn hình ảnh vào Word, bạn có thể điều chỉnh cách ảnh hiển thị so với văn bản bằng công cụ nào?

a)

Format → Picture Effects.

b)

Layout Options.

c)

Design → Text Wrapping.

d)

View → Arrange.

94.

Để thay đổi kích thước hình ảnh sau khi chèn, bạn nên làm gì?

a)

Dùng lệnh Resize trên thẻ Home.

b)

Kéo các nút điều chỉnh (handles) ở góc hình ảnh.

c)

Vào Design → Resize.

d)

Kích đúp chuột vào ảnh.

95.

Chức năng nào cho phép nhóm nhiều đối tượng như hình vẽ, textbox lại thành một khối?

a)

Align.

b)

Merge.

c)

Group.

d)

Wrap Text

96.

Khi chèn biểu đồ (Chart), Word sẽ tự động mở ứng dụng nào để chỉnh sửa dữ liệu?

a)

Excel.

b)

Access.

c)

PowerPoint.

d)

Outlook.

97.

Tính năng SmartArt thường được sử dụng để

a)

Chèn bảng biểu.

b)

Vẽ sơ đồ và biểu đồ tổ chức.

c)

Tạo hiệu ứng ảnh.

d)

Chèn liên kết web.

98.

Để vẽ một hình khối như hình tròn, hình chữ nhật, bạn vào

a)

Insert (Chèn) → Shapes (Hình khối)

b)

File (Tệp) → New (Mới)

c)

View (Xem) → Zoom (Thu phóng)

d)

Home (Trang chủ) → Font (Phông chữ)

99.

Sau khi chèn hình ảnh vào Word, tab nào xuất hiện giúp chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Picture Tools - Format.

b)

Design.

c)

Home.

d)

View.