WorksheetsĐỀ KIỂM TRA KHTN 6 – BÀI 17: TẾ BÀO
Total questions: 73
Worksheet time: 39mins
Tế bào là gì?
Đơn vị mang vật chất di truyền
Đơn vị cấu tạo và chức năng của mọi cơ thể sống
Chỉ có ở động vật
Chỉ có ở thực vật
Kích thước của tế bào thường được tính bằng đơn vị:
Mét
Milimét
Micromet
Nanomet
Thành phần cơ bản của mọi tế bào gồm:
Nhân và màng sinh chất
Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân
Tế bào chất và không bào
Nhân và lục lạp
Bộ phận bao bọc bên ngoài tế bào là:
Nhân
Màng sinh chất
Tế bào chất
Lông roi
Tế bào chất là nơi:
Diễn ra hô hấp
Nằm vật chất di truyền
Diễn ra nhiều hoạt động sống của tế bào
Chứa lục lạp
Trong tế bào nhân thực, vật chất di truyền nằm ở:
Tế bào chất
Nhân
Màng sinh chất
Không bào
Cơ quan giúp tế bào quang hợp là:
Ti thể
Ribôxôm
Lục lạp
Nhân
Ti thể có chức năng:
Tổng hợp protein
Quang hợp
Hô hấp giải phóng năng lượng
Dự trữ nước
Tế bào nhân sơ có đặc điểm:
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Có nhân hoàn chỉnh
Có ti thể phát triển
Có lưới nội chất
Ví dụ của sinh vật nhân sơ:
Tảo lục
Virus
Vi khuẩn
Nấm men
Không bào có chức năng chủ yếu:
A. Điều hòa áp suất và chứa dịch
B. Quang hợp
C. Hô hấp
Lục lạp có nhiều ở:
Tế bào biểu bì lá
Tế bào cơ
Tế bào chứa diệp lục
Tế bào tuyến mật
Tế bào động vật khác tế bào thực vật:
Không có màng sinh chất
Không có ti thể
Không có thành tế bào và lục lạp
Không có ribôxôm
Thành tế bào thực vật có chức năng:
Giúp vận chuyển chất
Bảo vệ và giữ hình dạng tế bào
Tổng hợp protein
Điều khiển hoạt động tế bào
Ribôxôm có chức năng:
Quang hợp
Hô hấp
Tổng hợp protein
Dự trữ chất thải
Cấu trúc chứa thông tin di truyền:
ADN
Protein
Tinh bột
Enzim
Phần lớn hoạt động sống diễn ra ở:
(a)
Tế bào được ví với đơn vị:
Cấu trúc nhỏ nhất của chất
Cơ bản của vật sống
Mang năng lượng
Thực hiện hô hấp
Màng sinh chất có khả năng:
Chọn lọc chất ra vào tế bào
Dẫn truyền xung thần kinh
Tổng hợp glycogen
Giải phóng enzim
Hình dạng tế bào phụ thuộc vào:
Áp suất không khí
Chức năng của tế bào
Độ lớn cơ thể
Số lượng ti thể
Trong tế bào thực vật, không bào thường:
Nhỏ và ít
Lớn và chiếm phần lớn thể tích
Không tồn tại
Nằm trong nhân
Tế bào biểu bì rễ:
Có lục lạp
Không có lục lạp
Có ti thể
Không có màng sinh chất
Tế bào hồng cầu người có hình dạng gì?
Hình đĩa lõm hai mặt
Hình cầu
Hình vuông
Hình tam giác
Sinh vật đơn bào:
Chỉ gồm một tế bào
Có nhiều nhóm tế bào
Chỉ có ở thực vật
Chỉ có ở động vật
Ví dụ sinh vật đơn bào:
Con người
Vi khuẩn, trùng roi
Cây mít
Cá trẻ
Tế bào quan sát rõ bằng:
Kính hiển vi
Kính lúp
Mắt thường
Kính thiên văn
Tế bào thực vật có cấu trúc đặc trưng:
A. Lục lạp và thành tế bào
B. Roi
C. Ti thể lớn
D. Lông bám
Cấu trúc giúp tế bào vận chuyển, phân chia:
Nhân
Khung xương tế bào
Lục lạp
Không bào
Tế bào chất gồm:
Chỉ chất nền
Chất nền và bào quan
Chỉ bào quan
Chỉ nước
Bào quan chỉ ở tế bào thực vật:
Lục lạp
Ti thể
Ribôxôm
Nhân
Thân cây nghiêng về sáng do:
Ribôxôm
Lục lạp
Không bào
Ti thể
Nhân tế bào có chức năng:
Điều khiển mọi hoạt động tế bào
Dẫn truyền chất
Hô hấp
Quang hợp
Tế bào động vật thay đổi hình dạng nhờ:
Thành tế bào
Màng sinh chất mềm dẻo
Không bào lớn
Lục lạp
ADN nằm chủ yếu ở:
Màng sinh chất
Nhân
Lục lạp
Bào quan chuyển hóa đường thành năng lượng:
Ti thể
Nhân
Lục lạp
Ribôxôm
Vùng nhân ở tế bào nhân sơ:
Không có màng bao
Có màng bao
Có lục lạp
Có ti thể
Hình dạng đa dạng tế bào nhằm:
Trang trí
Phù hợp chức năng
Giảm kích thước
Tăng khối lượng
Tế bào nuôi dưỡng nhờ:
A. Màng sinh chất hấp thu chất
B. Nhân vận chuyển chất
C. Không bào tổng hợp chất
D. Tế bào chất tích trữ ADN
Lục lạp có màu xanh do chứa:
Diệp lục
Enzim
Nước
Tinh bột
Đặc điểm không có ở tế bào động vật:
Ti thể
Enzim
Nước
Lục lạp
Bộ phận giúp duy trì hình dạng tế bào thực vật:
Màng sinh chất
Thành tế bào
Không bào
Nhân
Ý nghĩa tế bào nhỏ:
Dễ quan sát
Tăng trao đổi chất
Tăng bào quan
Giảm năng lượng
Đặc điểm tế bào nhân thực:
Không có nhân hoàn chỉnh
Có màng nhân
Không có bào quan
Nhỏ hơn tế bào nhân sơ
Bào quan giúp tự dưỡng:
Lục lạp
Ti thể
Không bào
Ribôxôm
Bào quan có ở cả hai loại tế bào:
Lục lạp
Thành tế bào
Ti thể
Không bào lớn
Bào quan tổng hợp protein:
Lục lạp
Ribôxôm
Không bào
Thành tế bào
Không có ở tế bào vi khuẩn:
Vùng nhân
Tế bào chất
Lục lạp
Màng sinh chất
Hoạt động dừng đầu tiên khi tế bào chết:
Tổng hợp protein
Quang hợp
Trao đổi chất qua màng
Hô hấp
Cấu tạo chung đa số tế bào:
Nhân, chất nền, ti thể
Màng sinh chất, tế bào chất, nhân/vùng nhân
Lục lạp, ribôxôm, nhân
Không bào, màng sinh chất, tinh bột
Điền đáp án đúng cho Câu 27: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 28: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 29: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 30: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 31: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 32: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 33: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 34: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 35: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 36: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 37: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 38: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 39: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 40: ________
C
A
B
D
Điền đáp án đúng cho Câu 41: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 42: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 43: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 44: ________
A
B
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 45: ________
C
A
B
D
Điền đáp án đúng cho Câu 46: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 47: ________
B
A
C
D
Điền đáp án đúng cho Câu 48: ________
C
A
B
D
Điền đáp án đúng cho Câu 49: ________
C
A
B
D
(Nội dung câu hỏi không có sẵn.
